1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài toán khoảng cách và góc giữa hai mặt phẳng

10 567 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 273,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại 2: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song Phương pháp: Bước 1: Chọn một điểm M có tọa độ cụ thể nằm trên mặt phẳng  ... tạo với nhau một góc ... Chứng tỏ A, B, C không t

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 03: KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC

Dạng 1: Tính khoảng cách

Loại 1: Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Phương pháp:Cho điểm M x y z 0; 0; 0và mặt phẳng (P):ax by czd  0 Khi đó khoảng cách

từ M đến (P) được cho bởi công thức:     0 0 0

2 2 2

d M

Ví dụ 1:

Tìm trên Oy điểm cách đều hai mặt phẳng (P): x + y –z + 1 = 0 và (Q) x –y +z – 5 = 0

Bài giải:

Gọi điểm M0; ;0b Oy

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là:    

 2

2 2

;

3

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q) là:    

 2

;

3

Vì M cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q) nên ta có: d M ; P d M Q ;  

3

b

Vậy M0; 3; 0 

Ví dụ 2:

Viết phương trình mặt phẳng   song song với   : x + 2y + 2z – 10 = 0 và khoảng cách từ M( 1; 0; 1) đến   bằng 2

Trang 2

Bài giải:

Vì   song song với   nên   có dạng: x + 2y + 2z + D = 0

Khoảng cách từ M đến   là:  ;   1.1 2.0 2.12 2 2 3

3

d M ;  = 2 nên có: 3 2

3

D

D

Vậy   có dạng x 2y 2z 3 0

Ví dụ 3: Cho hình tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), ACAD4cm

,AB 3cm,BC 5cm Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD

Bài giải:

Vẽ hình:

ABACBC ABC vuông tại A

Chọn hệ trục tọa độ Axyz vớiB Ax,CAy D, Az

Khi đó: A(0; 0; 0), (3; 0; 0), (0; 4; 0),B C D(0; 0; 4)

Phương trình mặt phẳng (BCD) là: 1 4 3 3 12 0

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCDlà:

2 2 2

34

Ví dụ 4:

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cách điểm M(1; 2; 1) một khoảng bằng 2

Trang 3

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và cách điểm N(3; 3; 1) một khoảng bằng 3

Bài giải:

a) Mặt phẳng (P) chứa trục Ox nên có dạng: By + Cz = 0

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là: d M ; P  2B C2 2

d M ; P  = 2 nên

2 2

2

2

B C

2 2

2

0

C

Nếu C  0 y 0

Nếu 3C4B0 Chọn C = 4, B = 3  3y 4z 0

Vậy phương trình của (P) là: 0

y

y z

b) Gọi n a b c ; ; 

là VTPT của mặt phẳng (Q) Phương trình mặt phẳng (Q) qua A(1; 0; 0) nhận n a b c ; ; 

là VTPT là:

a x bycz

0

ax by cz a

Vì (Q) qua B(0; 2; 0) nên có: 2b – a = 0 2ba

Chọn a = 2, b = 1phương trình (Q) là: 2x + y + cz – 2 = 0

Khoảng cách từ N đến (Q) là:

8c 14c 4 0 4c 7c 2 0

2 1 4

c

c

  

Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là: 2x y 2z – 2 0

8x 4y - z – 8 0

Trang 4

Loại 2: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song

Phương pháp:

Bước 1: Chọn một điểm M có tọa độ cụ thể nằm trên mặt phẳng  

Bước 2: Khi đó d     ; d M ; 

Ví dụ 1: Tính khoảng cách giữa   :x2y2z11 0   :x2y2z 2 0

Bài giải:

Ta thấy: 1 2 2 11    / /

1  2  2  2   

Lấy M1; 3; 3     Khi đó:     ;   ;   1 6 6 22 2 2 9 3

3

Vậy d = 3

Ví dụ 2: Lập phương trình mặt phẳng song song và cách đều hai mặt phẳng:

 P1 :x2y2z 3 0, P2 :x2y2z 1 0

Bài giải:

Mặt phẳng (P) song song với hai mặt phẳng  P1 và  P2 nên có dạng: x 2y 2zD 0

Vì (P) cách đều  P1 và  P2 nên d    P ; P1 d    P ; P2  (1)

Chọn A 1; 1;0   P1 ,B1; 0;0   P2

Có:     1     

1 2

3

D

d P Pd A P    

   

 2     

1

3

D

d P Pd B P   

Trang 5

3 1 0 2

2

D

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x 2y 2z 2  0

Ví dụ 3: Tìm tập hợp các điểm M cách đều   : 2x y 4z 5 0,  : 3x5y  z 1 0

Bài giải:

Gọi M x y z ; ; 

Khoảng cách từ M đến   là:  ;   2 4 5 2 4 5

 

Khoảng cách từ M đến   là:  ;   3 5 1 3 5 1

Vì M cách đều   và   nên d M ;  d M ; 

x y zxy z

 2 53 3 x  55 3 y 4 5 3z5 5 3 0

Vậy tập hợp các điểm M cách đều   và   là hai mặt phẳng:

2 53 3 x  55 3 y 4 5 3z5 5 30

Dạng 2: Tính góc giữa hai mặt phẳng

Phương pháp: Cho hai mặt phẳng   :a x b y1  1 c z1 d10,  :a x b y2  2 c z2 d2 0

Trang 6

tạo với nhau một góc . Khi đó 1 2 1 2 1 2

cos

 

 

 

Ví dụ 1:

Tính góc giữa các mặt phẳng   :x   y z 1 0,  :x   y z 5 0.Đs:

Bài giải:

VTPT của  n 1;1; 1 

VTPT của  n 1; 1;1 

Gọi .là góc giữa hai mặt phẳng   và  Khi đó

cos

3

n n

 

 

 

Ví dụ 2:

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng

  : 2xy 5z 0một góc 0

60

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A(3; 0; 0), C(0; 0; 1)

và tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 0

60

Bài giải:

a) Mặt phẳng (P) chứa trục Oz nên có dạng: Ax + By = 0

VTPT của (P) là: nP A B; ; 0

, VTPT của   là: n 2;1; 5

Trang 7

Vì mặt phẳng (P) tạo với mặt phẳng   một góc 0

60 nên:

2 2

cos

2

P

P

 

4 4A 4AB B 10A 10B

6A 16AB 6B 0

1 3 3

 

Với 1

3

AB Chọn B = 3, A = 1 x 3y 0

Với A 3B Chọn B = -1, A = 3  3xy 0

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 3 0

x y

x y

b) Gọi nQ a b c; ; 

là VTPT của mặt phẳng (Q) Mặt phẳng (xOy) có phương trình z = 0 VTPT của (xOy) là n  (0; 0;1)

Phương trình mặt phẳng (Q) qua A có VTPT nQa b c; ; 

là:

a x bycz  ax bycz 3a 0

Vì (Q) qua C (0; 0; 1) nên c3a0 c 3a

Chọn a = 1, c = 3  ( ) : xQby 3z  3 0

Vì mặt phẳng (Q) tạo với mặt phẳng (xOy) một góc 600nên ta có:

cos

Q

Q

n n

 

 

cos os60

2

c

2

2 10

b

2

Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là: x 26 3 3 0

y z

y z



Ví dụ 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A(0; 0; 0), B(a; 0; 0),

D(0; a; 0), A’(0; 0; b) với a, b là những số dương và M là trung điểm của CC’

Trang 8

b) Tìm tỉ số a

b để mặt phẳng (A’BD) (MBD)

Bài giải:

Vẽ hình:

a) Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với A0; 0; 0 , B a ; 0; 0 , D0; ; 0 , ' 0; 0;aAb

Từ giả thiết ta có:  ; ; 0 , ' ; ;  ; ;

2

b

C a a C a a bM a a 

Vậy  ; ; 0 , 0; ;

2

b

BD a a BM   a 

2

2 2

ab ab

 

2

BA  a b BD BMBA  a  a b  

Do đó:

2 '

1

BDA M

a b

V  BD BMBA

  

b) Mặt phẳng (BDM) có VTPT là: 1 ; ; ; 2

2 2

ab ab

n BD BM a 

  

n BD BA ab ab a

  

2 2 2 2

4

1 2

b

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Cho ba điểm A1; 0;0 , B0; 2; 0 , C3;3;1

a Chứng tỏ A, B, C không thẳng hàng Tinh diện tích ABC

ĐS: 3 6

2

ABC

S 

b Lập phương tình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A và B và cách điểm C một khoảng bằng

3 ĐS: ( ) : 2 2 2 0

x y z Q

x y z

Bài 2: Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q):

Trang 9

a (P): 2x + y – 2z – 1 = 0 và (Q): 6x – 3y + 2z – 2 = 0

b (P): x + 2y + z – 1 = 0 và (Q): x + 2y + z + 5 = 0

ĐS: a) 4x – 16y + 20z + 1 = 0 hoặc 32x – 2y – 8x – 13 = 0

b) x + 2y + z + 2 = 0

Bài 3: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông

góc với đáy Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm AB và AC

a Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) ĐS:

3

b Tính góc giữa hai mặt phẳng(SEF) và (SBC) ĐS: os 3

10

c  

Bài 4: trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0; 0 , B0; ; 0 ,bC0; 0;c, trong đó ,

b c dương và mặt phẳng (P): y  z 1 0 Xác định bc, biết mặt phẳng ABCvuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ABC bẳng 1

3

2

bc

1; 2;1 ,  2;1;3 , 2; 1;1

khoảng cách từ C đến  P bằng khoảng cách từ Dđến P

ĐS: ( ) : 4 2 7 15 0

P

x z

Bài 6:Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình vuông, tam giác A AC' vuông cân,

'

A Ca Tính thể tich của khôi tứ diện ABB C' 'và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

BCD'theo a ĐS: 6

6

a

Bài 7:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng  P :x   y z 3 0và

 Q :x   y z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng  R vuông góc với  P và  Q sao cho khoảng cách từ O đến  R bằng 2 ĐS: ( ) :R x z 2 2  0

Trang 10

Bài 8:Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác vuông tại B,

, AA ' 2 , ' 3

ABaa A Ca Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A C' ', I là giao điểm của AM

A C' Tính theoa thể tích khối tứ diện IABCvà khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng IBC

3

IABC

Bài 9: Cho 3 điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là những số dương thay đổi sao cho

a2 + b2 + c2 = 3 Xác định a, b, c để khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) lớn nhất ĐS: a = b = c = 1

Ngày đăng: 03/08/2015, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w