1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 1

43 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 6,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngôi thứ nhất thuộc về người noi, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người noi và người nghe đề cập tới.. Hungary France Spain The

Trang 2

Chương trình giảng dạy tiếng Anh cho hệ cao đẳng ngoại ngữ 1 Ngoại ngữ: 75 tiết

Book: New headway Elementary

(the third edition) (5 ĐVHT)

Unit 1- Unit 14

Trang 3

The alphabet.

Trang 4

Diphthongs and tripthongs.

Vowels.

(e)

:

Trang 5

Consonants

Trang 6

NEW WORDS

Pronouns (S).

I : He:

chúng tôi, chúng ta, chúng mình bạn , các bạn

họ, chúng no

Đại từ nhân xưng ( Pronouns ) là những từ dùng để xưng hô trong giao tiếp Ngôi thứ nhất thuộc về người noi, ngôi thứ hai thuộc về người nghe, ngôi thứ ba thuộc về người hoặc con vật hoặc đồ vật mà người noi

và người nghe đề cập tới Đại từ nhân xưng được làm chủ ngữ nên co thể gọi chúng là đại từ chủ ngữ

Trang 8

Unit one: Hello everybody

Trang 9

2 Verb “to be” in the present tense:

You are = you’re

They are = they’re

- I’m Rose

- They’re students

- It’s a cat

Trang 10

Example: - What’s your names? My name’s Paul.

- What’re your names? Our names’re Lan and Mai

- Where’re they from? They’re from France

Trang 12

a Match the flags and countries.

France Switzerland Italy

Brazil Argentina Spain the USA Poland Turkey Hungary Japan the UK

Trang 13

Hungary France Spain The UK

Trang 14

Hungary France Spain The UK

Madrid London

Trang 15

from Australia from Japan

Trang 16

She’s from Spain He’s from Brazil

She’s from Russia They’re from France

Trang 17

He’s from Germany They’re from Hungary

Trang 19

am = ’m

is = ’s

are = ’re

Trang 22

are am

Trang 24

’m sister

language

Trang 25

an apple

a stamp

an dictionary

a mobile

a key

a newspaper

Trang 26

Vocabulary and pronunciation: Everyday objects

umbrella, girl, woman, pen, apple, desk, bag,

book, orange, notebook, student, man, boy, teacher

girl, woman, pen,

desk, bag, book,

notebook, student,

man, boy, teacher,

uniform

umbrella, apple, orange, ice-cream, Eraser, hour,

Trang 27

- Dùng a trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng ÂM PHỤ ÂM

- Dùng an trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng ÂM NGUYÊN ÂM (uể oải)

Trang 28

5 Singular & Plural Nouns

An orange Three oranges

Trang 29

5 Singular & Plural Nouns

A knife Three knives

A lorry Two lorries

Trang 30

IRREGULAR PLURALS

Singular Plural Singular Plural Singular Plural

a man 2 men a child 10

children woman a 3 women

a

person people 5 a tooth 4 teeth an ox 6 oxen

a mouse 4 mice a foot 2 feet a goose 3 geese

Trang 31

Nguyên tắc đổi sang số nhiều

1 Thông thường danh từ thêm S ở số nhiều

Ví dụ: chair - chairs ; girl - girls ; dog - dogs

Ví dụ: cuckoos, bamboos, curios, studios, radios

b) Những danh từ tận cùng bằng O nhưng có nguồn gốc không phải là tiếng Anh chỉ thêm S ở số nhiều

Ví dụ: pianos, photos, magnetos, kilos

3 Những danh từ tận cùng bằng phụ âm + Y thì chuyển Y thành i trước khi lấy thêm ES (Nguyên âm + Y: chỉ thêm S)

Ví dụ: lady - ladies ; story - stories but boy - boys; key - keys

4 Những danh từ tận cùng bằng F hay FE thì chuyển thành VES

ở số nhiều

Ví dụ: leaf - leaves, knife - knives

Trang 32

Exercise: Tell if the following nouns

are singular or plural

Trang 33

Write plural nouns

Singular Plural Singular Plural

Trang 34

Cách phát âm S tận cùng

1 Được phát âm là /z/: khi đi sau các nguyên âm và các phụ

âm hữu thanh (voiced consonants), cụ thể là các phụ âm sau:

/b/, /d/, /g/, /v/, /y/, /m/, /n/, / δ /, /l/, /r/

Ví dụ: boys, lies, ways, pubs, words, pigs, loves, bathes

2 Được phát âm là /s/: khi đi sau các phụ âm vô thanh (voiceless consonants), cụ thể là các phụ âm sau: /f/, /k/, /p/, /t/ và / θ /,

Ví dụ: laughs, walks, cups, cats, tenths

3 Được phát âm là /iz/: khi đi sau một phụ âm rít (hissing consonants), cụ thể là các phụ âm sau: /z/, /s/, /dZ/, / t∫ t∫ /, / ∫ /

Ví dụ: refuses, passes, judges, churches, garages, wishes

Trang 35

• chairs, tables, books, watches,

dresses, oranges, stories, boys,

laughs, pens, wives, lamps, tents, windows, boxes, shops, months, cars, radios, brushes, teachers

Trang 36

• chairs , tables , books , watches,

dresses, oranges, stories , boys ,

laughs , pens , wives , lamps , tents ,

windows , boxes, shops , months ,

cars , radios , brushes, teachers

Trang 38

1 My brother has 4 children.

2 I have 10 stamps in my bag.

3 Hello, extension 4177.

4 I live at number 19.

5 Good bye See you at 5.

6 Hello 01913 786 499?

Trang 40

What are the missing numbers ?

fourteen sixteen eighteen twenty

twenty- two thirty

fifty seventy ninety

Trang 41

B: I’m fine, thank

you And you?

A: I’m OK, thanks.

A: Bye, Marco!

Have a nice day!

B: Thanks, and you See you later!

A: Yes, at 7:00 at the cinema

B: Great! Bye, Emma!

A: Hello, 270899 B: Hi, Alice! It’s me, Charles How are you?

A: not bad, thanks And you? B: very well, thanks How are the children?

A: They’re fine.

Trang 43

rainbow

Ngày đăng: 18/03/2017, 20:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w