1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyên đề ứng dụng toán trong vật lý thpt

20 781 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề ứng dụng toán trong vật lý thpt nhiều dạng hay đầy đủ ở file nén

Trang 1

II.Nội dung một số ứng dụng toán học trong một số kiến thức vật lí cấp

III.

• Kiến thức vectơ:

• Một vectơ có: Phương, chiều , độ lớn,

điểm đặt

• Ứng dụng :Đại lượng vectơ lực có:

• Phương chiều trùng phương chiều gia tốc

vật thu được

• Điểm đặt trên vật

• Độ lớn F=ma vẽ theo tỉ xích

Trang 2

• Véc tơ so sánh về hướng

• Nếu k<0 thì 2 vectơ ngược chiều,cùng giá

• Nếu k>0 thì 2 vectơ cùng chiều,cùng giá

• Ứng dụng :

• Nếu k>0 hai vectơ lực và cường độ điện

trường cùng chiều, nếu k<0 hai vectơ lực và cường độ điện trường ngược chiều

b k

a  

E q

F   

Trang 3

• Chiếu vectơ :

• Gía trị a >0 và bằng gía trị véc tơ

a

Trang 4

x

Úng dụng: véc tơ vận tốc cùng chiều dương có gia trị dương , vectơ ngược

chiều dương có giá trị âm

Trường hợp giá cắt ox

x

Hình chiếu âm và giữ nguyên độ dài

*ứng dụng: véc tơ vận tốc cùng chiều dương có gia trị dương , vectơ ngược

chiều dương có giá trị âm

Trang 5

• Chọn một chiều dương cùng chiều ảnh

hoặc vật, có được giá trị đại số chiều cao A’B’ cùng dấu AB(cùng dương hoặc cùng âm) với ảnh ảo cùng chiều vật

A’B’ trái dấu AB với ảnh thật ngược chiều vật

+

+

Trang 6

B’ B

A’

Trang 7

Hình chiếu =acos >0

a

a

x

•Hình chiếu =acos <0 

Trang 8

• ứng dụng

• Fx=Fcos Fy=Fsin

• Tx=Tcos <0 Ty=Tsin

F

y

x

T

Trang 9

*Cộng véc tơ:

• Hai vectơ cùng phương, ngược chiều:

• Vec tơ tổng c có chiều của vectơ dài hơn,

• độ dài c=b-a

c

Trang 10

Hai vec tơ cùng chiều:

• Vec tơ tổng có dộ lớn c= a+b, cùng chiều với hai vectơ

b

a

c

Trang 11

Hai vec tơ vuông góc với nhau

• Độ dài vec tơ tổng c=

a

b

c

2

2 b

a 

Trang 12

Hai vec tơ hợp nhau góc nhọn

c

a

b

Độ lớn :

 cos 2

2

2 b ab a

Trang 13

Ứng dụng trong tổng hợp dao động

• A=

• Với là góc giữa hai vectơ A1 và A2

cos

2 1 2

2 2

2

1 A A A

A  

Trang 14

• *Giải thích câu 14 tr50 TrN của Bộ GD:

• UR=UC+UL sai vì UL ngược chiều UC

• tổng của hai vectơ đó bằng không trong khi UR=I.R khác không(xét I,R khác không)

• *Trong mạch chỉ có R dòng điện cùng pha HĐT:

• U=UR (trùng) , uR cùng pha i =>u ,i cùng

pha

• Câu 27 tr52 TrN của Bộ GD:

• Xét câu A:C và R có giản đồ:

Trang 15

• Ta có U là cạnh huyền

• U>UC, UR

• VậyUR, UC không thể

• bằng 2U hoặc

• Tương tự cho câu c:cuộn dâu và R.

• Câu D:Tụ C và L (thuần )

• Có giản đồ

UR

U

3

Trang 16

• Tổng là

U

U 

 2 ) 3

(

UL

UC

I

Trang 17

• Câu B:Tụ C và L (không thuần cảm)

UL

UC

URL

U

Trang 18

HỆ phương trình

• y1 =a1x1+b1 =>

• y2 =a2x2+b2

• ứng dụng: thành lập công thức K: d’=df/(d-f)

• K=-d’/d , k=f/(f-d), k=(f-d’)/f.

2 2

2

1 1

1 2

1

b x

a

b x

a y

y

Trang 19

Quy tắc tam suất:

x ->y

a ->b=> a=bx/y, b=ay/x

ứng dụng: đổi đơn vị: 180 0 -> rad

60 0 -> x rad

x=60 0 /180 0 = /3 rad

Trang 20

Định lí Viét

• Tổng nghiệm(pt b2) x1+x2=-b/a, x1.x2=c/a

ứng dụng:CM: R1R2=(ZL-ZC)2, P=U2/(R1+R2)

Từ P=I2R=>

PR2-U2R+P(ZL-ZC)2=0 =>

R1R2=(ZL-ZC)2

R1+R2=U2/P=> P=U2/(R1+R2)

Ngày đăng: 02/03/2017, 11:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu âm và giữ nguyên độ dài - chuyên đề ứng dụng toán trong vật lý thpt
Hình chi ếu âm và giữ nguyên độ dài (Trang 4)
Hình chiếu =acos       &gt;0 - chuyên đề ứng dụng toán trong vật lý thpt
Hình chi ếu =acos &gt;0 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w