1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 53-Đại số 6

9 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 53-Đại Số 6
Người hướng dẫn Cao Thọ Ninh
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án điện tử
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ

SỐ HỌC 6

Trang 2

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

Trang 3

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

1.Nắm được thế nào là số đối của một

số nguyên Ví dụ: số đối của -15

là……

Số đối của 124 là ……

15

-124

2.Nắm vững thế nào là giá trị

tuyệt đối của một số nguyên

Tính:

12

15 )

2

14 )

b

3

Trang 4

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

3.Nêu quy tắc cộng hai số

nguyên âm?

Muốn cộng hai số

nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-”

trước kết quả

Áp dụng: 1.Tính

a)(-5) + (-11) b)(-43) +(-9)

2.Điền dấu “>”, “<“ vào ô trống:

a) (-3) +(-4)….(-4) b)(-11)… (-4)+(-8) < >

-16

-52

Trang 5

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

4.Nêu quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu?

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có

giá trị tuyệt đối lớn hơn

Áp dụng: 1.Tính

a) 17 +(-3) b)(-25) + (-15) c)(-33) +13

2.Điền dấu “>”, “<“ vào ô trống:

a) (-3) +4… (-1) b)(-10)… (-14)+5 > <

-20

Trang 6

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

4.Nêu quy tắc trừ hai số

nguyên ? Muốn số nguyên a cho số

nguyên b, ta cộng a với số đối

của b.

Áp dụng: 1.Tính

a) 15 -(-15) b)(-12) - 15 c)(-33) – (-13)

2.Điền dấu “>”, “<“ vào ô trống:

a) (-5) -2 7 b)(-17)… (-14) - 4 < >

30

-27

-20

Trang 7

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

1.Học thuộc các quy tắc : cộng hai số nguyên

cùng dấu, khác dấu; phép trừ hai số nguyên

2.Ôn tập quy tắc dấu ngoặc

3.Làm thêm các bài tập 12, 13, 14 ở đề

cương.Làm bài tập trắc nghiệm 17, 18, 19,20 ở đề cương

Hướng dẫn về nhà

Trang 8

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

1.Nhà bác học Ácimet sinh năm -287,

em hiểu ý nghiã con số này như thế

nào?

2.Bà Uyên nợ cửa hàng 50000, ta còn có thể nói bà Uyên có……… -50000 3.Độ cao của đáy vực là -1340m,có

nghĩa là ……….cao 1340 dưới mực nước biển

Trang 9

  

3

4 5

3x2 x2 x  2  2 3 15 4 4 3 9 2

3

4 5

3x x x   xxx

3

4 5

3x x x    xxx

Điền số thích hợp vào ô trống:

(Học sinh hoạt động nhóm)

x-y

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w