1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3: Khoảng cách và góc (Lớp 10NC)

14 2,5K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoảng cách và góc
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 602,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5Góc giữa hai đ ờng thẳng.. Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng... Khoảng cách từ một điểm đến một đ ờng thẳng.

Trang 1

Bài 5

Góc giữa hai đ ờng thẳng.

Khoảng cách từ một điểm đến

một đ ờng thẳng

Trang 2

1 Góc giữa hai đ ờng thẳng

Câu hỏi 1:

Hãy xác định góc  giữa hai đ ờng thẳng 1 và 2 trong mặt phẳng trong các tr ờng hợp sau.

1

2

1

2

1

2

1

1

2 3

4

0

0

0

90

Trang 3

Câu hỏi 2: Có nhận xét gì về góc giữa hai đ ờng thẳng

1 và 2 và góc giữa hai vectơ pháp tuyến t ơng ứng của

hai đ ờng thẳng đó

1

2

1

2

1

1

n

2

n

1

n

1

n

2

n

1

2

1

n

2

n

2

nn 2

2

n

2

n

Kết luận: Góc giữa và

bằng hoặc bù với góc giữa 1

và 2

1

nn2

Trang 4

Câu hỏi 3: Kết luận là

đúng hay sai? Giải thích?

 1 2 

Câu hỏi 4: Hãy nêu công thức tính ?cos  n n  1; 2 

1 2

.

.

n n

n n

n n

 

 

 

Trả lời: Đúng Vì

nên

Mặt khác cos   0, do đó ta có

n n n n

                                                          

180 n n; nếu n n; 90

                                                           

cos   cos          n n                  ; nếu                            n n;  90

cos   cos          n n                  ; nếu                            n n;  90

 1 2 

cos  cos n n  ;

Trang 5

KÕt qu¶:

-§ êng th¼ng 1 cã vect¬ ph¸p tuyÕn

-Gäi  lµ gãc gi÷a 1 vµ 2 , ta cã:

1 ; B1

n   A

 2 

2 ; B2

nA

 1 2  1 2

1

2

A B A B

n n

 

 

 

Bµi to¸n: Cho hai ® êng th¼ng 1 vµ 2 cã ph ¬ng

tr×nh: (1)

(2)

A xB y C 

A xB y C 

Trang 6

- Gọi  là góc giữa 1 và 2 , ta có:

Ví dụ 1: Tính góc giữa hai đ ờng thẳng sau:

1 :

2 :

3 x y    3 0

  2  2 2  2

3.3 ( 1) 3 1

c

2

o

  

- Do đó  = 600

Trang 7

Giải: - 1 có vectơ chỉ ph ơng

Suy ra

Ví dụ 2: Tính góc giữa hai đ ờng thẳng sau:

1 : 2 :

2 2 2

1 2

2.3 1 1 2

1 cos

  

- Do đó (1; 2)= 450

2 2

y t

 

3 1

 

 

u 

u  

Chú ý: cos   cos   n n                          1 ; 2   cos                             u u1 ; 2 

Trang 8

-Xác định khoảng cách từ một điểm đến một

đ ờng thẳng

H

0

M

d

2 Khoảng cách từ một điểm

đến một đ ờng thẳng

Trang 9

Bµi to¸n: Trong mÆt ph¼ng Oxy cho ®iÓm M0(x0;y0)

vµ ® êng th¼ng  cã ph ¬ng tr×nh:

Trang 10

Nh vậy, để tìm công thức tính khoảng cách từ M0

đến  ta có thể làm nh sau:

1.Viết ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng d qua M0

và vuông góc với  ?

2.Tìm toạ độ điểm H (là giao điểm của d và ) ?

3.Tính toạ độ của ? Từ đó suy ra độ dài đoạn HM

H

0

M

d

Trang 11

Giải :- Đ ờng thẳng  có vectơ pháp tuyến nên đ ờng thẳng d qua M0(x0; y0) và vuông góc với  có ph ơng trình tham số là:

- Gọi H là giao điểm của d và  , vì H  d nên toạ độ của H

là: H(x0-A.t H ; y0-B.t H ) H   khi và chỉ khi

A(x0-A.t H )+B(y0-B.t H )+C=0

- Ta có

- Do đó

- Vậy khoảng cách từ M0 đến  là:

n A B

0 0

 

 

Ax By C

Ax By C A B t t

A B

 

0 ; H H

d M

 

Trang 12

Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ M(1;-2) đến đ ờng

Giải:

2

;

5

đơn vị dài

 

Ví dụ 2: Tính khoảng cách từ M(5;-1) đến đ ờng

4 3

x t

 

 

 Giải: Đ ờng thẳng  có ph ơng trình tổng quát:

3x+2y-13=0

Do đó

Trang 13

Củng cố:

• Cho hai đ ờng thẳng 1: A1 x+B1 y+C1 =0 và

 2 : A2 x+B2 y+C2 =0 Góc  giữa  1 và  2 đ ợc tính bởi:

• Khoảng cách từ điểm M0(x0;y0) đến : A x+B y+C =0

là:

1

2

.

.

.

A B A B

n n

 

 

 

2

0

0; A x 2B C

A

y

d M

B

 

Trang 14

H íng dÉn häc ë nhµ

• ¤n l¹i lý thuyÕt.

• Lµm bµi tËp trang 19, 20 SGK.

• Bµi tËp thªm:

ViÕt ph ¬ng tr×nh ® êng th¼ng qua A(-1; 2) vµ t¹o

víi ® êng th¼ng d: mét gãc 2 3 60 0

2

 



Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w