Huy t thanh ch a kháng th chuyên bi t liên k t v i toxin và làm m t ho t tính ến triển tùy vào cơ địa@ ứa ển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ến triển tù
Trang 1Đ THI LÝ THUY T VI SINH Ề THI LÝ THUYẾT VI SINH ẾT VI SINH
Năm 2014
H tên………S báo danh……… ọ tên………Số báo danh……… ố báo danh………
1 Nguyên nhân b nh lao thệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng không nhanh chóng phát tri n thành d chển thành dịch ịch
a Bênh ti n tri n tùy vào c đ a@ến triển tùy vào cơ địa@ ển thành dịch ơ địa@ ịch
b Vi khu n không t n t i lâu ngoài không khíẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ồn tại lâu ngoài không khí ại lâu ngoài không khí
c Quá trình nhi m kéo dàiễm kéo dài
d B nh c n qua nhi u giai đo nệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ần qua nhiều giai đoạn ều giai đoạn ại lâu ngoài không khí
2 Vaccin ng a b nh b ch h u ch aừa bệnh bạch hầu chứa ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ại lâu ngoài không khí ần qua nhiều giai đoạn ứa
a Gi i đ c t b ch h u@ải độc tố bạch hầu@ ộc tố bạch hầu@ ố báo danh……… ại lâu ngoài không khí ần qua nhiều giai đoạn
b Vi khu n s ng làm suy y uẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ố báo danh……… ến triển tùy vào cơ địa@
c Vi khu n ch tẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@
d Ph i h p vi khu n ch t và gi i đ c tố báo danh……… ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@ ải độc tố bạch hầu@ ộc tố bạch hầu@ ố báo danh………
3 Antitoxin là
a Huy t thanh ch a kháng th chuyên bi t liên k t v i toxin và làm m t ho t tính ến triển tùy vào cơ địa@ ứa ển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ến triển tùy vào cơ địa@ ới toxin và làm mất hoạt tính ất hoạt tính ại lâu ngoài không khí
c a chúngủa chúng
b M t h p ch t hóa h c ch ng l i s ti t toxinộc tố bạch hầu@ ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ất hoạt tính ọ tên………Số báo danh……… ố báo danh……… ại lâu ngoài không khí ự tiết toxin ến triển tùy vào cơ địa@
c Kháng th chuyên bi t liên k t v i toxin và làm m t ho t tính c a chúng@ển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ến triển tùy vào cơ địa@ ới toxin và làm mất hoạt tính ất hoạt tính ại lâu ngoài không khí ủa chúng
d M t lo i lympho bào liên k t v i toxin và làm m t ho t tính c a chúngộc tố bạch hầu@ ại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@ ới toxin và làm mất hoạt tính ất hoạt tính ại lâu ngoài không khí ủa chúng
4 Trong phươ địa@ng pháp ELISA, enzym peroxidase đượp vi khuẩn chết và giải độc tố ắn vớic g n v iới toxin và làm mất hoạt tính
a Kháng nguyên HIV
b Kháng th kháng HIVển thành dịch
c Kháng kháng th @ển thành dịch
d Huy t thanhến triển tùy vào cơ địa@
5 Nh ng ch c năng c b n c a HMP là:ững chức năng cơ bản của HMP là: ứa ơ địa@ ải độc tố bạch hầu@ ủa chúng
a Cung c p năng lất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống
b Cung c p đất hoạt tính ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng ribose đ t ng h p ARNển thành dịch ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố
c Giúp cho vi sinh v t s d ng đật sử dụng được đường pento ử dụng được đường pento ụng được đường pento ượp vi khuẩn chết và giải độc tốc đường không nhanh chóng phát triển thành dịchng pento
d A,b đúng@
6 Vi sinh v t nào chuy n hóa 100% glucose theo EMật sử dụng được đường pento ển thành dịch
a Penicillum chrysogenum
b Acetobacter suboxydans
c Propionibeterium arabinosum@
Trang 2d Saccharomyces cerevisae
7 Acetobacter suboxydans chuy n hóa glucose theo con đển thành dịch ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng
a HMP@
b ED
c EM
d Krebs
8 ED ph bi n ổng hợp ARN ến triển tùy vào cơ địa@ ở
a Vi khu n gram âm, hi u khí@ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@
b Vi khu n gram dẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ươ địa@ng, k khíịch
c Vi khu n gram âm, k khíẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ịch
d Vi khu n gram dẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ươ địa@ng, hi u khíến triển tùy vào cơ địa@
9 Hô h p nitrat bao g mất hoạt tính ồn tại lâu ngoài không khí
a Amon hóa nitrat
b Ph n nitrat hóaải độc tố bạch hầu@
c NO3-> NO2-> X
d A,b đúng @
10 Vi khu n ph n nitrat hóa g mẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ải độc tố bạch hầu@ ồn tại lâu ngoài không khí
a Pseudomonas denitrificans
b Pseudomonas aeruginosa
c Pseudomonas saccharophila
d A, b đúng @
11 Đ t o acid glutamic, Corynebacterium glutamicum phân gi i glucose theo con ển thành dịch ại lâu ngoài không khí ải độc tố bạch hầu@
đường không nhanh chóng phát triển thành dịchng:
a HMP
b EM@
c ED
d Krebs
12 Ph n l n vi khu n lên men propionic thu c nhómần qua nhiều giai đoạn ới toxin và làm mất hoạt tính ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ộc tố bạch hầu@
a Hi u khí tuy t đ iến triển tùy vào cơ địa@ ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ố báo danh………
b K khí không b t bu cỵ khí không bắt buộc ắn với ộc tố bạch hầu@
c K khí tuy t đ iỵ khí không bắt buộc ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ố báo danh………
d Vi hi u khíến triển tùy vào cơ địa@
13 Glucose 6 phosphat b b đôi thành 2 triose con địch ẻ đôi thành 2 triose ở con đường ở ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng
a Embden Mayerhoff@
b Hexomonophosphat
c Entner Doudoroff
Trang 3d C a,b,c đúngải độc tố bạch hầu@
14 S nhân đôi c a retrovirus có tính ch tự tiết toxin ủa chúng ất hoạt tính
a Gi i mã t o protein c u trúc, capsid, envelope trong nhân t bàoải độc tố bạch hầu@ ại lâu ngoài không khí ất hoạt tính ến triển tùy vào cơ địa@
b T ng h p RNA b sung đóng vai trò RNAm@ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ổng hợp ARN
c Nhân đôi RNA virus trong nhân t bàoến triển tùy vào cơ địa@
d A và c
15 AZT (Azidothymidine) tr b nh AIDS có c ch ngăn ch nịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ơ địa@ ến triển tùy vào cơ địa@ ặn
a HIV k t h p v i th th CD4 trên LymphoTến triển tùy vào cơ địa@ ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ới toxin và làm mất hoạt tính ụng được đường pento ển thành dịch
b S đâm ch i c a HIV đ xâm nh p t bào khácự tiết toxin ồn tại lâu ngoài không khí ủa chúng ển thành dịch ật sử dụng được đường pento ến triển tùy vào cơ địa@
c L p ráp capsid, protein c u trúc đ t o virion HIVắn với ất hoạt tính ển thành dịch ại lâu ngoài không khí
d Phiên mã ngượp vi khuẩn chết và giải độc tốc do đượp vi khuẩn chết và giải độc tốc thu nh n t o nên 1 base nito sai c u trúc@ật sử dụng được đường pento ại lâu ngoài không khí ất hoạt tính
16 Tiên lượp vi khuẩn chết và giải độc tống chuy n sang ph c h p c n AIDS khiển thành dịch ứa ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ật sử dụng được đường pento
a S lố báo danh……… ượp vi khuẩn chết và giải độc tống HIV t do trong máu quá caoự tiết toxin
b Viêm h ch b ch huy t kéo dài, đau dây th n kinh, s t kéo dàiại lâu ngoài không khí ại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@ ần qua nhiều giai đoạn ố báo danh……… .@
c Lượp vi khuẩn chết và giải độc tống Lympho T CD4 ch còn 500/microLỉ còn 500/microL
d S lố báo danh……… ượp vi khuẩn chết và giải độc tống HIV trong Lympho T CD4 quá cao
17 Giai đo n hai trong sao chép virus g mại lâu ngoài không khí ồn tại lâu ngoài không khí
a Đính vào t bào ch , bi u hi n gen virus, xâm nh pến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng ển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ật sử dụng được đường pento
b H p nh t các thành ph n còn l i, trợp vi khuẩn chết và giải độc tố ất hoạt tính ần qua nhiều giai đoạn ại lâu ngoài không khí ưởng thành, phóng thích kh i t bào chỏi tế bào chủ ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
c Trưởng thành, phóng thích kh i t bào chỏi tế bào chủ ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
d Bi u hi n gen virus, sao chép b gen virus@ển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ộc tố bạch hầu@
18 Không phòng cúm do virus b ngằng
a Vaccin virus ch t c a các ch ng gây b nh g n nh tến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng ủa chúng ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ần qua nhiều giai đoạn ất hoạt tính
b Vaccin ti u đ n v ch a hemagglutininển thành dịch ơ địa@ ịch ứa
c Dùng huy t thanh ch a kháng th @ến triển tùy vào cơ địa@ ứa ển thành dịch
d U ng amantadin hydroclorid k t h p dùng vaccinố báo danh……… ến triển tùy vào cơ địa@ ợp vi khuẩn chết và giải độc tố
19 Enzym neuraminidase trên virus cúm( influenza virus) có ở
a Nhóm A,B@
b Nhóm B,C
c Nhóm A
d B và c
20 Virus gây cúm không có đ c đi mặn ển thành dịch
a Có màng bao
b Nhóm huy t thanh A có kháng nguyên ribonucleoprotein ít thay đ i, có tính ch tến triển tùy vào cơ địa@ ổng hợp ARN ất hoạt tính
đ a phịch ươ địa@ng@
c Thu c nhóm orthomyxovirusộc tố bạch hầu@
Trang 4d Có gai ch a enzym giúp virus t n công t bào chứa ất hoạt tính ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
21 Acyclovir khi đượp vi khuẩn chết và giải độc tốc chuy n thành d ng triphosphate, tác đ ng ch n l c trên virus vì ển thành dịch ại lâu ngoài không khí ộc tố bạch hầu@ ọ tên………Số báo danh……… ọ tên………Số báo danh………
đượp vi khuẩn chết và giải độc tốc thu nh n nh baz nito sai c u trúc v iật sử dụng được đường pento ư ất hoạt tính ới toxin và làm mất hoạt tính
a Guanosine triphosphate
b Adenosine triphosphate
c Cytosine triphosphate
d 2-deoxyguanosine triphosphat
22.Y u t nào không đúng v i màng baoến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ới toxin và làm mất hoạt tính
a Giúp virus ch ng l i y u t b t l i t môi trố báo danh……… ại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ất hoạt tính ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ừa bệnh bạch hầu chứa ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng@
b C u t o b i hai l p lipid và proteinất hoạt tính ại lâu ngoài không khí ở ới toxin và làm mất hoạt tính
c Có th có các gai trên b m tển thành dịch ều giai đoạn ặn
d Làm khó quan sát capsid
23 Neuraminidase không có tính ch tất hoạt tính
a B t ho t th th mucoproteinất hoạt tính ại lâu ngoài không khí ụng được đường pento ển thành dịch
b Dung h p màng bao c a virus và t bào chợp vi khuẩn chết và giải độc tố ủa chúng ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
c G n vào th th mucoprotein@ắn với ụng được đường pento ển thành dịch
d Gi i phóng các ti u ph n virus m i ra kh i t bàoải độc tố bạch hầu@ ển thành dịch ần qua nhiều giai đoạn ới toxin và làm mất hoạt tính ỏi tế bào chủ ến triển tùy vào cơ địa@
24 Xét nghi m đệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ượp vi khuẩn chết và giải độc tố ử dụng được đường pento ụng được đường pentoc s d ng đ tiên lển thành dịch ượp vi khuẩn chết và giải độc tống đáp ng đi u tr HCV v i thu cứa ều giai đoạn ịch ới toxin và làm mất hoạt tính ố báo danh………
a Anti- HCV
b HCV-RNA
c Ch c năng ganứa
d Sinh thi t t bào ganến triển tùy vào cơ địa@ ến triển tùy vào cơ địa@
25 Đ c đi m không đúng c a thu c kháng virus đi u tr cho ngặn ển thành dịch ủa chúng ố báo danh……… ều giai đoạn ịch ường không nhanh chóng phát triển thành dịchi nhi m HIVễm kéo dài
a Ngăn ch n l u dài s nhân lên c a virusặn ất hoạt tính ự tiết toxin ủa chúng
b Ph c h i ch c năng mi n d chụng được đường pento ồn tại lâu ngoài không khí ứa ễm kéo dài ịch
c C i thi n s c kh e và th i gian s ngải độc tố bạch hầu@ ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ứa ỏi tế bào chủ ờng không nhanh chóng phát triển thành dịch ố báo danh………
d Tiêu di t các virus n náu trong lympho bào@ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ổng hợp ARN ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
26 Vai trò c a Hemagglutinin trong s nhi m virus cúmủa chúng ự tiết toxin ễm kéo dài
a Dung h p màng bao virus v i màng t bào chợp vi khuẩn chết và giải độc tố ới toxin và làm mất hoạt tính ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
b G n vào th th mucoprotein t bào hô h p ngắn với ụng được đường pento ển thành dịch ến triển tùy vào cơ địa@ ất hoạt tính ường không nhanh chóng phát triển thành dịchi
c Gi i phóng ti u ph n virus m iải độc tố bạch hầu@ ển thành dịch ần qua nhiều giai đoạn ới toxin và làm mất hoạt tính
d B t ho t th th mucoprotein@ất hoạt tính ại lâu ngoài không khí ụng được đường pento ển thành dịch
27 C u trúc giúp cho virus xâm nh p vào t bào chất hoạt tính ật sử dụng được đường pento ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
a Lõi acid nucleic
b Capsid(v protein)@ỏi tế bào chủ
c Màng bao
Trang 5d Virion
28 Phươ địa@ng pháp nào không dùng đ phát hi n vi khu n gây b nh đển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng ru tộc tố bạch hầu@
a Nuôi c yất hoạt tính
b PCR
c Ph n ng kháng nguyên kháng thải độc tố bạch hầu@ ứa ển thành dịch
d Chip ADN
29 Vi khu n nào gây tri u ch ng lâm sàng gi ng b nh l uẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ứa ố báo danh……… ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ật sử dụng được đường pento
a Treponema pallidum
b Neisseria gonorrhoea
c Chlamydia trachomatis
d Ureaplasma urealyticum@
30 Môi trường không nhanh chóng phát triển thành dịchng dùng đ nuôi ển thành dịch Chlamydia trachomatis
a MacConkey
b McCoy@
c Th ch chocolate b sung IsoVitaleXại lâu ngoài không khí ổng hợp ARN
d Newyork city
31 Chlamydia trachomatis kí sinh n i bào b t bu c vìộc tố bạch hầu@ ắn với ộc tố bạch hầu@
a Không t t ng h p ATP@ự tiết toxin ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố
b S d ng ADN c a t bào chử dụng được đường pento ụng được đường pento ủa chúng ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
c S ng và ch t cùng t bào chố báo danh……… ến triển tùy vào cơ địa@ ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng
d Không có Chlamydia trachomatis, t bào ch không t n t iến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng ồn tại lâu ngoài không khí ại lâu ngoài không khí
32 Phươ địa@ng pháp đ c hi u phát hi n ặn ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch Chlamydia trachomatis
a Nuôi c y t bào@ất hoạt tính ến triển tùy vào cơ địa@
b RT-PCR
c ELISA
d Nhu m Gramộc tố bạch hầu@
33 trong c u trúc t bào c a ất hoạt tính ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng Chlamydia trachomatis, thành ph n nào gi vai trò tần qua nhiều giai đoạn ững chức năng cơ bản của HMP là: ươ địa@ng
t nh peptidoglycanự tiết toxin ư
a Lipopolysaccharide
b Đường không nhanh chóng phát triển thành dịchng carboxylate
c Acid muric
d Prrotein giàu cystein
34 Viêm ni u đ o không do l u c u thệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ại lâu ngoài không khí ật sử dụng được đường pento ần qua nhiều giai đoạn ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng do
a Haemophilus ducreyi
b Mycoplasma pneumoniae
c Ureaplasma urealyticum@
Trang 6d Treponema pallidum
35 Vi khu n gây b nh h cam m m c n môi trẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ại lâu ngoài không khí ều giai đoạn ần qua nhiều giai đoạn ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng nuôi c yất hoạt tính
a Giàu dinh dưỡng và kháng sinhng và kháng sinh
b Giàu dinh dưỡng và kháng sinhng, kháng sinh, CO2 và y u t phát tri n X@ến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ển thành dịch
c Giàu dinh dưỡng và kháng sinhng, y u t phát tri n X và y u t Yến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ển thành dịch ến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh………
d Nhi u mu i và y u t phát tri n Xều giai đoạn ố báo danh……… ến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ển thành dịch
36 Ph n ng FTA-Abs tìm xo n khu n giang mai đ c hi u vìải độc tố bạch hầu@ ứa ắn với ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ặn ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch
a Kháng nguyên là Treponema pallidum
b Kháng nguyên là Treponema reiter gây b nhệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch
c Huy t thanh b nh nhân đến triển tùy vào cơ địa@ ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ượp vi khuẩn chết và giải độc tốc lo i b kháng th không đ c hi u@ại lâu ngoài không khí ỏi tế bào chủ ển thành dịch ặn ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch
d Huy t thanh b nh nhân đến triển tùy vào cơ địa@ ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ượp vi khuẩn chết và giải độc tốc đun nóng
37 Kháng nguyên s d ng trong ph n ng VDRL tìm xo n khu n giang maiử dụng được đường pento ụng được đường pento ải độc tố bạch hầu@ ứa ắn với ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
a Xo n khu n ắn với ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí Treponema pallidum
b Cardiolipin l y t tim bòất hoạt tính ừa bệnh bạch hầu chứa
c Xo n khu n ắn với ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí Treponema phagedenis
d Ph c h p cardiolipin +choline+ các h t carbo làm ch thứa ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ại lâu ngoài không khí ỉ còn 500/microL ịch
38 Ph n ng huy t thanh không đ c hi u tìm xo n khu n giang maiải độc tố bạch hầu@ ứa ến triển tùy vào cơ địa@ ặn ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ắn với ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
a VDRL, c đ nh b túc th , RPR@ố báo danh……… ịch ổng hợp ARN ển thành dịch
b RPR, TPI,TPHA
c RPR, c đ nh b túc th , TPHAố báo danh……… ịch ổng hợp ARN ển thành dịch
d RPR, TPI, c đ nh b túc thố báo danh……… ịch ổng hợp ARN ển thành dịch
39 Xo n khu n giang mai không đắn với ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ượp vi khuẩn chết và giải độc tốc phát hi n b ng phệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ằng ươ địa@ng pháp
a Multiplex PCR
b Ph n ng kháng nguyên –kháng thải độc tố bạch hầu@ ứa ển thành dịch
c Nuôi c y@ất hoạt tính
d Quan sát tr c ti pự tiết toxin ến triển tùy vào cơ địa@
40 Giang mai b m sinh nguy hi m vìẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ển thành dịch
a Di truy n qua các th hều giai đoạn ến triển tùy vào cơ địa@ ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch
b Có nguy c đ kháng đa kháng sinhơ địa@ ều giai đoạn
c Tr b giang mai m n tính@ẻ đôi thành 2 triose ở con đường ịch ại lâu ngoài không khí
d Ph i đi u tr k p th i ngay sau sinhải độc tố bạch hầu@ ều giai đoạn ịch ịch ờng không nhanh chóng phát triển thành dịch
41 V n đ nguy hi m khi nhi m giang maiất hoạt tính ều giai đoạn ển thành dịch ễm kéo dài
a Gây vô sinh
b Tăng nguy c b i nhi mơ địa@ ộc tố bạch hầu@ ễm kéo dài
c T vongử dụng được đường pento
d B nh chuy n sang th m n tính@ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ển thành dịch ển thành dịch ại lâu ngoài không khí
Trang 742 M t s đ c đi m c a vi khu n l uộc tố bạch hầu@ ố báo danh……… ặn ển thành dịch ủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ật sử dụng được đường pento
a Không gây đáp ng mi n d ch@ứa ễm kéo dài ịch
b Gây tình tr ng nhi m m n tính tr s sinhại lâu ngoài không khí ễm kéo dài ại lâu ngoài không khí ở ẻ đôi thành 2 triose ở con đường ơ địa@
c Có th phát hi n chính xác b ng ph n ng kháng nguyên – kháng thển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ằng ải độc tố bạch hầu@ ứa ển thành dịch
d Không phát hi n đệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ượp vi khuẩn chết và giải độc tốc b ng phằng ươ địa@ng pháp PCR
43 Campylobacter fetus không gây
a Tiêu ch y@ải độc tố bạch hầu@
b Nhi m khu n huy tễm kéo dài ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@
c Viêm van tim
d Viêm màng não
44 Ecoli nhóm EIEC thường không nhanh chóng phát triển thành dịchng gây tiêu ch y v i tri u ch ng gi ngải độc tố bạch hầu@ ới toxin và làm mất hoạt tính ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ứa ố báo danh………
a B nh l @ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ỵ khí không bắt buộc
b B nh tệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ải độc tố bạch hầu@
c B nh thệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ươ địa@ng hàn
d Ng đ c th c ănộc tố bạch hầu@ ộc tố bạch hầu@ ứa
45 E.Coli nhóm EPEC thường không nhanh chóng phát triển thành dịchng gây tiêu ch y ải độc tố bạch hầu@ ở
a Tr em < 2 tu i@ẻ đôi thành 2 triose ở con đường ổng hợp ARN
b Ngường không nhanh chóng phát triển thành dịch ới toxin và làm mất hoạt tính i l n tu iổng hợp ARN
c Khách du l chịch
d Các nưới toxin và làm mất hoạt tính c đang phát tri nển thành dịch
46 Đ c t không b n v i nhi t (LT) có th do vi khu n nào ti t raộc tố bạch hầu@ ố báo danh……… ều giai đoạn ới toxin và làm mất hoạt tính ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ển thành dịch ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@
a Vibrio cholerae
b ETEC@
c EHEC
d EPEC
47 Kh năng gây b nh đải độc tố bạch hầu@ ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng ru t khác nhau c a Ecoli không ph thu c:ộc tố bạch hầu@ ủa chúng ụng được đường pento ộc tố bạch hầu@
a Lo i đ c tại lâu ngoài không khí ộc tố bạch hầu@ ố báo danh………
b Ch ng vi khu nủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
c Kh năng làm thay đ i hình thái khác nhau c a t bào lông ru tải độc tố bạch hầu@ ổng hợp ARN ủa chúng ến triển tùy vào cơ địa@ ộc tố bạch hầu@
d Tình tr ng s c kh e v t ch @ại lâu ngoài không khí ứa ỏi tế bào chủ ật sử dụng được đường pento ủa chúng
48 Shigella có các kháng nguyên
a và K@
b O, H và K
c O, Vi và K
d O, H ,Vi và K
49 Đ c t không b n v i nhi t (LT) và b n v i nhi t (ST) có vi khu nộc tố bạch hầu@ ố báo danh……… ều giai đoạn ới toxin và làm mất hoạt tính ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ều giai đoạn ới toxin và làm mất hoạt tính ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ở ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
Trang 8a S typhi
b V cholerae
c C jejuni
d S dysenteriae@
50 L y m u b nh ph m nào thay đ i tùy theo th i kỳ nhi m b nhất hoạt tính ẫu bệnh phẩm nào thay đổi tùy theo thời kỳ nhiễm bệnh ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ổng hợp ARN ờng không nhanh chóng phát triển thành dịch ễm kéo dài ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch
a Tải độc tố bạch hầu@
b Lỵ khí không bắt buộc
c Giang mai
d Thươ địa@ng hàn@
51 Th nghi m Widal áp d ng đ phát hi n kháng nguyênử dụng được đường pento ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ụng được đường pento ển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch
a O,H@
b O, Vi
c H1,H2
d H, Vi
52 Trong xét nghi m tìm vi khu n thệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ươ địa@ng hàn, th nghi m Widal đử dụng được đường pento ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ượp vi khuẩn chết và giải độc tốc áp d ng đ tìmụng được đường pento ển thành dịch
a ADN c a vi khu nủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
b Kháng th c a vi khu nển thành dịch ủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
c Kháng nguyên c a vi khu n@ủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
d Vi khu n s ngẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ố báo danh………
53 Vi khu n thẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ươ địa@ng hàn gây t vong đoử dụng được đường pento
a Tác đ ng lên th n kinh trung ộc tố bạch hầu@ ần qua nhiều giai đoạn ươ địa@ng
b Gây th ng ru t@ủa chúng ộc tố bạch hầu@
c M t nất hoạt tính ưới toxin và làm mất hoạt tính c, ch t đi n gi iất hoạt tính ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ải độc tố bạch hầu@
d Nhi m trùng máuễm kéo dài
54 Sau 3 tu n b nh nhân nhi m ần qua nhiều giai đoạn ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ễm kéo dài Salmonella typhi, m u b nh ph m không làẫu bệnh phẩm nào thay đổi tùy theo thời kỳ nhiễm bệnh ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
a Phân
b Máu@
c Nưới toxin và làm mất hoạt tính c ti uển thành dịch
d D ch nôn óiịch
55 T vong do nhi m ử dụng được đường pento ễm kéo dài Salmonella typhi thường không nhanh chóng phát triển thành dịchng x y raải độc tố bạch hầu@
a Sau 18-24 giờng không nhanh chóng phát triển thành dịch
b Tu n th 2ần qua nhiều giai đoạn ứa
c Tu n th 3@ần qua nhiều giai đoạn ứa
d Tu n th 4ần qua nhiều giai đoạn ứa
56 Ngu n lây nhi m ch y u c a vi khu n làồn tại lâu ngoài không khí ễm kéo dài ủa chúng ến triển tùy vào cơ địa@ ủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
a Tr ngứa
Trang 9b S a bòững chức năng cơ bản của HMP là:
c Phân gia c mần qua nhiều giai đoạn
d Nưới toxin và làm mất hoạt tính c@
57 Khi nhi m vi khu n tễm kéo dài ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ải độc tố bạch hầu@
a Ph i dùng kháng sinh@ải độc tố bạch hầu@
b Ph i dùng vaccinải độc tố bạch hầu@
c C th t h i ph cơ địa@ ển thành dịch ự tiết toxin ồn tại lâu ngoài không khí ụng được đường pento
d Ph i dùng probioticải độc tố bạch hầu@
58 Ch n ý không đúng v ngu n phospho cho sinh v tọ tên………Số báo danh……… ều giai đoạn ồn tại lâu ngoài không khí ật sử dụng được đường pento
a Đ vi sinh v t t ng h p ADN và ARNển thành dịch ật sử dụng được đường pento ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố
b Đ vi sinh v t t ng h p ch t giàu năng lển thành dịch ật sử dụng được đường pento ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống ATP
c Là dang phospho vô vơ địa@
d Là d ng phospho h u c @ại lâu ngoài không khí ững chức năng cơ bản của HMP là: ơ địa@
e Thường không nhanh chóng phát triển thành dịchng dùng KH2PO4
59 L u huỳnh cho vi sinh v tư ật sử dụng được đường pento
a Là thi t y uến triển tùy vào cơ địa@ ến triển tùy vào cơ địa@
b Vô c ho c h u cơ địa@ ặn ững chức năng cơ bản của HMP là: ơ địa@
c Thường không nhanh chóng phát triển thành dịchng dùng MgSO4
d T t c @ất hoạt tính ải độc tố bạch hầu@
60 Nguyên t nào không ph i là ch t dinh dố báo danh……… ải độc tố bạch hầu@ ất hoạt tính ưỡng và kháng sinhng vi lượp vi khuẩn chết và giải độc tống
a Coban
b Kẽm
c Đ ngồn tại lâu ngoài không khí
d Mangan
e S tắn với
61 Kẽm
a C n cho vi sinh v t v i lần qua nhiều giai đoạn ật sử dụng được đường pento ới toxin và làm mất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống khá l nới toxin và làm mất hoạt tính
b Tham gia trong c u trúc nhi u enzym@ất hoạt tính ều giai đoạn
c Có trong m t s enzym liên quan đ n hô h pộc tố bạch hầu@ ố báo danh……… ến triển tùy vào cơ địa@ ất hoạt tính
d C n cho m t s enzym kh d ng đ c c a oxyần qua nhiều giai đoạn ộc tố bạch hầu@ ố báo danh……… ử dụng được đường pento ại lâu ngoài không khí ộc tố bạch hầu@ ủa chúng
e Giúp n i bào t vi khu n n đ nh v i nhi t độc tố bạch hầu@ ử dụng được đường pento ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ổng hợp ARN ịch ới toxin và làm mất hoạt tính ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ộc tố bạch hầu@
62 Y u t tăng trến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ưởng là
a Ch t vô c c n thi t cho s tăng trất hoạt tính ơ địa@ ần qua nhiều giai đoạn ến triển tùy vào cơ địa@ ự tiết toxin ưởng v i lới toxin và làm mất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống r t nhất hoạt tính ỏi tế bào chủ
b Ch t vô c c n thi t cho s tăng trất hoạt tính ơ địa@ ần qua nhiều giai đoạn ến triển tùy vào cơ địa@ ự tiết toxin ưởng v i lới toxin và làm mất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống r t l nất hoạt tính ới toxin và làm mất hoạt tính
c Ch t h u c c n thi t cho s tăng trất hoạt tính ững chức năng cơ bản của HMP là: ơ địa@ ần qua nhiều giai đoạn ến triển tùy vào cơ địa@ ự tiết toxin ưởng v i lới toxin và làm mất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống r t nh @ất hoạt tính ỏi tế bào chủ
d Ch t h u c c n thi t cho s tăng trất hoạt tính ững chức năng cơ bản của HMP là: ơ địa@ ần qua nhiều giai đoạn ến triển tùy vào cơ địa@ ự tiết toxin ưởng v i lới toxin và làm mất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống r t l nất hoạt tính ới toxin và làm mất hoạt tính
Trang 1063 Đ c đi m không đúng v i y u t tăng trặn ển thành dịch ới toxin và làm mất hoạt tính ến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ưởng
a Vi khu n c n vì m t kh năng t t ng h pẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ần qua nhiều giai đoạn ất hoạt tính ải độc tố bạch hầu@ ự tiết toxin ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố
b Là d u hi u đ phân bi t, ch n l c vi khu nất hoạt tính ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ển thành dịch ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ọ tên………Số báo danh……… ọ tên………Số báo danh……… ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
c B t c vi khu n nào cũng c n ít nh t m t lo i y u t tăng trất hoạt tính ứa ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ần qua nhiều giai đoạn ất hoạt tính ộc tố bạch hầu@ ại lâu ngoài không khí ến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ưởng
d Không c n b sung n u dùng môi trần qua nhiều giai đoạn ổng hợp ARN ến triển tùy vào cơ địa@ ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng ph cứa
e Có th là acid amin, vitamin, purin và pirimidin@ển thành dịch
64 ý không đúng v i y u t tăng trới toxin và làm mất hoạt tính ến triển tùy vào cơ địa@ ố báo danh……… ưởng
a Thi t y u cho s tăng trến triển tùy vào cơ địa@ ến triển tùy vào cơ địa@ ự tiết toxin ưởng c a vi khu nủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
b C n cho vi sinh v t v i lần qua nhiều giai đoạn ật sử dụng được đường pento ới toxin và làm mất hoạt tính ượp vi khuẩn chết và giải độc tống r t nhất hoạt tính ỏi tế bào chủ
c Thường không nhanh chóng phát triển thành dịchng có s n trong môi trẵn trong môi trường tổng hợp@ ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng t ng h p@ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố
d Kh c ph c khi m khuy t dinh dắn với ụng được đường pento ến triển tùy vào cơ địa@ ến triển tùy vào cơ địa@ ưỡng và kháng sinhng c a vi khu nủa chúng ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
e H u ích trong nghiên c u di truy n vi sinh v tững chức năng cơ bản của HMP là: ứa ều giai đoạn ật sử dụng được đường pento
65 Môi trường không nhanh chóng phát triển thành dịchng chuyên chở
a Ch a đ các ch t dinh dứa ủa chúng ất hoạt tính ưỡng và kháng sinhng c n thi tần qua nhiều giai đoạn ến triển tùy vào cơ địa@
b Ch a ch t b o qu n, không nh hứa ất hoạt tính ải độc tố bạch hầu@ ải độc tố bạch hầu@ ải độc tố bạch hầu@ ưởng đ n vi sinh v tến triển tùy vào cơ địa@ ật sử dụng được đường pento
c Đ m b o đ vi khu n s ng nh ng không phát tri n@ải độc tố bạch hầu@ ải độc tố bạch hầu@ ển thành dịch ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ố báo danh……… ư ển thành dịch
d Có ch a ch t u tiên cho vi khu n c n phân l p phát tri nứa ất hoạt tính ư ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ần qua nhiều giai đoạn ật sử dụng được đường pento ển thành dịch
66 Môi trường không nhanh chóng phát triển thành dịchng t i thi uố báo danh……… ều giai đoạn
a Ch ch a các ch t vô cỉ còn 500/microL ứa ất hoạt tính ơ địa@
b Ch ch a các ch t h u cỉ còn 500/microL ứa ất hoạt tính ững chức năng cơ bản của HMP là: ơ địa@
c Ch ch a lỉ còn 500/microL ứa ượp vi khuẩn chết và giải độc tống ch t dinh dất hoạt tính ưỡng và kháng sinhng t i thi uố báo danh……… ển thành dịch
d Thi u m t ch t dinh dến triển tùy vào cơ địa@ ộc tố bạch hầu@ ất hoạt tính ưỡng và kháng sinhng thi t y u@ến triển tùy vào cơ địa@ ến triển tùy vào cơ địa@
67 Đ c đi m không đúng v i pha ti m nặn ển thành dịch ới toxin và làm mất hoạt tính ều giai đoạn ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
a Dân s vi khu n có th gi m nhố báo danh……… ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ển thành dịch ải độc tố bạch hầu@ ẹ
b Vi khu n t ng h p các enzym c n thi tẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ổng hợp ARN ợp vi khuẩn chết và giải độc tố ần qua nhiều giai đoạn ến triển tùy vào cơ địa@
c Dài hay ng n tùy theo đi u ki n môi trắn với ều giai đoạn ệnh lao thường không nhanh chóng phát triển thành dịch ường không nhanh chóng phát triển thành dịchng
d C y vi sinh v t t pha n đ nh sẽ không có pha này@ất hoạt tính ật sử dụng được đường pento ừa bệnh bạch hầu chứa ổng hợp ARN ịch
68 C u trúc c a thành t bào vi khu n b phân h y b i lysozymeất hoạt tính ủa chúng ến triển tùy vào cơ địa@ ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí ịch ủa chúng ở
a Dây glycan@
b Chu i peptidỗi peptid
c Mucopeptid
d T t cất hoạt tính ải độc tố bạch hầu@
69 C u trúc không có thành t bào vi khu n gram âmất hoạt tính ở ến triển tùy vào cơ địa@ ẩn không tồn tại lâu ngoài không khí
a Protein c a porinủa chúng
b Lipopolysaccharid
c Acid teichoic@