Tính Câu 3: Chứng minh: Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm, điểm và : a Chứng minh rằng vuông tại O; b Tính độ dài và viết phương trình đường cao OH của ; c Viết phương trì
Trang 1Sở Giáo Dục Và Đào Tạo BRVT
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014 - 15
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1:
1) Giải các bất phương trình sau:
2) Tìm m để bất phương trình: mx2– 2(m -2)x + m – 3 > 0 nghiệm đúng với mọi giá trị của x
Câu2: Cho
a Tính cosa, tana, cota
b Tính
Câu 3: Chứng minh:
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm, điểm và :
a) Chứng minh rằng vuông tại O;
b) Tính độ dài và viết phương trình đường cao OH của ;
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp
Câu 5: ( 0,5 điểm):
Cho đường thẳng d: x – 2y + 15 = 0 Tìm trên d điểm M (xM ; yM ) sao cho x2
M + y2 M nhỏ nhất
-hhfjkhkgkghjgjgjgjhfhf HẾT
-Sở Giáo Dục Và Đào Tạo BRVT
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014 - 15
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút Câu 1 Giải các bất phương trình :
Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : và điểm A(0;3)
a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và song song với d
b/ Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là A và tiếp xúc với d
Trang 2
Câu 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 6 Tìm tất cả giá trị của m để bất phương trình sau vô nghiệm
Câu 7 Cho tam giác ABC có góc C = 600, AC = 2cm, BC=1cm Tính độ dài cạnh AB và diện tích tam giác ABC
Sở Giáo Dục Và Đào Tạo BRVT
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014 - 15
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Giải các bất phương trình sau:
Câu 2:
a) Cho với Tính các giá trị lượng giác còn lại
b) Rút gọn biểu thức sau:
Câu 3:
1 Cho với
a) Viết phương trình đường cao AH
b) Lập phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C
Câu 4: Cho 3 số dương u, v, w sao cho u + v + w = 1 Chứng minh
II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chọn một trong hai phần sau:
Câu 5a)
1 Tìm m để hàm số sau xác định
Câu 5b)
1 Xác định các giá trị của tham số m để với mọi x ta có:
2 Viết phương trình chính tắc của Hyperbol (H) biết:
Tiêu cự bằng và một tiệm cận là
Trang 3Sở Giáo Dục Và Đào Tạo BRVT
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014 - 15
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1 ( 3 điểm): Giải các bất phương trình sau:
2
3
Câu 3 ( 2 điểm):
2 Chứng minh đẳng thức
Câu 4 (3 điểm):
1 Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn
2 Tìm tọa độ tiêu điểm, độ dài các trục của elip có phương trình
3 Cho tam giác ABC có độ dài các đường trung tuyến kẻ từ 2 đỉnh B và C lần
lớn nhất bằng 2
Sở Giáo Dục Và Đào Tạo BRVT
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ 5
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014 - 15
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút Câu I (3 điểm) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
Câu II (2 điểm)
b Chứng minh đẳng thức sau:
Trang 4
Câu III (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho và đường thẳng
a Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thằng (d) và đi qua điểm A.
b Viết phương trình đường tròn (C) qua A và nhận đường thẳng (d) làm tiếp tuyến.
nghiệm đúng với mọi x.
Câu V (1điểm) Giải bất phương trình:
tích S của tam giác
Sở Giáo Dục Và Đào Tạo BRVT
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ 6
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2014 - 15
Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
Phần chung (8đ):
Câu 1(3đ): Giải các bất phương trình sau:
Câu 2(2đ):
b.Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
Câu 3(2đ):
1.Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 điểm M(-2;5), N(2;-6) và đường thẳng (d): 3x-2y+14=0
a.Viết phương trình đường thẳng (d’) đi qua N và vuông góc với đường thẳng (d) b.Viết phương trình đường tròn đường kính MN
tam giác ABC
Câu 6a(1đ): Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x: