Thiết bị thu hồi bụi tĩnh điện 2.6... Thiết bị thu hồi bụi khô 10Thiết bị lọc bụi khô TT Thiết bị Năng suất tối... Thiết bị lọc bụi túi vải 17Dirty gas: khí chứa bụi Clean gas: khí sạch
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa Tp HCM 1
Chương 2
Trang 2Nội dung 2
Tổng quan về xử lý bụi
2.1 Nguyên lý thu hồi bụi
2.2 Phân loại
2.3 Thiết bị thu hồi bụi khô
2.4 Thiết bị thu hồi bụi ướt
2.5 Thiết bị thu hồi bụi tĩnh điện
2.6 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi
2.7 Kết luận
Trang 32.1 Nguyên lý thu hồi bụi 3
Nguyên lý thu hồi bụi
Trang 42.1 Nguyên lý thu hồi bụi 4
Impaction - va đập quán tính
Trang 52.1 Nguyên lý thu hồi bụi 5
Interception – tiếp xúc
Trang 62.1 Nguyên lý thu hồi bụi 6
Diffusion - khuếch tán
Trang 7 Thùng lọc bụi túi vải
Trang 82.2 Classification 8
Đường kính hạt bụi và thiết bị lọc bụi
Trang 92.3 Thiết bị thu hồi bụi khô 9
Thiết bị lọc bụi khô
2.3.1 Buồng lắng bụi
2.3.2 Thiết bị lắng quán tính
2.3.3 Cyclone – thiết bị gió lốc
2.3.4 Thùng lọc bụi túi vải
2.3.5 Thiết bị lọc sợi
Trang 102.3 Thiết bị thu hồi bụi khô 10
Thiết bị lọc bụi khô
TT Thiết bị Năng suất tối
Trang 122.3.1 Buồng lắng bụi 12
Ưu điểm
Có thể thu gom các hạt bụi có kích thước > 10 µm,
Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo,
Trang 132.3.2 Thiết bị lắng quán tính 13
Thiết bị vách ngăn Thiết bị lá xách
Trang 14µm
Trang 152.3.3 Cyclone 15
Trang 162.3.3 Cyclone 16
Ưu điểm
Không có phần chuyển động → tăng độ bền thiết bị
Có thể làm việc ở áp suất cao và nhiệt độ cao (đến 500 oC)
Thu hồi bụi ở dạng khô
Trở lực hầu như cố định và không lớn (250 -1500 N/m 2 )
Có khả năng thu hồi vật liệu mài mòn mà không cần bảo vệ
bề mặt cyclon
Hiệu suất không phụ thuộc vào nồng độ bụi
Chế tạo đơn giản, năng suất cao, rẻ
Nhược điểm
Hiệu quả vận hành kém khi bụi có kích thước < 5 µm
Không thể thu hồi bụi kết dính
Trang 172.3.4 Thiết bị lọc bụi túi vải 17
Dirty gas: khí chứa bụi Clean gas: khí sạch sau khi lọc bụi
Trang 182.3.4 Thiết bị lọc bụi túi vải 18
Bóng khí
Sóng âm Dao động Lắc giật Khí nén
Trang 192.3.4 Thiết bị lọc bụi túi vải 19
động theo độ ẩm
Trang 202.3.5 Thiết bị lọc sợi 20
Trang 222.4 Thiết bị thu hồi bụi ướt 22
Trang 232.4.1 Cơ chế thu hồi bụi 23
Cơ chế thu hồi bụi
Trang 242.4.1 Cơ chế thu hồi bụi 24
Trang 252.4.1 Cơ chế thu hồi bụi 25
Hạt bụi bám trên màng nước Cyclon màng nước
Trang 262.4.1 Cơ chế thu hồi bụi 26
Trang 27Nước thải
Khí chứa bụi Vòi phun
Trang 282.4.3 Tháp mâm 28
Mâm
Mâm chóp hoặc mâm đục lỗ
Trang 292.4.4 Tháp đệm 29
Vật liệu đệm Vật liệu đệm
Trang 302.4.5 Thiết bị rửa khí va đập quán tính 30
Mức nước
Trang 312.4.6 Thiết bị Venturi 31
Venturi
Cyclon tách nước
Trang 322.4 Thiết bị thu hồi bụi ướt 32
Ưu điểm
Hiệu quả thu hồi bụi cao
Có thể ứng dụng để thu hồi bụi có kích thước đến 0.1 µm
Có thể sử dụng khi nhiệt độ và độ ẩm cao
Nguy cơ cháy nổ thấp nhất
Nhược điểm
Bụi thu được ở dạng cặn, do đó phải xử lý nước thải
Các giọt lỏng có khả năng bị cuốn theo dòng khí và cùng với bụi lắng trong ống dẫn và máy hút
Trong trường hợp khí có tính ăn mòn, cần phải bảo vệ thiết bị và đường ống
Trang 332.5 Thiết bị thu hồi bụi tĩnh điện 33
Khí thải chứa bụi
Trang 342.5 Thiết bị thu hồi bụi tĩnh điện 34
Trang 352.6 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi 35
Lựa chọn thiết bị dựa trên:
Trang 362.6 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi 36
Lựa chọn thiết bị dựa trên:
Yêu cầu đầu ra:
Trang 372.6 Lựa chọn thiết bị xử lý bụi 37
Hiệu quả lọc bụi và kích thước hạt bụi
Thiết bị Kích thước hạt bụi (μm) Hiệu quả(%)
Trang 38phải có thông tin đặc điểm nguồn ô nhiễm như sau:
2.7 Kết luận
Trang 42Phát thải ra môi trường
(chụp hút, quạt hút, đường ống thu
khí…)
(Xử lý thành phần bụi)
(từ các thiết bị
trong dây
chuyền sx)
(Xử lý thành phần ô nhiễm dạng khí) (Pha loãng
dòng khí)
Trang 43 Hệ thống xử lý khí thải KHÍ THẢI
Xử lí sương mù và giọt lỏng
Xử lí bụi
Lọc điện khô
Lọc điện ướt
Chắn sương
Lọc
Lưới thu giọt lỏng