1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập về hợp đồng kỳ hạn

1 1,2K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 37,5 KB
File đính kèm BTChương 2TTCCPS.rar (8 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính LS kỳ hạn cho quý thứ 2, 3, 4, 5, 6. 5. Biết các mức LS zero rate cho các thời hạn 6 tháng, 12 tháng, 18 tháng và 24 tháng tương ứng là 4%, 4.5%, 4.75% và 5%, LS kép nửa năm. a. Xác định các mức LS kép liên tục. b. Xác định mức LS kỳ hạn 6 tháng bắt đầu vào tháng 18. 6. Giả định rằng LS zero rate (LS kép liên tục) thời hạn 6 tháng, 12 tháng, 18 tháng, 24 tháng và 30 tháng sẽ tương ứng là 4%, 4.2%, 4.4%, 4.6% và 4.8%. Tính giá TP biết MG TP là 100, thời hạn TP 30 tháng, LS coupon 4%năm và trả 6 tháng lần. 7. Biết rằng: TP thời hạn 3 năm, LS coupon 8%năm được bán với giá 90; TP thời hạn 3 năm. LS coupon 4%năm được bán với giá 85. Tính LS zero rate thời hạn 3 năm, biết lãi coupon trả cuối mỗi năm. MG 2 TP là 100. B. Bài tập định giá kỳ hạn 1. Xem xét một hợp đồng mua kỳ hạn để mua TP. Giá hiện tại của TP là 850. Giả định rằng, hợp đồng này có kỳ hạn là 9 tháng và TP này được trả trái tức là 40 sau 4 tháng. Biết rằng LS phi rủi ro tương ứng cho kỳ hạn 4 tháng là 4% và 9 tháng là 8.5%. Yêu cầu xác định giá kỳ hạn nếu ký hợp đồng kỳ hạn ngày hôm nay. 2. Xem xét một hợp đồng mua kỳ hạn để mua TP vào đầu năm. Giá hiện tại của TP là 950. Giả định rằng hợp đồng này có kỳ hạn là 15 tháng và TP này được trả coupon 60 định kỳ 6 tháng (vào cuối tháng 6 và tháng 12). Xác định giá kỳ hạn nếu ký hợp đồng kỳ hạn ngày hôm nay. Biết rằng LS phi rủi ro tương ứng cho kỳ hạn 6 tháng, 12 tháng, 15 tháng lần lượt là 5%, 6%, 6.5%. 3. Xem xét mua một HĐKH CP không trả cổ tức với mức giá hiện tại của CP là 40 và thời hạn hợp đồng là 9 tháng. Mức LS phi rủi ro (kép liên tục) là 10%năm. a. Tính giá kỳ hạn trong hợp đồng và giá trị ban đầu HĐKH. b. Sau 6 tháng, giá CP hiện tại là

Trang 1

Chương 2: Hợp đồng kỳ hạn

A BT phần LS

1 Một ngân hàng yết giá mức lãi suất là 14%/năm (LS kép 6 tháng) Tính mức LS kép theo năm và mức LS kép liên tục tương ứng

2 Một nhà đầu tư đầu tư $1,000 và nhận được $1,100 sau 1 năm Tính LS (năm) nếu:

a Lãi trả cuối năm

b Lãi trả 6 tháng/ lần

c Lãi trả hàng tháng

d Lãi kép liên tục

3 Tài khoản tiền gửi trả lãi 12%/năm với LS kép liên tục, nhưng thực chất, lãi được trả theo từng quý Tính

số lãi phải trả mỗi quý trên số tiền gửi là $10,000

4 Giả định rằng LS zero rate (lãi kép liên tục) như sau:

Thời hạn (tháng) LS (%/năm)

Tính LS kỳ hạn cho quý thứ 2, 3, 4, 5, 6

5 Biết các mức LS zero rate cho các thời hạn 6 tháng, 12 tháng, 18 tháng và 24 tháng tương ứng là 4%, 4.5%, 4.75% và 5%, LS kép nửa năm

a Xác định các mức LS kép liên tục

b Xác định mức LS kỳ hạn 6 tháng bắt đầu vào tháng 18

6 Giả định rằng LS zero rate (LS kép liên tục) thời hạn 6 tháng, 12 tháng, 18 tháng, 24 tháng và 30 tháng sẽ tương ứng là 4%, 4.2%, 4.4%, 4.6% và 4.8% Tính giá TP biết MG TP là $100, thời hạn TP 30 tháng, LS coupon 4%/năm và trả 6 tháng/ lần

7 Biết rằng: TP thời hạn 3 năm, LS coupon 8%/năm được bán với giá $90; TP thời hạn 3 năm LS coupon 4%/năm được bán với giá $85 Tính LS zero rate thời hạn 3 năm, biết lãi coupon trả cuối mỗi năm MG 2

TP là $100

B Bài tập định giá kỳ hạn

1 Xem xét một hợp đồng mua kỳ hạn để mua TP Giá hiện tại của TP là $850 Giả định rằng, hợp đồng này

có kỳ hạn là 9 tháng và TP này được trả trái tức là $40 sau 4 tháng

Biết rằng LS phi rủi ro tương ứng cho kỳ hạn 4 tháng là 4% và 9 tháng là 8.5% Yêu cầu xác định giá kỳ hạn nếu ký hợp đồng kỳ hạn ngày hôm nay

2 Xem xét một hợp đồng mua kỳ hạn để mua TP vào đầu năm Giá hiện tại của TP là $950 Giả định rằng hợp đồng này có kỳ hạn là 15 tháng và TP này được trả coupon $60 định kỳ 6 tháng (vào cuối tháng 6 và tháng 12)

Xác định giá kỳ hạn nếu ký hợp đồng kỳ hạn ngày hôm nay Biết rằng LS phi rủi ro tương ứng cho kỳ hạn

6 tháng, 12 tháng, 15 tháng lần lượt là 5%, 6%, 6.5%

3 Xem xét mua một HĐKH CP không trả cổ tức với mức giá hiện tại của CP là $40 và thời hạn hợp đồng là

9 tháng Mức LS phi rủi ro (kép liên tục) là 10%/năm

a Tính giá kỳ hạn trong hợp đồng và giá trị ban đầu HĐKH

b Sau 6 tháng, giá CP hiện tại là $45 và mức LS phi rủi ro vẫn là 10%/năm Tính giá kỳ hạn và giá trị HĐKH

4 Một CP sẽ nhận được cổ tức là $2/CP trong vòng 2 tháng và 5 tháng tới Giá CP hiện tại là $50, LS phi rủi

ro 8%/năm cho mọi kỳ hạn Một NĐT bán kỳ hạn CP 6 tháng

a Tình giá kỳ hạn F0

b Ba tháng sau, giá cổ phiếu là $46 và mức LS phi rủi ro 8%/năm Tính giá kỳ hạn và giá trị của HĐKH

5 Giá đồng giao ngay hiện tại là $10/ounce Chi phí lưu kho là $0.15/ounce/năm, trả cuối năm LS phi rủi ro

là 9%/năm Tính giá kỳ hạn đồng sau 1 năm

6 Vào ngày 01/01/2009, NĐT ký một hợp đồng mua kỳ hạn dầu thô một năm Biết giá hiện tại của dầu thô là 90USD/thùng

a Xác định mức giá kỳ hạn dầu thô 1 năm

b Sau 3 tháng, mức giá hiện tại của dầu thô là 95USD/thùng Tính giá trị HĐKH

Biết mức LS phi rủi ro là 12%/năm cho tất cả các kỳ hạn và khối lượng hợp đồng là 1000 thùng

7 Một HĐKH 9 tháng trên CP được kỳ vọng mang lại thu nhập 5%/năm trên giá tài sản LS phi rủi ro là 12%/năm Giá hiện tại của CP là $60 Tính giá kỳ hạn CP 9 tháng

Ngày đăng: 17/03/2017, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w