1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Microsoft powerpoint 7 mo phong qua trinh hoa hoc

10 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 579,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô phỏng quá trình hóa học440... Giới thiệu chung• Phân xưởng này sử dụng một thiết bị phản ứng có cánh khuấy liên tục Continuously-Stirred-Tank-Reactor CSTR, propylen oxit và nưước phản

Trang 1

Mô phỏng quá trình hóa học

440

Trang 2

Giới thiệu chung

• Phân xưởng này sử dụng một thiết bị phản ứng có cánh

khuấy liên tục (Continuously-Stirred-Tank-Reactor

CSTR), propylen oxit và nưước phản ứng với nhau ở áp

suất khí quyển.

• Phản ứng là toả nhiệt, nên một tác nhân làm lạnh đưược

tuần hoàn qua thiết bị phản ứng để duy trỡ nhiệt độ của nó.

Sản phẩm ra khỏi thiết bị phản ứng, bao gồm propylene

glycol và nguyên liệu cha phản ứng, được đa tới một tháp

chng cất.

• Trong tháp đó, 99.5% mole glycol được tạo ra ở đáy,

trong khi propylen oxit và nước được lấy ra ở đỉnh.

Phản ứng húa học

• Phản ứng giữa nước và propylenoxit tạo ra

propylenglycol:

• Phản ứng tỏa nhiệt

• Reaction: Kinetic

442

Trang 3

Mô tả và thông số của quá trình

Xây dựng mô phỏng

• Unit: Field/USGPM

• Hệ nhiệt động: UNIQUAC

• Cấu tử: H2O, 12C3Oxide, 12C3diol, Methanol,

Nitrogen

• Dòng Water Feed (Molar Flow 272.2

444

Trang 4

Kinetic Reaction [ĐN Pư hóa học]

Reactions (Rxn-1 và Reaction Sets)

Gắn phản ứng hóa học với gói chất lưu

• Fluid Pkgs/Rxns/Add Set (Set-1)

446

Trang 5

Thành phần và điều kiện dòng Prop Oxide

Thành phần Lưu lượng (barrel/day)

C3H8O2

(Propylene Glycol)

0

• Delta P=0, Volume: 8m3, Liquid Level:

85%/Cooling

• Reaction Set: Set-1

• Reaction: Rxn-1

• Reactor Prods: 135 F

448

Trang 6

đại lợng Giá trị đại lợng Giá trị

Reboiler

Temperature,

Pressure

Estimate 14.7 psia

Reboiler ∆P 0 psia

Condenser

Temperature,

Pressure

Estimate 14.7 psia

Partial

Inlet Stage 5

H2O Fraction

(Reboiler, Mol,

Liq) Specs

5e-2 Condenser ∆P 0 psia

Ovhd Vap Rate 0 (Specs) Btms Prod Rate Inactive

Number of Trays 10 Distillate Rate Inactive

Reflux Rate Inactive Reflux Ratio

(Condenser, Mol) 1 (Specs)

Mụ phỏng động quỏ trỡnh húa học

450

Trang 7

Phương pháp tiến hành

• Water Feed: Delete Pressure

• Mix-100: Equalize All

• Dynamic Assistant/Stream

Phương pháp tiến hành

• Click Dynamic Mode/No

• Reactor Vent/Dynamic/Specs/Pressure/Active

• Reactor Vent/Dynamic/Product

block/T=77F/Composition

452

Trang 8

Cài đặt thiết bị điều khiển PID

• Rector LC (PID):

– Input:Reactor/Liquid Percent Level

Output:VLV-Reactor Prods

– Parameters/Config:

– Face Plate: PV=85%

Cài đặt thiết bị điều khiển PID

• PropOxideFC (PID)

– Face Plate: Auto

– SP=8712lb/hr

• WaterFeedFC (PID)

– Face Plate: Auto

– SP=11000 lb/hr

454

Trang 9

Cài đặt thiết bị điều khiển PID

• Reactor TC (PID):

– Control Valve/Direct Q (Min=0-Max=1e7BTU/Hr)

– Face Plate: Auto, SP=140F

Databook

• Databook/Insert/Strip Chart 1

456

Trang 10

Chạy mô phỏng và xem kết quả

• Run: Integrator Active

• Integrator (CRTL+I): Run/Stop/Reset

• View: Databook/Strip Charts/Strip Chart 1

Buổi học tới

• Mô phỏng tháp chưng cất dầu thô

• Class solidarity day

19/11: thi thực hành (điểm cá nhân thứ 3)

- Sơ đồ PFD (có show table) dạng *.pdf

- Datasheet của dự án dạng *.pdf

• 24/11: nộp BTL

• Báo cáo BTL: 3/12 (dự kiến)

Ngày đăng: 21/03/2017, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN