1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn vật lý KSCL THPT thuận thành số 3 bắc ninh có lời giải chi tiết

10 265 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 345,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30ωtcm với t tính bằng cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.. Câu 5: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110ωtcm với t tí

Trang 1

Đề KSCL THPT Thuận Thành Số 3 - Bắc Ninh - Năm 2018 Câu 1: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20ωt(cm) với t tính bằngωt(cm) với t tính bằngt(cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 1 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

A 40ωt(cm) với t tính bằng B 30ωt(cm) với t tính bằng C 10ωt(cm) với t tính bằng D 20ωt(cm) với t tính bằng.

nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30ωt(cm) với t tính bằng cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn S1S2 là

A1, A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A A1 A2 B A1A2 C 2 2

A A

A 0ωt(cm) với t tính bằng,5s B 1s C 1,5s D. 2 s

Câu 5: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110ωt(cm) với t tính bằng m/s và có bước sóng 0ωt(cm) với t tính bằng,5 m Tần số của sóng đó là

A 27,5 Hz B 440ωt(cm) với t tính bằng Hz C 50ωt(cm) với t tính bằng Hz D 220ωt(cm) với t tính bằng Hz

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt(cm) với t tính bằngt) và x2 = Asin(ωt(cm) với t tính bằngt)

là hai dao động

A cùng pha B lệch pha π/3 C ngược pha D lệch pha π/2

thì động năng của nó là

2

mv

2

vm

2

vm

A gia tốc trọng trường B chiều dài con lắc

C căn bậc hai gia tốc trọng trường D căn bậc hai chiều dài con lắc

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

C Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

Trang 2

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 10ωt(cm) với t tính bằng N/m và viên bi có khối lượng 0ωt(cm) với t tính bằng,1 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20ωt(cm) với t tính bằng cm/s và 2 3 m/s2

Biên độ dao động của viên bi là

A 10ωt(cm) với t tính bằng 3 cm B 4 cm C 4 3 cm D 16 cm.

điểm t = 0ωt(cm) với t tính bằngs vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A x 5cos t cm

2

   

2

   

C x 5cos 2 t cm

2

    

2

    

nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60ωt(cm) với t tính bằngdB, tại B là 40ωt(cm) với t tính bằngdB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB

có giá trị là

A 50ωt(cm) với t tính bằng dB B 26,3 dB C 17 dB D 45,2 dB

cùng phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40ωt(cm) với t tính bằng Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 3 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

A 2,4 m/s B 0ωt(cm) với t tính bằng,3 m/s C 1,2 m/s D 0ωt(cm) với t tính bằng,6 m/s.

N Biết khoảng cách MN = d Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là

A  d

d



d



  D  2 d

sóng là

A v 1 T

f

 

T

 

v v

   D v v.f

T

  

khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

Trang 3

A 2 m

k

m

thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos40ωt(cm) với t tính bằngπt (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40ωt(cm) với t tính bằng cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là

A 19 cm B 2 19 cm C 10ωt(cm) với t tính bằng cm D 2 10ωt(cm) với t tính bằng cm

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20ωt(cm) với t tính bằng N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s Khi pha dao động là π/2 thì vận tốc của vật là 20ωt(cm) với t tính bằng 3 cm/s Lấy π2 = 10ωt(cm) với t tính bằng Khi vật qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

A 0ωt(cm) với t tính bằng,0ωt(cm) với t tính bằng3 J B 0ωt(cm) với t tính bằng,18 J C 0ωt(cm) với t tính bằng,72 J D 0ωt(cm) với t tính bằng,36 J

hai bụng sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là:

A v

v

v

2v l

có độ cứng 20ωt(cm) với t tính bằng N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωt(cm) với t tính bằngF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωt(cm) với t tính bằngF thì biên

độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωt(cm) với t tính bằngF = 10ωt(cm) với t tính bằng rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng

A 10ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng gam B 40ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng gam C 20ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng gam D 120ωt(cm) với t tính bằng gam.

ban đầu là π/3 và -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằngπ/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

A π/4 B -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằngπ/2 C π/12 D π/6

Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A 0ωt(cm) với t tính bằng B 20ωt(cm) với t tính bằng cm/s C 40ωt(cm) với t tính bằng cm/s D 10ωt(cm) với t tính bằng cm/s.

A gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

Trang 4

Câu 24: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20ωt(cm) với t tính bằngπt -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng 2πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

A 40ωt(cm) với t tính bằng cm/s B 10ωt(cm) với t tính bằng m/s C 40ωt(cm) với t tính bằng cm/s D 5 m/s.

π/3) ( x tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 0ωt(cm) với t tính bằng,5s , li độ của chất điểm này có giá trị bằng

A 5 cm B -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng 5cm C 2,5 cm D -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng2,5 cm.

phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0ωt(cm) với t tính bằng,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t

= 0ωt(cm) với t tính bằng khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Lấy gia tốc rơi tự do g = 10ωt(cm) với t tính bằng m/s2 và π2 = 10ωt(cm) với t tính bằng Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0ωt(cm) với t tính bằng đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A 7 s

30ωt(cm) với t tính bằng B

3 s 10ωt(cm) với t tính bằng C

4 s

1 s 30ωt(cm) với t tính bằng

A Siêu âm có tần số lớn hơn 20ωt(cm) với t tính bằng KHz B Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

C Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn D Siêu âm có thể truyền được trong chân Câu 28: Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50ωt(cm) với t tính bằng N/m) dao động điều hòa theo phương ngang Cứ sau 0ωt(cm) với t tính bằng,1 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Lấy

π2 = 10ωt(cm) với t tính bằng Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

A 250ωt(cm) với t tính bằng g B 10ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng g C 20ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng g D 50ωt(cm) với t tính bằng g

Câu 29: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10ωt(cm) với t tính bằng m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 60ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn Tại

vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là

A 50ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng cm/s2 B 1232 cm/s2 C 732 cm/s2 D 887 cm/s2

sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau Bước sóng trên dây là

A 10ωt(cm) với t tính bằng cm B 20ωt(cm) với t tính bằng cm C 40ωt(cm) với t tính bằng cm D 16 cm.

A biên độ và gia tốc B biên độ và năng lượng

C li độ và tốc độ D biên độ và tốc độ

Trang 5

Câu 32: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 10ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0ωt(cm) với t tính bằng,5 m Tốc độ truyền sóng là

A 15 m/s B 10ωt(cm) với t tính bằng m/s C 12,5 m/s D 25 m/s

mức cường độ âm là LA = 80ωt(cm) với t tính bằng dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0ωt(cm) với t tính bằng = 10ωt(cm) với t tính bằng-π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng12 W/m2 Cường độ của âm đó tại A là:

A IA = 0ωt(cm) với t tính bằng,1 nW/m2 B IA = 0ωt(cm) với t tính bằng,1 GW/m2 C IA = 0ωt(cm) với t tính bằng,1 mW/m2 D IA = 0ωt(cm) với t tính bằng,1 W/m2

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

B thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

C khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

D khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

đầu to = 0ωt(cm) với t tính bằng vật đang ở vị trí cân bằng Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/12 là

mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:

A 2s B 0ωt(cm) với t tính bằng,5s C 1s D 1,6s

là chuyển động

A chậm dần đều B nhanh dần C nhanh dần đều D chậm dần.

cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0ωt(cm) với t tính bằng, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng2 cm lần thứ 20ωt(cm) với t tính bằng11 tại thời điểm

A 30ωt(cm) với t tính bằng16,5 s B 60ωt(cm) với t tính bằng30ωt(cm) với t tính bằng,5 s C 30ωt(cm) với t tính bằng15,5 s D 60ωt(cm) với t tính bằng31,5 s.

sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

A bước sóng B tần số sóng C biên độ sóng D vận tốc truyền sóng.

Trang 6

Câu 40: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2 , một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60ωt(cm) với t tính bằng Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 10ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A 4,4.10ωt(cm) với t tính bằng-π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng3 J B 8,4.10ωt(cm) với t tính bằng-π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng3 J C 6,4.10ωt(cm) với t tính bằng-π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng3 J D 5,4.10ωt(cm) với t tính bằng-π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng3 J

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT

+ Chu kì của sóng T20ωt(cm) với t tính bằng,1 s

 Khoảng thời gian  t 10ωt(cm) với t tính bằngT 1 s  quãng đường sóng truyền đi được gấp 10ωt(cm) với t tính bằng lần bước sóng

+ Bước sóng của sóng v 2 cm

f

  

 Số dãy cực tiểu giao thoa 1 AB k AB 1 4,6 k 3,6

giao thoa trên AB

+ Biên độ tổng hợp của hai dao động ngược pha AA1 A 2

+ Chu kì dao động của vật T 1 0ωt(cm) với t tính bằng,5 s

f

 

+ Tần số của sóng f v 220ωt(cm) với t tính bằng H

+ Hai dao động này vuông pha nhau

+ Động năng của chất điểm 2

d

E 0ωt(cm) với t tính bằng,5mv

Trang 7

+ Tại một nơi xác định chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài của con lắc

+ Một chất điểm dao động điều hòa tại vị trí cân bằng vận tốc có độ lớn cực đại và gia tốc bằng không

Tần số góc của dao động k 10ωt(cm) với t tính bằng rad s

m

  

+ Biên độ dao động của viên bi

2

A     4 cm

   

+ Phương trình dao động của vật x 5cos t 0ωt(cm) với t tính bằng,5   cm

+ Ta có A B

OB

L L 20ωt(cm) với t tính bằng log OB 10ωt(cm) với t tính bằng OA

OA

    , ta chuẩn hóa OA 1  OB 10ωt(cm) với t tính bằng.

Với M là trung điểm của AB OM OA 0ωt(cm) với t tính bằng,5 OB OA     5,5

 Mức cường độ âm tại M: M A

OA

L L 20ωt(cm) với t tính bằnglog 45, 2 dB

OM

+ Khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn là nửa bước sóng, 0ωt(cm) với t tính bằng,5    3 6 cm

+ Vận tốc truyền sóng v f 2, 4 m s

+ Độ lệch pha giữa hai điểm M và N:  2 d

+ Công thức liên hệ giữa f, T, v và  : f 1 v

T

 

+ Chu kì dao động của con lắc lò xo T 2 m

k

 

Trang 8

+ Bước sóng của sóng  2 v 2 cm.

 + Pha dao động của các phần tử môi trường trên trung

trực của AB:   t 2 d

 Để M ngược pha với O thì

2 d 2 OA

+ Để OM nhỏ nhất thì k 0ωt(cm) với t tính bằng  d 11 cm.  OM 112 92 2 10ωt(cm) với t tính bằng cm

+ Khi pha dao động của vật là 0ωt(cm) với t tính bằng,5  vật đi qua vị trí cân bằng

max

20ωt(cm) với t tính bằng 3

    

 Động năng của vật tại vị trí có li độ x:  2 2

d

k

E A x 0ωt(cm) với t tính bằng,0ωt(cm) với t tính bằng3 J

2

  

+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định l n v

2f

 với n là số bụng sóng

v

l

   

+ Biên độ dao động của viên bi là cực đại khi xảy ra cộng hưởng

F

k

m 20ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng g

m

    

+ Chuẩn hóa các biên độ A1 A2 1

sin sin

      

  

+ Ta có tb max

4A 2

v v 40ωt(cm) với t tính bằng cm s

T

  

Trang 9

+ Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha nhau

+ Ta có

20ωt(cm) với t tính bằng

T 0ωt(cm) với t tính bằng,1

v 10ωt(cm) với t tính bằng m s

T 2

  



 

  

 

+ Thay t vào phương trình, ta thu được x2,5 cm

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng

0ωt(cm) với t tính bằng

0ωt(cm) với t tính bằng

l

g

    

+ Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu tại vị trí lò

xo không biến dạng, tương ứng với x l0ωt(cm) với t tính bằng 4 cm

 Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta

thu được t T 1 s

12 30ωt(cm) với t tính bằng

  

+ Siêu âm không truyền được trong chân không  D sai

+ Cứ sau 0ωt(cm) với t tính bằng,1 s vật nặng lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ x 2A

2

 

T 0ωt(cm) với t tính bằng, 4 s m 20ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng g

+ Các gia tốc thành phần của con lắc: 2

t

a g sin 5 m s ,

2

2

v

l

     

a a a 887 cm s

+ Độ lệch pha giữa hai phần tử: 2 df 2k 1 f 2k 1 v 8 2k 1 H  

         z

Trang 10

+ Với khoảng giá trị của f: 33 Hz f 43 Hz, sử dụng chức năng Mode  7, ta tìm được

f 40ωt(cm) với t tính bằng Hz v 10ωt(cm) với t tính bằng cm.

+ Một vật dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian

+ Khoảng cách giữa 5 gợn sóng liên tiếp là 4 0ωt(cm) với t tính bằng,5  0ωt(cm) với t tính bằng,125 m

 Vận tốc truyền sóng v f 12,5 m s

+ Ta có

A

L

2

0ωt(cm) với t tính bằng

I

L 10ωt(cm) với t tính bằnglog I I 10ωt(cm) với t tính bằng 0ωt(cm) với t tính bằng,1 m m

I

+ Một vật dao động điều hòa thì thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

+ Quãng đường vật đi được từ vị trí cân bằng đến thời điểm t T

12

 là S0ωt(cm) với t tính bằng,5A

+ Chu kì dao động của con lắc T 2 l 1,6 s

g

  

+ Chuyển động của vật dao động điều hòa từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần

+ Tại t 0ωt(cm) với t tính bằng chất điểm đi qua vị trí biên âm

+ Trong mỗi chu kì, chất điểm đi qua vị trí x2 cm hai lần

 Ta tách 20ωt(cm) với t tính bằng11 20ωt(cm) với t tính bằng10ωt(cm) với t tính bằng 1 

+ Từ hình vẽ, ta thu được:

T

t 10ωt(cm) với t tính bằng0ωt(cm) với t tính bằng5T 30ωt(cm) với t tính bằng15,5 s

6

   

+ Biên độ sóng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại

+ Cơ năng của con lắc 2 3

0ωt(cm) với t tính bằng

1

E mgl 5, 4.10ωt(cm) với t tính bằng J

2

  

Ngày đăng: 20/02/2018, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w