Âënh nghéa phæång trçnh báûc nháút, báûc hai âäúi våïi mäüt haìm säú læåüng giaïc vaì phæång phaïp giaíi caïc phæång trçnh âoï.. Daûng vaì phæång phaïp giaíi phæång trçnh báûc nháút [r]
Trang 1TIẾT 1, 2, 3, 4, 5: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin,cosin, tan, cot
Sự biến thiên của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì
Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản
Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 1 Ngày dạy:
08/09/2007
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy tính sinx, cosx với
x nhận các giá trị sau:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Xây dựng đ/n
hàm số sin và côsin)
Gv: Trên đtlg, điểm gốc A, hãy xác
định các điểm M sao cho SđAM = x
và sinx?
Gv: Như vậy, ta đã thiết lập
được quy tắc đặt tương ứng
mỗi số thực x trên trục hoành
với số thực y=sinx trên trục tung
Vậy, ta có định nghĩa:
Gv?: TXĐ của hàm số sin? Vì sao?
x y = sinxgọi là hàm số sin, kí hiệu y =sinx
TXĐ: D = R
Trang 2trên đtlg?.
Gv?: Hãy biểu diễn giá trị của x
trên trục hoành và giá trị cosx trên
trục tung?
Gv: Tương tự, hãy định nghĩa
hàm số côsin?
Gv?: TXĐ của hàm số côsin?
Hoạt động 2: (Xây dựng đ/n
hàm số tang và côtang)
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số
Gv: Hãy so sánh các giá trị sinx và
sin(-x); cosx và cos(-x)? Từ đó, em
có nhận xét gì về tính chẳn lẻ
của các hàm số sin, côsin, tang,
côtang?
b) Hàm số côsin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi sốthực x với số thực cosx: cos: RR
x y = cosxgọi là hàm số côsin, kí hiệu y =cosx
TXĐ: D = R
2 Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tangHàm số tang là hàm số xác địnhbởi công thức:
sin,cos 0cos
cos,sin 0sin
IV/ Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm:
Cách định nghĩa của các hàm số lượng giác
Tập xác định của các hàm số lượng giác
Aïp dụng: Tìm tập xác định của hàm số:
Nắm vững định nghĩa của các hàm số lượng giác
Làm bài tập 2b,d trang 17 Sgk
Chuẩn bị trước các nội dung còn lại để tiết sau tiếp tục
Trang 3TIẾT 2 Ngày dạy:
= ììỉ + ÷÷ø
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (Xét tính tuần
hoàn của các hslg)
Gv: Tìm những số T sao cho
f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc TXĐ
của các hàm số sau:
a) f(x) = sinx; b) f(x) = tanx
(Về nhà xem phần đọc thêm)
Hoạt động 4: (Xét sự biến
thiên và đồ thị của hàm số
lượng giác)
HĐTP1: (Sự biến thiên và đồ thị
của hàm số y=sinx)
Gv?: Hãy nêu một số tính chất
đặc trưng của hàm số y = sinx?
Gv: Hãy biểu diễn các giá trị x1,
x2, x3, x4 trên đường tròn lượng
giác và xét các sinxi (i=1,2,3,4)
Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết
luận tính đồng biến, nghịch
biến của hàm số?
Gv?: Hãy lập BBT của hàm số y =
H/s y = tanx, y = cotx tuần hoàn vớichu kì p
III - Sự biến thiên và đồ thị của h/s lượng giác
Mặt khác, y = sinx là hàm số lẻnên đồ thị đối xứng qua gốctoạ độ O(0;0)
Đồ thị trên đoạn [- p p; ]:
O O
sinx1 sinx2
x4
x3
2
x2
x1A
0 0
1 y=sinx
0 x
Trang 4Gv: Do hàm số y = sinx tuần hoàn
với chu kì 2p nên ta có thể vẽ
được đồ thị của nó trên toàn
trục số bằng cách nào?
Gv yêu cầu học sinh hoàn thành
đồ thị của hàm số y = sinx trên R
Gv: Dựa vào đồ thị, hãy cho
biết tập giá trị của hàm số y =
sinx?
b) Đồ thị hàm số y = sinx trên RTịnh tiến đồ thị hàm số y = sinxtrên [- p p; ] theo vectơ(2 ;0) & ( 2 ;0)
v= p - = -v p
ta được đồthị của nó trên R
Tập giá trị của hàm số y = sinxlà [- 1;1]
IV/ Củng cố: Qua nội dung tiết học cần nắm:
Tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
Sự biến thiên của hàm số y = sinx và cách vẽ đồ thị của hàmsố y = sinx
Aïp dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = sinx, hãy tìm các khoảng
của x để hàm số đó nhận giá trị dương (Đáp số: (k2 ;p p+k2 ,p) k ZÎ
V/ Dặn dò:
Nắm vững nội dung lí thuyết đã học
Làm bài tập 3, 4 trang 17 sgk Tham khảo trước các phần còn lại
TIẾT 3 Ngày dạy:
15/09/2007
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu một số tính chất đặc trưng của hàm
số y = cosx và y = tanx
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
HĐTP 2 : (Xét sự biến thiên và
đồ thị của hàm số côsin)
Gv?: Hãy nêu một số tính chất
đặc trưng của hàm số côsin?
Gv?: Ta đã biết với x R ta có:
Gv?: Vậy, từ đồ thị của hàm số
sin ta vẽ được đồ thị của hàm
số côsin bằng cách nào?
Gv cho học sinh thực hiện
-
Trang 5Gv: Dựa vào đồ thị của hàm số
y = cosx hãy lập bảng biến thiên
của nó
Gv: Đồ thị của hàm số y = sinx
và y = cosx được gọi chung là
các đường hình sin.
HĐTP3: (Xét sự biến thiên của
hàm số tang)
Gv: Từ tính đặc điểm của hàm
số y = tanx, hãy nêu ý tưởng xét
sự biến thiên và đồ thị của
hàm số y = tanx?
Gv cho học sinh biểu diễn hình
học của tanx
Gv: Dựa vào hình vẽ hãy kết
luận tính đơn điệu của àm số y
Gv: Căn cứ vào chiều biến thiên
hãy lập bảng biến thiên của hàm
Gv yêu cầu học sinh lấy một số
điểm đặc biệt trên 0;2
Chú ý tính đối xứng của đồ thị
Gv: Em có nhận xét gì về đồ thị
của hàm số khi x càng gần 2
.Gv: Dựa vào tính tuần hoàn của
hàm số tang, hãy vẽ đồ thị của
Đồ thị hàm số trên khoảng
b) Đồ thị của hàm số trên D
Tập giá trị của hàm số y = tanx là R
- 2 -
2
tang
x2 x1 A
B' A'
B
tanx1 tanx2
x y
x
y T2 T1 M2 M1
O O
x y
2 -
2
Trang 6Gv?: Tập giá trị của hàm số y =
tanx ?
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx, y = tanx
Cách vẽ đồ thị của các hàm số đó
Bài tập áp dụng: Tìm
3
;2
2 Triển khai bài:
HĐTP4: (Xét sự biến thiên và
đồ thị của hàm số y = cotx)
Gv: Chứng minh rằng hàm số y =
cotx nghịch biến trên 0;
Gv: Hãy lập bảng biến thiên của
hàm số?
Gv yêu cầu học sinh lên bảng vẽ
đồ thị trên khoảng 0; và trên D
Gv: Tập giá trị của hàm số y =
Bảng biến thiên:
b) Đồ thị của hàm số y = cotx trênD
x y
0
Trang 7IV/ Củng cố : Qua nội dung bài học các em cần nắm:
Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cotx
Các tính chất đặc trưng của hàm số y = cotx
Aïp dụng: Dựa vào đồ thị của hàm số y = cotx, hãy tìm các
khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị dương
Học thật kĩ lí thuyết và hoàn thành tất cả các bài tập Sgk
Bài tập làm thêm: 1.1, 1.2, 1.3 Sách bài tập trang 12
Tiết sau luyện tập
TIẾT 5 Ngày dạy:
22/09/2007
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Xen vào bài mới.
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 5: (Củng cố các
hàm số lượng giác)
Gv: Làm bài tập 2b trang 7 Sgk
Gv?: Hàm số xác định khi nào? Vì
sao?
Chú ý: 1 cos x 0 cosx1
Gv: Dựa vào đồ thị hàm số y =
sinx hãy vẽ đồ thị của hàm số
sin
y x
Gv: Ta biết:
sin ,sin 0sin
sin ,sin 0
x x x
Vậy, em có nhận xét gì về đồ
thị của hàm số ysinx
Giải thích tại sao?
Gv: Làm bài tập 4 trang 7 Sgk
hàm số
1 cos
1 cos
x y
x
Hàm số xác định khi và chỉ khi
Bài 2: Ta có:
sin ,sin 0sin
sin ,sin 0
x x x
Phần đồ thị nằm phía trêntrục hoành của hàm số y =sinx
Đối xứng phần đồ thị củahàm số y = sinx phía dưới trục
Ox qua trục hoành
Đồ thị:
Bài 3: Ta có:
sin 2 x k sin(2x2k) sin 2 x dpcm
Suy ra: Hàm số y = sin2x tuầnhoàn với chu ki Mặt khác, y =sin2x là hàm số lẻ nên ta vẽ đồ
-1
1
x y
-2
-3
2 -
- 2
2 3
2
2
Trang 8của hàm số y = sin2x.
Gv hướng dẫn để học sinh biết
vẽ đồ thị của hàm số
Gv: Làm bài tập 8 trang 8 Sgk
Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy
nghiệm của nó
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu
khó
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề +
Hoạt động nhóm
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 6 Ngày dạy:
22/09/2007
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Tìm một giá trị của x sao cho: 2sinx - 1 = 0
Trang 9III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Giáo viên giới
thiệu phương trình lượng giác và
PTLG cơ bản)
- Giải PTLG là tìm tất cả các
giá trị của ẩn số thoả mãn PT
đã ch Các giá trị này là số đo
của cung (góc) tính bằng rad
hoặc độ
Hoạt động 2: (Xây dựng công
thức nghiệm của phương trình
sinx = a)
Gv: Tìm x sao cho: sinx = -2?
Gv: Từ đó hãy cho biết phương
trình (1) vô nghiệm, có nghiệm khi
nào?
Gv hướng dẫn học sinh tìm
nghiệm
- Vẽ đường tròn lgiác tâm O
Trên trục sin lấy điểm K sao cho
OK a Qua K kẻ đường thẳng vông
góc với trục sin cắt (O) tại M, M’
Gv: Số đo của các cung nào thoả
mãn sinx = a?
Gv: Gọi là số đo bằng radian
của một cung lượng giác AM, ta
có số đo của cung AM, AM’ bằng
a 1:PT (1) vô nghiệm
a 1:PT (1) có nghiệm
Số đo của các cung AM và AM’ làtất cả các nghiệm của phươngtrình (1) Gọi là số đo bằngradian của một cung lượng giác
AM, ta có:
sđAM k2 , k Z
sđAM' k2 , k ZVậy, phương trình sinx = a cónghiệm là:
2,2
B'
B
A sin
cosin
Trang 10Gv: Hãy nêu công thức nghiệm
của phương trình sinxsin , R?
Gv nêu chú ý
Gv cho học sinh nêu công thức
nghiệm của các phương trình có
dạng đặc biệt
Gv: Giải các PT sau:
khi lấy nghiệm của phương trình
Gv cho học sinh lên bảng thực
hiện
nghiệm là:
2,2
d) Các trường hợp đặc biệt:
sin
15
arcsin 25
sin( 30 ) sin( 30 ) sin30
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Nắm vững các chú ý và các trường hợp đặc biệt của phương trình sinx = a
Aïp dụng: Giải các phương trình sau:
31arcsin 2
Trang 11 Bài tập về nhà: 1, 2 trang 28 Sgk Tham khảo trước các phần còn lại.
2
x
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (XD công thức
nghiệm của phương trình cosx = a)
Gv: Hãy cho biết với giá trị nào
của a thì phương trình cosx = a VN,
có nghiệm? Vì sao?
Gv hướng dẫn học sinh tìm
nghiệm của phương trình cosx = a
trên đường tròn lượng giác
Gv?: Số đo của các cung lượng
giác nào có cosin bằng a?
Gv: Nếu gọi là số đo của một
cung lượng giác AM thì số đo của
cung AM và AM’ bằng bao nhiêu?
Vì sao?
Gv: Vậy, công thức nghiệm của
PT?
Gv: cosxcos x? Vì sao?
Gv: Hãy nêu CT nghiệm của PT có
dạng tổng quát: cosf(x) =
cosg(x)?
Gv: cosxcos0 x?.Vì sao?
Gv giới thiệu cách viết arccos
Gv: Hãy tìm nghiệm của các
2,2
M' M
Trang 12Chú ý đơn vị đo
Ví dụ: Giải phương trình
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương tình cosx = a
Cách viết các công thức nghiệm đó Chú ý đơn vị đo là rađian hay độ
Aïp dụng: Giải các phương trình sau:
Nắm vững các loại công thức nghiệm của phương trình cosx = a
Tham khảo trước các phần còn lại
Bài tập về nhà: 3 trang 28 Sgk
Aïp dụng: Giải phương trình: cos3x cos120
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 3: (XD công thức
nghiệm của phương trình tanx = a)
Gv cho học sinh lên bảng vẽ lại
đồ thị của hàm số y = tanx trên R
Gv: Căn cứ vào đồ thị, em có
nhận xét gì về đồ thị của hàm
số y =tanx và đường thẳng y=a?
(Chú ý hoành độ giao điểm của
Trang 13với 2 x1 2
ta đặt x1= arctana
Từ đó suy ra nghiệm của phương
trình tanx = a? Có giải thích
Chú ý: arctana: cung có tan bằng
a
Gv: Nghiệm của PT tanxtan ?.
Gv: Tổng quát: tanf(x) = tang(x)?;
Gv: tanxtan0 x?
Gv: Giải các PT có dạng đặc biệt
sau:
a/ tanx1; / tanb x1; / tanc x0
gv: Giải các phương trình sau:
0
1/.tan tan ; / tan 2 ; / tan(3 15 ) 3
a x b x c x
Học sinh lên bảng thực hiện
= tanx là nghiệm của phươngtrình tanx = a Gọi x1 là hoành độgiao điểm, với 2 x1 2
3x 15 60 k180 x 15 k60 ,k Z
IV/ Củng cố: Qua bài học các em cần nắm:
Công thức nghiệm của phương trình tanx = a và cách viết côngthức nghiệm ứng với đơn vị đo khác nhau
Trong cùng một công thức nghiệm không được sử dụng đồngthời hai đơn vị đo
Aïp dụng: Giải phương trình: tan2x + tanx = 0
Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
cơ bản đã học
Bài tập về nhà: Bài 5a, bài 6 trang 29 Sgk
Trang 141 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 4: (XD công thức
nghiệm của phương trình cotx = a)
Gv: Căn cứ vào hình 17, hãy cho
biết đường thẳng y = a cắt đồ
thị hàm số y = cotx tại các điểm
có hoành độ như thế nào? Vì
sao?
Gv vẽ hình minh hoạ
Gv: Hoành độ của mỗi giao điểm
có phải là nghiệm của phương
trình không?
Gv: Đặt x1 = arccota thì công thức
nghiệm của phương trình cotx = a
là gì?
Gv: cotxcot x? Vì sao?
Gv: Tổng quát cot ( ) cot ( )f x g x f x( ) ?
Gv: cotxcot0 x?
Gv: Giải các phương trình có dạng
đặc biệt sau:
/ cot 1; / cot 1; / cot 0
a x b x c x
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Gv: Giải các phương trình sau:
= cotx, ta thấy với mỗi số a,đường thẳng y = a cắt đồ thị y
= cotx tại các điểm có hoành độsai khác nhau một bội của
Gọi x1 là hoành độ giao điểmthoả 0 x 1 Đặt x1 = arccota Khiđó, nghiệm của phương trình cotx
= a là: x arc cota k k Z ,
Chú ý:
a) cotxcot x k k Z,
cot ( ) cot ( )f x g x f x( )g x k( )b) cotxcot0 x0k180 ,0 k Zc) Các trường hợp đặc biệt:
Công thức nghiệm của phương trình cotx = a
Chú ý khi viết công thức nghiệm của nó
Aïp dụng: Giải phương trình: cot2x = -1
x y
Trang 15V/ Dặn dò:
Học thuộc công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
Chú ý các trường hợp đặc biệt của các phương trình lượng giác cơ bản
Hoàn thành tất cả các bài tập trang 28, 29 Sgk Làm thêm thêm sách bài tập
Tiết sau luyện tập
tanxtan , sinxsin ;cos xcos ;cot xcot
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: (Củng cố công
thức nghiệm của các phương
Nhóm 4: GPT sin3x = sinx
Các nhóm đại diện lên bảng trình
bày và nhận xét
Gv phân lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1: GPT
2cos 1
Các nhóm đại diện lên bảng trình
bày và nhận xét
Gv hướng dẫn học sinh làm bài
tập 4 trang 29
Làm bài tập Bài 1: Giải các phương trình
cos 2
4cos 2 cos 2 cos
x x
Trang 16Gv: Điều kiện xác định phương
Gv: Dựa vào điều kiện, hãy lấy
nghiệm của phương trình đã cho?
Các nhóm đại diện lên bảng trình
bày và nhận xét
Gv: GPT sin 3x cos 5x0
Gv: Hãy đưa PT về dạng
cosf(x)=cosg(x) bằng cách thay
Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
Chú ý khi sử dụng các kí hiệu arcsin, arcos, arctan, arccot
Trong một công thức nghiệm không được sử dụng đồng thời haiđơn vị đo
Ta có thể giải các phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi:
Ví dụ: Giải phương trình
1cos
Trang 17B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề +
Hoạt động nhóm
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng
2 HS: Sgk, thước kẻ, Máy tính Casio FX
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 11 Ngày dạy:
4/10/2007
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Giải các phương trình sau:
2sinx 2 0; 3 tan x1 0; 2cos x1 0
III/ Nội dung bài mới
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạ động 1: (Định nghĩa và tìm
cách giải PT bậc nhất đối với
một hàm số lượng giác)
Gv: Mỗi phương trình có dạng
như trên được gọi là PT bậc
nhất đối với 1 hslg Từ đó giáo
viên cho học sinh nêu định nghĩa
Gv: Hãy nêu cách giải phương trình
Ví dụ: Giải phương trình:
x k k Z