đề thi và đáp án khảo sát chất lượng môn vật lý lớp 11 trường THPT Lục Ngạn số 1 Bắc Giang
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1
(Đề chớnh thức)
Đề thi gồm 2 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 3-2017
Mụn: Vật lớ 11 Thời gian: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 Nếu cường độ dũng điện trong dõy trũn tăng 2 lần và đường kớnh dõy tăng 2 lần thỡ cảm ứng từ tại tõm vũng dõy
Cõu 2 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trờng là một đờng tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:
A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên gấp đôi
B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi một nửa
C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên 4 lần
D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi 4 lần
Cõu 3 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ
thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα
Cõu 4 Chiếu một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc, song song từ mụi trường cú chiết suất n tới mặt phõn cỏch với khụng khớ, khi
gúc tới bằng 300thỡ gúc khỳc xạ bằng 450 Nếu tăng gúc tới bằng 600thỡ:
A tia phản xạ hợp với mặt phõn cỏch một gúc 300 B gúc khỳc xạ bằng 900
C tia khỳc xạ vuụng gúc với tia phản xạ D khụng cú tia phản xạ.
Cõu 5 Chọn cõu sai: Suất điện động tự cảm trong một mạch điện cú giỏ trị lớn khi
A Cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị lớn B Cường độ dũng điện trong mạch biến thiờn nhanh
C Cường độ.dũng điện trong mạch tăng nhanh D Cường độ dũng điện trong mạch giảm nhanh
Cõu 6 Chiết suất tỉ đối giữa môi trờng khúc xạ với môi trờng tới
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới.
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới.
Cõu 7 Chiếu một tia sỏng đơn sắc từ khụng khớ vào một chất lỏng trong suốt dưới gúc tới 45o thỡ gúc khỳc xạ là 30o Bõy giờ, chiếu tia sỏng đú từ chất lỏng ra khụng khớ dưới gúc tới i Với giỏ trị nào của i để cú tia khỳc xạ ra ngoài khụng khớ?
A i>45o B i<45o C 30o<i<90o D i<60o
Cõu 8 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?Một đoạn dõy dẫn thẳng mang dũng điện I đặt trong từ trường đều thỡ
A lực từ tỏc dụng lờn mọi phần của đoạn dõy.
B lực từ chỉ tỏc dụng vào trung điểm của đoạn dõy.
C lực từ chỉ tỏc dụng lờn đoạn dõy khi nú khụng song song với đường sức từ.
D lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy cú điểm đặt là trung điểm của đoạn dõy.
Cõu 9 Chiết suất tuyệt đối của thủy tinh khụng thể nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau
Cõu 10 Độ lớn của lực Lorexơ được tớnh theo cụng thức
A
vB
q
f =
B
α sin
vB q
f =
C f =qvBtanα
D
α cos
vB q
f =
Cõu 11 Tại tõm của một dũng điện trũn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 (T) Đường kớnh của dũng điện đú là:
Cõu 12 Dũng điện cảm ứng trong mạch kớn cú chiều
A sao cho từ trường cảm ứng cú chiều sao cho chống lại sự biến thiờn của từ thụng ban đầu qua mạch
B hoàn toàn ngẫu nhiờn
C sao cho từ trường cảm ứng luụn cựng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luụn ngược chiều với từ trường ngoài
Cõu 13 Phỏt biểu nào sau đõy về phản xạ toàn phần là khụng đỳng?
A Khi cú phản xạ toàn phần thỡ toàn bộ ỏnh sỏng phản xạ trở lại mụi trường ban đầu chứa chựm ỏnh sỏng tới.
Mó đề: 001
Trang 2B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ỏnh sỏng đi từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang.
C Phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới lớn hơn gúc giới hạn phản xạ toàn phần.
D Gúc giới hạn phản xạ toàn phần được xỏc định bằng tỉ số giữa chiết suất của mụi trường chiết quang kộm với mụi trường
chiết quang hơn
Cõu 14 Một ống dõy dài 50cm cú 2500 vũng dõy, đường kớnh của ống bằng 2cm Một dũng điện biến đổi đều theo thời
gian chạy qua ống dõy trong 0,01s cường độ dũng điện tăng từ 0 đến 1,5A Tớnh suất điện động tự cảm trong ống dõy:
Cõu 15 Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S nằm ở đỏy một bể nước sõu 1,6 m theo phương
gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng là
Cõu 16 Cỏc thiết bị điện như quạt điện ,mỏy bơm ,mỏy biến thế…, sau một thời gian vận hành thỡ vỏ ngoài của thiết bị
thường bị núng lờn Nguyờn nhõn này chủ yếu là do :
A.Nhiệt toả ra do ma sỏt giửa bộ phận quay và bộ phận đứng yờn truyền ra vỏ mỏy
B Toả nhiệt trờn điện trở R trong cỏc cuộn dõy của mỏy theo định luật Jun-Lenxơ
C.Do tỏc dụng của dũng điện Fucụ chạy trong cỏc lỏi sắt bờn trong mỏy ,làm cho lỏi sắt núng lờn
D Do cỏc bức xạ điện từ khi cú dũng điện chạy qua thiết bị tạo ra.
Cõu 17 Trong hiện tượng khỳc xạ
A Mọi tia sỏng truyền qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường trong suốt đều bị đổi hướng.
B Gúc khỳc xạ r luụn nhỏ hơn gúc tới i.
C Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
D Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới Cõu 18 Một khung dõy kớn cú điện trở R Khi cú sự biến thiờn của từ thụng qua khung dõy ,cường độ dũng điện qua khung
dõy cú giỏ trị :
A I =
t
∆
∆Φ
B R.
t
∆
∆Φ
C
R t
1
∆
∆Φ
D R
∆Φ
∆ t
Cõu 19 Một hạt mang điện 3,2.10-19C bay vào trong từ trường đều cú B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 300 Lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt là 8.10-14N Vận tốc của hạt đú khi bắt đầu vào trong từ trường là:
A 107m/s B 5.106m/s C 0,5.106m/s D 106m/s
Cõu 20 Cuộn tự cảm cú L = 2mH khi cú dũng điện cường độ 10A đi qua Năng lượng từ trường tớch luỹ trong cuộn tự cảm
cú giỏ trị :
Cõu 21 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng
hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng IR nhìn thấy ảnh
ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là
Câu 22 Một hỡnh chữ nhật kớch thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng một gúc 300 Từ thụng qua hỡnh chữ nhật đú là:
A 6.10-7 (Wb) B 5,2.10-7 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
Cõu 23: Hạt electron khi bay vào trong từ trường, theo phương song song với cỏc đường sức từ thỡ:
A chuyển động thẳng nhanh dần đều B cú quỹ đạo là một parabol
C chuyển động thẳng đều D chuyển động thẳng chậm dần đều
Cõu 24 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T) Vectơ vận tốc
của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300 Suất điện động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V) Vận tốc của thanh là:
A v = 1,25 (m/s) B v = 0,025 (m/s) C v = 0,0125 (m/s) D v = 2,5 (m/s).
Cõu 25.Cho một tia sỏng đi từ nước (n = 4/3) ra khụng khớ Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
II TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dũng điện thẳng dài đặt song song cỏch nhau 30cm, cú dũng điện I1 = 10A ; I2 = 5A chạy ngược chiều nhau
a Tớnh độ lớn cảm ứng từ tại điểm A cỏch I1 20cm và cỏch I2 10cm ?
b Xỏc định những điểm tại đú cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 ?
Bài 2: Moọt ủoàng xu S naốm dửụựi ủaựy cuỷa moọt chaọu nửụực, caựch maởt nửụực 40 cm Moọt ngửụứi nhỡn thaỏy ủoàng xu ủoự tửứ ngoaứi khoõng khớ, theo phửụng thaỳng ủửựng Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh S’ cuỷa ủoàng xu S tụựi ủoàng xu Chieỏt suaỏt cuỷa nửụực laứ n = 4/3
Trang 3SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1
(Đề chớnh thức)
Đề thi gồm 2 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 3-2017
Mụn: Vật lớ 11 Thời gian: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 Một hạt proton chuyển động với vận tốc v r0 vào trong từ trường đều theo phương song song với đường sức từ thỡ
A hướng chuyển động của proton khụng đổi
B động năng của proton tăng
C tốc độ của proton khụng đổi nhưng hướng chuyển động của proton thay đổi
D vận tốc của proton tăng
Cõu 2 Một electron bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107m/s, từ trường B = 1,5T Lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt đú là:
A 36.1012N B 0,36.10-12N C 3,6.10-12 N D 1,8 10-12N
Cõu 3 Chiếu một chựm tia sỏng song song trong khụng khớ tới mặt nước 4
n 3
0
45 Gúc hợp bởi tia khỳc xạ và tia tới là:
Cõu 4 Biểu thức nào sau đõy dựng để tớnh độ tự cảm của một mạch điện ?
A L =
i
Φ
B L =
i
B
C L =Φ.i D L = B.i Cõu 5 Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0.
Cõu 6: Phương của lực Lorenxơ
A Trựng với phương của vectơ cảm ứng từ.
B Trựng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C Vuụng gúc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D Trựng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
Cõu 7 Một hỡnh chữ nhật kớch thước 3cm 4cm đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 5.10-4T, vộc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một gúc 300 Tớnh từ thụng qua hỡnh chữ nhật đú:
A 2.10-7Wb B 3.10-7Wb C 4 10-7Wb D 5.10-7Wb
Cõu 8 Lực nào sau đõy được ứng dụng để điều khiển tia điện tử quột khắp màn hỡnh trong búng đốn hỡnh của mỏy thu hỡnh
(tivi)
Cõu 9 Một vũng dõy phẳng cú diện tớch 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3T vộc tơ cảm ứng từ vuụng gúc với mặt phẳng vũng dõy Đột ngột vộc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3s Trong Thời gian đú suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
Cõu 10 Một ống dõy dài 40cm cú tất cả 800 vũng dõy Diện tớch tiết diện ống dõy là 10cm2 Cường độ dũng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A Hỏi nguồn điện đó cung cấp cho ống dõy một năng lượng bằng bao nhiờu:
A 1,6.10-2J B 1,8.10-2J C 2.10-2J D 2,2.10-2J
Cõu 11 Trong một mạch kớn, dũng điện cảm ứng xuất hiện khi:
A Mạch điện được đặt trong một từ trường khụng đều B Mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
C Trong mạch cú một nguồn điện D Từ thụng qua mạch biến thiờn theo thời gian Cõu 12 Một ống dõy cú độ tự cảm L = 0,5H Muốn tớch luỹ năng lượng từ trường 100J trong ống dõy thỡ phải cho dũng
điện cú cường độ bao nhiờu đi qua ống dõy đú ?
Cõu 13 Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy một bể nớc thấy ảnh của nó dờng nh cách mặt nớc một khoảng 1,2 (m), chiết suất
của nớc là n = 4/3 Độ sâu của bể là:
Mó đề: 002
Trang 4Câu 14 Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N
đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì
2
1
4
1
=
Câu 15 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T) Vectơ vận tốc
của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
Câu 16.Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’
Câu 17 Hai ống dây có cùng chiều dài, có số vòng dây N1 =2N2 và bán kính R1= R2/2 Độ tự cảm của hai ống dây có hệ thức:
Câu 18.Chiếu ánh sáng đơn sắc từ chân không vào khối chất trong suốt với góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ bằng 300 Chiết suất của môi trường trong suốt này là
2
1
3 6
Câu 19 Khi dòng điện chạy qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ:
Câu 20 Chiếu tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt ( chiết suất n = 3) cho tia khúc xạ Gọi i là
góc tạo bởi tia tới và pháp tuyến; r là góc tạo bởi tia khúc xạ và pháp tuyến Biết rằng i 2= r Tìm i ?
C©u 21: Chọn câu sai:
A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị đổi phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong
suốt
B Tia khúc xạ và tia tới ở hai môi trường khác nhau.
C Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ thuận với nhau.
D Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia đường pháp tuyến so với tia tới.
Câu 22: Cảm ứng từ trong một cuộn dây dẫn có chiều dài 20 cm có giá trị B0 Kéo giãn cuộn dậy đến chiều dài 40 cm thi cảm ứng trừ bên trong cuộn dây sẽ
2
1
4
1
B0
Câu 23: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T Đường kính vòng dây là 10cm Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là
Câu 24: Đáp án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song
C ngược chiều thì hút nhau D cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút
Câu 25: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
II TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dòng điện thẳng dài đặt song song cách nhau 30cm, có dòng điện I1 = 10A ; I2 = 5A chạy cùng chiều nhau
a Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm A cách I1 10cm và cách I2 20cm ?
b Xác định những điểm tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 ?
Bài 2 : Một cái máng nước sâu 30cm, rộng 40cm có hai thành bên thẳng đứng Khi máng cạn nước thì bóng râm của thành
A kéo dài tới đúng chân của thành B đối diện Người ta đổ nước vào máng đến một độ cao h thì bóng của thành A ngắn bớt lại 7cm so với trước Tìm chiều cao h?
Trang 5SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1
(Đề chớnh thức)
Đề thi gồm 2 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 3-2017
Mụn: Vật lớ 11 Thời gian: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng hẹp
đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là
Câu 2 Một hỡnh chữ nhật kớch thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng một gúc 300 Từ thụng qua hỡnh chữ nhật đú là:
A 6.10-7 (Wb) B 5,2.10-7 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
Cõu 3: Hạt electron khi bay vào trong từ trường, theo phương song song với cỏc đường sức từ thỡ:
A chuyển động thẳng nhanh dần đều B cú quỹ đạo là một parabol
C chuyển động thẳng đều D chuyển động thẳng chậm dần đều
Cõu 4 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T) Vectơ vận tốc
của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300 Suất điện động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V) Vận tốc của thanh là:
A v = 1,25 (m/s) B v = 0,025 (m/s) C v = 0,0125 (m/s) D v = 2,5 (m/s).
Cõu 5.Cho một tia sỏng đi từ nước (n = 4/3) ra khụng khớ Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
Cõu 6 Độ lớn của lực Lorexơ được tớnh theo cụng thức
A
vB
q
f =
B
α sin
vB q
f =
C f =qvBtanα
D
α cos
vB q
f =
Cõu 7 Tại tõm của một dũng điện trũn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 (T) Đường kớnh của dũng điện đú là:
Cõu 8 Dũng điện cảm ứng trong mạch kớn cú chiều
A sao cho từ trường cảm ứng cú chiều sao cho chống lại sự biến thiờn của từ thụng ban đầu qua mạch
B hoàn toàn ngẫu nhiờn
C sao cho từ trường cảm ứng luụn cựng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luụn ngược chiều với từ trường ngoài
Cõu 9 Phỏt biểu nào sau đõy về phản xạ toàn phần là khụng đỳng?
A Khi cú phản xạ toàn phần thỡ toàn bộ ỏnh sỏng phản xạ trở lại mụi trường ban đầu chứa chựm ỏnh sỏng tới.
B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ỏnh sỏng đi từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang.
C Phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới lớn hơn gúc giới hạn phản xạ toàn phần.
D Gúc giới hạn phản xạ toàn phần được xỏc định bằng tỉ số giữa chiết suất của mụi trường chiết quang kộm với mụi trường
chiết quang hơn
Cõu 10 Một ống dõy dài 50cm cú 2500 vũng dõy, đường kớnh của ống bằng 2cm Một dũng điện biến đổi đều theo thời
gian chạy qua ống dõy trong 0,01s cường độ dũng điện tăng từ 0 đến 1,5A Tớnh suất điện động tự cảm trong ống dõy:
Cõu 11 Nếu cường độ dũng điện trong dõy trũn tăng 2 lần và đường kớnh dõy tăng 2 lần thỡ cảm ứng từ tại tõm vũng dõy
Cõu 12 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trờng là một đờng tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:
A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên gấp đôi
B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi một nửa
C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên 4 lần
D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi 4 lần
Mó đề: 003
Trang 6Cõu 13 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ
thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα
Cõu 14 Chiếu một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc, song song từ mụi trường cú chiết suất n tới mặt phõn cỏch với khụng khớ, khi
gúc tới bằng 300thỡ gúc khỳc xạ bằng 450 Nếu tăng gúc tới bằng 600thỡ:
A tia phản xạ hợp với mặt phõn cỏch một gúc 300 B gúc khỳc xạ bằng 900
C tia khỳc xạ vuụng gúc với tia phản xạ D khụng cú tia phản xạ.
Cõu 15 Chọn cõu sai: Suất điện động tự cảm trong một mạch điện cú giỏ trị lớn khi
A Cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị lớn B Cường độ dũng điện trong mạch biến thiờn nhanh
C Cường độ.dũng điện trong mạch tăng nhanh D Cường độ dũng điện trong mạch giảm nhanh
Cõu 16 Chiết suất tỉ đối giữa môi trờng khúc xạ với môi trờng tới
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới.
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới.
Cõu 17 Chiếu một tia sỏng đơn sắc từ khụng khớ vào một chất lỏng trong suốt dưới gúc tới 45o thỡ gúc khỳc xạ là 30o Bõy giờ, chiếu tia sỏng đú từ chất lỏng ra khụng khớ dưới gúc tới i Với giỏ trị nào của i để cú tia khỳc xạ ra ngoài khụng khớ?
A i>45o B i<45o C 30o<i<90o D i<60o
Cõu 18 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?Một đoạn dõy dẫn thẳng mang dũng điện I đặt trong từ trường đều thỡ
A lực từ tỏc dụng lờn mọi phần của đoạn dõy.
B lực từ chỉ tỏc dụng vào trung điểm của đoạn dõy.
C lực từ chỉ tỏc dụng lờn đoạn dõy khi nú khụng song song với đường sức từ.
D lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy cú điểm đặt là trung điểm của đoạn dõy.
Cõu 19 Chiết suất tuyệt đối của thủy tinh khụng thể nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau
Cõu 20 Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S nằm ở đỏy một bể nước sõu 1,6 m theo phương
gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng là
Cõu 21 Cỏc thiết bị điện như quạt điện ,mỏy bơm ,mỏy biến thế…, sau một thời gian vận hành thỡ vỏ ngoài của thiết bị
thường bị núng lờn Nguyờn nhõn này chủ yếu là do :
A.Nhiệt toả ra do ma sỏt giửa bộ phận quay và bộ phận đứng yờn truyền ra vỏ mỏy
B Toả nhiệt trờn điện trở R trong cỏc cuộn dõy của mỏy theo định luật Jun-Lenxơ
C.Do tỏc dụng của dũng điện Fucụ chạy trong cỏc lỏi sắt bờn trong mỏy ,làm cho lỏi sắt núng lờn
D Do cỏc bức xạ điện từ khi cú dũng điện chạy qua thiết bị tạo ra.
Cõu 22 Trong hiện tượng khỳc xạ
A Mọi tia sỏng truyền qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường trong suốt đều bị đổi hướng.
B Gúc khỳc xạ r luụn nhỏ hơn gúc tới i.
C Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
D Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới Cõu 23 Một khung dõy kớn cú điện trở R Khi cú sự biến thiờn của từ thụng qua khung dõy ,cường độ dũng điện qua khung
dõy cú giỏ trị :
A I =
t
∆
∆Φ
B R.
t
∆
∆Φ
C
R t
1
∆
∆Φ
D R
∆Φ
∆ t
Cõu 24 Một hạt mang điện 3,2.10-19C bay vào trong từ trường đều cú B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 300 Lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt là 8.10-14N Vận tốc của hạt đú khi bắt đầu vào trong từ trường là:
A 107m/s B 5.106m/s C 0,5.106m/s D 106m/s
Cõu 25 Cuộn tự cảm cú L = 2mH khi cú dũng điện cường độ 10A đi qua Năng lượng từ trường tớch luỹ trong cuộn tự cảm
cú giỏ trị :
II TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dũng điện thẳng dài đặt song song cỏch nhau 30cm, cú dũng điện I1 = 10A ; I2 = 5A chạy ngược chiều nhau
a Tớnh độ lớn cảm ứng từ tại điểm A cỏch I1 20cm và cỏch I2 10cm ?
b Xỏc định những điểm tại đú cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 ?
Trang 7Bài 2: Moọt ủoàng xu S naốm dửụựi ủaựy cuỷa moọt chaọu nửụực, caựch maởt nửụực 40 cm Moọt ngửụứi nhỡn thaỏy ủoàng xu ủoự tửứ ngoaứi khoõng khớ, theo phửụng thaỳng ủửựng Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh S’ cuỷa ủoàng xu S tụựi ủoàng xu Chieỏt suaỏt cuỷa nửụực laứ n = 4/3
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1
(Đề chớnh thức)
Đề thi gồm 2 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 3-2017
Mụn: Vật lớ 11 Thời gian: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 Trong một mạch kớn, dũng điện cảm ứng xuất hiện khi:
A Mạch điện được đặt trong một từ trường khụng đều B Mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
C Trong mạch cú một nguồn điện D Từ thụng qua mạch biến thiờn theo thời gian Cõu 2 Một ống dõy cú độ tự cảm L = 0,5H Muốn tớch luỹ năng lượng từ trường 100J trong ống dõy thỡ phải cho dũng điện
cú cường độ bao nhiờu đi qua ống dõy đú ?
Cõu 3 Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy một bể nớc thấy ảnh của nó dờng nh cách mặt nớc một khoảng 1,2 (m), chiết suất của
nớc là n = 4/3 Độ sâu của bể là:
Cõu 4 Hai điểm M và N gần một dũng điện thẳng dài Khoảng cỏch từ M đến dũng điện lớn gấp hai lần khoảng cỏch từ N
đến dũng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thỡ
2
1
4
1
=
Cõu 5 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T) Vectơ vận tốc
của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
Cõu 6.Tia sỏng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phõn cỏch với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của gúc tới i để khụng cú tia khỳc xạ trong nước là:
A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’
Cõu 7 Hai ống dõy cú cựng chiều dài, cú số vũng dõy N1 =2N2 và bỏn kớnh R1= R2/2 Độ tự cảm của hai ống dõy cú hệ thức:
Cõu 8.Chiếu ỏnh sỏng đơn sắc từ chõn khụng vào khối chất trong suốt với gúc tới bằng 450 thỡ gúc khỳc xạ bằng 300 Chiết suất của mụi trường trong suốt này là
2
1
3 6
Cõu 9 Khi dũng điện chạy qua ống dõy giảm 2 lần thỡ năng lượng từ trường của ống dõy sẽ:
Cõu 10 Chiếu tia sỏng đơn sắc từ khụng khớ vào một chất lỏng trong suốt ( chiết suất n = 3) cho tia khỳc xạ Gọi i là
gúc tạo bởi tia tới và phỏp tuyến; r là gúc tạo bởi tia khỳc xạ và phỏp tuyến Biết rằng i 2= r Tỡm i ?
Câu 11: Chọn cõu sai:
A Hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng là hiện tượng tia sỏng bị đổi phương khi truyền qua mặt phõn cỏch hai mụi trường trong
suốt
B Tia khỳc xạ và tia tới ở hai mụi trường khỏc nhau.
C Gúc khỳc xạ r và gúc tới i tỉ lệ thuận với nhau.
D Tia khỳc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bờn kia đường phỏp tuyến so với tia tới.
Cõu 12 Một hạt proton chuyển động với vận tốc v r0 vào trong từ trường đều theo phương song song với đường sức từ thỡ
A hướng chuyển động của proton khụng đổi
Mó đề: 004
Trang 8B động năng của proton tăng
C tốc độ của proton khụng đổi nhưng hướng chuyển động của proton thay đổi
D vận tốc của proton tăng
Cõu 13 Một electron bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107m/s, từ trường B = 1,5T Lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt đú là:
A 36.1012N B 0,36.10-12N C 3,6.10-12 N D 1,8 10-12N
Cõu 14 Chiếu một chựm tia sỏng song song trong khụng khớ tới mặt nước 4
n 3
0
45 Gúc hợp bởi tia khỳc xạ và tia tới là:
Cõu 15: Cảm ứng từ trong một cuộn dõy dẫn cú chiều dài 20 cm cú giỏ trị B0 Kộo gión cuộn dậy đến chiều dài 40 cm thi cảm ứng trừ bờn trong cuộn dõy sẽ
2
1
4
1
B0
Cõu 16: Tại tõm của dũng điện trũn gồm 100 vũng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10-4T Đường kớnh vũng dõy là 10cm Cường độ dũng điện chạy qua mỗi vũng là
Cõu 17: Đỏp ỏn nào sau đõy đỳng khi núi về tương tỏc giữa hai dũng điện thẳng song song
C ngược chiều thỡ hỳt nhau D cựng chiều thỡ đẩy, ngược chiều thỡ hỳt
Cõu 18: Trong hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng
A gúc khỳc xạ luụn bộ hơn gúc tới B gúc khỳc xạ luụn lớn hơn gúc tới.
C gúc khỳc xạ tỉ lệ thuận với gúc tới D khi gúc tới tăng dần thỡ gúc khỳc xạ cũng tăng dần
Cõu 19 Biểu thức nào sau đõy dựng để tớnh độ tự cảm của một mạch điện ?
A L =
i
Φ
B L =
i
B
C L =Φ.i D L = B.i Cõu 20 Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng truyền ánh sáng
A luôn lớn hơn 1 B luôn nhỏ hơn 1 C luôn bằng 1 D luôn lớn hơn 0.
Cõu 21: Phương của lực Lorenxơ
A Trựng với phương của vectơ cảm ứng từ.
B Trựng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C Vuụng gúc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D Trựng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
Cõu 22 Một hỡnh chữ nhật kớch thước 3cm 4cm đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 5.10-4T, vộc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một gúc 300 Tớnh từ thụng qua hỡnh chữ nhật đú:
A 2.10-7Wb B 3.10-7Wb C 4 10-7Wb D 5.10-7Wb
Cõu 23 Lực nào sau đõy được ứng dụng để điều khiển tia điện tử quột khắp màn hỡnh trong búng đốn hỡnh của mỏy thu
hỡnh (tivi)
Cõu 24 Một vũng dõy phẳng cú diện tớch 80cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3T vộc tơ cảm ứng từ vuụng gúc với mặt phẳng vũng dõy Đột ngột vộc tơ cảm ứng từ đổi hướng trong 10-3s Trong Thời gian đú suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
Cõu 25 Một ống dõy dài 40cm cú tất cả 800 vũng dõy Diện tớch tiết diện ống dõy là 10cm2 Cường độ dũng điện qua ống tăng từ 0 đến 4A Hỏi nguồn điện đó cung cấp cho ống dõy một năng lượng bằng bao nhiờu:
A 1,6.10-2J B 1,8.10-2J C 2.10-2J D 2,2.10-2J
II TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dũng điện thẳng dài đặt song song cỏch nhau 30cm, cú dũng điện I1 = 10A ; I2 = 5A chạy cựng chiều nhau
a Tớnh độ lớn cảm ứng từ tại điểm A cỏch I1 10cm và cỏch I2 20cm ?
b Xỏc định những điểm tại đú cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 ?
Trang 9Bài 2 : Một cỏi mỏng nước sõu 30cm, rộng 40cm cú hai thành bờn thẳng đứng Khi mỏng cạn nước thỡ búng rõm của thành
A kộo dài tới đỳng chõn của thành B đối diện Người ta đổ nước vào mỏng đến một độ cao h thỡ búng của thành A ngắn bớt lại 7cm so với trước Tỡm chiều cao h?
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN Sễ́ 1
(Đề chớnh thức)
Đề thi gồm 2 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 3-2017
Mụn: Vật lớ 11 Thời gian: 90 phỳt
(Khụng kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM
Cõu 1 Chiếu một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc, song song từ mụi trường cú chiết suất n tới mặt phõn cỏch với khụng khớ, khi
gúc tới bằng 300thỡ gúc khỳc xạ bằng 450 Nếu tăng gúc tới bằng 600thỡ:
A tia phản xạ hợp với mặt phõn cỏch một gúc 300 B gúc khỳc xạ bằng 900
C tia khỳc xạ vuụng gúc với tia phản xạ D khụng cú tia phản xạ.
Cõu 2 Chọn cõu sai: Suất điện động tự cảm trong một mạch điện cú giỏ trị lớn khi
A Cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị lớn B Cường độ dũng điện trong mạch biến thiờn nhanh
C Cường độ.dũng điện trong mạch tăng nhanh D Cường độ dũng điện trong mạch giảm nhanh
Cõu 3 Chiết suất tỉ đối giữa môi trờng khúc xạ với môi trờng tới
C bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới.
D bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trờng khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trờng tới.
Cõu 4 Chiếu một tia sỏng đơn sắc từ khụng khớ vào một chất lỏng trong suốt dưới gúc tới 45o thỡ gúc khỳc xạ là 30o Bõy giờ, chiếu tia sỏng đú từ chất lỏng ra khụng khớ dưới gúc tới i Với giỏ trị nào của i để cú tia khỳc xạ ra ngoài khụng khớ?
A i>45o B i<45o C 30o<i<90o D i<60o
Cõu 5 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?Một đoạn dõy dẫn thẳng mang dũng điện I đặt trong từ trường đều thỡ
A lực từ tỏc dụng lờn mọi phần của đoạn dõy.
B lực từ chỉ tỏc dụng vào trung điểm của đoạn dõy.
C lực từ chỉ tỏc dụng lờn đoạn dõy khi nú khụng song song với đường sức từ.
D lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy cú điểm đặt là trung điểm của đoạn dõy.
Cõu 6 Chiết suất tuyệt đối của thủy tinh khụng thể nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau
Cõu 7 Độ lớn của lực Lorexơ được tớnh theo cụng thức
A
vB
q
f =
B
α sin
vB q
f =
C f =qvBtanα
D
α cos
vB q
f =
Cõu 8 Tại tõm của một dũng điện trũn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 (T) Đường kớnh của dũng điện là:
Cõu 9 Cuộn tự cảm cú L = 2mH khi cú dũng điện cường độ 10A đi qua Năng lượng từ trường tớch luỹ trong cuộn tự cảm
cú giỏ trị :
Cõu 10 Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng
hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng IR nhìn thấy ảnh
ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là
Câu 11 Một hỡnh chữ nhật kớch thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng
từ hợp với mặt phẳng một gúc 300 Từ thụng qua hỡnh chữ nhật đú là:
A 6.10-7 (Wb) B 5,2.10-7 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
Cõu 12 Dũng điện cảm ứng trong mạch kớn cú chiều
A sao cho từ trường cảm ứng cú chiều sao cho chống lại sự biến thiờn của từ thụng ban đầu qua mạch
B hoàn toàn ngẫu nhiờn
C sao cho từ trường cảm ứng luụn cựng chiều với từ trường ngoài
D sao cho từ trường cảm ứng luụn ngược chiều với từ trường ngoài
Mó đề: 005
Trang 10Cõu 13 Phỏt biểu nào sau đõy về phản xạ toàn phần là khụng đỳng?
A Khi cú phản xạ toàn phần thỡ toàn bộ ỏnh sỏng phản xạ trở lại mụi trường ban đầu chứa chựm ỏnh sỏng tới.
B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ỏnh sỏng đi từ mụi trường chiết quang hơn sang mụi trường kộm chiết quang.
C Phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới lớn hơn gúc giới hạn phản xạ toàn phần.
D Gúc giới hạn phản xạ toàn phần được xỏc định bằng tỉ số giữa chiết suất của mụi trường chiết quang kộm với mụi trường
chiết quang hơn
Cõu 14 Trong hiện tượng khỳc xạ
A Mọi tia sỏng truyền qua mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường trong suốt đều bị đổi hướng.
B Gúc khỳc xạ r luụn nhỏ hơn gúc tới i.
C Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới
D Khi ỏnh sỏng truyền từ mụi trường chiết quang kộm sang mụi trường chiết quang hơn thỡ gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới Cõu 15 Một khung dõy kớn cú điện trở R Khi cú sự biến thiờn của từ thụng qua khung dõy ,cường độ dũng điện qua khung
dõy cú giỏ trị :
A I =
t
∆
∆Φ
B R.
t
∆
∆Φ
C
R t
1
∆
∆Φ
D R
∆Φ
∆ t
Cõu 16 Một hạt mang điện 3,2.10-19C bay vào trong từ trường đều cú B = 0,5T hợp với hướng của đường sức từ 300 Lực Lorenxơ tỏc dụng lờn hạt là 8.10-14N Vận tốc của hạt đú khi bắt đầu vào trong từ trường là:
A 107m/s B 5.106m/s C 0,5.106m/s D 106m/s
Cõu 17: Hạt electron khi bay vào trong từ trường, theo phương song song với cỏc đường sức từ thỡ:
A chuyển động thẳng nhanh dần đều B cú quỹ đạo là một parabol
C chuyển động thẳng đều D chuyển động thẳng chậm dần đều
Cõu 18 Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T) Vectơ vận tốc
của thanh vuụng gúc với thanh và hợp với cỏc đường sức từ một gúc 300 Suất điện động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V) Vận tốc của thanh là:
A v = 1,25 (m/s) B v = 0,025 (m/s) C v = 0,0125 (m/s) D v = 2,5 (m/s).
Cõu 19.Cho một tia sỏng đi từ nước (n = 4/3) ra khụng khớ Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi gúc tới:
A i < 490 B i > 420 C i > 490 D i > 430
Cõu 20 Nếu cường độ dũng điện trong dõy trũn tăng 2 lần và đường kớnh dõy tăng 2 lần thỡ cảm ứng từ tại tõm vũng dõy
Cõu 21 Một electron bay vào không gian có từ trờng đều B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ Quỹ đạo của electron trong từ trờng là một đờng tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:
A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên gấp đôi
B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi một nửa
C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng tăng lên 4 lần
D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trờng giảm đi 4 lần
Cõu 22 Một diện tích S đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α Từ
thông qua diện tích S đợc tính theo công thức:
A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα
Cõu 23 Một ống dõy dài 50cm cú 2500 vũng dõy, đường kớnh của ống bằng 2cm Một dũng điện biến đổi đều theo thời
gian chạy qua ống dõy trong 0,01s cường độ dũng điện tăng từ 0 đến 1,5A Tớnh suất điện động tự cảm trong ống dõy:
Cõu 24 Cho chiết suất của nước n = 4/3 Một người nhỡn một hũn sỏi nhỏ S nằm ở đỏy một bể nước sõu 1,6 m theo phương
gần vuụng gúc với mặt nước, thấy ảnh S’ nằm cỏch mặt nước một khoảng là
Cõu 25 Cỏc thiết bị điện như quạt điện ,mỏy bơm ,mỏy biến thế…, sau một thời gian vận hành thỡ vỏ ngoài của thiết bị
thường bị núng lờn Nguyờn nhõn này chủ yếu là do :
A.Nhiệt toả ra do ma sỏt giửa bộ phận quay và bộ phận đứng yờn truyền ra vỏ mỏy
B Toả nhiệt trờn điện trở R trong cỏc cuộn dõy của mỏy theo định luật Jun-Lenxơ
C.Do tỏc dụng của dũng điện Fucụ chạy trong cỏc lỏi sắt bờn trong mỏy ,làm cho lỏi sắt núng lờn
D Do cỏc bức xạ điện từ khi cú dũng điện chạy qua thiết bị tạo ra.
II TỰ LUẬN
Bài 1: Hai dũng điện thẳng dài đặt song song cỏch nhau 30cm, cú dũng điện I1 = 10A ; I2 = 5A chạy ngược chiều nhau
a Tớnh độ lớn cảm ứng từ tại điểm A cỏch I1 20cm và cỏch I2 10cm ?