Số chất vừa tác dụng được CuOH2 ở nhiệt độ thừơng vừa tráng gương được là: Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 1,54 gam metyl amoni fomat bằng tia lửa điện giả sử thể tích khơng đáng kể trong một
Trang 1TRƯỜNG:……… ĐỀ KIỂM TRA MƠN HÓA HỌC
Câu 1: X là một este khơng no (chứa 1 liên kết đơi C=C) đơn chức, mạch hở Đốt cháy hồn tồn 4,3 gam X
cần vừa đủ 7,2 gam O2 X cĩ tối đa bao nhiêu cơng thức cấu tạo?
Câu 2: Cho các chất : axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetanđehit, axit axetic, fructozơ, axit oxalic Số chất
vừa tác dụng được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thừơng vừa tráng gương được là:
Câu 3: Đốt cháy hồn tồn 1,54 gam metyl amoni fomat bằng tia lửa điện( giả sử thể tích khơng đáng kể)
trong một bình kín chứa 4,48 lít oxi đo ở 0oC, 1 atm Sau khi cháy áp suất trong bình phản ứng là 1,911 atm Cho rằng tất cả các nitơ cháy đều tạo ra NO2 và H2O ở trạng thái hơi Nhiệt độ của bình sau phản ứng là?
A 136,50C B.109,20C C 2730C D 218,40C
Câu 4: Dung dịch HCOOH 0,46% (D=1g/ml) cĩ pH = 3 Vậy độ điện li của HCOOH trong dung dịch là
Câu 5: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở cĩ 1
nhĩm –COOH và 1 nhĩm –NH2 Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong
đĩ tổng khối lượng CO2, H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hồn tồn 0,2 mol Y cần số mol O2 là:
Câu 6: Cho vào ống nghiệm một ít dd alanin, một ít dd NaNO2 và vài giọt CH3COOH tinh khiết lắc ống
nghiệm thì thấy khí nitơ thốt ra Thu lấy sản phẩm hữu cơ, cho vào ống nghiệm khác thêm anhidric axetic,
to Sản phẩm hữu cơ cuối cùng sẽ cĩ:
Câu 7:Trong 1 bình kín chứa 1 mol hh khí X gồm H2 , C2H4 và C3H6 có xt Ni Đun nóng bình 1 thời gian thu được hh khí Y Biết dX/ H2 =7,6 , dY/ H2 = 8,445 Số mol H2 phản ứng:
Câu 8: Đốt cháy a mol X là trieste của glixerol và 3 axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c =5a Hidro hĩa hồn tồn m gam X cần 6,72 lít H2 (đkc) thu được 26 gam Y Nếu đun m gam X với dd NaOH vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 9: Chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C5H11Cl và phù hợp với sơ đồ biến hĩa:
X→Y (ancol bậc I)→Z→T (ancol bậc II)→E→ F (ancol bậc III) Y, Z, T, E, F là các sản phẩm hữu cơ chính được tạo ra Tên gọi của X là
A 2- Clo-3- metylbutan B 4- Clo - 2- metylbutan
C 1- Clo-2- metylbutan D 1- Clo-3- metylbutan.
Câu 10: Đốt cháy hồn tồn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được 26,4
gam CO2 Mặt khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hồn tồn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam Cơng thức cấu tạo của hai ankin trên là
C CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH D CH≡CH và CH3-C≡C-CH3.
Câu 11: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M Trong một thí nghiệm
khác, cho 26,7 gam X vào dd HCl dư, sau đĩ cơ cạn cẩn thận dung dịch thu được 37,65 gam muối khan Vậy X là:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin cĩ cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hồn tồn a
(mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,8a (mol) H2O Hỗn hợp X cĩ số mol 0,1 tác dụng được với tối
đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp) Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là
Câu 13: Hợp chất X cĩ cơng thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng hồn tồn, vừa đủ với dung
dịch NaOH thu được dung dịch Y Lấy tồn bộ dung dịch Y tác dụng hồn tồn với dung dịch AgNO3 trong
MĐ: 901
Trang 2NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là
Câu 14: Cho các chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen
Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen thu được CO2 có khối lượng nhỏ
hơn 35,2 gam Biết rằng a (mol) X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 2a(M) Công thức cấu tạo của X là
A C6H5-CH2OH B HO-C6H4-CH2OH C HO-CH2-C6H4-COOH D C6H4(OH)2.
Câu 16: Thủy phân m (gam) xenlulozơ trong môi trường axit Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa
axit bằng kiềm, sau đó cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m (gam)
Ag Xác định hiệu suất của phản ứng thủy phân xenlulozơ ?
Câu 17: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là
A đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag
C đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.
D đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức
Câu 18: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ
α- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy X là:
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp
bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đ qua dung dịch H2SO4 đặc (dư) Thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng đ kiện Hai hiđrocacbon là
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10
Câu 20: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm
-NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ
lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
Câu 21: X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2
khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số CTCT phù hợp của X là:
Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ
mO : mN = 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 23: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể nhận biết được các dung dịch đựng riêng biệt từng chất trong nhóm nào sau đây?
A Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.
B Etylen glicol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.
C Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol.
D Glucozơ, glixerol, axit axetic, etanal, anbumin.
Câu 24: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600
ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của M là
Câu 25: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung
dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A
Câu 26: Cho ankan X tác dụng với clo (as) thu được 26,5 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo)
Khí HCl bay ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dd NaOH thấy tốn hết 500 ml dd
Trang 3NaOH 1M Xác định CT của X?
Câu 27: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc
α-amino axit) mạch hở là:
Câu 28: Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản
phẩm hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2 Có các trường hợp sau về X, Y:
1 X là muối, Y là anđehit 2 X là muối, Y là ancol không no.
3 X là muối, Y là xeton 4 X là ancol, Y là muối của axit không no.
Số trường hợp thỏa mãn là:
Câu 29: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4).
Câu 30: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng
bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH.
B HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO
C HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH
D CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 Cho 0,15 mol X phản ứng hết với dung dịch chứa
0,2 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn chỉ gồm các chất vô cơ Giá trị của m
là
Câu 32: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X (dung môi H2O) thấy xuất hiện kết tủa, cho tiếp dung
dịch HCl vào lại thấy kết tủa tan ra Vậy chất tan trong dung dịch X là
Câu 33: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH Khẳng định đúng là
A Trong X có 4 liên kết peptit.
B Khi thủy phân X thu được 4 loại α -amino axit khác nhau.
C X là một pentapeptit.
D Trong X có 2 liên kết peptit.
Câu 34: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH (lỏng), C2H5NH2, CH3COOH và các dung dịch C6H5ONa,
NaOH, HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau điều kiện phù hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
Câu 35: Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa hết với 80 ml dung dịch HCl 0,125M Lấy toàn bộ sản phẩm
cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là 30 ml Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,835 gam chất rắn.Tên gọi của X là:
Câu 36: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng phản ứng?
A Dung dịch Anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3
B Dung dịch Axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch mantozơzơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3
D Dung dịch Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3.
Câu 37: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Trang 4Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức no A bằng không khí vừa đủ (gồm 20%) thể tích là O2 còn lại là N2) Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy có 9,632 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình, trong bình xuất hiện m gam kết tủa công thức của A và giá trị m lần lượt là :
A CH5N; 12gam B C2H7N; 6 gam C C3H9N; 6 gam D C3H9N; 12 gam Câu 39: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế
tiếp thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hồn tồn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun nĩng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hố hơi hồn tồn hỗn hợp
ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
A 20% và 40% B 40% và 20% C 25% và 35% D 30% và 30%.
Câu 40: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối cĩ cơng thức phân tử
C3H9O2N (sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là