CHU K T BÀO Ỳ Ế VÀ QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
1 Chu k t bào (cell cycle) ỳ ế
S phân chia t bào là m t đ c đi m c a s s ng.ự ế ộ ặ ể ủ ự ố Nó cho phép m tộ
c th đa bào t ng trơ ể ă ưởng Nó c ng giúp thay th các t bào b thũ ế ế ị ương, bị
ch t, gi cho t ng s t bào trong m t cá th trế ữ ổ ố ế ộ ể ưởng thành tương đ i h ngố ằ
đ nh.ị Ch ng h n, trong c th ngẳ ạ ơ ể ười m i giây có hàng tri u t bào phânỗ ệ ế chia đ duy trì t ng s kho ng 6.1013 t bào.ể ổ ố ả ế Ð ng th i s phân chia tồ ờ ự ế bào c ng là c s cho s sinh s n c a m i sinh v t.ũ ơ ở ự ả ủ ỗ ậ
t bào chân h ch m i chu k t bào là m t trình t c a các s ki nỞ ế ạ ỗ ỳ ế ộ ự ủ ự ệ
k t khi t bào phân chia thành hai t bào con đ n khi các t bào con b tể ừ ế ế ế ế ắ
đ u phân chia ầ
M t chu k t bào g m hai k : k trung gian (interphase) và k phânộ ỳ ế ồ ỳ ỳ ỳ
c t nhânắ và t bào ch t (mitotic phase) ế ấ K trung gian đ ỳ ượ c chia làm 3 giai đo n: G1, S, G2 ạ Th i gian c n thi t cho m i k khác nhau r tờ ầ ế ỗ ỳ ấ nhi u tùy theo lo i t bào.ề ạ ế Tuy nhiên, k trung gian thỳ ường chi m ph n l nế ầ ớ
th i gian c a m t chu k t bào ờ ủ ộ ỳ ế
2 K trung gian (Interphase) ỳ
Trong ph n l n đ i s ng, t bào vào giai đo n không phân chia g iầ ớ ờ ố ế ở ạ ọ
là k trung gian.ỳ Trong th i k n y, t bào ti n hành các ho t đ ng s ngờ ỳ ầ ế ế ạ ộ ố
nh hô h p, t ng h p protein, t ng trư ấ ổ ợ ă ưởng, chuyên hóa và các v t li u diậ ệ truy n đề ược sao chép Lúc n y trong nhân t bào ch a xu t hi n các nhi mầ ế ư ấ ệ ễ
s c th , ch th y đắ ể ỉ ấ ược ch t nhi m s c, màng nhân và h ch nhân.ấ ễ ắ ạ t bàoỞ ế
đ ng v t, c nh nhân còn có 2 trung t hình tr n m th ng góc v i nhau ộ ậ ạ ử ụ ằ ẳ ớ
K trung gian g m 3 giai đo n: G1(gap 1), S (synthesis) và G2 (gapỳ ồ ạ 2) Trong giai đo n G1 ribô th và các bào quan b t đ u nhân đôi.ạ ể ắ ầ Trong giai đo n S, s t ng h p ADN x y ra cùng v i s ti p t c nhân đôi c a cácạ ự ổ ợ ả ớ ự ế ụ ủ bào quan Khi s sao chép ADN k t thúc, giai đo n G2 b t đ u và t bàoự ế ạ ắ ầ ế chu n b phân c t nhân ẩ ị ắ
3 S ự phân chia nhân
(Mitosis)
Sau giai đo n G2, t bào b t đ u k phân chia nhân.ạ ế ắ ầ ỳ K n y thỳ ầ ường
được chia thành 4 giai đo n riêng bi t là k trạ ệ ỳ ước, k gi a, k sau và k cu iỳ ữ ỳ ỳ ố (nh ng các giai đo n n y th c s n m trong m t quá trình liên t c, n i ti pư ạ ầ ự ự ằ ộ ụ ố ế nhau)
Trang 2a K tr ỳ ướ c (Prophase)
t bào đ ng v t, khi các trung t nhân đôi và phân ly v hai c c c a
t bào, các nhi m s c th b t đ u xo n l i, tr nên ng n và d y h n.ế ễ ắ ể ắ ầ ắ ạ ở ắ ầ ơ Lúc
đ u chúng có d ng s i dài và mãnh, v sau có d ng hình que ng n ầ ạ ợ ề ạ ắ
M t thoi vi ng giúp các nhi m s c th phân ly trong quá trình phânộ ố ễ ắ ể
c t c ng đắ ũ ược hình thành k trở ỳ ướ Khi các trung t b t đ u phân ly, m tc ử ắ ầ ộ
h th ng vi ng xu t hi n g n m i c p trung t và t a ra theo t t c cácệ ố ố ấ ệ ở ầ ỗ ặ ử ỏ ấ ả
hướng Các vi ng n y đố ầ ược g i là các th sao (asters).ọ ể Khi m i c p trungỗ ặ
t v đ n c c t bào, m t s vi ng n i v i các vi ng c c đ i di n.ử ề ế ự ế ộ ố ố ố ớ ố ở ự ố ệ Các vi ng
ố n y cùng v i các th sao t o thành thoi phân bào ầ ớ ể ạ
Cu i k trố ỳ ước, màng nhân và h ch nhân d n d n bi n m t, m t s viạ ầ ầ ế ấ ộ ố
ng g n vào các đ a protein (g i là kinetochores) tâm đ ng c a nhi m s c
t ử Các vi ng này n i tâm đ ng v i các c c (Hình 3).ố ố ộ ớ ự
t bào th c v t, m c dù không có trung t và các th sao
nh ng v n có s thành l p thoi vi ng ư ẫ ự ậ ố
b K gi a (Metaphase) ỳ ữ
Ð u k gi a, các nhi m s c th (lúc đ u đầ ỳ ữ ễ ắ ể ầ ược phân b ng u nhiênố ẫ trong nhân) b t đ u di chuy n v m t ph ng xích đ o c a thoi phân bào.ắ ầ ể ề ặ ẳ ạ ủ
Ð n gi a k , các nhi m s c th đã đế ữ ỳ ễ ắ ể ược s p x p trên m t ph ng n y.ắ ế ặ ẳ ầ Cu iố
k , tâm đ ng c a m i c p nhi m s c t tách ra, m i nhi m s c t tr thànhỳ ộ ủ ỗ ặ ễ ắ ử ỗ ễ ắ ử ở
m t nhi m s c th có tâm đ ng riêng ộ ễ ắ ể ộ
Trang 3
c K sau (Anaphase) ỳ
Sau khi tâm đ ng đã tách ra, hai nhi m s c th s phân ly v hai c cộ ễ ắ ể ẽ ề ự
đ i di n c a t bào.ố ệ ủ ế Lúc này các vi ng t hai c c t bào kéo dài và đ y haiố ừ ự ế ẩ
c c xa ra.ự Cu i k này, t bào có hai nhóm nhi m s c th riêng bi t, m iố ỳ ế ễ ắ ể ệ ỗ nhóm n m m t c c t bào.ằ ở ộ ự ế S phân chia t bào ch t (cytokinesis) c ngự ế ấ ũ
thường được b t đ u vào cu i k n y.ắ ầ ố ỳ ầ
d K cu i (Telophase) ỳ ố
Khi hai b nhi m s c th v đ n hai c c, chúng độ ễ ắ ể ề ế ự ược bao b ng m t màngằ ộ nhân m i.ớ Sau đó các nhi m s c th b t đ u tháo xo n và tr l i hình d ngễ ắ ể ắ ầ ắ ở ạ ạ
nh k trung gian, h ch nhân c ng t t xu t hi n tr l i.ư ở ỳ ạ ũ ừ ừ ấ ệ ở ạ Thoi phân bào
bi n m t.ế ấ S phân chia t bào ch t thự ế ấ ường c ng đũ ược hoàn t t trong su tấ ố
k n y.ỳ ầ K cu i k t thúc khi hai nhân m i có đ y đ các đ c đi m nh kỳ ố ế ớ ầ ủ ặ ể ư ở ỳ trung gian (Hình 5)
K t thúc s phân chia nhân: t m t nhân có m t b nhi m ế ự ừ ộ ộ ộ ễ
s c th (2n) cho ra ắ ể hai nhân, m i nhân c ng có m t b nhi m s c thỗ ũ ộ ộ ễ ắ ể
(2n)
Trang 44 S ự phân chia t ế bào ch t ấ
(cytokinesis)
a t bào đ ng v t Ở ế ộ ậ
S phân chia m t t bào đ ng v t bình thự ở ộ ế ộ ậ ường b t đ u b ng sắ ầ ằ ự thành l p c a m t rãnh phân c t (cleavage furrow) ch y vòng quanh tậ ủ ộ ắ ạ ế bào Khi s phân chia t bào ch t x y ra, v trí c a rãnh thự ế ấ ả ị ủ ường được xác
đ nh b ng s đ nh hị ằ ự ị ướng c a thoi phân bào, thủ ường là vùng m t ph ngở ặ ẳ xích đ o c a thoi.ạ ủ Rãnh n y càng ngày càng n sâu vào trong cho đ n khiầ ă ế
nó c t ngang qua t bào, t o ra hai t bào m i.ắ ế ạ ế ớ
b t bào th c v t Ở ế ự ậ
Vì t bào th c v t có vách celluloz tế ự ậ ương đ i c ng nên không th t oố ứ ể ạ các rãnh phân c t, do đó s phân chia t bào ch t x y ra theo m t cáchắ ự ế ấ ả ộ khác
nhi u loài n m và t o, màng nguyên sinh và vách phát tri n vào
bên trong t bào cho đ n khi hai mép g p nhau và tách bi t hoàn toànế ế ặ ệ thành hai t bào con ế
th c v t b c cao m t màng đ c bi t g i là đ a t bào (cell plate)
được thành l p m t ph ng xích đ o c a thoi phân bào.ậ ở ặ ẳ ạ ủ Ð a t bào banĩ ế
đ u đầ ược hình thành trung tâm c a t bào ch t và t t lan ra cho đ n khiở ủ ế ấ ừ ừ ế
ch m vào m t ngoài c a t bào và c t t bào làm hai ph nạ ặ ủ ế ắ ế ầ
5 Ý ngh a c a quá trình nguyên phân ĩ ủ
i v i sinh v t nhân th c đ n bào : t 1 t bào m t o ra 2 t bào
con gi ng h t nhauố ệ
i v i c th sinh v t nhân th c đa bào : làm t ng s l ng t bào
giúp c th sinh trơ ể ưởng và phát tri nể
Giúp c th tái sinh mô ho c c quan b t n thơ ể ặ ơ ị ổ ương
i v i sinh v t sinh s n sinh d ng: t o ra các cá th con có ki u
gen gi ng ki u gen c a cá th mố ể ủ ể ẹ
GI M PHÂN Ả
Gi m phânả là hình th c ứ phân bào di n ra ễ ở t bàoế sinh d c chín, g m 2 l nụ ồ ầ phân bào liên ti p nh ng nhi m s c th ch nhân đôi có m t l n kì trungế ư ễ ắ ể ỉ ộ ầ ở gian trước l n ầ phân bào I (gi m phânả I) L n ầ phân bào II (gi m phânả II) di nễ
ra sau m t kì trung gian r t ng n.ộ ấ ắ
1 Gi m phân ả I
Trang 5L n ầ phân bào I c a ủ gi m phânả có nh ng di n bi n c b n sau đây:ữ ễ ế ơ ả
kì đ u, các nhi m s c th kép xo n, co ng n, đính vào màng nhân s p x p
đ nh hị ướng Sau đó di n ra s ti p h p c p đôi c a các nhi m s c th képễ ự ế ợ ặ ủ ễ ắ ể
tương đ ng su t theo chi u d c và có th di n ra s trao đ i chéo gi a cácồ ố ề ọ ể ễ ự ổ ữ nhi m s c t không ph i là ch em S trao đ i nh ng đo n tễ ắ ử ả ị ự ổ ữ ạ ương ng trongứ
c p tặ ương đ ng đã đ a đ n s hoán v c a các gen tồ ư ế ự ị ủ ương ng, do đó đã t oứ ạ
ra s tái t h p c a các gen không tự ổ ợ ủ ương ng Ti p theo là s tách r i cácứ ế ự ờ nhi m s c th trong c p tễ ắ ể ặ ương đ ng và nhi m s c th tách kh i màngồ ễ ắ ể ỏ nhân
n kì gi a, t ng c p nhi m s c th kép t ng đ ng t p trung và x p song
song m t ph ng xích đ o c a thoi ở ặ ẳ ạ ủ phân bào
kì sau, các c p nhi m s c th kép t ng đ ng phân li đ c l p v hai c c
bào
Ti p đ n kì cu i, hai nhân m i đế ế ố ớ ược t o thành đ u ch a b đ n b i kép (nạ ề ứ ộ ơ ộ nhi m s c th kép), ngh a là có s lễ ắ ể ĩ ố ượng b ng m t n a c a ằ ộ ử ủ t bàoế m Sẹ ự phân chia t bàoế ch t di n ra hình thành hai ấ ễ t bàoế con tuy đ u ch a b nề ứ ộ nhi m s c th kép, nh ng l i khác nhau v ngu n g c th m chí c c u trúcễ ắ ể ư ạ ề ồ ố ậ ả ấ (n u s trao đ i chéo x y ra).ế ự ổ ả
Sau kì cu i ố gi m phânả I là kì trung gian di n ra r t nhanh, trong th i đi mễ ấ ờ ể này không x y ra sao chép ADN và nhân đôi nhi m s c th ả ễ ắ ể
2 Gi m phân ả II
Ti p ngay sau kì trung gian là ế gi m phânả II di n ra nhanh chóng h n nhi uễ ơ ề
so v i l n I và c ng tr i qua 4 kì kì đ u th y rõ s l ng nhi m s c thớ ầ ũ ả Ở ầ ấ ố ượ ễ ắ ể kép đ n b i ơ ộ Đến kì gi a, nhi m s c th kép x p thành m t hàng trên m tữ ễ ắ ể ế ộ ặ
ph ng xích đ o c a thoi ẳ ạ ủ phân bào M i nhi m s c th kép g n v i m t s iỗ ễ ắ ể ắ ớ ộ ợ tách bi t c a thoi ệ ủ phân bào Thông thường, các nhi m s c t ch em hay s iễ ắ ử ị ợ crômatit đã tách nhau m t ph n Ti p đ n kì sau, s phân chia tâm đ ngộ ầ ế ế ự ở ộ
Trang 6đã tách hoàn toàn hai nhi m s c t ch em và m i chi c đi v m t c c c aễ ắ ử ị ỗ ế ề ộ ự ủ
t bàoế K t thúc là kì cu i, các nhân m i đế ố ớ ược t o thành đ u ch a b nạ ề ứ ộ nhi m s c th đ n và s phân chia ễ ắ ể ơ ự t bàoế ch t đấ ược hoàn thành, t o ra cácạ
t bàoế con
S tan bi n và tái hi n c a màng nhân, s hình thành và m t đi c a thoiự ế ệ ủ ự ấ ủ phân bào hai l nở ầ phân bào của gi m phânả cũng diễn ra như ở nguyên phân
3 Sau gi m phân ả M PHÂN VÀ CHU K S NG C A SINH V T Ỳ Ố Ủ Ậ
th c v t
S gi m phân th c v t thự ả ở ự ậ ường t o ra các t bào sinh s n đ n b i (n)ạ ế ả ơ ộ
g i là các ọ bào t (spores) ử Các bào t này th ử ườ ng nguyên phân đ ể phát tri n thành c th đa ể ơ ể bào đ n b i ơ ộ
m t s th c v t s khai nh T o, các bào t đ n b i (giai đo n 1)Ở ộ ố ự ậ ơ ư ả ử ơ ộ ạ nguyên phân và phát tri n thành c th đa bào đ n b i, t ng trể ơ ể ơ ộ ă ưởng nhanh,
ít chuyên hóa Giai đo n n y chi m ph n l n chu k s ng (giai đo n 2).ạ ầ ế ầ ớ ỳ ố ạ Các c th đa bào n y nguyên phân t o ra các giao t đ n b i (giai đo nơ ể ầ ạ ử ơ ộ ạ 3) Qua th tinh, các giao t t o thành h p t lụ ử ạ ợ ử ưỡng b i (giai đo n 4).ộ ạ Ngay sau đó h p t gi m phân đ t o ra 4 bào t đ n b i, b t đ u m t chu kợ ử ả ể ạ ử ơ ộ ắ ầ ộ ỳ
m i.ớ các th c v t này, giai đo n đ n b i chi m u th , giai đo n l ng b iỞ ự ậ ạ ơ ộ ế ư ế ạ ưỡ ộ
h p t r t t m th i
Ở Dương x , giai đo n lĩ ạ ưỡng b i và đ n b i trong chu k s ng x p xộ ơ ộ ỳ ố ấ ĩ nhau giai đo n l ng b i c a chu k s ng, các t bào trong c quan sinhỞ ạ ưỡ ộ ủ ỳ ố ế ơ
s n gi m phân t o ra các bào t đ n b i (giai đo n 1).ả ả ạ ử ơ ộ ạ Các bào t nàyử nguyên phân và phát tri n thành các cây đa bào đ n b i (giai đo n 2).ể ơ ộ ạ Sau cùng, chúng t o ra các giao t đ n b i b ng s nguyên phân (giai đo n 3).ạ ử ơ ộ ằ ự ạ
S th tinh ph i h p hai giao t thành h p t lự ụ ố ợ ử ợ ử ưỡng b i (giai đo n 4).ộ ạ H pợ
t s nguyên phân và phát tri n thành m t cây đa bào lử ẽ ể ộ ưỡng b i (giai đo nộ ạ 5) Khi cây n y gi m phân t o bào t , m t chu k m i b t đ u ầ ả ạ ử ộ ỳ ớ ắ ầ
các th c v t h t kín, giai đo n 1 và giai đo n 2 tiêu gi m, ch còn 3
8 t bào không s ng t do và ph n l n đ i s ng c a nó là cây đa bào lế ố ự ầ ớ ờ ố ủ ưỡng
b i (giai đo n 5).ộ ạ
đ ng v t
Tr m t ít ngo i l , các đ ng v t b c cao t n t i d ng c th đa bàoừ ộ ạ ệ ộ ậ ậ ồ ạ ở ạ ơ ể
lưỡng b i trong toàn b chu k s ng c a chúng.ộ ộ ỳ ố ủ Vào th i k sinh s n, sờ ỳ ả ự
gi m phân s t o ra các giao t đ n b i.ả ẽ ạ ử ơ ộ Khi nhân c a các giao t h p nh tủ ự ợ ấ
l i trong th tinh s t o ra m t h p t lạ ụ ẽ ạ ộ ợ ử ưỡng b i.ộ Sau đó h p t nguyênợ ử phân đ t o ra m t cá th đa bào m i.ể ạ ộ ể ớ Nh v y, ch có các giao t (tinh ư ậ ỉ ử trùng và tr ng) là giai đo n đ n b i trong chu k s ng c a đ ng ứ ở ạ ơ ộ ỳ ố ủ ộ
v t ậ
Ở động vật đực, các tinh trùng được tạo ra từ các biểu mô sinh tinh nằm trong ống sinh tinh c a các d ch hoàn (testes).ủ ị Khi m t trong các t bào bi u mô gi mộ ế ể ả phân, b n t bào đ n b i nh , kích thố ế ơ ộ ỏ ước x p x nhau đấ ĩ ược t o ra.ạ Sau đó
c b n t bào n y đ u đả ố ế ầ ề ược chuyên hóa thành tinh trùng (sperm), có đuôi dài, v i m t ít t bào ch t ph n đ u.ớ ộ ế ấ ở ầ ầ Quá trình s n sinh tinh trùng g i làả ọ
s sinh tinh (spermatogenesis).ự
đ ng v t cái, các t bào tr ng đ c t o ra trong các nang c a bu ng
tr ng (ovaries) b i m t quá trình g i là s sinh tr ng (oogenesis).ứ ở ộ ọ ự ứ Khi m tộ
t bào trong bu ng tr ng gi m phân , các t bào đ n b i đế ồ ứ ả ế ơ ộ ược t o thành cóạ kích thước r t khác nhau.ấ L n phân bào th I t o ra m t t bào tầ ứ ạ ộ ế ương đ iố
Trang 7l n và m t t bào r t nh g i là ớ ộ ế ấ ỏ ọ th c c (polar body) th nh t.ể ự ứ ấ Trong l nầ phân bào th II, t bào l n l i cho ra m t thứ ế ớ ạ ộ ể c c nh th hai và m t t bàoự ỏ ứ ộ ế
l n.ớ T bào l n sau đó chuyên hóa thành t bàoế ớ ế tr ng (ovum).ứ Th c c thể ự ứ
nh t có th ti p t c phân chia l n th II ho c khôngấ ể ế ụ ầ ứ ặ phân chia Các th c cể ự này không có ch c n ng.ứ ă Nh v y khi m t t bàoư ậ ộ ế lưỡng b i trong bu ngộ ồ
tr ng hoàn t t gi m phân , ch có m t t bào tr ng đứ ấ ả ỉ ộ ế ứ ược t o ra.ạ
3 Ý ngh a c a quá trình gi m phân ĩ ủ ả
Nh có ờ gi m phânả , giao t đử ược t o thành mang b nhi m s c th đ n b iạ ộ ễ ắ ể ơ ộ (n) và qua th tinh gi a giao t đ c và cái mà b nhi m s c th lụ ữ ử ự ộ ễ ắ ể ưỡng b iộ (2n) được ph c h i N u không có ụ ồ ế gi m phânả thì c sau m t l n th tinh bứ ộ ầ ụ ộ nhi m s c th c a ễ ắ ể ủ loài l i t ng g p đôi v s lạ ă ấ ề ố ượng Nh v y, các quá trìnhư ậ nguyên phân, gi m phânả và th tinh đã đ m b o duy trì n đ nh b nhi mụ ả ả ổ ị ộ ễ
s c th đ c tr ng c a nh ng ắ ể ặ ư ủ ữ loài sinh s nả h u tính qua các th h c th ,ữ ế ệ ơ ể
nh đó thông tin di truy n đờ ề ược truy n đ t n đ nh qua các đ i, đ m b oề ạ ổ ị ờ ả ả cho th h sau mang nh ng đ c đi m c a th h trế ệ ữ ặ ể ủ ế ệ ước
S phân li đ c l p và trao đ i chéo đ u c a các c p nhi m s c th tự ộ ậ ổ ề ủ ặ ễ ắ ể ương
đ ng trong ồ gi m phânả đã t o ra nhi u lo i giao t khác nhau v ngu n g c,ạ ề ạ ử ề ồ ố
c u trúc nhi m s c th cùng v i s k t h p ng u nhiên c a các lo i giao tấ ễ ắ ể ớ ự ế ợ ẫ ủ ạ ử qua th tinh đã t o ra các h p t mang nh ng t h p nhi m s c th khácụ ạ ợ ử ữ ổ ợ ễ ắ ể nhau ây chính là c s Đ ơ ở t bàoế h c đ gi i thích nguyên nhân t o ra s đaọ ể ả ạ ự
d ng v ki u gen và ki u hình đ a đ n s xu t hi n ngu n bi n d t h pạ ề ể ể ư ế ự ấ ệ ồ ế ị ổ ợ phong phú nh ng ở ữ loài sinh s nả h u tính Lo i bi n d này là ngu n nguyênữ ạ ế ị ồ
li u d i dào cho quá trình ti n hoá và ch n gi ng Qua đó cho th y, ệ ồ ế ọ ố ấ sinh s nả
h u tính (giao ph i) có nhi u u th so v i ữ ố ề ư ế ớ sinh s nả vô tính và nó được xem
là m t bộ ước ti n hoá quan tr ng v m t ế ọ ề ặ sinh s nả c a sinh gi i Vì v y, ngủ ớ ậ ười
ta thường dùng phương pháp lai h u tính đ t o ra các bi n d t h p nh mữ ể ạ ế ị ổ ợ ằ
ph c v cho công tác ch n gi ng.ụ ụ ọ ố
Gi m phânả là c ch hình thành ơ ế t bàoế sinh d c, qua 2 l n ụ ầ phân bào liên
ti p cho ra 4 ế t bàoế con đ u mang b nhi m s c th đ n b i (n), ngh a là sề ộ ễ ắ ể ơ ộ ĩ ố
lượng nhi m s c th gi m đi m t n a ễ ắ ể ả ộ ử ở t bàoế con so v i ớ t bàoế m Trẹ ước khi t bàoế gi m phânả , nhi m s c th nhân đôi kì trung gian.ễ ắ ể ở
Nh ng di n bi n c b n ữ ễ ế ơ ả ở gi m phânả I là s ti p h p và có th x y ra traoự ế ợ ể ả
đ i chéo c a các nhi m s c th kép tổ ủ ễ ắ ể ương đ ng kì đ u, ti p đ n chúngồ ở ầ ế ế
t p trung x p song song gi a thoi ậ ế ở ữ phân bào kì gi a, sau đó đ n kì sauở ữ ế
di n ra s phân li đ c l p c a các c p nhi m s c th tễ ự ộ ậ ủ ặ ễ ắ ể ương đ ng v hai c cồ ề ự
ở t bàoế Khi k t thúc ế phân bào, hai t bàoế m i đớ ược t o thành đ u có bạ ề ộ nhi m s c th đ n b i (n) kép nh ng khác nhau v ngu n g c, th m chí cễ ắ ể ơ ộ ư ề ồ ố ậ ả
v c u trúc (n u có trao đ i chéo x y ra).S tan bi n và tái hi n c a màngề ấ ế ổ ả ự ế ệ ủ nhân, s hình thành và m t đi c a thoi ự ấ ủ phân bào hai l n ở ầ phân bào c ngũ
nh nh ng di n bi n ư ữ ễ ế ở gi m phânả II v c b n gi ng nh ề ơ ả ố ư ở nguyên phân
B nhi m s c th đ c tr ng c a m i ộ ễ ắ ể ặ ư ủ ỗ loài sinh s nả h u tính đữ ượ ổc n đ nh quaị các th h c th là nh các quá trình ế ệ ơ ể ờ nguyên phân, gi m phânả và th tinh.ụ
C ng chính nh ng quá trình này đã t o ra s u th c a ũ ữ ạ ự ư ế ủ sinh s nả h u tính làữ
t o ngu n bi n d t h p phong phú cho ch n gi ng và ti n hoá.ạ ồ ế ị ổ ợ ọ ố ế
Trang 8SO SÁNH NGUYÊN PHÂN VÀ GI M PHÂN Ả
Nguyên phân :
+ Là quá trình phân bào nguyên nhi m t m t t bào m t o ra hai t bào ễ ừ ộ ế ẹ ạ ế con có b NST 2nộ
+ Có s nhân đôi NST nh ng nhân đôi 1 l n và phân bào 1 l n ự ư ầ ầ
+ Có ti p h p nh ng ko có trao đ i chéo ế ợ ư ổ
+ X y ra các t bào xoma t bào sinh duc s khaiả ở ế ế ơ
+ Là quá trình phân bào gi m nhi m t 1 t bào m t o ra 4 t bào con có ả ễ ừ ế ẹ ạ ế
b NST nộ
+ Nhân đôi NST 1 l n nh ng phân chia 2 l n ầ ư ầ
+ Có ti p h p và trao đ i chéo ế ợ ổ
+ Ch x y ra t bào sinh d c chínỉ ả ở ế ụ
T M T H T PH N HOA CÓ TH PHÁT TRI N THÀNH M T CÂY Ừ Ộ Ạ Ấ Ể Ể Ộ ĐƯỢ C KHÔNG?
T x a đ n nay, ngừ ư ế ười ta đ u cho r ng gà tr ng thì làm sao mà đ tr ngề ằ ố ẻ ứ
được? Th nh ng h t ph n hoa mang gi ng đ c l i sinh ra đế ư ạ ấ ố ự ạ ượ t bàoc ế âyĐ
H t ph n hoa đạ ấ ược hình thành qua gi m phânả t ừ t bàoế m H t ph n hoaẹ ạ ấ
c a cây h t kín do m t ủ ạ ộ t bàoế sinh s nả và m t ộ t bàoế sinh dưỡng h p thành.ợ Trong đi u ki n bình thề ệ ường, sau khi th ph n ụ ấ t bàoế sinh s nả s ẽ phân bào, còn t bàoế sinh dưỡng s teo d n và m t đi Th nh ng, khi ngẽ ầ ấ ế ư ười ta tách
h t ph n ra kh i hoa và đ t trong môi trạ ấ ỏ ặ ường nuôi c y thì ấ t bàoế sinh d c l iụ ạ
d n bi n m t, còn ầ ế ấ t bàoế dung d ch ị phân bào thành hai t bàoế , sau đó l iạ nguyên phân liên ti p t o kh i ế ạ ố t bàoế mà m t thắ ường c ng nhìn th y, đũ ấ ược
g i là mô s o Khi chuy n mô đó sang môi trọ ẹ ể ường nuôi dưỡng có tác d ngụ phân hoá, nó s phân hoá thành r và m m, tr thành m t cây non; chuy nẽ ễ ầ ở ộ ể sang đ t tr ng, cây non ti p t c sinh trấ ồ ế ụ ưởng đ n khi thành m t cây hoànế ộ
ch nh.ỉ