+ Vận tốc trung bình của một chuyễn động không đều trên một quãng đường được tính bằng công thức: 1.. Kết quả tác dụng của lực phụ thuộc vào các yếu tố này cần lu ý là khi lực tác dụng
Trang 1GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
+ Thường được chọn là Trái Đất hoặc những vật gắn với Trái Đất.
VD: Cột mốc bên đường; cây cối bên đường; nhà ở vv
+ Khi ta chọn một vật làm mốc thì ta coi vật đó là đứng yên.
Vậy, một vật được coi là đứng yên khi vị trí của nó không thay đổi theo thời gian so với vật làm mốc.
VD: Một hành khách đang ngồi trên xe ôtô so với ôtô đó thì hành khách đang đứng yên; ngôi nhà so với Mặt Đất vv
- Trạng thái chuyễn động hay đứng yên của một vật chỉ có tính tương đối tuỳ thuộc vào vật được chọn làm mốc.
VD: Ngôi nhà so với cột mốc bên đường thì đứng yên nhưng so với chiếc ôtô đang chuyễn động thì ngôi nhà lại chuyễn động theo chiều ngược lại.
b VËn tèc.
1
Trang 2GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
* Dấu hiệu so sánh tính nhanh, chậm của các chuyễn động.
+ Khi cùng chuyễn động một quãng đưòng như nhau, chuyễn động nào càng mất ít thời gian thì thì chuyễn động càng nhanh.
+ Hoặc khi cùng chuyễn động trong một khoảng thời gian như nhau, chuyễn động đi được quãng đường càng dài thì càng nhanh.
* KN:
+ Vận tốc của chuyễn động là quãng đường chuyễn động đi được trong một giây.
+ Độ lớn của vận tốc cho biết sự nhanh, chậm của chuyễn động Độ lớn của vận tốc được tính bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
+ Công thức tính vận tốc: v =
t
s
trong đó: s là độ dài quãng đường đi được.
t là thời gian để đi hết quãng đường s.
+ Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s và km/h.
2
Trang 3GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
s
m s
m s
m h
km
28 , 0 6 , 3
1 3600
1000
Vậy, khi đổi vận tốc từ km/h ra m/s, thì ta lấy số đo vận tốc tính theo km/h chia cho 3,6 Ngược lại, khi muốn đổi từ m/s ra km/h thì
ta lấy số đo vận tốc tính theo m/s nhân với 3,6.
Trang 4GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227 + Trong hàng hải, người ta thường dựng “ nỳt ” làm đơn vị đo vận tốc “ Nỳt ” là vận tốc của một chuyễn động mỗi giờ đi được quóng đường là 1hải lý Biết 1hải lý = 1,852km Ta cú: 1nỳt = 1,852km/h = 0,514m/s.
+ Vận tốc cũng là một đại lượng vộctơ, khi vật thay đổi phương chuyễn động thỡ phương của vận tốc cũng thay đổi Trong chuyễn động thẳng, phương của vận tốc khụng đổi Trong chuyễn động trũn và chuyễn động cong thỡ phương của vận tốc luụn thay đổi.
+ Trong vật lý đơn vị đo thời gian được viết theo tiếng anh là:
- Giõy = Second kớ hiệu là (s).
- Phỳt = Minute kớ hiệu là (Min).
- Giờ = Hour kớ hiệu là (h).
c Chuyễn động đều – chuyễn động không đều.
* chuyễn động đều.
ĐN: Chuyễn động đều là chuyễn động mà vận tốc cú độ lớn khụng đổi theo thời gian.
4
Trang 5GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
ĐN: Chuyễn động khụng đều là chuyễn động mà vận tốc cú độ lớn thay đổi theo thời gian.
- Chuyễn động khụng đều cú hai loại:
+ Chuyễn động nhanh dần ( vận tốc cú độ lớn tăng dần ).
VD: ễtụ chuyển bỏnh; mỏy bay cất cỏnh vv
+ Chuyễn động chậm dần ( vận tốc cú độ lớn giảm dần )
VD: ễtụ hảm phanh; mỏy bay hạ cỏnh vv…
* vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
+ Khi chuyển động trờn một quóng đường xỏc định, trung bỡnh mỗi giõy vật đi được bao nhiờu một thỡ ta núi vận tốc trung bỡnh
5
Trang 6GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227 của vật trên quãng đường đó là bấy nhiêu mét trên giây.
+ Vận tốc trung bình của một chuyễn động không đều trên một quãng đường được tính bằng công thức:
1 Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau:
a Vị trí của vật so với vật khác …… Theo thời gian gọi là……… b Vị trí của ôtô thay đổi so với cây bên đường, ta nói ôtô……
c Nếu một vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác ta nói vật……… so với vật ấy.
6
Trang 7GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
d Chuyển động và đứng yên có tính … , tuỳ thuộc vào vật được chọn ….
2 Một người đứng trên xe buýt đang chuyển động Trong các câu sau đây, câu nào không đúng.
a Người chuyển động so với mặt đường b Người chuyển động so với chiếc xe.
c Người chuyển động so với cây bên đường d Người đứng yên so với tài xế.
3 Một hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động trên đường Khi nói hành khách đứng yên nghĩa là ta chọn vật làm mốc là:
a Cây ven đường b Mặt đường c Người lái xe D.Bến xe.
4 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau:
a Quãng đường đi trong một giây gọi là…… b Độ lớn của vận tốc cho biết … … của chuyển động.
c Đơn vị vận tốc tuỳ thuộc vào đơn vị …… và đơn vị… d Đơn vị hợp pháp của vận tốc là…………
5 Tìm số thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau:
a 5m/s = …… km/h b 45km/h = …… m/s c 10m/s = …… km/h d 72km/h = ………m/s.
6 Trong cuộc thi chạy cự ly ngắn 500m An chạy mất 1minute 40 seconds, Bình chạy mất 2minutes, Tùng chạy mất 1minute 50seconds Ai là người chạy nhanh nhất.
7
Trang 8GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
9 Mỗi giờ ôtô đi được 18km, mỗi min xe đạp đi được 180m, mỗi giây vận động viên chạy được 4m ChuyÔn động nào chậm nhất?
a Ôtô b Vận động viên c Xe đạp và vận động viên d Xe đạp.
10 Các chuyển ®ộng sau đây, chuyển động nào là không đều
a Chuyển động của đoàn tàu bắt đầu rời ga b Chuyển động của đầu kim đồng hồ
c Chuyển động của cánh quạt đang quay ổn định d Chuyển động tự quay của Trái Đất
ii, bµi tËp tù luËn.
1 Một vật chuyển động trên đoạn đường AB dài 180m Trong nữa đoạn đường đầu tiên nó đi với vận tốc v1 = 3m/s, trong nữa đoạn đường sau nó đi với vận tốc v2 = 4m/s Tính thời gian vật chuyễn động hết quãng đường AB.
8
Trang 9GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
2 Để đo khoảng cách từ Trái Đất đến một ngôi sao, người ta phóng lên ngôi sao đó một tia la – de Sau 8,4 giây máy thu nhận được tia la – de phản hồi về Mặt Đất ( Tia la – de bật trở lại sau khi đập vào ngôi sao) Biết rằng vận tốc tia la – de là 300 000 km/s Tính khoảng cách từ Trái Đất đến ngôi sao.
3 Hai người xuất phát một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 75km Người thứ nhất đi xe máy từ A về B với vận tốc v1 = 25km/h Người thứ hai đi xe đạp từ B về A với vận tốc v2 = 12,5km/h Hỏi sau bao lâu hai người ghặp nhau và xác định chổ ghặp nhau đó Coi chuyển động của hai người là đều.
4 Hai vật chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng Nếu đi ngược chiều để ghặp nhau thì sau 10giây khoảng cách giữa hai vật giảm 12m Nếu đi cùng chiều thì sau 10giây, khoảng cách giữa hai vật chỉ giảm 5m Hảy tìm vận tốc của hai vật và tính quãng đường mỗi vật đã đi được trong thời gian 30giây.
5 Một chiếc xuồng máy chạy dọc theo bờ sông từ bến sông A đến bến sông B Biết AB = 18km Vận tốc của xuồng khi nước yên lặng là 20km/h Hỏi sau bao lâu xuồng đến B nếu:
a Nước không chảy.
b Nước sông chảy từ A đến B với vận tốc 4km/h.
9
Trang 10GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
c Nước sông chảy từ B đến A với vận tốc 4km/h.
Chú ý: Khi nước chảy, vận tốc thực của xuồng đi xuôi dòng và ngược dòng đượ tính bởi: v = vxuồng + vnước và v = vxuồng - vnước.
6 Từ địa điểm A đến địa điểm B, một ôtô chuyển động đều theo hai giai đoạn:
- Giai đoạn một: từ A đến B với vận tốc v1 = 35km/h.
- giai đoạn hai: từ B về A với vận tốc v2 = 45km/h.
Xác định vận tốc trung bình của chuyển động cả đi và về.
7 Một vật chuyển động trên đoạn đường thẳng AB Nửa đoạn đường đầu vật đi với vận tốc v1 =25km/h Nửa đoạn đường sau vật chuyển động theo hai giai đoạn: trong nửa thời gian đầu, vật đi với vận tốc v2 =18km/h, nửa thời gian sau vật đi với vận tốc v3
=12km/h Tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đường AB
iii bµi tËp vÒ nhµ.
1 Hai ôtô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và b, cùng chuyển động về địa điểm C Biết AC = 108km; BC = 60km, xe khởi hành từ A đi với vận tốc 45km/h Muốn hai xe đến C cùng một lúc, xe khởi hành từ B phải chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu.
10
Trang 11GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xã Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tâm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với các bậc phụ huynh muốn con em mình thành đạt ĐT: 0979805227
2 Lúc 7giờ, hai xe cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 24km, chúng chuyển động thẳng đều và cùng chiều từ A đến
B Xe thứ nhất khởi hành từ A với vận tốc 42km/h, xe thứ hai từ B với vận tốc 36km/h.
a Tìm khoảng cách giữa hai xe sau 45min kể từ khi xuất phát.
b Hai xe có ghặp nhau không? Nếu có, chúng ghặp nhau lúc mấy giờ? Ở đâu?
3 Hai ôtô xuất phát cùng lúc từ A và B cách nhau 340m, chuyễn động cùng chiều theo hướng từ A đến B Xe thứ nhất chuyển động đều từ A với vận tốc v1, xe thứ hai chuyển động đều từ B với vận tốc v2 =0,5v1 Biết sau 136 giây thì hai xe ghặp nhau Tìm vận tốc mỗi xe.
4 Một chiếc xuồng máy chuyển động trrên một dòng sông Nếu xuồng chạy xuôi dòng từ A đến B thì mất 2giờ, còn nếu xuồng chạy ngược dòng từ B về A thì phải mất 4giờ Tính vận tốc của xuồng máy khi nước yên lặng và vận tốc của dòng nước Biết AB = 60km.
Trang 12GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
- Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động.
- Khi vận tốc của vật thay đổi ta có thể kết luận đã có lực tác dụng lên vật.
* Lực là đại lợng véc tơ:
- Véc tơ lực kí hiệu là F
- Cờng độ ( độ lớn ) của lực kí hiệu là F.
- Đơn vị đo hợp pháp của lực là Newton, kí hiệu là (N).
- Trọng lợng của vật bằng khối lợng của vật nhân với 10.
- lực có ba yếu tố là: điểm đặt phơng và chiều, cờng độ ( độ lớn ) Kết quả tác dụng của lực phụ thuộc vào các yếu tố này ( cần lu ý là khi lực tác dụng lên vật nào thì điểm đặt của lực phảI nằm rtên vật đó).
* Lực là một đại lợng véc tơ đợc biểu diễn bằng một mũi tên có:
- Gốc là điểm dặt của lực.
- Phong, chiều trùng với phơng, chiều của lực.
- Độ dài biểu thị cờng độ của lực theo tỉ xích cho trớc.
* Khi vật chuyển động mà chỉ cí một lực tác dụng vào vật thì phơng chuyển động của vật sẻ cùng phơng với lực Vật sẻ chuyển động chậm dần khi chiều chuyển
động ngợc chiều của lực và chuyển động nhanh đần khi chiều chuyển động cùng chiều với chiều của lực.
12
Trang 13GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
* Trong chuyển động của Mặt Trăng quanh TráI Đất, nếu xem đây là chuyển động tròn đều thì lực hút của TráI Đất lên Mặt Trăng không làm thay đổi độ lớn vận tốc mà làm thay đổi phơng củ vận tốc chuyển động của Mặt Trăng.
b sự cân bằng lực – quán tính.
* Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cờng độ bằng nhau, phơng nằm trên một đờng thẳng, chiều ngợc nhau.
* Khi khảo sát chuyển động của các vật, ngời ta nhận thấy rằng:
- Một vật đang đứng yên, nếu chịu tác dụng đồng thời của hai lực cân bằng nhau thì vật sẻ tiếp tục đứng yên.
- Một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng đồng thời của hai lực cân bằng nhau thì vật sẻ tiếp tục chuyển động và chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều.
* Nh vậy: Dới tác dụng củ các lực cân bằng, một vật dang đứng yên sẻ tiếp tục đứng yên; đang chuyển động sẻ tiếp tục chuyển đông thẳng đều Chuyển động này đợc gọi là chuyển động theo quán tính.
* Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột vì có quán tính Nh vậy, quán tính có thể hiểu là tính chất không muốn thay đổi vận tốc của một vật Nhiều thí dụ trong đời sống cho thấy rằng:
- Khi vật đang chuyển động nếu muốn tiếp tục chuyển động hoặc muốn hảm chuyển động lại, cần phảI có quãng đờng và thời gian để cho vật tiếp tục chuyể động trớc khi dừng lại.
- Khi vật đang đứng yên, nếu muốn tiếp tục đứng yên hoặc muốn vật đạt đợc vận tốc lớn, cũng cần có quãng đờng và thời gian để vật tăng tốc.
13
Trang 14GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
- Quán tính của vật thể hiện “ nhiều hay ít ” còn phụ thuộc vào khối lợng của vật Vật có khối lợng càng lớn thì quán tính càng lớn.
C lực ma sát.
* Lực ma sát là một trong những loại lực cơ học.
* Lực ma sát trợt xuất hiện khi vật này có chuyển động trợt lên vật khác và cản trở chuyển động.
* Lực ma sát lăn xuất hiện khi vật này có chuyển động lăn trên vật khác và cản trở chuyển động Điều cần l u ý là lực ma sát lăn rất nhỏ so với ma sát trợt nên trong nhiều trờng hợp ngời ta thay ma sát trợt bằng ma sát lăn.
* Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi các vật tiếp xúc nhau và vật này có khuynh hớng chuyển động so với vật kia Điều đặc biệt là lực ma sát nghỉ có độ lớn thay đổi
và tăng dần theo độ lớn của lực kéo cho đến khi vật bắt đầu chuyển độnh.
* Khi một vật chuyển động thẳng đều, tính theo phơng chuyển động, lực kéo sẻ cân bằng với lực ma sát.
* Lực ma sát có thể có hại mà cũng có thể có ích Khi lực ma sát có hại thì ngời ta tìm cách để giảm ma sất Khi lực ma sát có lợi thì ngời ta tìm cách tăng ma sát Nhờ dầu mỡ bôI trơn, ma sát trợt giảm từ 8 đến 10 lần Tuy nhiên trong nhiều trờng hợp, mat sát vẫ còn lớn, để giảm ma sát ngời ta phát minh ra các ổ trục,
Trang 15GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
- Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn và diện tích mặt bị ép càng nhỏ.
- Khi một ngời hoặc một vật nào đó đứng trên mặt đất thì áp lực lên mặt đất chính là trọng l ợng của ngời và vật đó ( trong trờng hợp một ngời đứng trên một cáI bàn đặt trên mặt đất thì áp lực lên mặt đất chính là tổng trọnh lợng của ngời và bàn, còn áp lực trên bàn chỉ bằng trọnh lợng của ngời ).
* áp suất:
- Để so sánh tác dụng của áp lực lên vật bị ép, ngời ta dùng kháI niệm áp suất Tác dụng của áp lực phụ thuộc diện tích bị ép và độ lớn của áp lực.
- áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
- Công thức tính áp suất:
S
F
p Trong đó : p là áp suất; F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép có diện tích là S.
Từ công thức tính áp suất, ta thấy để tăng áp suất ngời ta tăng áp lực và giảm diện tích mặt bị ép.
- áp suất có đơn vị là niutơn trên mét vuông ( N/m 2 ), còn gọi là Paxcan ( kí hiệu Pa) Ta có 1Pa = 1N/m 2
- Để đo áp suất ngời ta dùng áp kế.
- Khi đặt vật rắn lên mặt đỡ thì vật rắn sẻ tác dụng lên mặt đỡ một áp suất theo phơng vuông góc với mặt đỡ.
15
Trang 16GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227 Nếu mặt đỡ nằm ngang thì vật rắn sẻ tác dụng lên mặt đỡ theo phơng của trọng lực.
ii bài tập trắc nghiệm
1 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau:
a Lực không những có độ lớn mà còn có………
b Một đại lợng vừa có độ lớn vừa có phơng và chiều là một………
c Biểu diễn lực phải thể hiện đầy đủ ba đặc điểm…………
d …………của véc tơ lực biểu thị cờng độ của lực theo………… chọn trớc
2 Phát biểu nào sau đây không đúng.
a Lực là nguyên nhân làm cho các vật chuyển động b Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động
c Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng d Cả b và c đúng
3 Chọn câu đúng Vận tốc của vật thay đổi khi:
a Nó không tác dụng lên vật khác b Có một lực tác dụng lên nó
c Có hai lực có cùng độ lớn tác dụng lên nó theo hai hớng ngợc nhau d Không có vật nào tác dụng lên nó
16
Trang 17GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
4 Câu nào dới đây viết về hai lực vẽ trên hình là đúng.
a Hai lực này là hai lực cân bằng
b Hai lực này cùng phơng, ngợc chiều có cờng độ bằng nhau
c Hai lực này khác phơng, khác chiều có cờng độ bằng nhau
d Hai lực này có cùng phơng, cùng chiều có cờng độ bằng nhau
5 Véc tơ lực biểu diễn nh hình vẽ bên có độ lớn là:
a 10N b 3N c 13N d 30N
6 Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thấy mình nghiêng về bên phải Đó là vì ôtô:
a Đột ngột tăng vận tốc b Đột ngột rẽ sang phải c Đột ngột rẽ sang trái d Đột ngột giảm vận tốc
7 Chọn câu đúng Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi?
a Vật chịu tác dụng của các lực cân bằng c Vật không chịu tác dụng của lực nào
b Vật chịu tác dụng của một lực d Các câu trên đều sai
8 Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
17
B A 1
10N
Trang 18GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
a Vật đang đứng yên sẽ chuyển động b Vật đang chuyển động đều sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
c Vật đang chuyển động sẽ chuyễn động chậm lại d Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh đần
9 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau đây:
a Lực ma sát trợt sinh ra khi một vật……….trên bề mặt của vật khác
b Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật………của vật khác
c Một vật chịu tác dụng của một lực kéo mà vẫn đứng yên, bởi vì mặt sàn đã tác dụng vào vật lực………
d Cờng độ của lực ma sát trợt …………cờng độ của lực ma sát lăn
10 Trong các cách làm sau đây Cách nào làm giảm lực ma sát?
a Tăng diện tích mặt tiếp xúc b Tăng tốc độ dịch chuyển vật
c Giảm bớt độ sần sùi giữa các mặt tiếp xúc d Tănng lực ép lên mặt tiếp xúc
11 Trong những trờng hợp sau đây, trờng hợp nào là lực mat sát
a Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hoặc giản b Lực ép của vật lên mặt bàn
c Lực tác dụng lên vật khi vật rơi tự do d Lực xuất hiện làm mòn đế dày
18
Trang 19GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
12 Những trờng hợp nào sau đây ma sát là có ích
a Ma sát giữa các chi tiết của máy ki máy đang hoạt động b Ma sát giữa xích và đĩa bánh sau của xe khi xe chuyển động
c Ma sát của bánh xe với mặt đờng khi xe thắng gấp d Ma sát giữa vật và mặt sàn khi ta đẩy vật chuyển động trên mặt sàn
13 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau
a áp lực là lực ép có phơng ……với mặt bị ép b Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực……….và diện tích bị ép ……
c ……… là độ lớn của áp lực lên một đơn vị diện tích bị ép d Muốn làm giảm áp suất thì phải……….diện tích bị ép
15 Trong các cách làm tăng hoặc giảm áp suất sau đây, cách nào không đúng.
a Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
b Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
c Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
d Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực
19
Trang 20GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
16 Trong các lực sau đây, lực nào là áp lực
a Trọng lợng của ngời ngồi trên ghế b Trọng lợng của quả cầu treo trên sợi dây
c Lực kéo của đầu tàu d Lực ma sát của mặt đờng
17 Một ôtô nặng 10 000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất là 200cm2 áp suất của ôtô đè lên mặt đờng là
a 500 000n/m2 b 200 000N/m2 c 300 000N/m2 d 400 000N/m2
18 Một ngời có trọng lợng không đổi, khi tăng gấp đôi diện tích tiếp xúc của ngời đó với mặt đất thì áp suất của ngời đó lên mặt đất:
a Tăng gấp đôi b Giảm một nữa c Không thay đổi d Giảm 4 lần
iii bài tập tự luận
1 Hảy biểu diễn trên cùng một hình vẽ các véc tơ trọng lực tác dụng lên các vật có khối lợng m1 = 2kg; m2 = 4kg; m3 = 6kg với cùngmột tỉ xích
2 Một vật có khối lợng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây một lực bao nhiêu để vật cân bằng
3 Treo một vật vào một lực kế thấy lực kế chỉ 30N
a Hãy phân tích các lực tác dụng vào vật Nêu rõ điểm đặt, phơng, chiều và độ lớn của lực đó
20
Trang 21GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
b Khối lợng vật là bao nhiêu?
3 Một quả cầu khối lợng 3,5kg đợc treo bằng một sợi dây mảnh Hảy phân tích các lực tác dụng lên quả cầu, các lực tác dụng lên quảcầu có đặc điểm gì? Dùng hình vẽ để minh hoạ?
4 Treo vật A vào một lực kế thấy lực kế chỉ 20N Móc thêm vật B vào lực kế thấy lực kế chỉ 30N Hỏi:
a Khi treo vật A vào lực kế, những lực nào dã tác dụng lên vật A, chúng có đặc điểm gì?
b Khối lợng của vật B là bao nhiêu?
5 Kéo một chiếc hộp gỗ trên bàn thông qua lực kế Kết quả cho thấy:
a Khi lực kế chỉ 5N, hộp gỗ vẫn đứng yên
b Khi lực kế chỉ 12N, hộp gỗ chuuyễn động thẳng đều
Hãy chỉ rõ các đặc điểm của lực ma sát trong các trờng hợp nói trên
6 Một vật có khối lợng m = 4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S = 60cm2 Tính áp suấttác dụng lên mặt bàn
21
Trang 22GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
7 Một vật hình khối lập phơng đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng lên mặt bàn một áp suất p = 36000N/m2 Biết khối lợng của vật
là 14,4kg Tính độ dài mỗi cạnh của khối lập phơng ấy
8 Một vật hình hộp chữ nhật kích thớc 20(cm)x10(cm)x5(cm) đặt trên mặt bàn nằm ngang Biết trọng lợng riêng của chất làm vật là d
= 18400N/m3 Tính áp suất lớn nhất và nhỏ nhất trên mặt bàn
iv bài tập về nhà
1 Hãy biểu diễn các lực sau đây:
a Lực hút của nam châm lên hòn bi sắt có độ lớn 20N(tỉ xích 1cm ứng với 10N)
b Trọng lực của một vật có khối lợng 4kg( tỉ xích 1cm ứng với 10N)
c Lực kéo 5000N theo phơng ngang có chiều từ trái sang phải(tỉ xích 1cm ứng với 1000N)
2 Một cái ghế có 4 chân, mặt tiếp xúc với đất của mỗi chân là 20cm2 và trọng lợng của ghế là 50N
a Tính áp suất của ghế trên mặt đất
b áp suất này có phụ thuộc khoảng cách giữa các chân ghế không?
22
Trang 23GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
3 Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế có 4 chân, khối lợng 4kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 Tính ápsuất cách chân ghế tác dụng lên mặt đất
4 Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560N/m2
a Tính khối lợng hộp gô, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3m2
b Nếu nghiêng mặt bàn đi một chút so với phơng ngang, áp suất do hộp gỗ tác dụng lên mặt bàn có thay đổi không? Nếu có, ápsuất này tăng hay giảm?
5 Một cái bàn có bốn chân, diện tích mặt tiếp xúc của mỗi chân bàn với mặt đất là s = 36cm2 Khi đặt bàn trên mặt đất nằm ngang, ápsuất do bàn tác dụng lên mặt đất là 7200N/m2 Đặt lên mặt bàn một vật có khối lợng m thì áp suất tác dụng lên mặt đất lúc đó là10800N/m2 Tính khối lợng m của vật đã đặt trên mặt bàn
Buổi 3
23
Trang 24GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
1 Sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
* Do có trọng lợng mà chất kỏng gây áp suất theo mọi phơng, lên đáy bình, thành bình, và các vật ở bên trong lòng nó
2 Công thức tính áp suất chất lỏng.
P = d.h
Trong đó h là độ cao tính từ điểm tính áp suất tới mựt thoáng chất lỏng và d là trọng lợng riêng của chất lỏng
3 Bình thông nhau.
* Bình thông nhau là một bình có hai nhánh nối thông đáy với nhau
* Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh của bình đều ở cùng một
độ cao
* Chất lỏng có khả năng truyền nguyên vẹn áp suất bên ngoài tác dụng lên nó
* ứng dụng của bình thông nhau.
+ Máy dùng chất lỏng (H 1)
24
Trang 25GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
Khi tác dụng một lực f lên píttông nhỏ có diện tích s (H 1 ), lực này gây áp suất p = f/s lên chất lỏng áp suất này đợc chất lỏngtruyền nguyên vẹn tới píttông lớn có diện tích S và gây nên lực nâng F lên píttông này Ta có công thức:
s
S f
F
Nh vậy, píttông lớn có diện tích lớn hơn píttông nhỏ bao nhiêu lần thì lực nâng F có độ lớn lớn hơn lực f bấy nhiêu lần Nhờ đó mà
có thể dùng tay để nâng cả một chiếc ôtô
ii áp suất khí quyển
1 Sự tồn tại của áp suất khí quyển
* Do không khí cũng có trọng lợng nên TráI Đất và mọi vật trên TráI Đất đều chịu áp suất của
lớp không khí bao bọc xung quanh TráI Đất áp suất này đợc gọi là áp suất khí quyển
2 Độ lớn của áp suất khí quyển.
* Để đo áp suất khí quyển ngời ta dùng ống Tô - ri – xen – li
25
f
F S s
H 1
Trang 26GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
- Lấy một ống thuỷ tinh một đầu kín dài khoảng 1m, đổ đầy thuỷ ngân vào Lấy ngón tay bịt
miệng ống rồi quay ngợc ống xuống Sau đó, ngúng chìm miệng ống vào một chậu đựng thuỷ
ngân rồi bỏ ngón tay bịt miệng ống ra, thuỷ ngân trong ống tụt xuống, còn lại khoảng h nào đó
tính từ mặt thoáng của thuỷ ngân trong chậu ( H 2 )
- Độ lớn của áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tô - ri – xen – li
Do đó ngời ta thờng dùng cmHg hoặc mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển
- Trọng lợng riêng của thuỷ ngân là d = 136000N/m3, mà p = d.h nên:
1cmHg = 1360N/m2 1mmHg = 136N/m2
* ở mức mặt biển áp suất khí quyển cở 760mmHg
* Càng lên cao không khí càng loảng nên áp suất khí quyển càng giảm Với những độ cao
không lớn lắm thì cứ lên cao 12m, áp suất khí quyển lại giảm khoảng 1mmHg
* Dựa vào mối liên hệ giữa độ cao và áp suất khí quyển, ngời ta chế tạo ra một loại dụng cụ đo
áp suất để suy ra độ cao gọi là “ cao kế ”
26
h Hg
H.2
Trang 27GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
* áp suất khí quyển tại một nơI thay đổi theo thời gian và những thay đổi này ảnh hởng tói thời
tiết của nơi đó
iii Lực đẩy acsimét
1 Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó.
* Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dới lên với lực có độ lớn bằng trọng lợng của phần chất lỏng mà vậtchiếm chổ Lực này gọi là lực đẩy ác – si – mét
2 Độ lớn của lực đẩy ác – si – mét.
* Công thức tính lực đẩy ác – si – mét: F = d.V Trong đó dlà trọng lợng riêng của chất lỏng; V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếmchổ ( hoặc là phần thể tích của vật chìm trong chất lỏng đó)
* Nếu vật bị nhúng chìm hoàn toàn trong chất lỏng thì phần thể tích chất lỏng bị vật chiếm chổ cũng chính là thể tích của vật
* Khi thể tích của một vật thay đổi thì nếu bỏ vật vào chất lỏng, lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật sẻ thay đổi
27
Trang 28GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
* Lực đẩy Acsimét không phụ thuộc vào bản chất, hình dạng của vật nhúng vào chất lỏng mà chỉ phụ thuộc vào thể tích của nó màthôi
IV sự nổi
* Khi một vật ở trong lòng chất lỏng sẽ chịu tác dụng của trọng lực P và lực đẩy Asimét F Hai lực này cùng ph ơng ngợc chiều ( P hớng
từ trên xuống, F hớng từ dới ,lên ) Có thể có 3 trờng hợp xảy xa:
- Nếu P > F thì vật sẽ chìm xuống
- Nếu P = F thì sẽ dứng yên ( lơ lửng trong chất lỏng )
- Nếu P < F thì vật sẽ chuyển động lên trên ( nổi lên mặt thoáng)
* Chú ý: Trong quá trình vật nổi lên mặt thoáng thì P = F, nhng khi vật đã nổi trên mặt thoáng thì F = P.
* Ngời ta có thể thay đổi trọng lợng riêng của vật chìm lơ lửng trong nớc hay nổi lên mặt thoáng Thí dụ nh tàu ngầm
Bài tập trắc nghiệm
1 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau
a Chất lỏng gây áp suất theo………lên đáy bình, thành bình và…… ở trong lòng nó
28
Trang 29GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
b Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên mặt phẳng nằm ngang có………nh nhau
c Tại những điểm bên trong lòng chất lỏng cách mặt thoáng càng xa thì áp suất………
d áp suất tại một điểm bên trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào……….của chất lỏng và …… của điểm đó so với mặt thoáng chấtlỏng
2 áp suất của chất lỏng lên đáy bình phụ thuộc vào
a Khối lợng riêng của chất lỏng b Diện tích đáy bình
c Chiều cao chất lỏng và diện tích đáy bình d Trọng lợng riêng của chất lỏng và chiều cao của cột chất lỏng
3 Một thùng cao 2m đựng đầy nớc áp suất của nớc lên đáy thùng là
a 20 000N/m2 b 10 000N/m2 c 5000N/m2 d 15000N/m2
4 Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau
a TráI Đất và mọi vật trên TráI Đất đều chịu áp suất……….áp suất khí quyển tác dụng ………phơng
b Càng lên cao, áp suất khí quyển…………
c Ngoài đơn vị N/m2 ngời ta thờng dùng……… làm đơn vị đo áp suất khí quyển
29
Trang 30GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
d áp suất khí quyển tại mặt biển là…………
5 Chọn câu đúng áp suất khí quyển bằng áp suất gây ra do trọng lợng
a Cột thuỷ ngân cao 50cm b Cột thuỷ ngân cao 700cm c Cột nớc cao 1m d Cột nớc cao 10,37m
6 Trong những câu sau đây, Câu nào nói không đúng về áp suất khí quyển.
a Mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển
b Có áp suất khí quyển là do không khí tạo thành khí quyển có trọng lợng
c áp suất khí quyển bằng áp suất cột thuỷ ngân cao 76cm
d Càng lên cao áp suất càng tăng
7 áp suất khí quyển tại mặt biển là 760mmHg Với độ cao không lớn thì cứ lên cao 12m áp suất khí quyển giảm 1mmHg Tại đỉnhngọn núi cao 600m thì áp suất khí quyển khoảng
a 710mmHg b 600mmHg c 800mmHg d 750mmHg
8 Tìm những từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau
a Mọi vật khi nhúng vào chất lỏng đều bị chất lỏng tác dụng lực lên vật, đó là lực……
30
Trang 31GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
b Lực đẩy ácimét phụ thuộc vào…………và…… của phần chất lỏng bị vật chiếm chổ
c Độ lớn của lực đẩy Acsimét đợc tính bằng công thức…………
d Ngời tìm ra lực đẩy của chất lỏng tác dụng lên vật khi vật bị nhúng chìm vào chất lỏng là……
9 Hai thỏi nhôm có thể tích bằng nhau, một thỏi đợc nhúng vào nớc, một đợc nhúng vào dầu Thỏi nào chịu lực đẩy Acsimét lớn hơn
a Thỏi nhúng vào nớc b Thỏi nhúng vào dầu
c Cả hai trờng hợp lực đẩy Acsimét đều bằng nhau d Cả ba trờng hợp đều sai
10 Tìm những từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau Một vật nhúng vào chất lỏng:
a Nếu trọng lợng của vật ……lực đẩy Acsimét thì vật bị chìm
b Nếu trọng lợng của vật…….lực đẩy Acsimét thì vật nổi
c Nếu trọng lợng của vật ……lực đẩy Acsimét thì vật lơ lửng
d Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Acsimét đợc tính bằng công thức……
31
Trang 32GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
11 Bỏ đinh sắt vào chậu thuỷ ngân, đinh chìm hay nổi? Tại sao?
a Chìm, vì đinh nặng hơn thuỷ ngân
b Chìm, vì thể tích của đinh nhỏ
c Lơ lửng, vì lực đẩy Acsimét bằng trọng lợng của đinh
d Nổi, vì trọng lợng riêng của thuỷ ngân lớn hơn trọng lợng riêng của sắt
12 Điền những con số thích hợp vào chổ trống:
a 760mmHg = ……….N/m2 b 100640N/m2 = ………cmHg c ……….mmHg = 95200N/m2
Bài tập tự luận
1 Một thợ lặn, lặn xuống độ sâu 36m so với mặt nớc biển Cho trọng lợng riêng trung bình của nớc biển là 10300N/m3
a Tính áp suất ở độ sâu ấy
b Cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tích 0,016m2 Tính áp lực của nớc tác dụng lên phần diện tích này
c Biết áp suất lớn nhất mà ngời thợ lặn còn có thể chịu đợc là 473800N/m2, hỏi ngời thợ lặn đó chỉ nên lặn xuống độ sâu nào để cóthể an toàn
32
Trang 33GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
2 Một tàu ngầm lặn dới đáy biển ở độ sâu 180m, hỏi áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu Biết rằng trọng l ợngriêng trung bình của nớc biển là 10300N/m3
3 Một khí áp ké đặt trên điểm cao nhất của trụ ăng ten phát sóng truyền hình chỉ 738mmHg Xác định độ cao của trụ ăng ten biết ápsuất ở chân trụ ăng ten là 750mmHg Trọng lợng riêng của thuỷ ngân là 136000N/m3, của không khí là 13N/m3
4 Một vật làm bằng kim loại, nếu bỏ vào bình chứa có vạch chia thể tích thì làm cho nớc trong bình dâng lên 100cm3 Nếu treo vật vàomột lực kế thì lực kế chỉ 7,8N Cho trọng lợng riêng của nớc là d = 10000N/m3
a Tính lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật
b Xác định khối lợng riêng của chất làm nên vật
5 Một vật có khối lợng 0,75kg và khối lợng riêng 10,5g/cm3 đợc thả vào một chậu nớc Vật bị chìm xuống hay nổi lên trên mặt nớc?Tại sao? Tìm lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật Biết trọng lợng riêng của nớc d = 10000N/m3
Bài tập về nhà
33
Trang 34GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
1 Trong một bình thông nhau chứa thuỷ ngân, ngời ta đổ vào một nhánh axít sunfuríc và nhánh còn lại đổ nớc Khi cột nớc trongnhánh thứ hai là 64cm thì thấy mực thuỷ ngân ở hai nhánh ngang nhau Tìm độ cao của cột axít sunfuric Biết rằng trọng l ợng riêngcủa axít sunfuric và của nớc lần lợt là d1 = 18000N/m3 và d2 =10000N/m3
2 Tác dụng một lực f = 380N lên pít tông nhỏ của một máy ép dùng nớc Diện tích của pít tông nhỏ là 2,5cm2, diện tích của pít tông lớn
là 180cm2 Tính áp suất tác dụng lên pít tông nhỏ và lực tác dụng lên pít tông lớn
3 Tại một nơI ngang với mực nớc biển, áp suất khí quyển đo dợc là p0= 758mmHg Hỏi nếu đo áp suất ở đỉnh núi có độ cao 98m sovới mực nớc biển thì áp kế chỉ bao nhiêu
4 Treo một vật nhỏ vào một lực kế và đặt chúng trong không khí thấy lực kế chỉ F = 12N Vẫn treo vật bằng lực kế nh ng nhúng chìmhoàn toàn trong nớc thì lực kế chỉ F’ = 7,8N Tính thể tích của vật và trọng lợng riêng của nó
5 Một Vật có khối lợng riêng D = 400kg/m3 thả trong một cốc đựng nớc có khối lợng riêng D’ = 1000kg/m3 Hỏi vật bị chìm bao nhiêuphần trăm thể tích của nó trong nớc
Buổi 4
i lý thuyết
34
Trang 35GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
1 Công cơ học - Định luật về công.
* Khi nào có công cơ học?
- Công cơ học dùng với trờng hợp khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển dời treo phơng không vuông góc với phơng của lực
- Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố: Lực tác dụng vào vật và độ chuyển dời của vật
* Công thức tính công.
- Công thức: A = F s
Trong đó: F là lực tác dụng vào vật, s là quãng đờng vật dịch chuyển
- Đơn vị đo công là Jun ( kí hiệu J ): 1J = 1N.m
2 Định luật về công.
Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại
35
Trang 36GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
3 Các loại máy đơn giãn thờng gặp.
- Ròng rọc cố định: Chỉ có tác dụng đổi hớng của lực
- Ròng rọc động: Lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đờng đi
- Mặt phẳng nghiêng: Lợi về lực, thiệt về đờng đi
- Đòn bẩy: Lợi về lực thiệt về đờng đi hoặc ngợc lại
36
Trang 37GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
* Đơn vị công suất
Nếu công A là 1J, thời gian t là 1s, thì công suất là: P =
1s
1J = 1J/s
Đơn vị công suất là J/s đợc gọi là oát ( W )
- Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt Đất gọi là thế năng hấp dẫn
- Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi
37
Trang 38GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
- Chú ý: khi vật nằm trên mặt Đất thì thế năng hấp dẫn của vật bằng không
* Động năng.
- Cơ năng của vật do chuyển động mà có gội là động năng
- Động năng phụ thuộc vào khối lợng và vận tốc của vật Nếu vật đứng yên thì động năng của vật bằng không
* Chú ý: thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.
* Sự chuyển hoá của các dạng cơ năng.
- Động năng có thể chuyển hoá thành thế năng, ngợc lại thế năng có thể chuyển hoá thành động năng
* Sự bảo toàn cơ năng.
- Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng không tự nhiên sinh ra và cũng không tự nhiên mất đi, mà chỉ chuyển hoá từdạng này thành dạng khác
i bài tập trắc nghiệm
1 Công cơ học có trong các trờng hợp nào trong các trờng hợp sau
A Kéo một vật dịch chuyển trên sàn nhà nằm ngang B Đa một vật từ dới lên độ cao h
38
Trang 39GV Soạn: Nguyễn Hải Thành – Trumg Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa – Đc: Xó Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ AN ĐT: 0983756145
Trung Tõm BDVH - LTĐH&CĐ Đăng Khoa - Một địa chỉ tin cậy đối với cỏc bậc phụ huynh muốn con em mỡnh thành đạt ĐT: 0979805227
C Kéo một vật lên bằng mặt phẳng nghiêng D Cả ba trờng hợp trên đều có công cơ học
2 Công cơ học phụ thuộc yếu tố nào trong các yếu tố sau
A Công cơ học phụ thuộc vào lực tác dụng và độ chuyển dời B Công cơ học phụ thuộc vào lực tác dụng và vận tốc
C Công cơ học phụ thuộc vào vận tốc và độ chuyển dời D Công cơ học phụ thuộc vào trọng lợng và độ chuyển dời
3 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học
A N/m B N.m C N/m2 D N.m2
4 Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất.
A Công suất đợc xác định bằng công thực hiện đợc trong một giây
B Công suất đợc xác định bằng lực tác dụng trong một giây
C Công suất đợc xác định bằng công thức P = A t
D Công suất đợc xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển 1m
5 Trong các vật sau đây vật nào có động năng
A Hòn bi nằm trên sàn nhà B Hòn bi lăn trên sàn nhà
39