1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

500 BỆNH HỌC CƠ SỞ CÓ ĐÁP ÁN

57 673 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 522,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ500 BỆNH HỌC CƠ SỞ

Trang 1

BỘ CÂU HỎI HỌC PHẦN BỆNH HỌC NỘI KHOA

Đối tượng:ĐẠI HỌC DƯỢC

3 Các triệu chứng lâm sàng của suy thận mạn:

A Phù, thiếu máu, suy tim, tiểu buốt

B Tăng huyết áp, phù, thiếu máu, tiểu rắc

C Suy tim, tiểu buốt, tiểu rắc, phù

D Phù, tăng huyết áp, suy tim, thiếu máu.@

4 Các triệu chứng cận lâm sàng trong suy thận mạn:

A Urê, creatinin máu tăng, phù, tăng huyết áp

B Protein niệu, ure, creatinin máu tăng, trụ niệu trong nước tiểu.@

C Thiếu máu, protein niệu, hồng cầu, bạch cầu trong nước tiểu

D Phù, thiếu máu, ure, creatinin máu tăng

5 Trong điều trị suy thận mạn, để chống các yếu tố làm bệnh nặng thêm nên:

A Điều trị tăng huyết áp.@

B Chống phù

C Chống thiếu máu

D Điều trị suy tim

6 Hai biện pháp cơ bản trong điều trị suy thận mạn:

A Điều trị nguyên nhân và điều trị triệu chứng

B Điều trị triệu chứng và điều trị bảo tồn

C Điều trị bảo tồn và điều trị thay thế thận suy.@

D Điều trị nguyên nhân và điều trị bảo tồn

7 Điều trị bảo tồn trong suy thận mạn:

A Khống chế tăng huyết áp, chống thiếu máu.@

Trang 2

A Độ I và độ II.

B Độ II và độ IIIa

C Độ IIIa và độ IIIb

D Độ IIIb và độ IV.@

9 Để chống thiếu máu do suy thận mạn nên:

A Tiêm Erypropoietin 2000UI x 2 – 3 lần/tuần

B Tiêm Eprex hay Epogen

C Uống captopril

D Cả a, b đúng.@

10 Điều trị thay thế thận suy trong suy thận mạn gồm:

A Lọc máu bằng thận nhân tạo và ghép thận.@

B Lọc máu bằng thận nhân tạo và khống chế tăng huyết áp

C Lọc máu bằng thận nhân tạo và ăn ít protid

D Lọc máu bằng thận nhân tạo và chống thiếu máu

11 Trong điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân suy thận mạn cần chú ý:

A Đề phòng mất kali do dùng Laxis kéo dài

C Độ II, IIIa, IIIb

D Độ IIIa, IIIb, IV

14 Suy tim trong suy thận mạn do:

A Tăng huyết áp ở giai đoạn cuối của suy thận mạn.@

B Phù giai đoạn cuối của suy thận mạn

C Thiếu máu

D Viêm màng ngoài tim

15 Hôn mê trong suy thận mạn do:

17 Sử dụng kháng sinh trong điều trị suy thận mạn cần chú ý:

A Có hiệu quả điều trị

B Ít tác dụng phụ

C Ít độc đối với thận.@

D Thời gian điều trị kéo dài

18 Tính chất phù trong suy thận là:

Trang 3

A Phù trắng, ấn đau.

B Phù đỏ, ấn đau, ấn không lõm

C Phù mềm, trắng, ấn lõm và không đau.@

D Tất cả đúng

19 Những sai sót thường mắc phải khi điều trị suy thận mạn, ngoại trừ:

A Dùng lợi tiểu không đúng

B Ăn nhạt quá mức và kéo dài không cần thiết

C Dùng thuốc độc cho thận

D Dùng thuốc chống thiếu máu quá mức.@

Bài 2: HỘI CHỨNG THẬN HƯ

20 Hội chứng thận hư không đơn thuần là hội chứng thận hư kết hợp với:

A Cả 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận

B Ít nhất 2 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận

C Ít nhất 1 trong 3 triệu chứng tăng huyết áp, tiểu máu và suy thận@

D Tiểu đạm không chọn lọc

21 Biến chứng tắc mạch trong hội chứng thận hư:

A Do cô đặc máu

B Do mất Anti-Thrombin III qua nước tiểu

C Do tăng tiểu cầu trong máu

C Viêm cầu thận ngoài màng

D Bệnh cầu thận thoái hóa ổ đoạn

23 Các cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư:

A Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh

B Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone@

C Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch

D Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone

24 Các thuốc ức chế miễn dịch được chỉ định trong hội chứng thận hư khi:

C Phù và Proteine niệu > 3,5 g/24 giờ

D Phù và giảm Protid máu

26 Trong hội chứng thận hư:

A Áp lực thủy tĩnh máu thường tăng

B Khả năng tổng hợp Albumin của gan thường giảm

C Giảm khả năng tái hấp thu của ống thận

D Cả 3 câu trên đều sai@

Trang 4

27 Trong hội chứng thận hư không đơn thuần, sinh thiết thận thường thấy tổn thương:

A Ở cầu thận và ống thận

B Ở cầu thận và mạch máu thận

C Ở cầu thận và tổ chức kẽ thận

D Ở cầu thận@

28 Điều trị lợi tiểu trong hội chứng thận hư:

A Nên dùng sớm, liều cao để tránh biến chứng suy thận

B Là phương pháp quan trọng nhất để giảm phù

C Rất có lợi vì giải quyết được tình trạng tăng thể tích máu trong hội chứng thận hư

31 Dấu chứng Protein niệu trong hội chứng thận hư:

A Do rối loạn Lipid máu gây nên

B Do phù toàn

C Do giảm Protid máu gây nên

D Do tăng tính thấm mao mạch cầu thận gây nên.@

32 Rối loạn Protein máu trong hội chứng thận hư:

A Albumin giảm, Globulin α1 tăng, α2 ,β giảm

B Albumin giảm, α2, β Globulin tăng, tỉ A/G giảm.@

C Albumin giảm, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G tăng

D Albumin tăng, α2, β Globulin giảm, tỉ A/G giảm

33 Triệu chứng phù trong hội chứng thận hư:

A Xuất hiện từ từ

B Thường khởi đầu bằng tràn dịch màng bụng

C Không bao giờ kèm tràn dịch màng tim

D Thường kèm theo tiểu ít.@

34 Nước tiểu trong hội chứng thận hư:

A Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h

B Nhiều tinh thể Oxalat

C Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm

D Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l.@

35 Rối loạn thể dịch trong hội chứng thận hư đơn thuần:

A Gamma Globulin thường tăng

B Albumin máu giảm dưới 60g/l

C Cholesterol máu tăng, Phospholipid giảm

D Tăng tiểu cầu và Fibrinogen.@

36 Tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán xác định hội chứng thận hư:

A Protein niệu < 3.5 g/24h

Trang 5

B Protein máu giảm, Albumin máu giảm.

C Sinh thiết thận thấy tổn thương đặc hiệu

D Phù nhanh, trắng, mềm@

37 Tiêu chuẩn chính chẩn đoán hội chứng thận hư:

A Lipid máu tăng, Cholesterol máu tăng

B Phù

C Protid máu giảm, Albumin máu giảm, α2,β Globulin máu tăng.@

D Câu a và b đúng

38 Chẩn đoán phân biệt hội chứng thận hư đơn thuần hay kết hợp:

A Dựa vào mức độ suy thận

B Dựa vào huyết áp, lượng nước tiểu và cân nặng

C Dựa vào việc đáp ứng với điều trị bằng Corticoid

D Dựa vào huyết áp, tiểu máu và suy thận.@

39 Trong hội chứng thận hư:

A Mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu

B Mất Lipid qua nước tiểu, tăng Lipid máu.@

C Không mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu

D Không mất Lipid qua nước tiểu, Tăng Lipid máu

40 Cái nào không phải là biến chứng của hội chứng thận hư:

A Cơn đau bụng do hội chứng thận hư

B Xuất huyết do rối loạn chức năng đông máu.@

C Nhiễm trùng do giảm sức đề kháng

D Tắc mạch

41 Chế độ ăn trong hội chứng thận hư:

A Phù to: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h.@

B Phù to: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid > 2g/kg/24h

C Phù nhẹ: Muối < 0,5 g/ 24h, không suy thận: Protid < 2g/kg/24h

D Phù nhẹ: Muối < 2 g/ 24h, không suy thận: Protid< 2g/kg/24h

42 Điều trị cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư ở người lớn:

45 Rối loạn điện giải trong HCTH là:

A Na+ máu + k+ giảm

B Na+ máu + Ca++ máu giảm@

C Na+ máu + Mg++ tăng

D Na+ máu + Ph+ tăng

46 HCTH kéo dài sẽ dẫn đến

Trang 6

A Giảm hormon tuyến yên

B Tăng hormon tuyến yên

C Giảm hormon tuyến giáp@

D Tăng hormon tuyến giáp

47 Hội chứng thận hư là bệnh gặp chủ yếu ở:

A Trẻ em.@

B Người già

C Phụ nữ

D Nam giới

48 Nguyên nhân của hội chứng thận hư:

A Nguyên phát (vô căn)

B Thứ phát sau các bệnh

C a, b sai

D a, b đúng.@

49 Nguyên nhân nguyên phát của hội chứng thận hư:

A Thận hư nhiễm mỡ, hồng cầu hình liềm

B Thận hư nhiễm mỡ, viêm cầu thận.@

C Thận hư nhiễm mỡ, lupus ban đỏ hệ thống

D Thận hư nhiễm mỡ, đa u tủy xương

50 Nguyên nhân thứ phát của hội chứng thận hư:

A Đái tháo đường, suy giáp, tắt tĩnh mạch thận.@

B Đái tháo đường, viêm cầu thận, hồng cầu hình liềm

C Suy giáp, thận hư nhiễm mỡ, viêm cầu thận

D Viêm cầu thận, đa u tủy xương, lupus ban đỏ hệ thống

51 Triệu chứng phù trong hội chứng thận hư:

A Phù cứng, ấn không lõm, đau

B Phù trắng mềm, ấn lõm, giữ dấu ấn lâu.@

C Phù trắng mềm, ấn không lõm, đau

D Phù cứng, ấn lõm, đau

52 Triệu chứng nước tiểu trong hội chứng thận hư:

A Nước tiểu nhiều 1-2 lít/24 giờ

B Nước tiểu nhiều 800-900ml/24 giờ

C Nước tiểu ít 300-400ml/24 giờ.@

D Nước tiểu ít 500-700ml/24 giờ

53 Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư:

A > 200mg/24 giờ

B < 150mg/24 giờ

C < 3,5g/24 giờ

D > 3,5g/24 giờ.@

54 Các triệu chứng của hội chứng thận hư:

A Phù, tăng huyết áp, thiếu máu

B Phù, protein máu giảm, protein niệu, albumin máu giảm.@

C Tăng huyết áp, suy tim, phù, protein niệu

D Thiếu máu, protein niệu, phù, albumin máu giảm

55 Trong hội chứng thận hư, albumin máu:

Trang 7

59 Nguyên tắc điều trị hội chứng thận hư, ngoại trừ:

A Chế độ tiết thực sinh hoạt

B Điều trị triệu chứng

C Điều trị bảo tồn.@

D Điều trị cơ chế bệnh sinh

60 Đối với hội chứng thận hư đơn thuần nguyên phát, khi điều trị nhạy cảm với:

Trang 8

A < 0,5g/ngày.@

B < 1g/ngày

C < 1,5g/ngày

D < 2g/ngày

Bài 3:HEN PHẾ QUẢN

67 Yếu tố quan trong nhất gây hen phế quản cấp nặng là:

A Bệnh nhân hay bác sĩ phát hiện chậm sự trầm trọng của cơn hen@

B Nhiễm trùng phế quản phổi

C Dùng thuốc chẹn β

D Aspirin

68 Cơ chế sinh bệnh của hen phế quản cấp nặng là:

A Giảm khí oxy máu

B Tình trạng hen kéo dài

C Cơn hen cấp không giảm do điều trị thông thường

C Ngoại tâm thu

D Nhịp tim nhanh và tiếng tim nghe rõ

72 Trong hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị quan trọng nhất là:

Trang 9

75 Bệnh nhân bị hen phế quản nhiều năm, điều trị với furosemide, kháng sinh, giãn phế quản, có thể do

A Thuốc giãn phế quản chưa đủ

B.Chưa dùng corticoide

C.Furosemide gây nhiễm khuẩn

D.Tất cả đều đúng@

76 Cơ chế sử dụng Adrenalin trong hen phế quản cấp nặng

A.Để nâng huyết áp

B.Điều trị phản ứng phản vệ trong hen phế quản

C.Giúp cơ thể chống stress

80 Hội chứng đe dọa hen phế quản cấp nặng

A Cơn hen kéo dài

B Có nhiễm khuẩn đường hô hấp

C Hệ men phân giải các chất trung gian hóa học cạn kiệt

D Tất cả đúng@

81 Dấu tim mạch đặc biệt trong hen phế quản cấp nặng

A.Nhịp tim nhanh

83 Hen phế quản cấp nặng là một cấp cứu nội khoa nên phải :

A.Dùng thuốc đường miệng

B Dùng thuốc khí dung máy

C.Dùng thuốc giãn phế quản tác dụng dài

D.Dùng corticoide càng sớm càng tốt@

84 Trước khi chuyển một bệnh nhân hen phế quản lên tuyến trên phải;

A.Cho thở oxy liều cao

B.Chuyền bicarbonate

Trang 10

C.Bricanyl tiêm dưới da@

B Đám mờ đồng đều hình tam giác@

C Phổi tăng sáng hơn bình thường

91 Định nghĩa nào sau đây là của bệnh hen phế quản

A Là hiện tượng viêm, gia tăng tính phản ứng của đường thở

B Là hiện tượng viêm, co thắt của đường thở

C Là hiện tượng viêm, co thắt, gia tăng tính phản ứng của đường thở@

D Là hiện tượng co thắt và gia tăng tính phản ứng của đường thở

92 Đặc điểm của khó thở trong bệnh hen phế quản là

B Thuốc giãn phế quản

C Thuốc kháng viêm corticoid

D Tất cả đều đúng@

94 Biến chứng nào sau đây của bệnh viêm phổi

A Áp xe phổi@

B Lao phổi

Trang 11

98 Đặc điểm ở giai đoạn khởi phát của cơn hen phế quản:

A Xuất hiện đột ngột vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng.@

B Xuất hiện đột ngột vào ban ngày

C Xuất hiên đột ngột bất kỳ vào giờ nào

D Xuất hiện theo chu kỳ thời gian

99 Lồng ngực bệnh nhân căng ra, cơ hô hấp phụ nổi rõ, nhịp thở chậm, tiếng thở rít kéo dài là đặc điểm của cơn hen phế quản trong giai đoạn:

D Phổi có nhiều ran ẩm

101 Trong cơn hen phế quản chỉ số FEV1 và FEV1/FVC:

A Giảm dưới 80% so với lý thuyết.@

B Giảm dưới 70% so với lý thuyết

C Giảm dưới 60% so với lý thuyết

D Giảm dưới 50% so với lý thuyết

102 Trong cơn hen phế quản chỉ số PEF:

A Giảm dưới 60% so với lý thuyết

B Giảm dưới 70% so với lý thuyết

C Giảm dưới 80% so với lý thuyết.@

D Giảm dưới 90% so với lý thuyết

103 Trong hen phế quản khi làm xét nghiệm test da:

A Da xanh xao là dương tính

B Da đỏ là dương tính.@

C Da tím tái là dương tính

D Da trắng bệt là dương tính

Trang 12

104 Trong hen phế quản xét nghiệm test tìm kháng kháng thể thấy xuất hiện:

A Kháng thể kết tủa IgG

B Kháng thể kết tủa IgM

C Cả a, b sai

D Cả a, b đúng.@

105 Phim lồng ngực trong cơn hen phế quản:

A Khoảng gian sườn giãn rộng, cơ hoành hạ thấp

B Phổi tăng sáng, rốn phổi đậm

C Cả a, b đúng.@

D Cả a, b sai

Bài 5: BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MÃN TÍNH

106 Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp là do

A Staphylococus hoặc do Streptococus pneumonia.@

B Ecoli hoặc Proteus

C Bụi trong không khí, khí hậu ẩm ướt.@

D Nam thường gặp ít hơn nữ

108 Triệu chứng lâm sang của viêm phế quản cấp là:

A Bệnh bắt đầu bằng viêm long đường hô hấp trên, sổ mũi, hắt hơi, rát họng, ho khan.@

B Bệnh bắt bằng hội chứng nhiễm trùng đặc trưng

C Bệnh thường diễn tiến âm thầm

D Bệnh bắt đầu bằng triệu chứng ho có nhiều đàm nhày đặc

109 Giai đoạn ướt khi khám phổi phát hiện các triệu chứng sau

A Nghe phổi có nhiều rale rít

B Nghe phổi có rale rít, rale ngáy, rale ẩm to hạt và vừa hạt@

C Khó phát hiện rale trong giai đoạn này

D Nghe được rale ẩm và rale nổ

110 Đợt cấp viêm phế quản mạn gồm các triệu chứng sau

A Ho, khạc đàm có mủ, khó thở, sốt hoặc không sốt

B Ho, khạc đàm có mủ, khó thở, sốt hoặc không sốt và có suy hô hấp

C Ho, khạc đàm có mủ, khó thở, sốt hoặc không sốt và có thể có suy hô hấp

D Ho, khạc đàm có mủ, khó thở, sốt hoặc không sốt và có thể có suy hô hấp, phổi có rale rít, rale ngáy, rale ẩm và rì rào phê nang giảm.@

111 Điều trị viêm phế quản mạn đợt cấp như sau

A Dùng thuốc long đàm.@

B Dùng kháng sinh liều cao phối hợp 2-3 loại kháng sinh

C Không được dung corticoite

D Không nên cho bệnh nhân thở oxy

112 Chẩn đoán viêm phế quản mạn dựa vào

A Nam giới, tuổi 40-50, tiền sử nghiện thuốc lá, ho khạc đàm vào buổi sang từng đợt 3 tuần, 3 tháng trong năm và trong 2 năm liền.@

Trang 13

B Nam giới, tuổi 30-40, tiền sử nghiện thuốc lá, ho khạc đàm vào buổi sang từng đợt 3 tuần, 3 tháng trong năm và trong 2 năm liền.

C Nam giới, tuổi 40-50, tiền sử nghiện thuốc lá, ho khạc đàm vào buổi sang từng đợt 5 tuần, 3 tháng trong năm và trong 2 năm liền

D Nam giới, tuổi 40-50, tiền sử nghiện thuốc lá, ho khạc đàm vào buổi sang từng đợt 3 tuần và trong 2 năm liền

113 Hình ảnh x-quang phổi trong viêm phế quản mạn dựa vào

A Rốn phổi tăng đậm 1 bên

B Rốn phổi tăng đậm 2 bên@

C Không thấy hình ảnh tăng đậm ở 2 phổi

D Tăng đậm nhiều ở đáy phổi 2 bên

114 Cần chẩn đoán phân biệt viêm phế quản cấp với

A Tràn dịch màng phổi

B Tràn khí màng phổi

C Giãn phế nang

D Hen phế quản tăng tiết dịch@

115 Cần chẩn đoán phân biệt viêm phế quản mạn với

A. Tràn dịch màng phổi

B. Tràn khí màng phổi

C. Giãn phế nang @

D. Lao màng phổi

116 Yếu tố di truyền đáng lưu ý nhất trong bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:

A Thiếu hụt bẩm sinh α1 antitrypsine.@

B Thiếu hụt bẩm sinh α1 trypsine

C Thiếu hụt bẩm sinh α chymotrypsine

D Thiếu hụt bẩm sinh α trypsine

117 Những yếu tố nguy cơ gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, ngoại trừ:

A Lúc đầu ho cách quãng, sau đó ho suốt cả ngày

B Ít khi ho ban đêm

C Cả a, b đúng.@

D Cả a, b sai

119 Tính chất khó thở trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:

A Khó thở dai dẳng và xảy ra từ từ

B Lúc đầu khó thở chỉ xảy ra khi gắng sức

C Khó thở nặng hơn khi chức năng phổi bị giảm

D Cả a, b, c đều đúng

120 Những triệu chứng thực thể trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, ngoại trừ:

A Tần số thở lúc nghỉ > 20 lần/phút, nhịp thở nông

B Bệnh nhân thở ra với môi mím lại

C Khạc đám dính với số lượng nhỏ sau vài đợt ho.@

D Các khoảng gian sườn nằm ngang, lồng ngực hình thùng

121 Để xử trí bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nên:

A Ngưng thuốc lá

Trang 14

B Dùng thuốc chống trầm cảm.

C Cả a, b đúng.@

D Cả a, b sai

BÀI 7: TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

122 Nguyên nhân gây tràn dịch màng phổi dịch thấm, ngoại trừ:

A Suy tim ứ huyết

B Viêm màng phổi do vi khuẩn

C Viêm màng phổi do virus

D Viêm màng phổi do ký sinh trùng

124 Triệu chứng lâm sàng của tràn dịch màng phổi:

A Ho khạc đàm nhiều

B Ho và đau ngực ở vị trí có dịch.@

C Khạc đàm nhiều vào buổi sáng

D Đau ngực vào ban đêm

125 Những test hay xét nghiệm cần làm để biết triệu chứng cận lâm sàng của tràn dịch màng phổi, ngoại trừ:

A X-quang ngực và siêu âm

B Chụp CT scan ngực

C Chọc dò và phận tích dịch màng phổi

D Đo chỉ số FEV1/FVC.@

126 Điều trị đối với tràn dịch màng phổi dịch thấm:

A Dùng thuốc lợi tiểu

B Chọc tháo dịch

C Cả a, b đúng.@

D Cả a, b sai

127 Điều trị đối với tràn dịch màng phổi là dịch tiết:

A Dùng thuốc lợi tiểu

B Chọc tháo dịch

C Chuyển bệnh viện lao nếu tràn dịch màng phổi do lao.@

D Dùng thuốc đau thắt ngực

BÀI: VIÊM PHỔI

128 Định nghĩa viêm phổi

A Viêm phổi là một bệnh cảnh lâm sàng thương tổn tổ chức phổi phế nang, tổ chức liên kết và phế quản góc

B Viêm phổi là một bệnh cảnh lâm sàng thương tổn tổ chức phổi phế nang, tổ chức liên kết và tiểu phế quản tận cùng.@

C Viêm phổi là một bệnh cảnh lâm sàng thương tổn tổ chức màng phổi, tổ chức liên kết và tiểu phế quản tận cùng

Trang 15

D Viêm phổi là một bệnh cảnh lâm sàng thương tổn tổ chức phổi, tổ chức liên kết và tiểu phế quản tận cùng.

129 Nguyên nhân viêm phổi hiện nay thường gặp nhất là

131 Giai đoạn toàn phát trong viêm phổi

A Khám phổi có hội chứng 3 giảm rất rõ

B Khám phổi có hội chứng đông đặc rất rõ@

C Thường khám phổi khó phát hiện

D Có nhiều dịch trong màng phổi

132 Giai đoạn toàn phát thường xảy ra vào ngày

D Không thấy có triệu chứng sốt

134 Giai đoạn lui bệnh thường xảy ra vào

Trang 16

C Hội chứng suy hô hấp cấp

D Tất cả đúng@

139 Chẩn đoán nguyên nhân gây viêm phổi dựa vào

A Kết quả xét nghiệm mau thường quy

B Mang khẩu trang khi đi lại trên đường

C Uống nhiều vitamin C

D Không nên ăn gia cầm

BÀI: TIÊU CHẢY CẤP

143 Mục tiêu lâu dài của chương trình phòng chống tiêu chảy là

A Tăng cường bảo vệ sức khỏe bà mẹ, trẻ em

B Cung cấp và sử dụng nước sạch

C Xây dựng, sử dụng hố xí hợp vệ sinh

D Tất cả đúng.@

144 Cách hướng dẫ bà mẹ chăm sóc trẻ tiêu chảy tại nhà

A Tổ chức các hoạt động thông tin giáo dục

B Quản lý theo dõi đánh giá

C Tăng cường cho trẻ uống nhiều dịch khi tiêu chảy.@

D Cung cấp và sử dụng nước sạch

145 Định nghĩa tiêu chảy là

A Tiêu chảy không quá 14 ngày

B Hơn 14 ngày

C Tiêu phân lỏng hoặc tóe nước > 3 lần/ 24 giờ.@

D Tiêu phân lỏng > 10 lần/ 24 giờ

146 Các yếu tố nguy cơ gây tiêu chảy

A Béo phì

B Suy dinh dưỡng dễ mắc bệnh tiêu chảy hơn.@

C Không tăng cân

D Đói nghèo

147 19 Tập quán làm tăng nguy cơ tiêu chảy là

A Trẻ không bú mẹ

B Ăn dặm sớm, ăn thức ăn ôi thiu

C Sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm

D Tất cả đúng.@

Trang 17

148 Để đánh gía mất nước nặng cần mấy dấu hiệu.

A 1 dấu hiệu

B 2 dấu hiệu@

C 3 dấu hiệu

D 4 dấu hiệu

BÀI: RỐI LOẠN CÂN BẰNG NƯỚC ÐIỆN GIẢI

149 Nước chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể

B Điều hòa bằng thần kinh

C Điều hòa bằng nội tiết

D Tất cả đúng.@

151 Phân loại mất nước: Mất nước độ I khi:

A Mất > 10% lượng nước toàn cơ thể

B Mất 5 – 10 % lượng nước toàn cơ thể

C Mất < 5% lượng nước toàn cơ thể.@

D Mất > 15 % lượng nước toàn cơ thể

152 Phân loại mất nước: Mất nước độ II khi

A Mất > 10% lượng nước toàn cơ thể

B Mất 5 – 10 % lượng nước toàn cơ thể.@

C Mất < 5% lượng nước toàn cơ thể

D Mất > 15 % lượng nước toàn cơ thể

153 Phân loại mất nước: Mất nước độ III khi

A Mất > 10% lượng nước toàn cơ thể.@

B Mất 5 – 10 % lượng nước toàn cơ thể

C Mất < 5% lượng nước toàn cơ thể

D Mất > 15 % lượng nước toàn cơ thể

154 Dựa vào lượng điện giải có mấy loại mất nước

156 Dựa vào thành phần dịch cơ thể mất nước loại nào sau đây đúng:

A Mất nước nhược trương

B Mất nước ưu trương

C Mất nước nội bào.@

D Mất nước đẳng trương

157 Biểu hiện lâm sàng của mất nước là;

A Da nhăn nheo

Trang 18

B Thiểu niệu.

C Huyết áp giảm

D Tất cả đúng.@

158 Mất nước ra ngoài thận là do

A Do sử dụng thuốc lợi tiểu liều thấp

B Sử dụng nhiều thuốc không cần thiết

C Suy dinh dưỡng

163 Cơ chế tăng áp suất thủy tĩnh là do;

A Do giun chỉ gây phù chân voi

B Do khe hở giữa các tế bào nội mô thành mạch dãn

C Do protein huyết tương giảm

D Do ứ trệ tuần hoàn hoặc do tăng áp lực máu.@

164 Cơ chế giảm áp suất keo là do:

A Do giun chỉ gây phù chân voi

B Do khe hở giữa các tế bào nội mô thành mạch dãn

C Do protein huyết tương giảm.@

D Do ứ trệ tuần hoàn hoặc do tăng áp lực máu

165 Cơ chế tắc mạch bạch huyết là do

A Do giun chỉ gây phù chân voi.@

B Do khe hở giữa các tế bào nội mô thành mạch dãn

C Do protein huyết tương giảm

D Do ứ trệ tuần hoàn hoặc do tăng áp lực máu

166 Giảm Natri máu khi:

A Lượng Na+ < 120 mmol/lít

B Lượng Na+ < 130 mmol/lít

C Lượng Na+ < 135 mmol/lít.@

D Lượng Na+ < 140 mmol/lít

167 Giảm Natri máu giả tạo gặp trong bệnh nào sau đây

A Giảm đường máu

Trang 19

B Tăng đường máu.@

C Tiểu nhiều

D Vô niệu

168 Tăng Natri máu khi: Chọn câu đúng:

A Khi lượng Na+ >135 mmol/lít

B Khi lượng Na+ >140 mmol/lít

C Khi lượng Na+ >145 mmol/lít.@

D Khi lượng Na+ >150 mmol/lít

169 Nguyên nhân gây tăng Natri máu là do;

A Lượng nước uống vào không đủ

B Mất nước qua da, qua đường hô hấp và đường tiêu hóa

C Mất nước qua thận

D Tất cả đúng.@

170 Sự chuyển dịch Kali giữa nội bào và ngoại bào là:

A Vận chuyển đơn thuần

B Vận chuyển tích cực

C Vận chuyển chủ động.@

D Tất cả sai

171 Vai trò của hô hấp trong cân bằng acid – bazơ

A Sự tăng hoặc giảm hô hấp sẽ làm tăng hoặc giảm H2CO3.@

B Tái hấp thu HCO3-

A tình trạng tăng lipid/ máu

B tình trạng tăng protid/ máu

C tình trạng tăng tiết quá mức ADH@

D tình trạng tăng đường huyết

176 Các nguyên nhân sau đây có thể gây ra tăng natri huyết, NGOẠI TRỪ:

A hôn mê khiến cho bệnh nhân không tự uống nước được;

B tiêu chảy thẩm thấu

C lợi tiểu thẩm thấu

D hội chứng tiết quá mức ADH( SIADH)@

Trang 20

177 Tăng kali huyết có thể xảy ra trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ.

A suy giảm độ thanh lộc cầu thận( như trong trường hợp suy thận mạn)

B tiêu chảy@

C tế bào bị phá hủy( như trong trường hợp tán huyết)

D cơ chế bị nhiễm toan

178 Các cơ chế sau đây sẽ dẫn đến giảm kali huyết, NGOẠI TRỪ

A cơ thể giảm tiết insulin@

B lượng kali dưa vào cơ thể không đầy đủ

C thận tăng thải trừ kali

D mất dịch qua đường tiêu hóa( nôn ói, tiêu chảy)

179 Các nguyên nhân sau đây sẽ gây ra tình trạng giảm thể tích, NGOẠI TRỪ;

A mất nước qua thận

B tiêu chảy

C bỏng, mất nước qua da

D tăng tiết ADH quá mức@

180 Rối loạn cân bằng xuất nhập nước(giữa cơ thể và môi trường) sẽ biểu hiện chủ yếu bằng

A tình trạng tăng hoặc giảm thể tích

B tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ natri huyết@

C tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ kali huyết

D tình trạng tăng hoặc giảm tổng lượng natri trong cơ thể

181 Nồng độ kali huyết không những phụ thuộc vào tốc độ đưa kali vào cơ thể

và tốc độ thải trừ mà còn phụ thuộc vào 1 yếu tố quan trọng là;

A cân bằng xuất nhập nước(giữa cơ thể và môi trường)

B nồng độ natri huyết

C sự phân bố dịch giữa khu vực nội mạch vào gian bào

D sự chuyển dịch kali giữa nội bào và ngoại bào@

182 Nguyên nhân nào sau đây hiếm khi gây tăng kali huyết:

A nhiễm toan chuyển hóa

B tán huyết

C tăng lượng kali ăn vào@

D thận giảm thải trừ kali

183 Bệnh nhân có thể bị nhiễm kiềm chuyển hóa khi:

A bị tiêu chảy kéo dài

B bị tiểu đường

C dùng thuốc lợi tiểu nhóm thiazide, furosemide quá mức@

D tăng acid lactic trong máu

184 Rối loạn vận mạch tại ổ viêm:

A tại nơi tổn thương hiện tượng co mạch lúc đầu là do tác động của chất gây co mạch

B chất gây dãn mạch trong viêm chủ yếu là histamine

C hiện tượng xung huyết động mạch và tĩnh mạch chủ yếu là do các chất gây dãn mạch@

D ứ trệ tuần hoàn trong viêm là do các mạch máu bị tổn thương, đông máu, tắt mạch

185 Sự hình thành dịch viêm, có các tính kchat61 sau đây, ngoại trừ:

A dịch viêm được hình thành là do tăng áp lực thủy tĩnh khi có xung huyết

B dịch viêm được thành lập chủ lyếu là do tăng tính thấm dưới tác dụng của chất gây dãn mạch

C chất gây dãn mạch gồm histamine, kininogene, PGE1, PGE2, LT@

Trang 21

D các chất gây dãn mạch tác động chủ yếu là tạo các khoảng trống trên màng căn bản của mao mạch làm cho các chất có phân tử lớn có thể thoát ra

186 Ðiều hòa cân bằng thẩm thấu:

A Thường do cơ chế tiết ADH và cơ chế khát.@

B Do nồng độ Albumin trong máu quyết định

C Phụ thuộc vào trao đổi Natri và Kali ở cầu thận

D Phụ thuộc rất lớn vào chức năng gan

188 Tác nhân gây tăng tiết ADH:

A Tăng áp lực thủy tĩnh và giảm áp lực thẩm thấu

B Tăng thể tích môi trường ngoại bào và giảm dự trữ kiềm

C Giảm áp lực thẩm thấu và tăng thể tích ngoại bào

D Giảm thể tích ngoại bào và tăng áp lực thẩm thấu.@

189 Sự điều hòa Natri ngoại bào chủ yếu thông qua trung gian:

A Testosterone và thận

B Kali, Clo và Canxi

C Aldosterone và thận.@

D Testosterone và gan

190 Trong điều hòa cân bằng Ion:

A Ion kali được điều hòa do kích thích tố phó giáp

B Khi pH giảm, Kali ngoại bào vào nội bào làm giảm Kali ngoại bào

C Khi pH giảm, Kali nội bào ra ngoại bào làm tăng Kali ngoại bào.@

D Khi pH tăng, Kali nội bào ra ngoại bào làm tăng Kali ngoại bào

191 Nguyên nhân làm tăng Natri máu:

A Suy thận mạn tiết thực hạn chế muối kéo dài

B Truyền Glucose 5% kéo dài

C Các Stress mạnh tấn công tế bào: thiếu khí, lạnh, nhồi máu cơ tim, nhồi máu não.@

D Bệnh tâm thần uống nhiều

192 Nguyên nhân làm hạ Natri máu:

A Nhịn khát

B Sốt cao, chảy mồ hôi nhiều

C Bỏng nặng, viêm tụy cấp

D Nhồi máu cơ tim, nhồi máu não.@

193 Trong tăng Natri máu:

A Mất nước trội hơn mất muối

B Ðưa đến mất nước ngoại bào

C Gây nên bệnh não do giảm áp lực thẩm thấu

195 Dấu chứng thần kinh trong hạ Natri máu:

A Rối loạn ý thức vô cớ

Trang 22

B Hội chứng ngoại tháp: co cứng cơ, run.@

C Kích động từng cơn, nói sảng

D Dấu Babinski dương tính

196 Triệu chứng của tăng Natri máu:

A Chán ăn, buồn nôn

B Nôn, sợ uống nước

C Da mọng nước.@

D Phù gai thị

197 Triệu chứng của giảm Natri máu:

A Da, niêm mạc khô @

B Dấu Babinski dương tính

C Có dấu tiểu não

D Giảm thân nhiệt

198 Cận lâm sàng của mất nước ưu trương:

A Natri máu tăng, áp lực thẩm thấu máu tăng.@

B Natri máu tăng, áp lực thẩm thấu máu giảm

C Natri máu giảm, áp lực thẩm thấu máu tăng

D Natri máu giảm, áp lực thẩm thấu máu giảm

199 Cách xử trí chủ yếu trong mất nước ưu trương:

A Thanh lọc ngoài thận

B Chuyền dung dịch NaCl 5%

C Hạn chế nước.@

D Chuyền dung dịch Glucose 5%

200 Bệnh nguyên tăng Kali máu:

A Tiêu chảy nặng, Lỗ dò ruột non

B Insulin máu cao

C Tăng hoạt vỏ thượng thận

D Suy thận cấp.@

201 Bệnh nguyên giảm Kali máu:

A Tăng Aldosterone máu.@

203 Triệu chứng tăng Kali máu

A Liệt cơ trơn, cơ vân

B Táo bón

C Liệt ruột

D P dẹt, PR kéo dài, QRS rộng.@

204 Ðều trị tăng Kali máu:

A Dùng nhiều trái cây tươi, thịt cá

B Dùng Résine trao đổi Ion như Kayexalate.@

C Tiêm 40 đơn vị Insulin tĩnh mạch

D Dùng các thuốc chống nhiễm kiềm

205 Tăng tiết ADH là do:

A Tăng áp lực thuỷ tĩnh

Trang 23

B Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi.@

C Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu

D Do tổn thương tim toàn bộ

207 Nguyên nhân kể sau không thuộc nguyên nhân suy tim trái:

A Hở van hai la

B Độ co rút của các sợi cơ tim sau tâm trương

C Sức căng của thành tim tâm thu

D Độ kéo dài của các sợi cơ tim tâm thu

C Sức căng của thành tim tâm trương

D Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút

212 Suy tim xẩy ra do rối loạn chủ yếu:

Trang 24

214 Triệu chứng thực thể sau không thuộc về hội chứng suy tim trái:

A Mõm tim lệch trái

B Tiếng ngựa phi trái

C Nhịp tim nhanh

D Xanh tím.@

215 Trong suy tim trái, tim trái lớn Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy:

A Cung trên phải phồng

B Cung trên trái phồng

C Cung giữa trái phồng

D Cung dưới trái phồng.@

216 Triệu chứng chung về lâm sàng của hội chứng suy tim phải là:

A Khó thở dữ dội

B Gan to

C Bóng tim to

D Ứ máu ngoại biên.@

217 Đặc điểm sau không phải là của gan tim trong suy tim phải:

A Gan to đau

B Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ

C Gan đàn xếp

D Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi @

218 Đặc điểm sau không phải là của phù tim trong hội chứng suy tim phải:

A Phù thường ở hai chi dưới

B Phù tăng dần lên phía trên

C Phù có thể kèm theo cổ trướng

D Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu @

219 Huyết áp tâm thu giảm và huyết áp tâm trương bình thường là đặc điểm của:

A Suy tim phải nặng

B Suy tim trái nặng@

C Suy tim toàn bộ

D Tim bình thường ở người lớn tuổi

220 X quang tim phổi thẳng trong suy tim phải thường gặp:

A Cung trên trái phồng

B Viêm rãnh liên thùy

C Tràn dịch đáy phổi phải

D co kéo trên xương ức

223 Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức, ít làm hạn chế các hoạt động thể lực Theo Hội tim mạch NewYork (NYHA) đó là giai đoạn suy tim:

A Độ I

B Độ II.@

Trang 25

D Tăng kích thích tại tim.

225 Furosemid có tác dụng phụ mà nhóm lợi tiểu thiazide có thể làm mất tác dụng đó là:

227 Tác dụng sau đây không phải là của Digoxin:

A Ức chế men phosphodiesterase hoạt hoá bơm Na-K

B Giảm tính tự động của nút xoang

C Giảm tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất

D Giảm tính kích thích cơ tim@

228 Tác dụng nào sau đây không phải là của Dopamin:

A Có tác dụng anpha

B Có tác dụng bêta 1

C Liều cao sẽ làm tăng sức cản hệ thống và tăng huyết áp

D Tác dụng không phụ thuôc liều lượng

229 Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là:

A Chống chỉ định hoàn toàn trong suy tim@

B Cải thiện tỉ lệ tử vong trong suy tim

C Chỉ có một số thuốc được xử dụng

D Metoprolol là thuốc đã áp dụng

231 Theo phác đồ điều trị suy tim giai đoạn II có thể dùng Digoxin viên 0.25mg theo công thức sau:

A Ngày uống 2 viên

B Ngày uống 1 viên

C Ngày uống 1 viên, uống 5 ngày nghĩ 2 ngày mỗi tuần.@

D Ngày uống 2 viên, uống 5 ngày nghĩ 2 ngày mỗi tuần

232 Đặc điểm sau không phải là của Digital:

Trang 26

233 Liều Digoxine viên 0.25 mg đề xuất dùng trong suy tim độ II là:

A 2 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

B 1 viên/ ngày trong 2 ngày nghĩ 5 ngày

C 1 viên/ ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày @

D 2 viên/ngày trong 5 ngày nghĩ 2 ngày

234 Chỉ định sau không phù hợp trong điều trị suy tim bằng captopril:

A Nên bắt đầu bằng liều thấp

B Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày.@

C Liều duy trì là 12.5 - 25mg/ngày

D Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim

BÀI: NHỒI MÁU NÃO – XUẤT HUYẾT NÃO ( BỆNH MẠCH MÁU NÃO)

235 Trong các bệnh nguyên sau đây bệnh nguyên nào có thể vừa gây tắc mạch vừa gây lấp mạch:

A Xơ vữa động mạch gây nhồi máu ổ nhỏ

B Tăng Homocystein máu

D Liệt tỷ lệ nữa người@

240 Dấu chứng nào sau đây không thuộc tai biến mạch máu não nhánh sâu động mạch não giữa:

A Liệt tỷ lệ giữa chân và tay mặt

B Không bán manh

Trang 27

C Không có rối loạn cảm giác nữa người bên liệt

D Thất ngôn kiểu Wernicke@

241 Yếu tố nào sau đây không gây nặng thêm nhồi máu não trong 3 ngày đầu:

A Rối lọan nước điện giải

B Nhồi máu lan rộng

D Không rối loạn đời sống thực vật@

243 Trong các xét nghiệm sau thì xét nghiệm nào có thể định được vị trí

244 Tai biến mạch máu não tiên lượng nặng không phụ thuộc vào khi:

A Thời gian hôn mê lâu

B Tỷ lactat và pyruvat trong dịch não tủy cao

C Có phù não

D Đường máu bình thường@

245 Xuất huyết não có thể có các biến chứng sau đây ngoại trừ:

A Tắc mạch phổi@

B Tăng glucose máu

C Tăng ADH

D Thay đổi tái phân cực điện tim

246 Xuất huyết trên lều có tiên lượng nặng khi kích thước tổn thương mấy cm:

A 3.1

B 3.6

C 4.1

D 5.1@

247 Tế bào não mất chức năng rất nhanh khi bị thiếu máu cục bộ vì:

A Không có sự dự trử glucose và oxy

B Không sử dụng được ATP@

C Duy nhất không dự trủ oxy

D Không thể hồi phục chức năng được

248 Vùng tranh tối tranh sáng có lưu lượng máu não não bao nhiêu ml/phút/100g não:

A 13

B 18

C 23@

D 28

Trang 28

249 Cơ chế nào sau đây không phù hợp cho thiếu máu não cục bộ:

A Giảm O2

B Hoạt hóa phospholipasse

C Tăng glutamate

D Tăng tiêu thụ glucose@

250 Loại nguyên nhân xuất huyết não nào sau đây hay gây nhồi máu não thứ phát:

A Tăng huyết áp

B Phình động mạch bẩm sinh@

C Quá liều chống đông

D Bệnh giảm tiểu cầu

251 Tai biến mạch máu não là:

A Tổn thương não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ

B Tổn thương não và hoặc là màng não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ đột ngột không do chấn thương@

C Tổn thương mạch não do chấn thương

D Không thể phòng bệnh có hiệu quả

252 Bệnh lý nào sau đây không phải là tai biến mạch máu não:

A Thiếu máu cục bộ não thoáng qua

B Chảy máu dưới nhện

C Phải có đái tháo đường và tăng huyết áp trước

D Gây nhồi máu não bằng cơ chế duy nhất là huyết khối

254 Lấp mạch gây nhồi máu não có thể xuất phát từ:

A Động mạch cảnh bị xơ vữa@

B Nội tâm mạc ở tim bình thường

C Viêm tỉnh mạch ngoại biên không kèm thông nhỉ

D Động mạch phổi bị tổn thương

255 Trong nhũn não thuốc chống đông có thể được sử dụng:

A 24 giờ sau khởi đầu nếu nhũn não nặng

B Khi đã chắc chắn loại chảy máu não@

C Thận trọng trong bệnh nguyên viêm động mạch

257 Phẫu thuật điều trị chảy máu não:

A Là phương tiện duy nhất chắc chắn cứu sống bệnh nhân

B Nhằm tháo máu tụ và điều trị phình mạch@

C Cần được chỉ định sớm cho hầu hết các trường hợp

Ngày đăng: 07/03/2017, 10:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

113. Hình ảnh x-quang phổi trong viêm phế quản mạn dựa vào - 500 BỆNH HỌC CƠ SỞ CÓ ĐÁP ÁN
113. Hình ảnh x-quang phổi trong viêm phế quản mạn dựa vào (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w