- : Hợp chất không tôn tại hoặc bị phân hủy trong nước b: Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên.. kb: Hợp chất không bay hơi K : Hợp chất thực tế không tan... -: Hợp chất
Trang 1BANG TINH TAN TRONG NUOC CUA CAC AXIT - BAZO - MUOI
Nhóm HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
hidroxitva| H | K | Na | Ag |Mg | Ca | Ba | Zn | Hg | Pb | Cu | Fe | Fe | Al
sốc axif L[I | I | IEI|LH |LH|II LH |FLIH |LI [LH LH LHI| II
= OH Tb! T | TI] - |K|L7T |LT|K (| - |IK|K|K |K|K
- CỊ Tb|TIỊT |K|T |T |LT|T|LT L7TI |LTỊT LTỊT
=NO; Tb|TIỊT |T|T |LT |LT|LT|LT LT|LTILT LTỊT
- CH;COO |T/b| T|ỊT |T |T |T|LT |T|T |LT T|ỊT | - ỊT
= Tb| TỊT |K | - |ỊT |T |K|K |K|K|K|K' -
=SO; Tb| TỊ T|K|K |K|K|K|K |K|K|K" - -
= SO, Tkbl T|ỊT |7 | T|K|K|LT |- |K|LT |T |T ỊT
=CO; Tb| TỊ T|K|K |K|K|K | - |K| - |K' - -
= SiO; K/kb} T | T | - |IK|K|K|K - |K|L - |K|K|K
= PO, T/kbl T|ỊT |K |K|K|K K|K|K |K|K|K|K
T: Hợp chất dễ tan trong nước
I: Hợp chất ít tan
- : Hợp chất không tôn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b: Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên
kb: Hợp chất không bay hơi
K : Hợp chất thực tế không tan
Trang 2BANG TINH TAN TRONG NUOC CUA CAC AXIT - BAZO - MUOI
Nhóm HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
hidroxitva| H | K | Na | Ag |Mg | Ca | Ba | Zn | Hg | Pb | Cu | Fe | Fe | AI
sốc axif I} rf} rl] IEI|LH |LH|IIHI LH LH LH LH LH |IHI|II
= OH Tl} T | TI] - |K L7 |LT|K | - |IK|K|K |K|K
- CỊ Tb| TỊT |K|T |T |T|T|LT |L7IT |LT|LT |LTỊIT
= NO; Tb| TIỊT |T|T |LT |LT|T|LT LT|LT|LT |LTILT
- CH;COO |T/b| T|ỊT |T |T|[T |LT LT |LT|LT |LT LT|L- |T
= Tb| TỊT |K | - |T |T|K|K |K|K|K|K | -
=SO; Tb| TỊ T|K|K|K |K|K|K |K|K|K|- -
= SO, Tkb} T | T | 2} T/]K |] KI} TT] - | K | T] tT] oT fT
= CO; Tl} T|TIKI|KI KI KIKI - | KI - | KYL - -
= SiO; K/kb| T | T | - | K| KIKI KI] - |K|L - |IK|K|K
= PO, T/kb|l T|ỊT |K |K|K|K |K|K|K |K|K|K|K
T: Hợp chất dễ tan trong nước
I: Hợp chất ít tan
-: Hợp chất không tôn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b: Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên
kb: Hợp chất không bay hơi
K : Hợp chất thực tế không tan