Cỏc ion nào sau đõy cú thể tồn tại được trong cựng một dung dịch.. Trong một dung dịch HClO 0,001M, điều khẳng định nào sau đõy là đỳng nhất về dung dịch đú.bỏ qua sự điện li của nước A
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 A1 ĐỀ 1
SỐ 1 BẢO THẮNG Thời gian làm bài: 45’
-I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Cõu 1 Một dung dịch cú [H+]=10-8 , hóy cho biết mụi trường của dung dịch này
Cõu 2 Dung dịch H2SO4 cú pH=3 thỡ nồng độ mol/lớt của dung dịch H2SO4 là (coi H2SO4 điện li hoàn toàn, bỏ qua sự điện li của nước)
Cõu 3 Khi trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015M thu được 200 ml dung dịch, tớnh
pH của dung dịch thu được
Cõu 4 Chất nào là chất điện li mạnh trong cỏc chất sau.
Cõu 5 Hoà tan 0,4 g NaOH vào trong 1 lớt nước, pH của dung dịch thu được là.
Cõu 6 Để cú phương trỡnh ion rỳt gọn là H+ + ỌH- →H2O, cần cho cặp chất nào tỏc dụng với nhau
C dung dịch HCl với dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch H2S với dung dịch Ba(OH)2.
Cõu 7 Cần phải thờm bao nhiờu ml nước vào 10 ml dung dịch HCl cú pH=2 để dung dịch thu được cú pH=3
Cõu 8 Một dung dịch axit HA 0,1M cú độ điện là 1%, hóy cho biết pH của dung dịch axit đú (bỏ qua sự điện li của
nước)
Cõu 9 Trong cỏc dung dịch sau dung dịch nào cú pH>7
Cõu 10 Cỏc ion nào sau đõy cú thể tồn tại được trong cựng một dung dịch.
A Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH- B Na+,Cu2+, Cl-, NO3
-C Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH- D Ag+,Cu2+, Cl-, NO3
Cõu 11 Trong cỏc muối sau, muối nào là muối axit.
A (NH4)2SO4 B.NaHCO3C.Na2HPO3 D.Tất cả cỏc đỏp ỏn trờn.
Cõu 12 Trong một dung dịch HClO 0,001M, điều khẳng định nào sau đõy là đỳng nhất về dung dịch đú.(bỏ qua sự điện
li của nước)
A [ClO-]=[H+] B [ClO-]>[H+] C [ClO-]<[H+] D pH=3
Cõu 13 Trong các chất sau, chất nào là chất điện ly yếu?
A H2O B HCl C NaOH D NaCl
Cõu 14 Chất nào là chất điện li yếu trong cỏc chất sau.
Cõu 15 Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần cho vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, biết dung dịch thu được sau phản ứng cú pH=7
Cõu 16 Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1 HCO3- 2 K2CO3 3 H2O 4 Cu(OH)2
5 HPO4- 6 Al2O3 7 NH4Cl 8 HSO3- Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:
A 1, 2, 3 B 4, 5, C 1, 3, 5, 6, 8 D 2, 4, 6, 7.
II.PHẦN TỰ LUẬN
Cõu 1 Viết phương trỡnh phõn tử, ion đầy đủ, ion thu gọn khi cho cỏc chất sau tỏc dụng với nhau.
a.dung dịch HCl với dung dịch NaOH.
b.cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl
c.cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Cõu 2 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M Biết Ka = 1,75 10-5
Cõu 3 Hoà tan hoàn toàn 3,42 gam bari hiđroxit và 4,6 g vào trong 800 ml nước thu được dung dịch A.
a.dung dịch A cú thể hoà tan đươc tối đa bao nhiờu gam Al(OH)3
b.Cho 600 ml dung dịch gồm HCl 0,05M và H2SO4 a M vào 400 ml dung dịch A, sau phản ứng thu được 1 lớt dung dịch
cú pH=2 và m gam kết tủa Tớnh a và m
******************HấT********************
TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11A1 MÃ ĐỀ 2
SỐ 1 BẢO THẮNG Thời gian làm bài: 45’
-I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Trang 2Cõu 1 Khi trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015M thu được 200 ml dung dịch, tớnh pH của dung dịch thu được
Cõu 2 Cần phải thờm bao nhiờu ml nước vào 10 ml dung dịch HCl cú pH=2 để dung dịch thu được cú pH=3
Cõu 3 Trong một dung dịch HClO 0,001M, điều khẳng định nào sau đõy là đỳng nhất về dung dịch đú.(bỏ qua sự điện li
của nước)
A [ClO-]=[H+] B [ClO-]<[H+] C pH=3 D [ClO-]>[H+]
Cõu 4 Cỏc ion nào sau đõy cú thể tồn tại được trong cựng một dung dịch.
A Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH- B Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH
-C Ag+,Cu2+, Cl-, NO3- D Na+,Cu2+, Cl-, NO3
Cõu 5 Trong cỏc dung dịch sau dung dịch nào cú pH>7
Cõu 6 Dung dịch H2SO4 cú pH=3 thỡ nồng độ mol/lớt của dung dịch H2SO4 là (coi H2SO4 điện li hoàn toàn, bỏ qua sự điện li của nước)
Cõu 7 Hoà tan 0,4 g NaOH vào trong 1 lớt nước, pH của dung dịch thu được là.
Cõu 8 Một dung dịch cú [H+]=10-8 , hóy cho biết mụi trường của dung dịch này
Cõu 9 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu đợc V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho nớc vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
Cõu 10 Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần cho vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, biết dung dịch thu được sau phản ứng cú pH=7
Cõu 11 Một dung dịch axit HA 0,1M cú độ điện là 1%, hóy cho biết pH của dung dịch axit đú (bỏ qua sự điện li của
nước)
Cõu 12 Theo thuyết axit bazơ Bronsted ion nào là lưỡng tớnh
Cõu 13 Chất nào là chất điện li mạnh trong cỏc chất sau.
Cõu 14 Trong cỏc muối sau, muối nào là muối axit.
Cõu 15 Chất nào là chất điện li yếu trong cỏc chất sau.
Cõu 16 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
II.PHẦN TỰ LUẬN
Cõu 1 Viết phương trỡnh phõn tử, ion đầy đủ, ion thu gọn khi cho cỏc chất sau tỏc dụng với nhau.
a.dung dịch HNO3 với dung dịch NaOH
b.cho FeCO3 vào dung dịch HCl
c.cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Cõu 2 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M Biết Ka = 1,75 10-5
Cõu 3 Hoà tan hoàn toàn 6,84 gam bari hiđroxit và 4g NaOH vào trong 400 ml nước thu được dung dịch A.
a.dung dịch A cú thể hoà tan đươc tối đa bao nhiờu gam Al(OH)3
b.Cho 600 ml dung dịch gồm HCl 0,05M và H2SO4 a M vào 400 ml dung dịch A, sau phản ứng thu được 1 lớt dung dịch cú pH=2 và m gam kết tủa Tớnh a và m
******************HấT********************
TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 A1 MÃ ĐỀ 3
SỐ 1 BẢO THẮNG Thời gian làm bài: 45’
-I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Cõu 1 Chất nào là chất điện li mạnh trong cỏc chất sau.
Cõu 2 Cần phải thờm bao nhiờu ml nước vào 10 ml dung dịch HCl cú pH=2 để dung dịch thu được cú pH=3
Trang 3A 90 B 100 C 80 D 10
Cõu 3 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu đợc V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho nớc vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
Cõu 4 Hoà tan 0,4 g NaOH vào trong 1 lớt nước, pH của dung dịch thu được là.
Cõu 5 Trong một dung dịch HClO 0,001M, điều khẳng định nào sau đõy là đỳng nhất về dung dịch đú.(bỏ qua sự điện li
của nước)
A [ClO-]=[H+] B pH=3 C [ClO-]>[H+] D [ClO-]<[H+]
Cõu 6 Trong cỏc dung dịch sau dung dịch nào cú pH>7
Cõu 7 Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần cho vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, biết dung dịch thu được sau phản ứng cú pH=7
Cõu 8 Một dung dịch cú [H+]=10-8 , hóy cho biết mụi trường của dung dịch này
Cõu 9 Theo thuyết axit bazơ Bronsted ion nào là lưỡng tớnh
Cõu 10 Chất nào là chất điện li yếu trong cỏc chất sau.
Cõu 11 Cỏc ion nào sau đõy cú thể tồn tại được trong cựng một dung dịch.
A Na+,Cu2+, Cl-, NO3- B Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH
-C Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH- D Ag+,Cu2+, Cl-, NO3
Cõu 12 Một dung dịch axit HA 0,1M cú độ điện là 1%, hóy cho biết pH của dung dịch axit đú (bỏ qua sự điện li của
nước)
Cõu 13 Dung dịch H2SO4 cú pH=3 thỡ nồng độ mol/lớt của dung dịch H2SO4 là (coi H2SO4 điện li hoàn toàn, bỏ qua sự điện li của nước)
Cõu 14 Khi trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015M thu được 200 ml dung dịch, tớnh
pH của dung dịch thu được
Cõu 15 Trong cỏc muối sau, muối nào là muối axit.
Cõu 16.Cho các axit sau: (1) H3PO4 (Ka = 7,6 10-3) (2) HOCl (Ka = 5 10-8) (3) CH3COOH (Ka = 1,8 10-5) (4) HSO4- (Ka = 10-2) Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần:
A (1) < (2) < (3) < (4) B (4) < (2) < (3) < (1) C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)
II.PHẦN TỰ LUẬN
Cõu 1 Viết phương trỡnh phõn tử, ion đầy đủ, ion thu gọn khi cho cỏc chất sau tỏc dụng với nhau.
a.dung dịch HCl với dung dịch Ba(OH)2
b.cho CaCO3 vào dung dịch HCl
c.cho dung dịch Al(OH)3 vào dung dịch NaOH
Cõu 2 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M Biết Ka = 1,75 10-5
Cõu 3 Hoà tan hoàn toàn 3,42 gam bari hiđroxit và 4g NaOH vào trong 800 ml nước thu được dung dịch A.
a.dung dịch A cú thể hoà tan đươc tối đa bao nhiờu gam Pb(OH)2
b.Cho 600 ml dung dịch gồm HCl 0,05M và H2SO4 a M vào 400 ml dung dịch A, sau phản ứng thu được 1 lớt dung dịch
cú pH=2 và m gam kết tủa Tớnh a và m
******************HấT********************
(
TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 A1 MÃ ĐỀ 4
SỐ 1 BẢO THẮNG Thời gian làm bài: 45’
-I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Cõu 1 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu đợc V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho nớc vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
Cõu 2 Chất nào là chất điện li yếu trong cỏc chất sau.
Cõu 3 Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Trang 4C¸c ph¶n øng thuéc lo¹i ph¶n øng axit – baz¬ lµ
Câu 4 Cần phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dịch HCl có pH=2 để dung dịch thu được có pH=3
Câu 5 Các ion nào sau đây có thể tồn tại được trong cùng một dung dịch.
A Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH- B Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH
-C Ag+,Cu2+, Cl-, NO3- D Na+,Cu2+, Cl-, NO3
Câu 6 Dung dịch H2SO4 có pH=3 thì nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 là (coi H2SO4 điện li hoàn toàn, bỏ qua sự điện li của nước)
Câu 7 Một dung dịch axit HA 0,1M có độ điện là 1%, hãy cho biết pH của dung dịch axit đó (bỏ qua sự điện li của
nước)
Câu 8 Chất nào là chất điện li mạnh trong các chất sau.
Câu 9 Một dung dịch có [H+]=5,5.10-8 , hãy cho biết môi trường của dung dịch này
Câu 10 Trong một dung dịch HClO 0,001M, điều khẳng định nào sau đây là đúng nhất về dung dịch đó.(bỏ qua sự điện
li của nước)
A [ClO-]<[H+] B pH=3 C [ClO-]=[H+] D [ClO-]>[H+]
Câu 11 Hoà tan 0,4 g NaOH vào trong 1 lít nước, pH của dung dịch thu được là.
Câu 12 Theo thuyết axit bazơ Bronsted ion nào là lưỡng tính
-Câu 13 Trong các dung dịch sau dung dịch nào có pH>7
Câu 14 Khi trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015M thu được 200 ml dung dịch, tính
pH của dung dịch thu được
Câu 15 Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, biết dung dịch thu được sau phản ứng có pH=7
Câu 16.ChØ ra c©u tr¶ lêi sai vÒ pH:
A.pH = - lg[H+] B.[H+] = 10a th× pH = a C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14
II.PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Viết phương trình phân tử, ion đầy đủ, ion thu gọn khi cho các chất sau tác dụng với nhau.
a.dung dịch HCl với dung dịch KOH.
b.cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3
c.cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Câu 2 TÝnh pH cña dung dÞch CH3COOH 0,1M BiÕt Ka = 1,75 10-5
Câu 3.Hoà tan hoàn toàn 3,42 gam bari hiđroxit và 0,46 g KOH vào trong 400 ml nước thu được dung dịch A.
a.dung dịch A có thể hoà tan đươc tối đa bao nhiêu gam Zn(OH)2
b.Cho 600 ml dung dịch gồm HCl 0,05M và H2SO4 a M vào 400 ml dung dịch A, sau phản ứng thu được 1 lít dung dịch
có pH=2 và m gam kết tủa Tính a và m
******************HÊT********************
TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 (cơ bản) MÃ ĐỀ 5
SỐ 1BẢO THẮNG Thời gian làm bài: 45’
-I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.Cho 4 ph¶n øng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
C¸c ph¶n øng thuéc lo¹i ph¶n øng axit – baz¬ lµ
.Câu 2 Cần phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dung dịch HCl có pH=2 để dung dịch thu được có pH=3
Câu 3 Để có phương trình ion rút gọn là H+ + ỌH- = H2O, cần cho cặp chất nào tác dụng với nhau
A dung dịch HCl với dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch HF với dung dịch NaOH
Câu 4 Một dung dịch axit HA 0,1M có độ điện là 1%, hãy cho biết pH của dung dịch axit đó (bỏ qua sự điện li của
nước)
Trang 5A 4 B 2 C 3 D 2,3.
Cõu 5 Khi trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,015M thu được 200 ml dung dịch, tớnh
pH của dung dịch thu được
Cõu 6 Trong cỏc dung dịch sau dung dịch nào cú pH>7
Cõu 7 Chất nào là chất điện li yếu trong cỏc chất sau.
Cõu 8 Chất nào là chất điện li mạnh trong cỏc chất sau.
Cõu 9 Cỏc ion nào sau đõy cú thể tồn tại được trong cựng một dung dịch.
A Na+,Cu2+, Cl-, NO3- B Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH
-C Na+,Cu2+, Cl-, NO3-, OH- D Ag+,Cu2+, Cl-, NO3
Cõu 10 Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần cho vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, biết dung dịch thu được sau phản ứng cú pH=7
Cõu 11 Hoà tan 0,4 g NaOH vào trong 1 lớt nước, pH của dung dịch thu được là.
Cõu 12 Dung dịch H2SO4 cú pH=3 thỡ nồng độ mol/lớt của dung dịch H2SO4 là (coi H2SO4 điện li hoàn toàn, bỏ qua sự điện li của nước)
Cõu 13 Trong một dung dịch HClO 0,001M, điều khẳng định nào sau đõy là đỳng nhất về dung dịch đú.(bỏ qua sự điện
li của nước)
A [ClO-]>[H+] B pH=3 C [ClO-]=[H+] D [ClO-]<[H+]
Cõu 14 Theo thuyết axit bazơ Bronsted ion nào là lưỡng tớnh
Cõu 15 Một dung dịch cú [H+]=5,5.10-8 , hóy cho biết mụi trường của dung dịch này
Cõu 16 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4, S2 A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
II.PHẦN TỰ LUẬN
Cõu 1 Viết phương trỡnh phõn tử, ion đầy đủ, ion thu gọn khi cho cỏc chất sau tỏc dụng với nhau.
a.dung dịch HNO3 với dung dịch KOH
b.cho BaCO3 vào dung dịch HCl
c.cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Cõu 2 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M Biết Ka = 1,75 10-5
Cõu 3,Hoà tan hoàn toàn 3,42 gam bari hiđroxit và 0,4 g NaOH vào trong 400 ml nước thu được dung dịch A.
a.dung dịch A cú thể hoà tan đươc tối đa bao nhiờu gam Al(OH)3
b.Cho 600 ml dung dịch gồm HCl 0,05M và H2SO4 a M vào 400 ml dung dịch A, sau phản ứng thu được 1 lớt dung dịch cú pH=2 và m gam kết tủa Tớnh a và m
******************HấT********************
(Cho Na=23, Ba=137, O=16, H=1, S=32,Al=27)