1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bảng tính tan trong nước của các axit, bazơ, muối

1 173 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 15,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H (I) K (I) Na (I) Ag (I) Mg (II) Ca (II) Ba (II) Zn (II) Hg (II) Pb (II) Cu (II) Fe (III) Fe (II) Al (III) OH Hi đroxit t t k i t k k k k k k Cl Clorua tb t t k t t t t t i t t t t NO3 Nitrat tb t t t t t t t t t t t t t =SO3 Sunfit tb t t k k k k k k k k k =SO4 Sunfat tkb t t i t k t t k t t t t =CO3 Cacbonat tb t t k k k k k k k k =S Sunfua tb t t k t t k k k k k k =SiO3 Silicat tkb t t k k k k k k k k ≡PO4 Photphat tkb t t k k k k k k k k k k k BẢNG

Trang 1

H (I) (I) K Na (I) Ag (I) (II) Mg (II) Ca (II) Ba (II) Zn (II) Hg (II) Pb (II) Cu (III) Fe (II) Fe (III) Al

- OH

- Cl

- NO3

=SO3

=SO4

=CO3

=S

=SiO3

≡PO4

B NG TÍNH TAN TRONG N Ả ƯỚ C C A CÁC AXIT – BAZ – MU I Ủ Ơ Ố

- : không t n t i ho c b phân h yồ ạ ặ ị ủ

Ngày đăng: 02/10/2020, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w