1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi 12HkII

2 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi học kì II
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm magie và kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohidric thu được 2,24 lít khí hidro đktc.. Khối lượng muối qui về dạng khan tạo ra trong dung dịch là Câu 7.. Để ti

Trang 1

Oân thi HKII Câu 1: Kim lọai Al, Fe không tác dụng với những chất nào sau đây ?

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch H2SO4 đặc, nguội C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 đặc, nóng Câu 2 Đốt cháy 6,78 gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Fe trong oxi thu được 11,42 gam hỗn hợp X gồm 3 oxit Thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần dùng để hoà tan hết một nửa hỗn hợp X là

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn x gam một kim loại M trong 200 gam dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch A trong đó nồng độ của muối M tạo thành là 11,97% (theo khối lượng) Kim loại M là:

A Mn B Cr C Fe D Al

Câu 4 Natri,kali và canxi đ c s n xu t trong cơng nghi p b ng ph ng pháp:ượ ả ấ ệ ằ ươ

A/ i n phân dung d ch B/ Nhi t luy n C/ Thu luy n D/ i n phân nĩng ch y.Đ ệ ị ệ ệ ỷ ệ Đ ệ ả

Câu 5 Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế

A kim loại trung bình và yếu B một số ít các kim loại C hầu hết các kim loại D kim loại từ Li đến Al Câu 6 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm magie và kẽm tác dụng hết với dung dịch axit clohidric thu được 2,24 lít khí hidro (đktc) Khối lượng muối (qui về dạng khan) tạo ra trong dung dịch là

Câu 7 Bản chất của ăn mòn điện hoá và hoá học là quá trình

A oxi hoá khử B phá huỷ kim loại C ăn mòn kim loại D nhường electron

Câu 8 Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:

A) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B) Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+

C) Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+

Câu 9 Chỗ tiếp xúc giữa hai dây kim loại Zn và Cu để ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra hiện tượng

A ăn mòn điện hoá B ăn mòn hoá học C Cu bị ăn mòn D Zn bị khử thành Zn2+

Câu 10 Trong quá trình điện phân (bằng điện cực trơ) dung dịch CuSO4, pH của dung dịch

A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D tăng chậm

Câu 11 Hòa tan 200 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư Khí CO2 thu được cho đi qua dung dịch có chứa 120 g NaOH Cho Ca= 40, C = 12 , O = 16 Số mol muối axit và muối trung hòa thu được trong dung dịch theo thứ tự là:

A 1 mol và 1 mol B 0,6 mol và 0,4 mol C 0,4 mol và 0,6 mol D 1,6 mol và 1,6 mol

Câu 12 Nhúng một thanh đồng vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn bộ bạc tạo ra đều bám vào thanh đồng, khối lượng thanh đồng sẽ tăng

A 21,6 gam B 6,4 gam C 15,2 gam D 4,4 gam

Câu 13 Kết tủa khi cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch FeCl2 là

A AgCl B Ag và AgCl C AgCl và Fe D Ag và Fe

Câu 14 Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì lượng bọt khí H2 bay ra

Câu 15 Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc và chì, ta khuấy loại thuỷ ngân này trong lượng dư dung dịch

A HgSO4 B Hg(NO3)2 C HNO3 D HgCl2

Câu 16 Để bảo vệ một kim loại bằng phương pháp điện hoá, người ta gắn (nối) kim loại này với một tấm kim loại khác có tính khử

A mạnh hơn B yếu hơn C trung bình D rất mạnh

Câu 17 Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

A Cu2+, Zn2+, Ni2+ B Ni2+, Zn2+, Cu2+ C Cu2+, Ni2+, Zn2+ D Ni2+, Cu2+, Zn2+

Câu 18 Hợp kim Cu -Al có cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hoá học, trong hợp chất chứa 12,3% nhôm theo khối lượng Công thức hoá học của hợp chất là

Câu 19 Để phân biệt 3 mẫu hợp kim Cu-Al, Na-Mg và Cu-Ag chỉ cần dùng 1 thuốc thử là

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C nước tinh khiết D dung dịch HNO3

Câu 20 Dãy gồm các kim loại đều khử được ion Fe3+ trong dung dịch Fe(NO3)3 thành sắt kim loại là

1

Trang 2

A Cu, Al, Zn B Mg, Ca, Fe C Al, Mg, Fe D Mg, Al, Zn

Câu 21 Để tinh chế Au có lẫn Cu ta ngâm hỗn hợp trong lượng dư dung dịch

Câu 22 Tính chất hoá học chung của kim loại là

A tính oxi hoá B tính khử mạnh C dễ bị oxi hoá D dễ nhận electron

Câu 23 Khi điện phân (bằng điện cực trơ) dung dịch Cu(NO3)2, tổng số mol các ion trong dung dịch

A tăng B giảm C không đổi D giảm một nửa

Câu 24 Để điều chế đồng bằng phương pháp nhiệt luyện người ta dùng CO để

A khử oxit đồng thành đồng B khử iôn đồng trong oxit thành đồng

C oxi hoá oxit đồng thành đồng D oxi hoá iôn đồng trong oxit thành đồng

Câu 25 Thuốc thử duy nhất để phân biệt các kim loại Ag, Cu, Fe, Ca là dung dịch

A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 26 Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường

A sơn mặt trong của nồi hơi một lớp sơn dày B lót những lá kẽm vào mặt trong của nồi hơi

C mạ mặt trong của nồi hơi lớp hợp kim inoc D phủ mặt trong nồi hơi bằng chất chống gỉ

Câu 27.Cho 8,5g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng với H2O dư thu được 3,36l khí H2 (đktc) Tên

2 kim loại kiềm là: a) Na, K b) Li, K c) K, Rb d) Li, Na

Câu 28 Dãy gồm các kim loại tan tốt trong dung dịch HCl ở điều kiện thường là

A Pb, Al, Fe B Fe, Al, Mg C Pb, Al, Mg D Pb, Al, Fe

Câu 29 Dãy gồm các kim loại khử được ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+ là

A Na, Al, Fe, Cu B Al, Fe, Cu, Ag C Mg, Al, Fe, Cu D Al, Hg, Cu, Fe

Câu 30 Cho m gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng mCu:mFe = 7:3 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 44,1 gam HNO3 thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B là

Câu 31: Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng thì thu được muối nào?

c) Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 d) Khơng phản ứng

Câu 31: Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4, khuấy nhẹ cho đến hết màu

xanh, nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,76g Nồng độ mol/lít dung dịch CuSO2 trước phản ứng là:

Câu 32: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung

dịch rửa nhẹ làm khơ nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 là:

Câu 33 : Cho 11,2 l CO2 (đktc) qua 200ml dung dịch Ca(OH)2 2M Sau phản ứng thu được bao nhiêu g kết tủa ? a) 40g b) 50g c) 30g d) Kết quả khác

Câu 34 : Dẫn V(l) CO2 qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 1g kết tủa V(l) CO2 đã dùng là :

a) 0,224l b) 0,896l c) 1,568l c) Kết quả khác

Câu 35:Dãy các ion nào sau đây có tính oxi hoá giảm dần:

a. Na+ ,K+, Mg2+, Fe2+ b Fe3+, Cu2+, Ni2+, Pb2+ c.Cu2+, Ag+, Fe3+, Al3+ d Fe3+, Cu2+, Fe2+, Na+ Câu:36 Hồ tan hồn tồn 5,6 g s t trong 126gdung d ch HNOắ ị 3 63%.Sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch mu i và V lit khí NOị ố 2(dkc) Khối lượng muối thu được là:

2

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

Xem thêm

w