1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập toán cao cấp 3

62 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 348,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph n bên trong hình tròn tâm O bán kính 2ầb... 7.9 Trong R3 xét tích vô hướng Euclid.

Trang 1

d {(x, y) | x tuỳ ý, y < 3x} ⟺ các đi m n m dể ằ ướ ười đ ng th ng y = 3xẳ

e {(x, y) | x tuỳ ý, y > 3x} ⟺ các đi m n m trên để ằ ường th ng y = 3xẳ

1.3 Trong các trường h p sau đây, h i A = B khôngợ ỏ

a A là t p các s th c không âm, B là t p m i s th c không nh h n tr tuy t đ iậ ố ự ậ ọ ố ự ỏ ơ ị ệ ố

c a chính nó.ủ

b A là t p các s th c không âm, B là t p m i s th c không l n h n tr tuy t đ iậ ố ự ậ ọ ố ự ớ ơ ị ệ ố

c a chính nó.ủ

Trang 2

c A là t p m i s nguyên không âm và không l n h n 100 có lu th a b c 3 là m tậ ọ ố ớ ơ ỹ ừ ậ ộ

s l không chia h t cho 3, B là t p các s nguyên không âm và không l n h n 100ố ẻ ế ậ ố ớ ơ

có bình phương tr 1 chia h t cho 24.ừ ế

Trang 4

c Nh ng đi m có to đ nguyên n m phía dữ ể ạ ộ ằ ướ ười đ ng phân giác th nh t.ứ ấ

1.8 ℤ là t p s nguyên, ậ ố N¿ là t p các s nguyên dậ ố ương Quan h ~ trên t p ệ ậ ℤ × N¿

được xác đ nh nh sau:ị ư

(a, b) ~ (c, d) ⟺ ad = bc

Ch ng minh r ng đó là m t quan h tứ ằ ộ ệ ương đương

Ch ng minh: Quan h ~ có các tính ch t sau:ứ ệ ấ

a Ph n x : vì a.b = a.b ả ạ ⟺ (a, b) ~ (a, b)

b Đ i x ng: (a, b) ~ (c, d) ố ứ ⟺ a.d = b.c ⟺ c.b = d.a ⟺ (c, d) ~ (a, b)

c B c c u: ắ ầ

(a , b) (c , d )⟺ a d=b c⟺ a

b=

c d

(c , d) (e , f )⟺ c f =d e⟺ c

d=

e

f } ⟹ a b = e f ⟺ a.f = b.e ⟺ (a, b)~(e, f)

V y quan h ~ là m t quan h tậ ệ ộ ệ ương đương trên × ℤ N¿

1.9 N là t p s t nhiên Trên t p ậ ố ự ậ N × N xét quan h ≤ xác đ nh nh sau:ệ ị ư

(i, j) ≤ (k, m) ⟺ i + j < k + m ho c n u i + j = k + m thì i ≤ kặ ế

Ch ng minh r ng đó là m t quan h th t toàn ph n trên t p ứ ằ ộ ệ ứ ự ầ ậ N × N Vi tếtheo th t đó các ph n t đ ng trứ ự ầ ử ứ ước ph n t (3, 0).ầ ử

Ch ng minh: Ta c n ch ng minh quan h đó có các tính ch t sau:ứ ầ ứ ệ ấ

a Ph n x : vì i + j = i + j và i ≤ i nên (i, j) ≤ (i, j)ả ạ

b B c c u: Ta cóắ ầ

(i, j) ≤ (k, m) ⟺ i + j < k + m ho c n u i + j = k + m thì i ≤ kặ ế

(k, m) ≤ (g, h) ⟺ k + m < g + h ho c n u k + m = g + h thì k ≤ g.ặ ế

Trang 5

Ch ng minh r ng đó là m t quan h th t toàn ph n trên t p ứ ằ ộ ệ ứ ự ầ ậ N n Quan h nàyệ

được g i là quan h th t t đi n.ọ ệ ứ ự ừ ể

Ch ng minh: Quan h ứ ệ ≤ có các tính ch t sau:ấ

Trang 8

N u y < -4 thì phế ương trình vô nghi m V y f không toàn ánh.ệ ậ

Do đó, f không ph i song ánh, không có ánh x ngả ạ ược

Trang 9

Tương t , ta có f là song ánh và ánh x ngự ạ ược là: x = f−1 (y) = lny - 1

Trang 10

+ f là toàn ánh: v i y ớ ∈ ℝ luôn t n t i x = ồ ạ 10y ∈ +R¿¿ sao cho y = log x

Do g và f đ u là song ánh nên ánh x h p f ề ạ ợ ∘ g: (a, b) ⟶ ℝ là m t song ánh V y t p cácộ ậ ậ

s th c thu c kho ng (a, b) cùng l c lố ự ộ ả ự ượng v i t p ớ ậ ℝ

D a vào b ng bi n thiên ta th y, v i -1 < y < 1 có 2 nghi m x khác nhau đ y = f(x)ự ả ế ấ ớ ệ ể

và v i y > 1 ho c y < -1 thì không có nghi m nào tho mãn.ớ ặ ệ ả

Trang 11

Ta có: (f ∘ g)((x, y)) = f((αx + βy, γx + δy))

= (a (αx + βy) + b.(γx + δy), c (αx + βy) + d.(γx + δy))

= ((a.α + b.γ)x + (a.β+ b.δ)y, (c.α + d.γ)x + (c.β+ d.δ)y)

Trang 12

a Tính k t h pế ợ

b T n t i ph n t trung hoà (ồ ạ ầ ử f1 )

c M i ọ f i đ u có ph n t đ i.ề ầ ử ố

Đây là m t nhóm giao hoán vì có ộ f if j = f jf i ∀i, j = 1, 2, 3, 4

2.2 Xét xem các nhóm sau đây đ i v i phép toán đã cho có ph i là m t nhóm hay không?ố ớ ả ộ

a T p các s t nhiên v i phép toán c ng.ậ ố ự ớ ộ

b T p các s nguyên v i phép toán c ng.ậ ố ớ ộ

Trang 13

c T p các s t nhiên v i phép toán nhân.ậ ố ự ớ

b Ph n t i ầ ử ∈ Z p kh ngh ch khi và ch khi (i, p) = 1 (i và p nguyên t cùng nhau).ả ị ỉ ố

c Vành Z p là trường khi và ch khi p là m t s nguyên t ỉ ộ ố ố

Gi i:ả

a Ch ng minh (ứ Z p , +, ) là m t vành giao hoán có đ n v :ộ ơ ị

+ ( Z p , +) là m t nhóm giao hoán v i phép c ng vì: ộ ớ ộ v i ớ ∀a, b ∈ Z p

[a] + [0] = [0] + [a] = [a]

[a] + [p-a] = [p-a] + [a] = [p] = [0]

[a] + [b] = [b] + [a] = [a+b]

+ Phép nhân có tính ch t k t h p, phân ph i v hai phía, có đ n v :ấ ế ợ ố ề ơ ị

[a].([b].[c]) = [a].[b.c] = [a.b.c] = [a.b].[c] = ([a].[b]).[c]

[a].([b] + [c]) = [a].[b+c] = [a(b+c)] = [a.b+a.c] = [a.b] + [a.c] = [a].[b] + [a].[c]

([b] + [c]).[a] = [b].[a] + [c].[a]

Trang 14

[a].[1] = [1].[a] = [a]

V y (ậ Z p , +, ) là m t vành giao hoán, có đ n v ộ ơ ị

b Ph n t i ầ ử ∈ Z p kh ngh ch nhân t c là ả ị ứ ∃ j ∈ Z p sao cho [i].[j] = [1]

⟺ t n t i 2 s nguyên j và s sao cho: i.j + s.p = 1 V y i và p là 2 s nguyên tồ ạ ố ậ ố ốcùng nhau

c p là s nguyên t thì ố ố ∀ i < p đ u là s nguyên t cùng nhau v i p ề ố ố ớ ⟺ ∀ i ∈ Z p

Trang 16

a Ph n bên trong hình tròn tâm O bán kính 2ầ

b Ảnh c a các s ph c z tho mãn |z-1| ≤ 1 n m trong và trên chu vi c a hình trònủ ố ứ ả ằ ở ủ

có tâm t i nh c a z = 1 và có bán kính b ng 1 T c là ph n trong và trên đạ ả ủ ằ ứ ầ ườngtròn tâm (1, 0) có bán kính b ng 1.ằ

c Ảnh c a các s ph c z tho mãn |z-1-i| ≤ 1 n m trong và trên chu vi c a hình trònủ ố ứ ả ằ ở ủ

có tâm t i nh c a z = 1 + i và có bán kính b ng 1 T c là ph n trong và trên đạ ả ủ ằ ứ ầ ườngtròn tâm (1, 1) có bán kính b ng 1.ằ

2.10 Gi i phả ương trình:

a x2 - ix + i = 0

Trang 18

CH ƯƠ NG III: MA TR N - Đ NH TH C H PH Ậ Ị Ứ Ệ ƯƠ NG TRÌNH Đ I S TUY N Ạ Ố Ế TÍNH (7 ti t) ế

3.1 Gi s A là ma tr n c m x p Xác đ nh c c a các ma tr n B, C sao cho bi u th cả ử ậ ỡ ị ỡ ủ ậ ể ứsau có nghĩa

2

35

6

6)

b A + (B + C) = (3 1

356

6)

Trang 19

c 3A + 2B = 3( 1 3

−13

Trang 20

= ((cosα)2−(sinα)2 −2 cosα sinα

2 cosα sinα (cosα )2−(sinα )2)

Trang 22

0 0 01

N u a = d ≠ 0 thì t 2 phế ừ ương trình cu i ta suy ra b = c = 0, quay l i 2 phố ạ ương trình

đ u ta l i suy ra a = d = 0 (mâu thu n) V y a = -d và b, c tuỳ ý v i đi u ki n ầ ạ ẫ ậ ớ ề ệ a2+bc=0

⟹ A = (a b

c −a) và a2

+bc=0

Trang 23

b A2 = (1 0

ab+bd=0 ac+cd =0

a jk b ki

Trang 29

b detA = 0 nên A không kh ngh ch.ả ị

c detA = 1 ≠ 0 và A−1 = ( cosφ sinφ

Trang 33

t) = ( 4

−3 1

3.25 Gi i h sau theo phả ệ ương pháp Gauss:

Trang 34

b Đa th c b c 3 có d ng: g(x) = aứ ậ ạ x3 + b x2 + cx + d = 0 Theo đ bài ta có h pt:ề ệ

3.27 V i giá tr nào c a a thì h sau đây không có nghi m duy nh t:ớ ị ủ ệ ệ ấ

Trang 35

−3 a ) , detA = a - 6 H không có nghi m duy nh t khi detA=0 ệ ệ ấ ⟺ a = 6

b H không có nghi m duy nh t khi detA = 0 ệ ệ ấ ⟺ a = -4/5

3.28 Xác đ nh a đ h sau có nghi m không t m thị ể ệ ệ ầ ường:

Trang 36

Gi i:ả

a rankA = 2 n u λ = 0; rankA = 3 n u λ ≠ 0ế ế

b rankB = 2 n u λ = 3; rankB = 3 n u λ ≠ 3ế ế

CH ƯƠ NG IV: B TÚC V Đ I S VECT VÀ HÌNH H C GI I TÍCH (0 ti t) Ổ Ề Ạ Ố Ơ Ọ Ả ế

CH ƯƠ NG V: KHÔNG GIAN VECT (6 ti t) Ơ ế

5.2 Gi s V, V’ là các ả ử � – không gian vect Ch ng minh r ng t p tích Đ các V×V’ơ ứ ằ ậ ề

cùng v i các phép toán sau là m t ớ ộ � – không gian vect :ơ

(x, x’) + (y, y’) = (x + y, x’ + y’);

α(x, x’) = (αx, αx’)

Gi i: Ki m tra l i các tiên đ đ u tho mãn.ả ể ạ ề ề ả

5.3 Trong t p E các dãy vô h n các s th c, ta đ nh nghĩa phép c ng các dãy và nhânậ ạ ố ự ị ộ

m t s th c v i m t dãy nh sau:ộ ố ự ớ ộ ư

{ u n } + { v n } = { u n + v n }α{ u n } = {α u n }

Ch ng minh E là m t ứ ộ ℝ - không gian vect đ i v i các phép toán trên.ơ ố ớ

Trang 37

Gi i: Ki m tra l i các tiên đ đ u tho mãn.ả ể ạ ề ề ả

5.4 Xét xem các t p con sau đây c a không gian vect ậ ủ ơ R4 , t p nào là không gian con.ậ

N u là không gian con, hãy các đ nh m t c s và bù tuy n tính c a nó:ế ị ộ ơ ở ế ủ

A = {x = ( x1 , x2 , x3 , x4 ) ∈ R4 : x1 + x2 + x3 + x4 =0};

B = {x = ( x1 , x2 , x3 , x4 ) ∈ R4 : x1 + x2 + x3 + x4 =1};

C = {x = ( x1 , x2 , x3 , x4 ) ∈ R4 : x1 + x2 = x3 + x4 =0};

Gi i: A, C là các không gian con.ả

M t c s c a không gian con A ch ng h n là {(1, -1, 0, 0); (1, 0 ,-1, 0); (1, 0, 0, -1)}.ộ ơ ở ủ ẳ ạ

V y W là không gian con c a ậ ủ R3

b Ta th y (a, 1, 1) và (a’, 1, 1) thu c W nh ng (a+a’, 2, 2) không thu c W Vì th nênấ ộ ư ộ ế

W không là không gian con c a ủ R3

c W là không gian con c a ủ R3

d W không là không gian con c a ủ R3

Trang 38

5.6 G i ọ M2 là t p các ma tr n vuông c p hai v i phép c ng và nhân ma tr n v i m tậ ậ ấ ớ ộ ậ ớ ộ

s th c thông thố ự ường Ch ng minh r ng ứ ằ M2 là m t không gian vect H i m iộ ơ ỏ ỗ

t p dậ ưới đây có là không gian vect con c a ơ ủ M2 hay không:

d Các ma tr n c p 2 sao cho detA = 0.ậ ấ

Gi i: Ta ch ng minh ả ứ M2 là không gian vect Ta ki m tra l i 10 tiên đ Rõ ràng ơ ể ạ ề M2

v i 2 phép toán c ng và nhân ma tr n v i m t s th c thông thớ ộ ậ ớ ộ ố ự ường tho mãn 10 tiên đả ề

⟹ W là không gian con c a ủ M2

d Do detA = 0, detB = 0 nh ng det(A + B) ch a ch c b ng 0 nên W không là khôngư ư ắ ằgian con c a ủ M2

5.7 H i m i t p dỏ ỗ ậ ưới đây có ph i là không gian con c a ả ủ P3 không:

a Các đa th c ứ a0 + a1 x + a2x2 + a3x3 trong đó a0 = 0

Trang 39

b Các đa th c ứ a0 + a1 x + a2x2 + a3x3 trong đó a0 + a1 + a2 + a3

= 0

c Các đa th c ứ a0 + a1 x + a2x2 + a3x3 trong đó a0 , a1 , a2 , a3 làcác s nguyên.ố

a N u λ ≠ 15 thì h vô nghi m, n u λ = 15 thì h vô s nghi m.ế ệ ệ ế ệ ố ệ

b H có nghi m duy nh t v i ệ ệ ấ ớ ∀ λ

c H có nghi m duy nh t v i ệ ệ ấ ớ ∀ λ

d N u λ = 12 thì h vô nghi m, n u λ ≠ 12 thì h có nghi m duy nh t.ế ệ ệ ế ệ ệ ấ

Trang 40

5.10 M i h vect dỗ ọ ơ ưới đây có sinh ra R3 hay không:

a v1 = (1, 1, 1), v2 = (2, 2, 0), v3 = (3, 0, 0)

b v1 = (2, -1, 3), v2 = (4, 1, 2), v3 = (8, -1, 8)

c v1 = (3, 1, 4), v2 = (2, -3, 5), v3 = (5, -2, 9), v4 = (1, 4, -1)

d v1 = (1, 3, 3), v2 = (1, 3, 4), v3 = (1, 4, 3), v4 = (6, 2, 1)

Gi i: Ta c n ch ng minh m i vect c a ả ầ ứ ọ ơ ủ R3 đ u là t h p tuy n tính c a h vect này.ề ổ ợ ế ủ ọ ơ

a V i x = (ớ x1 , x2 , x3 ) ∈ R3 Ta c n ch ng minh phầ ứ ương trình vect x = aơ

v1 + b v2 + c v3 luôn có nghi m a, b, c Ta có: (ệ x1 , x2 , x3 ) = a(1, 1, 1)+ b(2, 2, 0) + c(3, 0, 0)

V y h vect này là h sinh c a ậ ệ ơ ệ ủ R3

b Làm tương t câu a) và h vect này không là h sinh c a ự ệ ơ ệ ủ R3

d Làm tương t câu c), rankA = rankự A = 3 V y h vect này là h sinh c a ậ ọ ơ ệ ủ R3

5.11 Các t p sau đây là đ c l p tuy n tính hay ph thu c tuy n tính:ậ ộ ậ ế ụ ộ ế

a u1 = (1, 2), u2 = (-3, -6) trong R2

b u1 = (2, 32), u2 = (-5, 8), u3 = (6, 1) trong R2

Trang 41

5.13 Tìm λ ∈ ℝ sao cho các vect sau ph thu c tuy n tính:ơ ụ ộ ế

Trang 42

Gi i: S vect không b ng s chi u.ả ố ơ ằ ố ề

5.16 Ch ng minh các h vect sau là c s trong không gian tứ ọ ơ ơ ở ương ng:ứ

Trang 43

Gi i: Các h vect trên đ u là h đ c l p tuy n tính và có s vect b ng s chi u c aả ệ ơ ề ệ ộ ậ ế ố ơ ằ ố ề ủkhông gian tương ng.ứ

5.17 Trong R - không gian vect ơ R4 , tìm h ng c a h vect sau:ạ ủ ệ ơ

b W là không gian 2 chi u nh n vect (1, 1, 0) và (0, 0, 1) làm c s ề ậ ơ ơ ở

c W là không gian 1 chi u, nh n vect (2, 1, 4) làm c s ề ậ ơ ơ ở

d W là không gian 2 chi u nh n vect (1, 1, 0) và (0, 1, 1) làm c s ề ậ ơ ơ ở

5.19 Xác đ nh s chi u và m t c s c a không gian nghi m c a các h sau:ị ố ề ộ ơ ở ủ ệ ủ ệ

Trang 44

Ta nh n th y: (3y – z, y, z) = (3y, y, 0) + (-z, 0, z) = y(3, 1, 0) + z(-1, 0, 1)ậ ấ

V y 2 vect u = (3, 1, 0) và v = (-1, 0, 1) sinh ra W và chúng l i đ c l p tuy n tính.ậ ơ ạ ộ ậ ế

⟹ dimW = 2 và {u, v} là m t c s ộ ơ ở

c H ch nghi m t m thệ ỉ ệ ầ ường nên dimW = 0

5.20 Xác đ nh s chi u c a các không gian con c a ị ố ề ủ ủ R4 :

a Các vect có d ng (a, b, c, 0)ơ ạ

b Các vect có d ng (a, b, c, d) trong đó d = a + b, c = a – bơ ạ

c Các vect có d ng (a, b, c, d) trong đó a = b = c = dơ ạ

Trang 45

a rank = 3 V y không gian con có s chi u b ng 3 và nh n 3 vect h sinh làm cậ ố ề ằ ậ ơ ệ ơ

Trang 47

5.27 G i V là không gian sinh b i ọ ở f1 = sinx và f2 = cosx

a CMR g1 = 2sinx + cosx và g2 = 3cosx t o thành m t c s c a V.ạ ộ ơ ở ủ

b Tìm ma tr n chuy n t c s B’ = {ậ ể ừ ơ ở g1 , g2 } sang B = { f1 , f2 }

c Tính ma tr n to đ ậ ạ ộ [h] B v i h = 2sinx – 5cosx và suy ra ớ [h] B '

d Tìm ma tr n chuy n t c s B sang B’ậ ể ừ ơ ở

Gi i: D dàng ch ng minh B = {ả ễ ứ f1 , f2 } là m t c s c a V vì a.sinx + b.cosx = 0 v iộ ơ ở ủ ớ

x = π2 thì a = 0 và x = 0 thì b = 0 nên h đ c l p tuy n tính và sinh ra V nên nó là c s ệ ộ ậ ế ơ ởTrong c s đó, ta có: ơ ở [f1]B = (1

Trang 49

CH ƯƠ NG VI: ÁNH X TUY N TÍNH TR RIÊNG VÀ VECT RIÊNG (4 ti t) Ạ Ế Ị Ơ ế 6.1 Ánh x f: ạ R2 ⟶ R2 dưới đây có ph i là tuy n tính không:ả ế

6.4 G i ọ M mxn là t p các ma tr n c mxn Cho B là m t ma tr n c 2 x 3 hoàn toànậ ậ ỡ ộ ậ ỡ

xác đ nh Ch ng minh r ng ánh x T: ị ứ ằ ạ M 2 x 2M 2 x 3 đ nh nghĩa b i T(A) =ị ởA.B là ánh x tuy n tính.ạ ế

6.5 Cho T: R3 ⟶ R2 là m t ánh x ma tr n và gi s :ộ ạ ậ ả ử

Trang 50

a H i ph n t nào thu c Ker(T): ỏ ầ ử ộ x2 , 0, 1 + x

b Ph n t nào thu c Im(T): x + ầ ử ộ x2 , 1 + x, 3 - x2

Trang 51

Tìm m t c s c a không gian con Kerf và Imfộ ơ ở ủ

Gi i: Kerf là không gian nghi m c a h phả ệ ủ ệ ương trình tuy n tính:ế

Trang 52

A = ( [T (e1)]B ' , [T (e2)]B ' , , [T (en)]B ' )

a T(1, 0) = (2

1)T(0, 1) = (−1

Trang 53

V y A = ậ ( 0 0

Trang 56

d Ch có 1 giá tr riêng th c ỉ ị ự λ1 = 2 và 2 giá tr riêng ph c và có 1 vect riêng tị ứ ơ ương

ng trên tr ng s th c Nên ma tr n này không chéo hoá đ c trên tr ng s

a A chéo hoá được n u ế (a−d )2 + 4bc > 0

b A không chéo hoá được n u ế (a−d )2 + 4bc < 0

Trang 57

b N u ế (a−d )2 + 4bc < 0 thì ma tr n A không có giá tr riêng trên trậ ị ường s th cố ựnên không chéo hoá được trên trường s th c.ố ự

Trang 58

CH ƯƠ NG VII: D NG SONG TUY N TÍNH VÀ D NG TOÀN PH Ạ Ế Ạ ƯƠ NG KHÔNG GIAN EUCLID (6 ti t) ế

7.1 Tính tích vô hướng Euclid trong R2 :

a Ki m tra l i các đi u ki n tích vô hể ạ ề ệ ướng đ u tho mãn ề ả

Ki m tra b t đ ng th c Cauchy – Schwarz:ể ấ ẳ ứ

Trang 59

7.4 V i tích vô hớ ướng Euclid trong R3 , hãy xác đ nh k đ u và v tr c giao:ị ể ự

a u = (2, 1, 3), v = (1, 7, k)

b u = (k, k, 1), v = (k, 5, 6)

Gi i: a k = -3ả b k = -2, k = -3

7.5 V i tích vô hớ ướng Euclid trong R4 , hãy tìm hai vect có chu n b ng 1 và tr cơ ẩ ằ ự

giao v i các vect sau:ớ ơ

Trang 60

7.9 Trong R3 xét tích vô hướng Euclid Hãy tìm m t c s tr c chu n trong khôngộ ơ ở ự ẩ

gian con sinh b i các vect (0, 1, 2) và (-1, 0, 1).ở ơ

7.10 Trong không gian R3 xét tích vô hướng <u, v> = u1v1 + 2 u2v2 + 3 u3v3

Hãy áp d ng tr c giao hoá Gram – Schmidt đ bi n:ụ ự ể ế

Gi i: D ng toàn phả ạ ương xác đ nh dị ương khi các đ nh th c con chính dị ứ ương ĐS: λ > 2

7.13 Dùng phương pháp Jacobi đ a các d ng toàn phư ạ ương sau v d ng chính t c:ề ạ ắ

a x12 + x22 + x32 + 4 x1x2 + 4 x1x3 + 4 x2x3

b x12 + x22 + 5 x32 - 6 x1x2 - 2 x1x3 + 2 x2x3

Gi i:ả

a 3 y12 + 6 y22 - 2 y32

Ngày đăng: 16/03/2017, 21:24

w