kiểm tra độ Clorua Cl- ppm- Thêm Cl-2 tới khi mẫu đổi hoàn toàn sang màu xanh nhạt - Thêm Cl-3 bằng ống hút tới khi chuyển sang không màu, đếm số giọt - Độ clorua = 10 x số giọt Cl-3 - X
Trang 1nåi h¬i tµu thñy
thiÕt bÞ ph©n tÝch n íc kiÓu MT - 2
Trang 2ThiÕt bÞ kiÓm tra n íc nåi kiÓu MT - 2
9 Que thö
10 Cèc n íc thö
11 Cèc n íc mÉu
12 GiÊy läc
6
2
1
5
10 11
12 13
1 PhÔu
2 Cèc
3 Hydrazin
5 Thuèc CL-0
6 B¶ng mµu
7 Thuèc M-2
9
Trang 3Kiểm tra độ kiềm M - Alkalinity
- Làm nguội n ớc mẫu , lọc tạp chất
- Lấy 50 ml n ớc thử cho vào cốc thử, nhỏ 5 – 6 giọt chất chỉ thị M –1, n ớc
có màu đỏ
Trang 4Kiểm tra độ kiềm M - Alkalinity
-Nhỏ chất M-2 cho đến khi màu
chuyển sang màu xám và đếm
số giọt
-Gấp đôI số giọt M-2 là chỉ số độ
kiềm M – Alkalinity
- CaCO 3 ppm = 2 x số giọt M-2
Trang 5Kiểm tra độ pH
- Làm nguội n ớc mẫu , lọc tạp
chất
- Nhúng đầu của giấy qùy vào
n ớc
- Đặt ngay vào hộp chỉ thị màu
để so sánh
Trang 6kiểm tra độ Clorua (Cl- ppm)
- Làm nguội n ớc mẫu , lọc tạp chất
- Lờy 25 ml n ớc thử cho vào cốc
- Cho 10 giọt CL-0 và đợi 1 phút
Trang 7kiểm tra độ Clorua (Cl- ppm)
- Thêm Cl-2 tới khi mẫu đổi hoàn toàn sang màu xanh nhạt
- Thêm Cl-3 bằng ống hút tới khi chuyển sang không màu, đếm số giọt
- Độ clorua = 10 x số giọt Cl-3
- Xả đáy khi chỉ tiêu quá tiêu chuẩn
Trang 8kiểm tra hàm l ợng phốt phát (PO4 3- ppm)
- Làm nguội n ớc mẫu , lọc tạp chất
- Nhúng que thử ngập hết vạch vào mẫu n ớc, giữ đến khi n ớc hút lên
chuyển màu vàng ở vùng thử
- Ngay sau khi n ớc thử đ ợc hút lên chuyển que thử vào mẫu n ớc
Trang 9Kiểm tra hydrazin (N2H4, ppm)
- Làm nguội n ớc mẫu , lọc tạp chất
- Nhúng que thử vào mẫu cuối cùng, để 1 phút và đổ đầy cốc
- Lắc mẫu n ớc có que thử và so sánh bảng mầu
- Cách tính : Lấy 5ml mẫu thử cuối cùng cho vào một ống, đổ thêm n ớc đến 50ml
- Nhúng que thử vào một phút và chuyển que thử vào n ớc , so sánh mầu đổi với bảng màu