1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập lớn môn cơ sở lập trình

22 2,6K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 139,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn môn cơ sở lập trình | Cơ sở lập trình | bài tập cslt | bài tập cơ sở lập trình | cslt | đề tài bài tập lớn môn cơ sở lập trình | đề tài bài tập lớn môn cơ sở lập trình | giáo trình cơ sở lập trình | Bài tập và lời giải môn cơ sở lập trinh máy tính

Trang 1

M c L c ụ ụ

Bài tập lớn môn cơ sở lập trình.

Đ TÀI TH C HI N BÀI T P L N MÔN H C Ề Ự Ệ Ậ Ớ Ọ 2

Tên môn h c: C s l p trình, S tín ch : 04ọ ơ ở ậ ố ỉ 2

Câu 1: Trình bày s đ thu t toán dung đ chuy n đ i m t s nguyên x ( x > 0) thành m t dãy ơ ồ ậ ể ể ổ ộ ố ộ s nh phân ra màn hình.ố ị 2

Câu 2: V s đ gi i thu t th c hi n bài toán Nh p vào m t s nguyên n Đ m xem s đó có ẽ ơ ồ ả ậ ự ệ ậ ộ ố ế ố bao nhiêu ch s và tính t ng các ch s đó.ữ ố ổ ữ ố 3

Câu 3: Nh p 2 s nguyên t bàn phím In ra t ng tích hi u và th ậ ố ừ ổ ệ ươ ng c a 2 s đó ủ ố 4

Câu 4: V i I,j nh p t bàn phím, in k t qu bi u th c sau ra màn hình ớ ậ ừ ế ả ể ứ 6

(! ((i/6==3) && (j<8))); 6

Câu 5: Nh p vào m t s nguyên n Đ m xem s đó có bao nhiêu ch s và tính t ng ậ ộ ố ế ố ữ ố ổ c a các ch s đó ủ ữ ố 6

Câu 6: Vi t ch ế ươ ng trính in ra màn hình các s Amstrong trong ph m vi t 100 đ n ố ạ ừ ế 1000 Và cho bi t có bao nhiêu s th a mãn ế ố ỏ 7

Câu 7: Vi t hàm li t kê các ế ệ ướ c s c a n Vi t ch ố ủ ế ươ ng trình nh p s nguyên d ậ ố ươ ng n, g i tên hàm và cho bi t k t qu ọ ế ế ả 8

Câu 9: Vi t các ch ế ươ ng trình con: 9

_ Nh p vào 1 m ng các s th c ậ ả ố ự 9

_ In ra màn hình m ng s th c ả ố ự 9

_Tính t ng các ph n t m ng s th c ổ ầ ử ả ố ự 9

_Đ m s ph n t d ế ố ẩ ừ ươ ng 9

_Đ m s ph n t âm ế ố ầ ử 9

_Cho bi t giá tr l n nh t ế ị ớ ấ 9

_Cho bi t giá tr nh nh t ế ị ỏ ấ 9

_ Tìm ki m m t ph n t x nào đó ế ộ ầ ử 9

_ S p x p các ph n t theo th t gi m d n ắ ế ầ ử ứ ự ả ầ 9

Câu 10: Vi t các hàm sau: ế 11

_ Nh p m t ma tr n kích th ậ ộ ậ ướ c n*m v i 2 ớ ≤ n ,m ≥ 100 11

_ Hi n ma tr n ra màn hình ệ ậ 11

_ Tính TBC đ ườ ng chéo hình 11

_ Tìm hàng có giá tr l n nh t ị ớ ấ 11

_ Vi t ct chính g i tên các hàm trên ế ọ 11

Trang 2

Câu 11: Vi t ch ế ươ ng trình th c hi n các yêu c u sau: ự ệ ầ 14

_ Nh p danh sách khách hàng tiêu th đi n g m các thông tin sau: tháng thu, mã ậ ụ ệ ồ khách hàng, 14

tên khách hàng, đ a ch ,đi n năng tiêu th và l u vào file KH.TXT ị ỉ ệ ụ ư 14

_ Xu t danh sách khách hàng t file KH.TXT ấ ừ 14

_ Tính ti n đi n khách hàng theo các quy đ nh sau: ề ệ ị 14

+) 100 Kw đ u tiên là 550 đ / kw ầ 14

+) 50 Kw ti p theo 900 đ / kw ế 14

+) 50 Kw ti p theo là 1210 đ / kw ế 14

+) Thu 10% trên t ng s ti n ph i tr ế ổ ố ề ả ả 14

_ Tính t ng s ti n thu đ ổ ố ề ượ c c a khách hàng ủ 14

Câu 12: Vi t ch ế ươ ng trình th c hi n các yêu c u sau: ự ệ ầ 17

_Nh p danh sách đ i bóng g m tên đ i bóng, tên hu n luy n viên tr ậ ộ ồ ộ ấ ệ ưở ng, tên đ i ộ tr ưở ng, s l ố ượ ng c u th , s bàn th ng đ ầ ủ ố ắ ượ c ghi, s tr n đ u đã tham gia ố ậ ấ 17

_ Hi n th các thông tin đ i bóng v a nh p ra màn hình ể ị ộ ừ ậ 17

_Hi n th danh sách đ i bóng có t l trung bình gi a s bàn th ng đ ể ị ộ ỷ ệ ữ ố ắ ượ c ghi và s ố tr n đ u đã tham gia là > 1.5 ra màn hình và l u các đ i bóng này vào file ậ ấ ư ộ DOIBONG.DAT 17

_ S p x p danh sách đ i bóng theo th t tang d n c a s l ắ ế ộ ứ ự ầ ủ ố ượ ng c u th ầ ủ 17

Trang 3

Đ TÀI TH C HI N BÀI T P L N MÔN H C Ề Ự Ệ Ậ Ớ Ọ

Đúng

Kết thúc

X > 1?

In ra phầndư

X % 2

X / 2

X > 0 ?Nhập xBắt đầu

Trang 4

Câu 2: V s đ gi i thu t th c hi n bài toán Nh p vào m t s ẽ ơ ồ ả ậ ự ệ ậ ộ ố nguyên n Đ m xem s đó có bao nhiêu ch s và tính t ng các ế ố ữ ố ổ

Trang 5

Sơ đồ thuật toán tính tổng các phần tử trong một số

SaiĐúng

N > 0 ?

K=n%10n\10

N*-1Nhập n

Bắt đầu

Trang 6

Câu 3: Nh p 2 s nguyên t bàn phím In ra t ng tích hi u và th ậ ố ừ ổ ệ ươ ng c a 2 s đó ủ ố

Trang 7

Câu 4: V i I,j nh p t bàn phím, in k t qu bi u th c sau ra ớ ậ ừ ế ả ể ứ màn hình

Trang 8

}printf("\nSo vua nhap co %d chu so",dem);

printf("\nTong cac chu so là ");

printf("cac so amtstrong tu 100 den 1000 la:");

for (a=1 ; a<=9 ; a++)

Trang 9

Câu 7: Vi t hàm li t kê các ế ệ ướ c s c a n Vi t ch ố ủ ế ươ ng trình

nh p s nguyên d ậ ố ươ ng n, g i tên hàm và cho bi t k t qu ọ ế ế ả

Trang 10

Câu 9: Vi t các ch ế ươ ng trình con:_ Nh p vào 1 m ng các s th c ậ ả ố ự

Trang 11

} printf("\nso be nhat la %d ",min);

printf("\nNhap so nguyen x can tim: ");

{printf("\nSo nguyen x o vi tri thu %d",i+1);}}

}printf("\nCac phan tu mang sau khi duoc sap xep theo thu tu giam dan la: ");

Trang 12

typedef int mang[100][100];

void nhapmang(mang a,int &n, int &m){

Trang 13

}}

Trang 14

printf(" %d ",i+1);

}}

printf("co tong lon nhat\nMax= %d",max);}//tim hang co tong gia tri lon nhat trong ma tranmain(){

Trang 15

Câu 11: Vi t ch ế ươ ng trình th c hi n các yêu c u sau: ự ệ ầ

_ Nh p danh sách khách hàng tiêu th đi n g m các thông tin sau: tháng ậ ụ ệ ồ thu, mã khách hàng,

tên khách hàng, đ a ch ,đi n năng tiêu th và l u vào file KH.TXT ị ỉ ệ ụ ư

Trang 16

printf("Dia chi khach hang: ");

printf("\nten khach hang:%s\ndia chi khach hang:%s\nma khach hang:%d\nThang thu:

%d\ndien nang tieu thu:

%f",a[i].tenkhachhang,a[i].diachi,a[i].makhachhang,a[i].thangthu,a[i].diennangtieuthu);

FILE *f;

f=fopen("KH.TXT", "w");

for(i=0;i<n;i++){

fprintf(f,"\nten khach hang:%s\ndia chi khach hang:%s\nma khach hang:%d\nThang thu:

%d\ndien nang tieu thu:

printf(f,"\nten khach hang:%s\ndia chi khach hang:%s\nma khach hang:%d\nThang thu:

%d\ndien nang tieu thu:

%f",a[i].tenkhachhang,a[i].diachi,a[i].makhachhang,a[i].thangthu,a[i].diennangtieuthu);

}

Trang 18

Câu 12: Vi t ch ế ươ ng trình th c hi n các yêu c u sau: ự ệ ầ

_Nh p danh sách đ i bóng g m tên đ i bóng, tên hu n luy n viên tr ậ ộ ồ ộ ấ ệ ưở ng, tên đ i tr ộ ưở ng, s l ố ượ ng c u th , s bàn th ng đ ầ ủ ố ắ ượ c ghi, s tr n đ u đã ố ậ ấ tham gia.

_ Hi n th các thông tin đ i bóng v a nh p ra màn hình ể ị ộ ừ ậ

_Hi n th danh sách đ i bóng có t l trung bình gi a s bàn th ng đ ể ị ộ ỷ ệ ữ ố ắ ượ c ghi và s tr n đ u đã tham gia là > 1.5 ra màn hình và l u các đ i bóng ố ậ ấ ư ộ này vào file DOIBONG.DAT

_ S p x p danh sách đ i bóng theo th t tang d n c a s l ắ ế ộ ứ ự ầ ủ ố ượ ng c u th ầ ủ

Trang 19

printf("Nhap ten huan luyen vien: ");

//Hien thong tin ra man hinh

printf("Thong tin doi bong:\n");

//Danh sach doi ty le trung binh ban thang so tran >1.5

printf("\nDanh sach cac doi bong co ty le tran thang cao la:\n");

Trang 20

printf("\nSo luong cau thu:%d\nSo ban thang:%d\nSo tran da dau:

Ngày đăng: 19/03/2017, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thuật toán đếm số phần tử trong một số - Bài tập lớn môn cơ sở lập trình
Sơ đồ thu ật toán đếm số phần tử trong một số (Trang 4)
Sơ đồ thuật toán tính tổng các phần tử trong một số - Bài tập lớn môn cơ sở lập trình
Sơ đồ thu ật toán tính tổng các phần tử trong một số (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w