1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 câu trắc nghiệm địa có đáp án -luyện thi THPT quốc gia 2017 môn toán

25 621 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do cả ba nguyên nhân trên -a Xu hướng quôc tê hoá và khu vực hoá nên kinh tê thê giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao là điêu kiện đê: Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công ngh

Trang 1

Cau 1 Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước có cùng vĩ độ ở Tây á, Đông Phi và Tây Phi?

Do đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ

Do cả ba nguyên nhân trên -a

Xu hướng quôc tê hoá và khu vực hoá nên kinh tê thê giới diễn ra với quy

mô lớn và nhịp độ cao là điêu kiện đê:

Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển

Tât cả các điêu kiện trên

Tài nguyên đất

Tài nguyên nước

Tài nguyên sinh vật

Tài nguyên khoáng sản

a

Trang 2

Cau 5 Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt

Nam hiện nay là:

Tai nguyén dat

Tài nguyên nước

Tài nguyên sinh vật

Tài nguyên khoáng sản

d Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất?

Đề phát triển nên kinh tế của đất nước cần phải:

Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên

Nâng cao trình độ dân trí

Có đường lôi phát triển kinh tế hợp lý

Biết phát huy sức mạnh tông hợp của các nguồn lực

d Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:

Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi

Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ

Điều kiện khí hậu thuận lợi

b Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:

Đất đồng cỏ

Trang 3

Đặc điểm của đất feralit là:

Thường có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn

Thường có màu đen, xốp thoát nước

Thường có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ

Thường có màu nâu, khô, không thích hợp với trồng lúa

a

Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:

Toàn bộ các điêu kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chât, con

người, đường lôi chính sách ảnh hưởng đên sự phát triên của nên kinh tê xã hội

Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong phú của đất nước

Điều kiện thường xuyên và cần thiết để phát triển xã hội loài người

Tất cá những gì bao quanh con người

a

Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là:

20C 18-22°C 22-27°C

Trang 4

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

Nhiệt độ trung bình năm 20°C

Luong mua 1500- 2000 mm/n

Tổng nhiệt độ trung bình năm 7000- 9000°C

Độ âm trung bình 90- 100%

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa

Nhiệt độ trung bình năm 22- 27°C

Lượng mua trung binh 1500- 2000 mm/n

Tong nhiét d6 trung binh nam 8000- 10.000°C

Độ ẩm trung bình 80- 90%

Từ tháng 5 đến tháng 10 gió mùa hạ

Từ tháng 11 đến tháng 4 gió mùa đông

Nhiệt độ trung bình năm >25°C

Luong mua trung binh 2000- 2500 mm/n

Tổng nhiệt độ trung bình năm 10.000°C

Độ âm trung bình 70- 80%

Từ tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa mùa hạ

Từ tháng 11 đến tháng 4: Gió mùa mùa đông

Dap an C

Cau 17

a Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm

Khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới, âm, gió mùa, thê hiện:

Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là:

Trang 5

Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú

Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp

Thúc đây sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp

b Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:

Miền Bắc

Miền Trung Miền Nam Miễn đồng bằng

C Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thê hiện ở:

Độ che phủ rừng giảm Diện tích đồi núi trọc tăng lên

Mắt dần nhiều loại động thực vật quý hiếm

Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái

d

Dân sô Việt Nam thuộc loại trẻ vì có cơ câu các nhóm tuôi trong tông thê

dân số như sau: (năm 1989)

a Dưới độ tuôi lao động: 41,2%

Trong độ tuôi lao động: 50,5%

Ngoài độ tuôi lao động: 8,3%

b — Dưới độ tuôi lao động: 41,2%

Trang 6

Trong độ tuôi lao động: 43,5%

Ngoài độ tuôi lao động: 15,3%

C Dưới độ tuôi lao động: 36,5%

Trong độ tuôi lao động: 50,5%

Ngoài độ tuôi lao động: 13%

äd — Dưới độ tuôi lao động: 36,5%

Trong độ tuôi lao động: 43,5%

Ngoài độ tuôi lao động: 10%

b Gia tăng dân số tự nhiên là:

Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư

Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử

Tỷ lệ sinh cao

Tuôi thọ trung bình cao

b Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nước ta là:

DBSH Tay Nguyén Trung du mién nui phia Bac DBSCL

b

Trang 7

Cau 25 Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nỗ dân số là:

a Ty lệ sinh cao

b Số người nhập cư nhiều

C Dân số tăng quá nhanh

d Tuổi thọ trung bình cao

Dap an C

Câu 26 Đặc điểm nào dưới đây thê hiện sự phân bố dân cư nước ta không đồng đều:

a Mién nui chiém 20% dân số, Đồng bang chiém 80% dan sé

ĐBSH mật độ 400 người/km”, ĐBSCL đông hơn

Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số

b Miễn núi chiếm 30% dân số, Đông bằng chiếm 70% dân số

ĐBSH mật độ 1200 người/km”, ĐBSCL bằng 1/3

Nông thôn chiếm 80% dân số, thành thị chiếm 20% dân sô

C Miễn núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân sô

ĐBSH mật độ 1200 người/km”, ĐBSCL bằng 1⁄3

Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số

d Mién nui chiém 20% dân số, Đồng bằng chiếm 80% dân sô

Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân

Di cư từ đồng bằng lên miễn núi

Tiến hành đô thị hoá nông thôn

Phân bố lại dân cư giữa các vùng, miền và các ngành

d Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:

Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên

Trang 8

Hà Nội, Thái Bình, Hưng Yên

Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây

Thái Bình, Thanh Hoá

C

Nơi có ty lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:

lây Nguyên DBSH

Dong bang Duyén hai mién Trung

DBSCL

b Chất lượng cuộc sống là:

Khái niệm phản ánh độ được đáp ứng những nhu câu cơ bản của con người

về vật chất, tinh than va chat lượng môi trường

Sự phản ánh tuôi thọ trung bình của dân cư

Sự phản ánh mức độ học vẫn của người dân

Sự phản ánh mức độ sống của người dân

a Nơi có thu nhập bình quân trên đầu người cao nhất của nước ta là:

Miễn núi trung du phía Bắc

a

b

Xoá đói giảm nghèo

Phát triển đô thị hoá.

Trang 9

Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn

Đây mạnh phát triển giáo dục

a Phương hướng xoá đói giảm nghèo ở nước ta hiện nay là:

Chú ý những chính sách ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo

Đây mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội Triên khai có hiệu quả chương trình mục tiêu quôc gia vê xoá đói giảm

Cá bốn phương hướng trên

-d Lực lượng lao động có kỹ thuật được tập trung đông nhất ở:

DBSH và vùng Đông Nam Bộ

Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng

Đồng bằng duyên hải miền Trung

Miền núi và trung du phía Bắc

b Nguyên nhân làm cho người lao động nước ta có thu nhập thấp là do: Sản phẩm làm ra không tiêu thụ được

Năng suất lao động xã hội nói chung còn thấp

Phải nhập nguyên liệu với giá cao

Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn

b

Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:

Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất

Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ

Lao động hoạt động trong ngành du lịch

Lao động hoạt động trong khu vực không sản xuất vật chất nói chung

a

Trang 10

Đê nâng cao chât lượng về mặt văn hoá trong đời sông văn hoá- xã hội thì

Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện

Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nước ngoài

Nâng cao chất lượng giáo dục, phát huy tỉnh hoa văn hoá dân tộc

Đưa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa

C

Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của người dân tăng là

Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt

Đời sông nhân dân phát triển Mạng lưới y tế phát triển

Có sự kết hợp của y học cỗ truyền và y học hiện đại

a Nguyên nhân chính làm cho nước ta có điêu kiện tiêp xúc với nên văn hoá

Số người đi lao động học tập ở nước ngoài đông

Người nước ngoài vào Việt Nam đông

Sự phát triển của mạng lưới thông tin

Do sức hấp dẫn của văn hoá nước ngoài

C Điểm xuất phát của việc xây dựng nên kinh tế nước ta là:

Nền nông nghiệp nhỏ bé

Nền công nghiệp hiện đại

Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến

Nền nông nghiệp hiện đại

a

Trang 11

Cau 41 Do sự tích luỹ từ nội bộ nên kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ sở vật chât thì nước ta cân phải:

Dựa vào viện trợ và vay nợ nước ngoài

Xuất khâu các tài nguyên khoáng sản

Xuất khẩu lao động

Thu hút vốn đầu tư của nước ngoài

a Vùng chuyên môn hoá về lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta là: Đồng bằng sông Hồng

Đông Nam Bộ

Tây Nguyên

Đồng Băng sông Cửu Long

d Nguyên nhân nào dân đên sự yêu kém, khó khăn của nên kinh tê nước ta

Nước ta xây dựng nên kinh tế từ điểm xuất phát thấp

Nền kinh tế chịu hậu quả nặng nẻ của các cuộc chiến tranh kéo dài

Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu

Cả ba nguyên nhân trên

-d Kết quả quan trọng nhất của cuộc đôi mới nên kinh tế nước ta là:

Xây dựng được một nên kinh tế tự chủ

Cơ cau ngành được điều chỉnh phù hợp với nguồn lực hiện có

Cơ câu lãnh thô có sự chuyên biến

Đây lùi được nạn đói

a Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long thì vẫn đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:

Trang 12

a Da dang hoa loai hinh dao tao

C Nâng cao trình độ học vẫn cho người dân

d Xây dựng hệ thông giáo dục hoàn chỉnh

Dap an b

Cau 46 Trong sán xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do:

a Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao

b ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đồi

C Vẫn đề lương thực đã được giải quyết tốt

ở Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đây ngành trồng trọt phát trién

Đáp án C

Câu 47 Cơ câu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyến biến rõ rệt thê hiện:

a Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ câu ngành hợp lý hơn

b Một số ngành công nghiệp trọng điểm được chú trọng

C Có sự phân công lại lao động g1ữa các ngành

Trang 13

Thâm canh tăng vụ

Tận dụng các diện tích mặt nước

Cải tạo diện tích đất hoang hoá

Quy hoạch lại diện tích đất thô cư

a Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện

Trang 14

Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang được tiễn hành

Diện tích đất ven biển có thể cải tạo được rất lớn

Nhà nước có chính sách sử dụng đất hợp lý

ý a và b đúng -d

Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ SỐ SỬ dụng đất nông

Chống lại thiên tai

Nước tưới trong mùa khô

Cá ba vấn đề trên -d

Trang 15

Cau 358 Biện pháp dé dam bảo lương thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du

va vung nui la:

M6 rong dién tich nuong ray

Tién hanh tham canh ting vu

Tiến hành chuyên môn hoá cây trồng

Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn

Hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc Phá rừng để mở rộng diện tích nương rẫy

ý a và c đúng

-b Lượng calo bình quân theo đầu người của nước ta hiện nay là:

Phát triển thủy lợi

Sử dụng giống mới

Đây mạnh thâm canh

Mở rộng diện tích

C Bình quân lương thực quy ra thóc của nước ta là:

Trang 16

Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn

Thiên tai dịch bệnh Diện tích không được mở rộng

ý a và b đúng -d

Giải quyết tốt vẫn đề lương thực- thực phẩm là cơ sở đề:

Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với ngành trồng trọt

Ngành chăn nuôi tăng trưởng với tốc độ nhanh hơn ngành trông trọt

Thu được ngoại tệ nhờ xuất khẩu lương thực

Đảm bảo đời sống nông dân

b Việc chăn nuôi trâu bò, hướng chủ yếu vào mục đích:

10 triệu

14 triệu

15 triệu 15,5 triệu

Trang 17

Du mục

Hộ gia đình

a Nguồn lao động đồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh

Công nghiệp điện tử Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Công nghiệp dâu khí Công nghiệp cơ khí và hoá chất

b

Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nước ta chứng tỏ:

Công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nên kinh té

Nhà nước chú trọng đầu tư cho phát triển công nghiệp

Nước ta có nguôn nguyên liệu phong phú

Nền công nghiệp nước ta có cơ cầu ngành tương đôi đa dạng

Trang 18

C Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thê mạnh đặc

biệt và cân đi trước một bước so với các ngành khác:

Công nghiệp điện tử

Công nghiệp hoá chất

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm

Công nghiệp năng lượng

Khai khoáng và công nghiệp nhẹ

Cơ khí, chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, điện tử

Luyện kim, cơ khí, hoá chất

Lương thực, thực phẩm, điện tử

b Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yêu

là dệt, may mặc, chế biến lương thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ

em?

a

b

Hà Nội Thành phố Hồ Chí Minh

Trang 19

a Đường biển, đường sông

b Đường sắt, đường hàng không

C Đường ô tô, đường sông

Dap an C

Cáu 76 Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đôi với Vận tải quôc tê?

a Đường biển, đường sông

b Đường biên, đường hàng không

C Đường bộ, đường hàng không

d Đường sắt, đường biển

Trang 20

b Tăng cường xây dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả nước

ƯU tiên xây dựng, phát triển mạng lưới GTVT phục vụ giao lưu quốc tế

Mở những tuyến đường tới vùng sâu vùng sa

b Cây công nghiệp truyền thông ở nước ta là:

Dâu tắm

Cói Bông

Day

a

Đậu tương, lạc, thuốc lá được trông nhiều nhất trên loại đất nào?

Đắt nhiễm mặn Dat bac màu

Dat phu sa

Đất xám

b

Nơi có điện tích chè lớn nhất nước ta là:

Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên Trung du miễn núi phía Bắc

Duyên Hải miền Trung

Đà Lạt

b Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu

Điêu kiện tự nhiên thuận lợi Nguôn nhân lực dôi dào, có chính sách đâu tư

Nhiêu cơ sở chê biên cây công nghiệp

Ngày đăng: 17/03/2017, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN