1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

18 đề thi dành cho học sinh trung bình khá môn hóa học

53 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 667,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho A tác dụng với dung dịch BaOH2 dư, sau đó để trong không khí tới khối lượng kết tủa không thay đổi thu được m gam kết tủa.. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau khi các

Trang 1

Thầy DongHuuLee

Cộng tỏc viờn : Tập thể học sinh Lớp 12A4 , Trường THPT Cẩm Thủy 1- Cẩm Thủy – Thanh Húa

18 đề thi

dành cho học sinh trung bình , khá

ôn tập kì thi thpt quốc gia

Năm học 2016 – 2017 Môn : hóa học

TậP 1

Trang 2

THẦY DONGHUULEE 18

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu /5 trang)

LUYỆN ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

C©u 2 : Cho một số Polime : poli (vinyl clorua), polietilen, polistiren, polibutađien, poli

(butađien-stiren), poli(phenol-fomanđehit), tơ nilon-6,6 , poli (metyl metacrylat) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A 6 B 7

C©u 3 : Cho các dãy kim loại sau : Na, Ca , Cr, Fe, Al , Mg Số kim loại trong dãy các chất trên tác

dụng được với dung dịch NaOH là

C©u 5 : Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác

dụng được với số chất trong dãy : Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4 , Mg(NO3)2 , Al, H2S là

A 5 B 7

C 8 D 6

C©u 6 : Tên gọi theo danh pháp thay thế của aminCH3-NH-C2H5 là

C©u 7 : Đun nóng m gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic và môtk este đều đơn chức với 400ml dung

dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol X và 24,4 gam hỗn hợp rắn khan Y gồm 2 chất có số mol bằng nhau Nung nóng 24,4 gam Y có mặt CaO, thu được m gam khí Z Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

A 6,4 B 0,8

C©u 8 : Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch AlCl31,75M thì thu được a gam kết tủa

Mặt khác khí cho 2V lít dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch AlCl31,75M thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của V và a tương ứng là

Trang 3

C©u 10 : Cho các nhận định sau:

1 Gang là hợp chất của Fe và C

2 Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép

3 Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám

4 Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+

5 Sắt , crom không tác dụng với HNO3 đặc nguội

6 Cho lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat tạo kết tủa trắng Số nhận định

đúng là

C 3 D 2

C©u 11 : Từ 1 tấn mùn cưa (chứa 80% xenlulozơ, còn lại là chấ trơ) có thể điều chế được khối lượng cồn

thực phẩm 450(hiệu suất của toàn bộ quá trình là 64,8 %, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml) là

C©u 13 : Tiến hành cho các thí nghiệm sau :

(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng

(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3

(e) Nung hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)

(g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 3 B 4

C 5 D 2

C©u 14 : Dãy các kim loại chỉ khử Fe3+ thành Fe2+ là

A Zn, Pb, Sn B Fe, Cu, Ni

C©u 15 : Cho các dãy chất : Ag , CuO , Fe3O4 , S , Na2CO3 , Fe(OH)3 Số chất tác dụng với dung dịch

HNO3 đặc, nóng, dư và có tạo ra khí là

A 4 B 5

C 3 D 2

C©u 16 : Cho 1,22 gam hỗn hợp X gồm amin bậc 1 tác dung vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,1M Mặt

khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X, dẫn hỗn hợp sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư, có 1,344 lít (đktc) khí thoát ra và khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

A 5,28 B 6,82

C©u 17 : Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo muối sắt(II) ?

A Nung nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh B Đốt thanh sắt trong khí clo

C Hòa tan sắt(III) oxit trong dung dịch axit HI D Cho bột sắt vào dung dịch axit sunfuric

loãng , nóng

C©u 18 : Cho 3,39 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với ung dịch HNO3 , thu được hỗn hợp

khí gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO (không còn sản phẩm khử nào khác) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là

C 12,07 gam D 5,25 gam

C©u 19 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

Trang 4

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.

C©u 20 : X là peptit được tạo bởit các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm NH2và 1 nhóm COOH ;

Y, Z là hai axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic ; T là este 2 chức được tạo bởi Y , Z và glixerol Đốt cháy 11,76 gam hỗn hợp hơi E chứa X, Y, Z, T (trong đó số mol của X bằng số mol của T) cần dùng 0,535 mol O2 thu được 6,48 gam nước Mặt khác đun nóng 11,76 gam E cần dùng 160 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 10,98 B 15,92

C©u 21 : Cho 9,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1 : 1 phản ứng với hỗn hợp khí X gồm Cl2 và

O2, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp rắn gồm các oxit và muối clorua, không còn khí dư Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm bằng một lượng vừa đủ 360ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho AgNO3 dư vào dung dịchY, thu được 85,035 gam kết tủa Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp X là

C 23,30 % D 46,15 %

C©u 22 : Hòa tan 23,2 gam Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch A Cho A tác dụng

với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau đó để trong không khí tới khối lượng kết tủa không thay đổi thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

C 32,1 D 123,6

C©u 23 : Thủy phân hoàn toàn hợp chất X trong 100ml dung dịch NaOH 1M chỉ tạo ra một muối của

α-amino axit có dạng NH2-R(COONa)2 và một ancol Y Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng, thu được 1,84 gam Y và 6,22 gam chất rắn khan Đun nóng 1,84 gam Y với dung dịch H2SO4 đặc ở 180°C thu được 0,672 lít anken (đktc) , hiệu suất phản ứng tác nước là 75% Biết X không tác dụng với Na, số đồng phân cấu tạo của X là

A 2 B 3

C©u 24 : Trường hợp nào dưới đây không xảy ra phản ứng hóa học ?

A Cr và dung dịch H2SO4 đặc nguội B Cr(OH)3 và dung dịchHCl

C Cr và dung dịch H2SO4 loãng D CrO3 và H2O

C©u 25 : Chất hữu cơ X (C, H, O) có khối lượng mol bằng 152.Biết 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol

NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z Chất Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, t°) thu được một hiđrocacbon E Có bao nhiêu chất hữu cơ có CTCT khác nhau thỏa mãn các tính chất trên của X ?

C 2 D 3

C©u 26 : Hòa tan hoàn toàn 15,36 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 3M, sau phản ứng thu được

dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 600 dung dịch NaOH 1M Lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn dung dịch, sau đó nung tới khối lượng không đổi, thu được 39,66 gam chất khan Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là

C©u 29 : Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 , Fe2O4 , và Cu vào dung dịch HCl dư, thấy có 1 mol axit

phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác , khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng CO dư thu được 42 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

Trang 5

A 32,0 % B 50,0 %

C©u 30 : Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

C Poli (metyl metacrilat) D Poli isopren

C©u 31 : Cho các loại tơ sau : nilon, vinilon, nitron, visco, axetat, bông, tơ tằm, capron Số lượng tơ thiên

nhiên, tổng hợp và nhân tạp lần lượt là

C©u 32 : Hòa tan hết 6,25 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm )vào H2O, thu được dung

dịch X chứa 8,4 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

C Rb D Na

C©u 33 : Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit Y bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và

95,8 gam hỗn hợp muối của axit linoleic và axit oleic Mặc khác, m gam Y tác dụng được với tối đa a mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Giá trị của a là

A 0,2 B 0,4

C 0,1 D 0,3

C©u 34 : Trong các chất sau : CH3COOCH3 , CH3NH2 , C6H5NH3Cl , H2N―CH2COOH , số chất tác

dụng với dung dịch NaOH là

C 3 D 1

C©u 35 : Ion kim loại X khi đưa vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiểm cho sự phát triển cả về

trí tuệ và thể chất con người Ở các làng nghề tái chế ắc quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này Kim loại X là

C©u 36 : Phát biểu nào sau đây về amino axit không đúng ?

A Amino axit vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng được với

dung dịch NaOH

D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm

cacboxyl

C©u 37 : X, Y, Z là 3 este đều đơn chức , mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa một liên kết C=C

trong phân tử) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm118,89 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Thêm KOH rắn, CaO rắn dưvào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G Phần trăm khối lượng của khí có phân tử

khối nhỏ trong G gần nhất với

A 12,5 % B 13,3 %

C©u 38 : Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với

400ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch B (có chứa KOH dư) và (m-12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của X trong A là

C©u 39 : Hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức Y và este đơn chức Z Đun nóng hỗn hợp X với

400ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng , thu được p gam một ancol T và 24,4 gam hỗn hợp rắn khan E gồm 2 chất có số mol bằng nhau Cho p gam T tác dụng với Na

dư thoát ra 0,56 lít khí (ở đktc) Trộn đều 24,4 gam E với CaO, sau đó nung nóng hỗn hợp, thu được M gam khí G Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, Giá trị của m là

A 0,8 B 6,4

Trang 6

C©u 40 : Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng, a mol X

tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch ?

A a mol B 3a mol

-HẾT -

Trang 8

THẦY DONGHUULEE 17

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu /4 trang)

LUYỆN ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

C©u 1 : Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài

trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A CO2 B O2 C SO2 D N2

C©u 2 : X là C4H6O2 mạch hở, tác dụng được với dung dịch NaOH, cho sản phẩm là một muối và một

anđehit Số công thức cấu tạo của X là:

A 5 B 3 C 4 D 2

C©u 3 : Nung hỗn hợp gồm Cu, Al, Fe và Mg trong dòng khí oxi dư, thu được hỗn hợp chất rắn X

Thổi luồng H2 dư qua X nung nóng cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Vậy Y gồm:

A Al2O3, Cu, Fe, MgO B Al2O3, Cu, Mg, Fe

C Al2O3, Cu, MgO, Fe3O4 D Al, Cu, Fe, MgO

C©u 4 : Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí Dung dịch X

không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

A Metylamin B Đimetylamin C Anilin D Benzylamin C©u 5 : Cho các phản ứng dưới đây:

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag

2Al + 3Fe(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Fe

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2

Dãy các chất(ion) được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

A Al3+,Fe2+,Ag+,Fe3+ B Ag+,Fe3+,Fe2+,Al3+

C Fe3+,Fe2+,Al3+,Ag+ D Ag+,Fe2+,Fe3+,Al3+.

C©u 6 : Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 2Cr + 3O2 → 2CrOt 0 3 B 2Cr + 3S → Crt 0 2S3

C 2Cr + 3Cl2 → 2CrClt 0 3 D 2Cr + 3Br → 2CrBrt 0 3

C©u 7 : Kim loại nặng nhất là

A Os B Cr C Ag D Au

C©u 8 : Trong một nhà máy rượu, người ta sử dụng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản

xuất ancol etylic, với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% Để sản xuất 1,0 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là

A 1,76 tấn B 3,52 tấn C 4,40 tấn D 2,20 tấn

C©u 9 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Saccarozơ không tạo phức với Cu(OH)2 B Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc

C Saccarozơ tan tốt trong nước D Saccarozơ bị thủy phân trong dung dịch

axit khi đun nóng

C©u 10 : Khi điện phân KOH nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra

A Sự oxi hóa ion OHB Sự khử ion K+.

C Sự oxi hóa ion K+ D Sự khử ion OH

ĐỀ MINH HỌA

§Ò Sè 2

Trang 9

C©u 11 : Hỗn hợp X gồm peptit Y mạch hở ( CxHyN5O6 ) và hợp chất Z ( C4H9O2N ) Lấy 0,09 mol X tác

dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm ancol C2H5OH và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị a : b gần

nhất với

A 0,50 B 2,60 C 0,76 D 1,30

C©u 12 : Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro ( xúc tác Ni, to)?

A axit panmitic B triolein C tristearin D axit stearic

C©u 13 : Nung m gam Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được (m–2) gam chất rắn

khan Giá trị của m là

A 14 B 18 C 9 D 16

C©u 14 : Nung nóng 10,4 gam Cr trong oxi dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng

oxit là

A 15,2 gam B 16,8 gam C 12,0 gam D 13,6 gam

C©u 15 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A Polisaccarit B Polietilen

C nilon-6,6 D Protein

C©u 16 : Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian,

thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 ( loãng, dư), sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A 48,15% B 58,52% C 51,85% D 41,48%

C©u 17 : Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M ( hóa trị không đổi), thu được chất rắn X

Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịnh HCl dư, thu được 13,44 lít H2 (đktc) Kim loại M là

A Al B Ca C Mg D Fe

C©u 18 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng lá nhôm vào dung dịch natri hiđroxit (b) Cho đá vôi vào dung dịch axit clohiđri.c (c) Cho natri vào dung dịch đông (II) sunfat

(d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A 2 B 1 C 4 D 3

C©u 19 : Cho một lượng bột Mg vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,06M và H2SO4 0,02M, thu

được 224 ml khí H2 (đktc) và dung dịch X Trộn với 500ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 1 lít dung dịch có pH = 12, biết [H+].[OH–] = 10-14 Giá trị m và a lần lượt là

A 2,33 và 0,03 B 0,58 và 0,03 C 2,91 và 0,06 D 7,57 và 0,06 C©u 20 : Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C4H9NO2 và thỏa mãn tính chất sau:

C©u 21 : Cho 19,84 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe vào dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng kết thúc

thu được dung dịch A và 4,704 lít khí NO ( là sản phẩm khử duy nhất của N , ở đktc ) Cô cạn 5

cẩn thận A thì thu được71,86 gam muối khan Giá trị gần đúng nhất của thành phần phần trăm

khối lượng Fe3O4trong X là

A 47% B 50% C 53% D 35%

C©u 22 : Hỗn hợp G gồm glyxin và axit glutamic Cho 3,69 gam G vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M, thu

được dung dịch Z Để phản ứng hết với các chất trong Z cần 100ml dung dịch KOH 1M Phần trăm về khối lượng của glyxin trong G là

A 30,49% B 60,17% C 40,65% D 20,33%

Trang 10

C©u 23 : Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thấy

kết tủa xuất hiện, khối lượng kết tủa tăng dần sau đó tan đi một phần còn m gam Giá trị của m

A 78(4z – x – y) B 78(2z – x – y)

C 78(2z – x – 2y) D 78(4z – x – 2y)

C©u 24 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 băng 100 gam dung dịch HNO3 m% vừa đủ thu

được 15,344 lít hốn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A 46,24 B 43,115 C 57,33 D 63

C©u 25 : Dung dịch nào dưới đây không tác dụng được với Ba(HCO3)2?

A NaCl B K2CO3 C Na2SO4 D HCl

C©u 26 : Kim loại M phản ứng được với: dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4

đặc nguội Kim loại M là

A Mg B Cu C Al D Cr

C©u 27 : Cho 28,45 gam hỗn hợp X gồm C3H12O3N2 và C3H9NO3 tác dụng với 450 ml dung dịch NaOH

2M, đung nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Z chứa m gam muối Sục toàn bộ lượng khí Y vào dung dịch AlCl3 thu được 9,1 gam kết tủa Giá trị của m là

A 23,2 B 49,5 C 42,5 D 26,5

C©u 28 : Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất Trong công nghiệp, oxit sắt

được luyện thành gang, rồi từ gang luyện thành thép Quá trình khử oxit sắt thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp

A thủy luyện B nhiệt luyện C điện phân D nhiệt nhôm C©u 29 : Hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y được tạo thành từ glyxin và alanin có số mol tương ứng là

1:3, số liên kết peptit trong Y lớn hơn 3 và trong mỗi phân tử X, Y nhỏ hơn 7 Cho A tác dụng vừa đủ với 170ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được rồi lấy chất rắn đem đốt cháy hoàn toàn thu được 19,82 gam hỗn hợp CO2 và H2O Tỉ lệ Gly : Ala trong X là

A 13 : 4 B 2 : 1 C 3 : 1 D 1 : 1

C©u 30 : Nhúng một thanh Al vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3, sau một thời gian lấy thanh Al

ra thấy khối lượng thanh Al không đổi và dung dịch thu được có chứa

A FeSO4; Fe2(SO4)3 B Al2(SO4)3; FeSO4

C Al2(SO4)3; Fe2(SO4)3. D Al2(SO4)3; FeSO4; Fe2(SO4)3..

C©u 31 : Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 không có khả năng tham gia phản ứng

tráng bạc, được tạo ra từ ancol Y và axit cacboxylic Z Đung Y với H2SO4 dặcở 170OC không tạo ra được anken; Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Nhận xét nào sau đây

đúng?

A Trong X có ba nhón –CH3 B Chất Z không làm mất màu dung dịch

brom

C Chất Y là ancol etylic D Trong phân tử chất Z có số nguyên tử

cacbon bằng số nguyên tử oxi

C©u 32 : Cho các phát biểu sau:

1 Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

2 Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ

3 Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, còn Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh

4 Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

5 Thêm NaOH vào muối natri cromat thì muối này chuyển thành natri đicromat

Số nhận định đúng là

A 3 B 4 C 2 D 5

C©u 33 : Thủy phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được sản phẩm là

anđehit Tên của X là

A etyl axetat B vinyl axetat

C metyl propionat D anlyl fomat

C©u 34 : Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH

dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

A 0,50 mol B 0,55 mol C 0,65 mol D 0,70 mol

Trang 11

C©u 35 : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH–CO– trong phân tử

B Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định

C Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ

D Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C©u 36 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit?

A.H2N–CH(CH3)CONH–CH(CH3)CONH–CH2COOH

B.H2N–CH2CONH–CH2CONH–CH2CH2COOH

C.H2N–CH(C6H5)CONH–CH2CH2CONH–CH2COOH

D.H2N–CH(CH3)CONH–CH(CH3)CH2CONH–CH(CH3)COOH

C©u 37 : Hòa tan hoàn toàn 12,84 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg có số mol bằng nhau trong dung dịch

HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X chứa 75,36 gam muỗi và hỗn hợp khí Y gồm N2, N2O,

NO và NO2 Trong Y, số mol N2 bằng số mol NO2 Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 18,5 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là

A 1,140 mol B 1,080 mol C 1,215 mol D 1,275 mol C©u 38 : Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly–Ala–Val–Ala–Gly, thu được tối đa số đipeptit

mạch hở chứa Ala là

A 2 B 3 C 4 D 1

C©u 39 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam

CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể tích Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là

A C3H7NH2 và 6,944 B C2H5NH2 và 6,72

C C3H7NH2 và 6,72 D C2H5NH2 và 6,944

C©u 40 : Hiđroxit nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH đặc?

A Cr(OH)3 B Fe(OH)2 C Sn(OH)2 Pb(OH)2.

-HẾT -

Trang 13

THẦY DONGHUULEE 16

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu /4 trang)

LUYỆN ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

C©u 1 : Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cr(OH)2 dễ bị oxi hóa trong không khí B Cr(OH)3 dễ bị khử trong không khí

C Fe(OH)2 dễ bị khử trong không khí D Fe(OH)3 dễ bị oxi hóa trong không khí

C©u 2 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa ( dãy thế điện

cực chuẩn ) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag Kim loại phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

A Zn B Ag C Cu D Sn

C©u 3 : Chia m gam hỗn hợp X gồm 2 α-amino axit là valin và lysin thành hai phần bằng nhau : cho

phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa (

2

m

+23,725 ) gam muối; cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Z chứa (

2

m+8,8 ) gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong hỗn hợp X là

A 57,19% B 67,53% C 42,81% D 32,47%

C©u 4 : Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhôm là kim loại lưỡng tính, nhôm hiđroxit là bazơ lưỡng tính, nên chúng đều có thể tan trong

dung dịch axit và dung dịch kiềm

B Hỗn hợp 2 kim loại Al và K ( với tỉ lệ mol 1:1 ) có thể tan hoàn toàn trong nước

C Nhôm bền trong không khí là do tạo lớp màng oxit bảo vệ, nhôm bền trong nước là do nhôm

tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 ngăn không cho nhôm tiếp xúc với H2O

D Nhôm có khả năng tan trong các dung dịch NaOH, KHSO4 và HCl

C©u 5 : Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?

A C2H7N B C3H9N C C5H13N D C4H11N

C©u 6 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu

được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X có thể là

A HOOC–CH=CH–OOC–CH3. B HOOC–COO–CH2–CH=CH2.

C HOOC–CH2–CH=CH–OOCH D HOOC–CH2–COO–CH=CH2

C©u 7 : Kim loại Al không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch loãng?

A AgNO3 B NaNO3 C Fe(NO3)3. D HNO3.

C©u 8 : Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 trong bình kín

không chứa oxi thu được hỗn hợp khí X Thêm vào X một thể tích 112 ml khí O2 (đktc), rồi hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp vào H2O thu được 3,5 lít dung dịch có pH = 1,7 và không có khí thoát ra Giá trị m1 và m2 lần lượt là

A 4,50 và 6,39 B 1,80 và 0,26

C 2,700 và 3,195 D 3,60 và 2,13

C©u 9 : Hòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn cần 800ml HNO3 1,5M Sau khi

phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO và

NO2 ( N2O và NO2 có số mol bằng nhau) Tỉ khối của A đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

A 90,58% B 62,55% C 37,45% D 9,42%

C©u 10 : Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 thu được kim loại Mg ở catot

B Nung AgNO3 thu được Ag kim loại

ĐỀ MINH HỌA

§Ò Sè 3

Trang 14

C Cho H2 qua bột CuO, nung nóng thu được kim loại Cu

D Điện phân nóng chảy muối ăn thu được kim loại Na

C©u 11 : Đốt m gam bột sắt trong khí O2 thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Để

hòa tan hoàn toàn X cần ít nhất 120ml dung dịch H2SO4 0,8M và HCl 0,6M tạo thành 0,224 lít khí H2 (đktc) Giá trị gần đúng nhất của m là

A 5,656 B 5,248 C 5,408 D 5,046

C©u 12 : Cho 5,528 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu ( nFe : nCu = 18,6 : 1) tác dụng với dung dịch chứa

0,352 mol HNO3, thu được dung dịch Y và khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) Tiến hành điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 2,4125 A trong thời gian

t giây thấy khối lượng catot tăng 0,16 gam ( giả thiết kim loại sinh ra bám hết vào catot ) Giá trị của t là

C Hỗn hợp gồm AlCl3 và Na có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4

D Hỗn hợp gồm Al(OH)3 và K có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1

C©u 14 : Cho kim loại Al vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl, 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3

Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối, b gam kim loại và 0,125 mol hỗn hợp khí Y ( gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí ) Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là

A 33,375 B 64,05 C 43,5 D 46,425 C©u 15 : Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

A Este B α-amino axit

C©u 16 : Cho 0,15 mol este đươn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 12 gam NaOH, sau phản

ứng tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

A 2 B 5 C 4 D 6

C©u 17 : Dung dịch nào sau đây làm thay đổi màu quỳ tím?

A Alanin B Phenol C Lysin D Valin

C©u 18 : Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm glyxin và alanin có tỉ lệ

số mol là 1 : 1 Số chất X thỏa mãn tính chất trên là

A 4 B 8 C 6 D 12

C©u 19 : Để có được bơ thực vật từ dầu thực vật ta phải

A Hiđro hóa lipit lỏng B Hiđro hóa axit béo

C Đề hiđro hóa lipit lỏng D Xà phòng hóa lipit lỏng

C©u 20 : Khí đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ amino axit có công thức phân tử C2H5NO2 thu

được 12,6 gam nước X là

A Pentapeptit B Tripeptit C đipeptit D tetrapeptit C©u 21 : Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố C, H và O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 49

Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z Chất Y tác dụng với NaOH ( xúc tác CaO, to ) thu được hiđrocacbon E Cho E tác dụng với O2 (to, xt) thu được chất

Z Tỉ khối hơi của X so với Z có giá trị là

A 1,633 B 1,690 C 2,130 D 2,227

C©u 22 : Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở ( tạo bởi các α-amino axit có một nhóm –

NH2 và một nhóm –COOH ) bằng dung dịch KOH ( dư 50% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 99 gam Số liên kết peptit trong một phân tử X là

A 15 B 16 C 12 D 11

C©u 23 : Sục a mol CO2 vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch chứa hỗn hợp hai muối

Na2CO3 và NaHCO3, Biểu thức nào sau đây đúng?

A a < b <2ª B b > 2a C a > b D a = b

Trang 15

C©u 24 : Hỗn hợp X gồm CuSO4, MgSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 có chứa 21,92% S về khối lượng Lấy

200 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 93,6 gam chất rắn Phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là

A 41,8% B 19,0% C 30,4% D 34,2%

C©u 25 : Cho các nhận định sau:

1 Phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ

2 Phân tử protein luôn có nhóm chức –OH

3 Cho este vào trong nước thấy chúng nổi lên mặt nước do nhẹ hơn nước và không tan trong nước

4 Cho etyl axetat vào dung dịch bazơ dư, sau đó đun nóng, khuấy đều, thấy tạo dung dịch trong suốt

Số nhận định đúng là

A 1 B 4 C 2 D 3

C©u 26 : Hòa tan 10,72 gam hỗn hợp X gồm MgO, CaO, Mg và Ca vào dung dịch HCl vừa đủ, thu

được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa 12,35 gam MgCl2 và x gam CaCl2 Giá trị x là

A 21,78 B 31,08 C 15,54 D 16,98

C©u 27 : Khử hoàn toàn 0,03 mol Cr2O3 bằng lượng bột nhôm vừa đủ trong điều kiện không có không

khí, thu được chất rấn X Cho X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a

C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C©u 29 : Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Cho một ít bột Al vào dung dịch HCl

(b) Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 (c) Cho một mẩu Na và H2O

(d) Cho một ít bột Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

1

C©u 30 : Điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A Đều bị thủy phân trong dung dịch axit

B Đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag

C Đều phản ứng với dung dịch Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni, nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

C©u 31 : Hiện nay, các hợp chất CFC ( cloflocacbon ) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất

trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính, chúng còn gây ra hiện tượng

A hủng tầng ozon B ô nhiễm môi trường

C mưa axit D ô nhiễm môi trường đất

C©u 32 : Hỗn hợp A gồm peptit Ala-X-X ( X là amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm

–COOH trong phân tử ) và axit cacboxylic Y no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 450

ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí gồm CO2 , H2O,N2 và chất rắn Na2CO3.Biết tổng khối lượng của CO2

và H2O là 50,75 gam Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là

A 14,55 gam B 29,10 gam C 26,10 gam D 12,30 gam C©u 33 : Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà

phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)

A 2 B 5 C 4 D 3

Trang 16

C©u 34 : Nung a gam hỗn hợp Al2O3 và Fe3O4 với H2 dư, thu được b gam nước và c gam chất rắn A

Hòa tan A trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của b là

A 1,08 B 0,54 C 0,18 D 0,36

C©u 35 : Phản ứng trùng hợp là phản ứng

A Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ ( monome ) giống nhau thành một phân tử lớn (polime)

B Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ ( monome ) giống nhau thành nhiều phân tử lớn ( polime

)

C Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ ( monome ) thành nhiều phân tử lớn (polime) và giải

phóng phân tử nhỏ ( thường là nước )

D Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ ( monome ) giống nhau thành một phân tử lớn ( polime )

và giải phóng phân tử nhỏ ( thường là nước )

C©u 36 : Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở trong dung dịch NaOH đun nóng thu được ( m

+ 22,2) gam muối natri của các α-amino axit ( đều chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH ) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch HCl dư, đun nóng thu được ( m + 30,9 ) gam muối X thuộc loại peptit nào sau đây?

A tetrapeptit B pentapeptit C heptapeptit D hexapeptit C©u 37 : Phương trình hóa học nào sau đây sai ?

A 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 ↑ B Fe(OH) 3 + 3HNO3→ Fe(NO

3)3 + 3H2O

C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑ D Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

C©u 38 : Dãy kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

A Al, Cu, Ag B Zn, Cu, Ag C Na, Mg, Al D Mg, Fe, Cu C©u 39 : Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al Cho 5 gam X vào nước dư, thu được 2,688 lít khí H2 (đktc)

Mặt khác, cho 5 gam X vào dung dịch NaOH dư, thu được 2,912 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A 18% B 54% C 36% D 27%

C©u 40 : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không thu được ancol?

A CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH → t 0 B CH3COOC6H5 + KOH → t 0

C C15H31COOC3H5(OH)2 + H2O ←H ,t+ 0 → D CH2=CHCOOCH3 + NaOH → t 0

-HẾT -

Trang 18

THẦY DONGHUULEE 15

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu /4 trang)

LUYỆN ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

C©u 1 : Một hỗn hợp bột kim loại X gồm Zn,Fe,Cu,Ag Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng

không đổi ,người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch

A Fe(NO3)3. B AgNO3.

C Cu(NO3)2 D HNO3 loãng

C©u 2 : Trong các kim loại sau : K,Fe,Ba,Mg ,kim loại có tính khử mạnh nhất là

C©u 4 : Cho hỗn hợp bột Al,Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là

A Al,Cu,Ag B Fe,Cu,Ag

C Al,Fe,Cu D Al,Fe,Ag

C©u 5 : Cho 15,84 gam este no,đơn chức ,mạch hở tác dụng vừa đủ với 30 ml MOH 20% (D=1,2

g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn,cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2,H2O và 9,54 gam M2CO3.Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A Na và HCOOC2H5. B K và CH3COOCH3.

C K và HCOOCH3. D Na và CH3COOC2H5

C©u 6 : Cho 3,16 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào 250 ml dung dịch Cu(NO3)2,thu được dung dịch

Y và 3,84 gam chất rắn Z.Cho dung dịch NaOH dư vào Y ,lọc kết tủa ,nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,4 gam chất rắn T gồm 2 oxit.Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là

A 11,99% B 11,93% C 11,39% D 11,33% C©u 7 : Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ),thu

được

A glixerol và axit panmitic B glixerol và muối của axit panmitic

C etylen glicol và muối của axit panmitic D etylen glicol và axit panmitic

C©u 8 : Hòa tan 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng (dư) Sau khi phản ứng kết thúc ,thu được khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch có chứa m gam muối Giá trị của m là

A 18,0 B 24,2

C 31,1 D 11,8

C©u 9 : X và Y là 2 đồng phân mạch hở có cùng một công thức phân tử C4H9O2N X tác dụng với

dung dịch NaOH thu được muối X1 và hợp chất hữu cơ X2 có phần trăm khối lượng cacbon là 73,16% Y có trong tự nhiên, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối Y1 có phần trăm khối lượng natri là 18,40% Cho 5,15 gam hỗn hợp X và Y với tỉ lệ mol nX :ny =2:3 tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1 M thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 5,34 B 5,62 C 6,54 D 8,71

C©u 10 : Cho 2,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với 0,2 lít dung dịch AgNO3 nồng độ X

mol/l Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được dung dịch Y và 7,72 gam chất rắn Z.Cho

Y tác dụng với dung dịch NaOH dư,lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi,thu được 2,8 gam chất rắn Giá trị của X là

ĐỀ MINH HỌA

§Ò Sè 4

Trang 19

A 0,70 B 0,64 C 0,32 D 0,35

C©u 11 : Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/l thu được dung dịch

Y và còn lại 1,0 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào Y ,sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam và có 1,12 lít khí H2 (đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg).Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là

A 3,2 gam và 2 B 3,2 gam và 0,75

C 4,2 gam và 0,75 D 4,2 gam và 1

C©u 12 : Trong tự nhiên ,canxi sunfat tồn dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao sống B thạch cao khan

C đá vôi D thạch cao nung

C©u 13 : Quá trình chế biến nước mía để thu được đường kết tinh (chỉ chứa 2% tạp chất)và rỉ đường (

chứa 25% đường nguyên chất ).Biết rằng chỉ 70% đường thhu được ở dạng kết tinh ,phần còn lại nằm trong rỉ đường Lượng đường kết tinh thu được từ 260 lít nước mía có nồng độ đường 7,5 % và khối lượng riêng 1,103 g/ml là

A 14,755 kg B 13,363 kg

C 15,363 kg D 23,045 kg

C©u 14 : Nung 7,84 gam Fe trong không khí ,sau một thời gian thu được 10,24 gam hỗn hợp X gồm

Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 Cho X phản ứng hết với 600 ml dung dịch HNO3 1M ,thu được khí

NO (sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 2M Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

(đktc), thu được 3,51 gam nước Giá trị của m là

A 5,81 B 5,91 C 6,04 D 5,6

C©u 18 :

Có các nhận xét sau:

(a).Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ

(b).Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al

(c).Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu

(d).Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Ag,Cu,Al

(e).Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

A 3 B 5

C 2 D 4

C©u 19 : Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

A axit α-amino propionic B metyl aminoaxetat

C amoni acrylat D axit α -amino propionic

C©u 20 : Hòa tan hoàn toàn 80,7 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KCl vào H2O thu được dung dịch

Y.Điện phân Y(có màng ngăn ,điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân ,thu được số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot Lấy ½ Y cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư ,thu được y gam kết tủa Các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của y là

A 86,1 B 43,05 C 53,85 D 29,55

C©u 21 : Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phảm thu được là

A HCOONa và CH3OH B HCOONa và C2H5OH

C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH

Trang 20

C©u 22 : Số amin bậc hai là đồng phân của nhau,có cùng công thức phân tử C5H13N là

A 5 B 7 C 6 D 4

C©u 23 : X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala,Y là tripeptit Val-Gly-Val.Đun nóng M gam hỗn hợp gồm X

và Y ( có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng 1:3) với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T.Cô cạn T ,thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 19,455 B 78,400

C 68,100 D 17,025

C©u 24 : Tên gọi của CH3OOC-C2H5 là

A metyl axetat B metyl propionat

C etyl propionat D etyl axetat

C©u 25 : Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

Thí nghiệm 1 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 2 : Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Thí nghiệm 3 : Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

Thí nghiệm 4 : Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

A 2 B 4

C 1 D 3

C©u 26 : Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3.Hòa tan hoàn toàn 20,7 gam X

bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,008 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 108,9 gam muối.Y là

A NO B N2 C N2O D NO2

C©u 27 : Khi thủy phân hoàn toàn tetrapeptit có công thức :

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2- CO-NH-CH(C6H5)-COOH

Số α -amino thu được là

A 2 B 3 C 4 D 1

C©u 28 : Mùi tanh của cá là mùi của hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác Để khử mùi tanh của cá

trước khi nấu nên sử dụng cách nào sau đây?

A Rửa cá bằng giấm ăn B Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát

trùng

C Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3. D Ngâm cá thật lâu trong nước để amin

tan đi

C©u 29 : Nhận xét nào sau đây không đúng về vấn đề ô nhiễm môi trường ?

A Nước chứa càng nhiều ion NO3-,PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển

B Các khí CO,CO2,SO2,NOx gây ô nhiễm không khí

C Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước

D Hiệng tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan , tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước

biển.

C©u 30 : Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no,đơn chức ,mạch hở,có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử.Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X,thu được 101,64 gam

CO2.Đun nóng 51,24 gam X xúc tác với H2SO4 đặc ,thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%).Giá trị của m gần nhất với

A 41,8 B 28,5

C 47,6 D 25,1

C©u 31 : Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ muối Ca(NO3)2;Mg(NO3)2; Ca(HCO3)2 và

Mg(HCO3)2.Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

C©u 33 : Hỗn hợp X gồm các este thuộc loại hợp chất thơm,là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công

thức phân tử C8H8O2.Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư,đun nóng,tổng số muối và tổng

số ancol thu được sau phản ứng lần lượt là

Trang 21

A 5 và 2 B 6 và 1 C 5 và 1 D 7 và 2

C©u 34 :

Cho các nhận định sau :

1.Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn cabohiđrat

2.Dung dịch các amino axit đều lầm đổi màu quỳ tím

3.Các peptit thủy phân hoàn toàn tạo các α-amino axit

4.Các polime không có nhiệt độ chảy xác định

5.Điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách trùng hợp ancol vinylic

Số nhận định sai là

A 2 B 4 C 1 D 3

C©u 35 : Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức ,là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen.Đốt cháy

hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc) thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam

H2O.Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH(dư) thì có tối đa 2,40 gam NaOH phản ứng,thu được dung dịch T chứa 5,32 gam hai muối.Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 1,64 gam B 3,28 gam

C 2,46 gam D 2,72 gam

C©u 36 : Kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 và có thể được điều chế bằng

cách khử ion của nó trong oxit bởi khí CO ở nhiệt độ cao.kim loại M là

A Al B Fe C Cu D Mg C©u 37 :

Cho các phát biểu sau :

(a)Saccarozơ được cấu tạo từ hai α-glucozơ

(b)Oxi hoá glucozơ,thu được sobitol

(c).Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO

(d)Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(e)Trong phân tử xenlulozơ,mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH

(g)Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

A 4 B 5 C 3 D 2 C©u 38 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước thu được V lít khí H2 (đktc)

và dung dịch Y Giá trị của V là

A V=22,4(x+3y) B V=11,2 (2x+3y)

C V=22,4(x+y) D V=11,2(2x+2y)

C©u 39 : Hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 có khối lượng 23,3 gam.Để hòa tan hết X cần vừa đủ dung dịch

chứa 0,5 mol NaOH Nung nóng X để phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được hỗn hợp Y.Để hòa tan hết Y cần vừa đủ a mol HCl trong dung dịch ,giá trị của a là

A 1,5 B 0,5 C 1,3 D 0,9

C©u 40 : Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa

84,75 gam muối Giá rị của m là

A 65,55 B 55,65 C 56,25 D 66,75

-HẾT -

Trang 23

THẦY DONGHUULEE 13

https://www.facebook.com/donghuu.lee

(Đề thi có 40 câu /4 trang)

LUYỆN ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

C©u 1 : Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với Ba(OH)2?

A Na2SO4,NaHCO3,FeCl3 và NH4Cl B NaCl, Fe2(SO4)3, Na2SO3 và SO2

C H2S, Na2SO4, CH3COONa và HNO3 D Na2CO3,NaNO3,Al2(SO4)3 và HCl

C©u 2 : Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch A chỉ chứa một

chất tan B duy nhất Chất B là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D HNO3

C©u 3 : Fe và Cr phản ứng với chất nào sau đây đều tạo thành muối của kim loại có hoá trị II ?

A Dung dịch HCl B S

C Cl2 D Dung dịch HNO3

C©u 4 : Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 8,4 gam Fe vào 200 ml Cu(NO3)2 1M và AgNO3 2M Sau

khi các phản ứng các phản xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Có kết tủa sau đó tan dần

Có kết tủa không tan

Không có kết tủa Thí nghiệm 2: thêm

tiếp nước Brom vào

dung dịch thu được

ở thí nghiệm 1

Không có hiện tượng

Dung dịch chuyển sang màu vàng

Không có hiện tượng

Không có hiện tượng

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là :

A CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl B MgCl2, CrCl3, MgCl2, KCl

C AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl D CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3

C©u 6 : Cho các phát biểu sau:

(1)Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn được sử dụng để điều chế NaOH

(2)Có thể sử dụng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước có tính vĩnh cửu

(3)Mg bốc cháy ngay khi tiếp xúc với nước ở nhiệt độ thường

(4)Na không tan trong dung dịch kiềm nhưng tan trong dung dịch axit

(5)NaHCO3 có thể sử dụng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát có gas

Những phát biểu đúng là

A (2), (3), (5) B (1), (2), (3)

C (1), (2), (5) D (1), (2), (4)

C©u 7 : Trong dãy các chất sau: (a)Ala-Ala (b) Gly-Gly-Gly

(c) Ala-Glu-Val (d) Ala-Gly (e) Ala-Glu-Val-Ala

Trang 24

C©u 8 : Peptit X mạch hở tạo từ các α - amino axit ( chứa 1 nhóm –COOH và một nhóm –NH2) Thủy

phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH thì thu được (a +14,2) gam muối Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch HCl dư thì thu được (a + 20,0) gam muối Vậy

X thuộc loại peptit nào sau đây ?

A tripeptit B Pentapeptit

C Hexapeptit D tetrapeptit

C©u 9 : Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng để thay thế

một số nguyên liệu khác gây ô nhiễm môi trường ?

A khí hiđro B Than đá

C Xăng, dầu D Khí butan (gas)

C©u 10 : Một học sinh nghiên cứu dung dịch X và thu được kết quả sau:Dung dịch X tác dụng được với

dung dịch Ba(OH)2, sinh ra kết tủa màu trắng Khi cho dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl , sinh ra chất khí làm mất màu dung dịch KMnO4.Dung dịch X tác dụng vơi dung dịch natri panmitat, thu được kết tủa.Dung Dịch X làdung dịch nào sau đây?

A Dung dịch NaHCO3 B Dung dịch Ca(HSO3)2

C Dung dịch NaHSO3 D Dung dịch Ca(HCO3 )2

C©u 11 : Phản ứng nào dưới đây Không tạo sản phẩm là FeO ?

C©u 14 : Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ ta có thể dùng

A Dung dịch KI dư B Dung dịch AgNO3 dư

C Kim loại Mg dư D KMnO4 dư trong H2SO4

C©u 15 : Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48

lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2(đktc) Khối lượng của Z là

A 80,9 gam B 92,1 gam C 88,5 gam D 84,5 gam C©u 16 : Cho CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3,Fe3O4, CuO,MgO và CaO nung nóng đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được số kim loại là

A 1 B 2

C 4 D 3

C©u 17 : Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỉ lệ mol 2:9.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó

sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc dư thì thu được khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 15,2.Số công thức cấu tạo của amin là

A 2 B 3

C 1 D 4

C©u 18 : Hỗn hợp X gồm 8,1 gam Al và 16 gam Fe2O3.Nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao ,trong điều kiện

không có không khí sau 1 thời gian phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z và V lít khí H2(đktc).Cô cạn Z thu được 66,87 gam muối khan.Giá trị của V là

A 6,72 B 7,84 C 8,4 D 8,288 C©u 19 : Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ vinilon Những loại

tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

A Tơ tằm và tơ vinilon B tơ visco và tơ vinilon

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ axetat

Trang 25

C©u 20 : Điên phân dung dịch hỗn hợp X gồm CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi

nước bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y và 784 ml hỗn hợp Z (đktc) Y hòa tan vừa đủ 2,9 gam Fe3O4 Giả sử toàn bộ khí thoát ra khỏi dung dịch, hiệu suất của quá trình điên phân là 100% Khối lượng Y giảm so với X là

A 9,19 gam B 1,51 gam C 5,35 gam D 5,04 gam C©u 21 : Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất béo tristearin trong dung dịch H2SO4 loãng là glixerol

A C17H35COOH B C15H31COOH C C17H33COOH D.C17H31COOH

C©u 22 : Cho a gam K2Cr2O7 vào dung dịch HCl đặc dư thấy thoát ra khí Cl2.khí Cl2 thoát ra phản ứng

vừa đủ với 13,0 gam Cr Giá trị của là

A 39,69 B 36,75 C 51,45 D 44,10 C©u 23 : Cho luồng khí CO đi qua m gam hỗn hợp rắn gồm :CuO, Fe2O3,Al2O3, nung nóng.Sau 1 thời

gian thu được 13,8 gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y Sục khí Y vào nước vôi trong dư, thu được 7,5 gam kết tủa Giá tri của m là

A 14,4 B 15

C 15,3 D 18,2

C©u 24 : Cho 4,3 gam este X (đơn chức mạch hở) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được

dung dịch chứa 4,7 gam muối và m gam ancol Y Giá trị của m là

A 2,3 B 1,6 C 3.2 D 4,6

C©u 25 : Các kim loại Mg, Al thường được điều chế bằng phương pháp

A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện

C điện phân dung dịch D thủy luyện

C©u 26 : Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

A Xenlulozơ B tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ C©u 27 : Đốt m gam Fe trong không khí thu được (m + 9,6) gam hỗn hợp 3 oxit của sắt Hòa tan hoàn

toàn hỗn hợp 3 oxit trên vào dung dịch HNO3 dư, thu được 4,48 lít khí NO (sảm phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 39,2 B 25,2 C 33,6 D 30,8 C©u 28 : Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ?

A ClH3NCH2COOH, CH3NH2 và H2NCH2COOH

B H2NCH2COOH, CH3NH3Cl và H2NC(CH3)COONa

C H2NCH2COONH4, (CH3)2NH và C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua)

D CH3COONH3CH3, ClH3NCH2COOH3, và H2NCH2COOC2H5

C©u 29 : Hòa tan hết 40,1 gam hỗn hợp Na,Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X chứa

11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2(đktc).Sục 0,46 mol khí CO2 vào dung dịch X , kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Z chứa HCl 0,3M và H2SO4 aM Cho từ từ 200ml dung dịch Z vào dung dịch Y thấy thoát ra x mol khí CO2.Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200ml dung dịch Z thấy ra 1,2x mol khí CO2 Giá trị của a là

A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2

C©u 30 : Xà phòng hóa hỗn hợp các este có công thức phân tử C4H6O2 bằng một lượng vừa đủ dung

dịch NaOH sẽ thu được tối đa số sản phẩm có phản ứng tráng bạc là

A 4 B 1 C 2 D 3 C©u 31 : Cho m gam saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 20,16 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2 và SO2 Mặt khác thủy phân hoàn toàn lượng saccarozơ ở trên rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3 thì thu được a gam kết tủa Giá trị của a là

A 5,4 B 4,5 C 8,1 D 10,8 C©u 32 : Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Mỗi mắt xích trong phân tử Xenlulozo có ba nhóm –OH

B Saccarozơ có phản ứng tráng bạc

C Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc

D Saccarozo bị thủy phân trong dung dịch axit khi đun nóng

Trang 26

C©u 33 : Hỗn hợp M gồm este đơn chức X,hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y và Z (MY<MZ) Đốt cháy

hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 8,4 lít khí O2(đktc), thu được 7,84 lít khí CO2(đktc)

và 5,4 gam H2O Đun 0,2 mol hỗn hợp M vào dung dịch NaOH vừa đủ rồi thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là

A 64,8 B 54

C 43,2 D 75,6

C©u 34 : Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2,Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO4,

Fe(NO3)2, (NH4)2CO3 Số chất trong dãy đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

A 7 B 10 C 9 D 8

C©u 35 : Để chứng minh amino axit có tính chất lưỡng tính, người ta cho amino axit tác dụng với :

A NaHCO3 và CO2 B NH3 và Cu(OH)2

C NaOH và HCl D CH3OH và HNO2

C©u 36 : Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức với NaOH thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 muối

và 3,76 gam hỗn hợp 2 ancol Lấy hỗn hợp muối đem đốt cháy hoàn toàn, thu toàn bộ sảm phẩm khí và hơi cho hấp thụ hết vào nước vôi trong dư, khối lượng dung dịch giảm 3,42 gam Khối lượng của X là

A 7,52 gam B 7,84 gam C 7,70 gam D 7,12 gam C©u 37 : Polime (NH-[CH2]-CO)n có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

C©u 40 : Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác?

A Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

B Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu

C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện đông tụ lại

Cho vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy kết tủa trắng

-HẾT -

Ngày đăng: 02/04/2017, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w