Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 3.5A khi nó đợc mắc vào hiệu điện thế 14V, muốn cờng độ dòng điện tăng thêm 0.75A thì hiệu điện thế phải là bao nhiểu.. Đặt vào hai đầu một điện trở
Trang 1Dạng 1: Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào điện trở, định luật Ôm
Bài 1 Biểu thức nào sau đây diễn tả định luật Ôm cho đoạn mạch?
A U = RI2 B I = U/R C R = U/I D Cả 3 biểu thức trên
Bài 2 Đặt một hiẹu điện thế 12V vào hai đầu một điện trở Cờng độ dòng điện là 2A, nếu hiệu điện thế tăng lên 1.5 lần thì cờng độ dòng điện là:
A 3A B.1 A C 0.5 A D 0.25A
Bài 3 Chọn biểu thức đúng:
A 1kV = 1000 V = 0.01 MV C 10 V= 1 kV = 0.000001 Mv
B 1 MV = 1000 kV = 1000000 V D 100 V= 0.1 K V = 0.00001 MV
Bài 4 Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 3.5A khi nó đợc mắc vào hiệu điện thế 14V, muốn cờng độ dòng điện tăng thêm 0.75A thì hiệu điện thế phải là bao nhiểu?
A 15V B 12.5V C 17V D.20V Bài 5 Một điện trở R = 24Ω
a Khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
A 2A B.0.5A C 4A 0.25A
b Khi đó muốn cờng độ dòng điện tăng lên 0.25A thì cần tăng hiệu điện thế lên bao nhiêu so với giá trị lúc
đầu?
A 18V B 9V C.12V D.6V
Bài 6 Đặt vào hai đầu điẹn trở R1 một hiệu điện thế U1= 60V thì cờng độ dòng điện qua điện trở là I1 = 2.5A Đặt vào hai đầu điện trở R2 một hiệu điện thế cũng bằng U1 thì có I2 = 7.5A Hãy so sánh R1 và R2 Bài 7 Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U thì c ờng độ dòng điện là I, khi tăng hiêụ điện thế lên 15 V thì cờng độ dòng điện có giá trị là 2I Tính U
Bài 8.Có hai điện trở R1 = 2R2 Lần lợt đặt vào hai điện trở R1 và R2 hiệu điện thế U= 18V thì cờng độ dòng điện qua các điện trở có mối liên hệ I1 và I1 = I2 – 3 (A) Tính I1, I2, R1, R2
Bài 9 Hình vễ bên biễu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện
Vào hiệu điện thế của hai điện trở khác nhau:
a Tính R1, R2
b Khi đặt vào hai đầu mỗi điện trở hiệu điện
thế 42V thì cờng độ dòng điện qua mỗi điện
trở là bao nhểu?
Bài 10
Khi làm thí nghiệm hai vật dẫn I và II khác nhau,
Một học sinh đã vẽ đợc đò thị biểu diễn sự phụ thuộc
Của cờng độ dòng điện vào điện trở nh hình vẽ bên
Hãy so sánh điện trở của hai vật dẫn đã dùng trong thí
nghiệm
Dạng 2: Định luật ôm cho đoạn mạch mắc nối tiếp
Bài 1 Cho một đoạn mạch có hai điện trở có giá trị R bằng nhau mắc nối tiếp với nhau thì cờng độ dòng
điện qua mạch là 3A Nếu mắc nối tiếp thêm một điện trở có cùng giá trị R thì cờng độ dòng điện trong mạch là:
A 1A B.2A C.3A D.4.5A
Bài 2.hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp với nhau Hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở lần l ợt là U1 và U2 Biểu thức nào sau đây đúng:
A U2/R1 = U1/R2 B.R1/U2 = R2/U1 C U1R1 = U2R2 D.U1/R1 = U2/R2
Bài 3 Mắc 4 điện trở mắc nối tiếp R1, R2, R3, R4 Hãy điền các số liệu còn thiếu trong bảng dới đây:
I(A)
U(V)
R1
R2
0 4
I(A)
U(V)
I
II
0
Trang 2I (A) 0.1
Bài 4 Một bóng đèn có ghi 12V- 6W hoạt động bình thờng nếu có dòng điện 0.5A đi qua Tuy nhiên, ngời
ta chỉ có nguồn điện 15V Phải mắc một điện trở nh thế nào, có giá trị là bao nhiêu vào đoạn mạch để đèn sáng bình thờng
Bài 5.Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R2 = 18Ω, vôn kế
chỉ 28V, ămpe kế chỉ 0.7A
a Tính điện trở R1 Từ đó suy ra hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch
b Nếu giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Và thay điện trở R1 bằng diện trở Rx thì số chỉ của ămpe
Kế khi đó là 0.4A Tính Rx và số chỉ của vôn kế khi đó
Bài 6 Mắc điện trở R nối tiếp với điện trở R’=37 Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U=45V thì cờng độ dòng điện trong mạch là 0.75A Tính điện trở R
Bài 6 Cho ột mạch điện có hai bang đền mắc nối tiếp với nhau có điện trở lần lợt là 36Ω và 48 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 41V
a Tính cờng độ dòng điện qua các bóng và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng
b Nếu trong mạch chỉ sử dụng đèn thứ nhất thì cờng độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu?
Bài 7.aCho hai điện trở R1 = 20 Ω, R2= 40 Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U thì hiệu điện thế giữa hai
đầu R2 là 60V Tính cờng độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế U
b.Để cờng độ dòng điện giảm đi hai lần, ngời ta mắc nối tiếp thêm vào độan mạch điện trở R3 Tính R3 Bài 8 Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hiệu điện thế U Biết điện trở R1=40 Ω chịu đợc dòng tối đa là 1.2A còn điện trở R2 = 35 Ω chị đợc dòng tối đa là 1.4A Vậy khi mắc chúng nối tiếp với nhau thì hiệu điện thế U đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu để cả hai điện trở không bị hỏng
Bài 9 Cho bốn điện trở mắc nối tiếp với nhau, biết R1= 2R2= 3R3= 4R4, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
là 100V Tìm hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở
Bài 10 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1= 25 Ω Khi khoá
K đóng, ămpe kế chỉ 4A, còn khi K ngắt thì ămpe kế chỉ 2.5A
Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và giá trị R2
Dạng 3: Định luật ôm cho đoạn mạch mắc song song
Bài 1 Một đoạn mạch gồm hai điện trở có cùng giá trị R mắc song song với nhau Cờng độ dòng điện qua
mỗi điện trở là 1A Nếu mắc song song một điẹn trở khác có giá trị là R’= 2R với hai điện trở trên thì c ờng
độ dòng điện qua điện trở này là:
a.0.5A b.2A c.3A d.1A
Bài 2.Cho 3 điện trở R1= 12 Ω, R2=15 Ω, R3 mắc song song với nhau vào mạch điện có hiệu điện thế U.
Điền các giá trị còn thiếu vào bảng sau:
Bài 3 Có 3 bóng đèn đợc mắc theo sơ đồ sau Biết lúc đó cả 3 đèn sáng bình thờng.
Nếu bóng đèn Đ1 bị cháy thì còn bóng nào sáng, và độ sáng của
bóng đó thế nào? hãy giải thích tại sao
Bài 4.Cho hai điện trở R1 và R2, khi chúng mắc nối tiếp với nhau thì có
điện trở tơng đơng là Rnt = 100 Ω, còn khi mức chúng song song
với nhau thì có điện trở tơng đơng là Rss = 16 Ω Tính R1 và R2
Bài 5 Cho mạch điện nh hình vẽ.
R1= 18 Ω, R2=12 Ω, vôn kế chỉ 36V
A V
R1 R2
A B
R1 R2
A
K
Đ1
Đ2
Đ3
A1 A2
R1 R2 A
B A
Trang 3a Tính điện trở tơng đơng của mạch.
b Tính số chỉ của các vôn kế
Bài 6 Cho đoạn mạch nh hình vẽ Biết R1=15 Ω, R2=10 Ω,
ămpe kế A1 chỉ 0.5A
a Tính hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
b Tì số chỉ của ămpe kế A
Bài 7 Cho hai điện trở R1 và R2 mắc vào mạch điện U = 18V.
Trong cách mắc thứ nhất, ngời ta đo đợc cờng độ dòng điện qua mạch là 0.6A Trong cách mắc thứ hai,
ng-ời ta đo đợc cờng độ dòng điện qua mạch là 2.5A
a Cho biết rõ hai cách mắc trên
b Tính điện trở R1 và R2
Bài8 Hai bóng đèn giống hệt nhau có ghi 12V- 0.8A.
a Nêu ý nghĩa các giá trị ghi trên bóng đèn
b Mắc song song hai bang đèn này vào hiệu điện thế U= 9V Tính cờng độ dòng điện qua mỗi bóng
đèn khi đó Hai bóng đèn có sáng bình thờng không? Tại sao?
Bài 9 Cho 3 điện trở R1= 15 Ω, R2=R3=20 Ω mắc song song với nhau.
a tính điện trở tơng đơng của mạch b Đặt vào hai đầu hiệu điện thế U=45V Tính cờng độ dòng
điện qua các điện trở và qua mạch chính
Bài 10 Cho mạch gồm hai điện trở R1 Và R2 mắc song song Biết dòng điện qua R1 gấp đôi cờng độ dòng
điện qua R2 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 42V, cờng độ dòng điện qua mạch chính là 6A Tính R1
và R2
Bài 11 Cho 3 điện trở R1= 24, R2=18, R3=36 nắc song song với nhau Biết cờng độ dòng điện qua
R2=1.9A Tính hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua mạch chính
Bài 12 Cho hai điện trở R1 và R2, khi chúng mắc nối tiếp với nhau thì cờng độ dòng điện trong mạch chính
là 1A, còn khi mức chúng song song với nhau thì cờng độ dòng điện trong mạch chính là 4.5A Tính R1 và R2 Biết hiệu điện thế hai đàu đoạn mạch U = 90V
Bài 13 Đặt một hiệu điện thế U=45V vào hai đầu một mạch điện có R1 và R2 mắc song song Dòng điện
qua mạch chính là 2.5A
a Tính R1 và R2 biết R1= 3/2R2
b Nếu mắc R1 nối tiếp với R2 thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch phải bằng bao nhiêu để cờng độ dòng điện qua các điện trở cũng bằng 2.5A
Bài 14 Cho hai bóng đèn loại 12V- 0.6A và 12V-0.8A.
a Cho biết ý nghĩa các giá trị ghi trên bóng đèn
b tính điện trở của mỗi bóng đèn Để hai bóng đèn sáng bình thờng thì phải mắc chúng thế nào, vào hiệu điện thế bao nhiêu?
B A1
R1
R2 A
A
Trang 4Dạng 4 Mạch hỗn hợp
Bài 1 Cho 3 điện trở mắc nh sau: ( R1//R2) ntR3 Biết R1 = 6 Ω, R2= 3 Ω, R3= 1 Ω Điện trở tơng đơng của đoạn mạch là:
A 8 Ω B.10 Ω C.3 Ω D.4 Ω
Bài 2 Cho 3 điện trở R1=3, R2=6, R3 mắc nối tiếp với nhau Điện trở tơng đơng của cả mạch là:
A.R= 6 Ω B.R > 9 Ω C.R<3 Ω D 3 Ω < R <9 Ω
Bài 3 Cho 3 điện trở R1=3 Ω, R2=6 Ω, R3 mắc song song với nhau Điện trở tơng đơng của cả mạch là: A.R= 6 Ω B.R > 9 Ω C.R<3 Ω D 3 Ω < R <9 Ω
Bài 4
Bài 5 Cho mạch điện nh hình vẽ:
UAB=60V, R1= 18 Ω, R2=30 Ω, R3=20 Ω
a.Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
b Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở
Bài 6 Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ:
UAB=84V, R1= 2R2 và R3=10Ω Cờng độ dòng điện
Trong mạch là 6A.Tính dòng điện qua các điện trở
Và giá trị các điện trở R1 và R2
Bài 7.Cho mạch điện nh hình vẽ:
UAB=45V, R1= 14 Ω, R2=16Ω, R3=30Ω
a.Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
b Khi K đóng, tìm số chỉ của ămpe kế
và hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở
R1=3 Ω Ω Ω
R2=6 Ω Ω
R3=6 Ω Ω
R4=3 Ω Ω
R5=6 Ω Ω I3?
I5?
U
CD ? U
BC ?
D B
R3 R1
A
B
R2
C
R1 R2
A
R3
C
K
R3 A
A1 A2 V
R1 R2 A
B A
Trang 5Bài 8.Cho mạch điện nh hình vẽ:
UAB=48V, R1= 12Ω, R2=17Ω, R3=16 Ω, Rx có thể thay
đổi đợc
a Cho Rx= 14 Ω Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
và cờng độ dòng điện qua các điện trở
b Xác định giá trị Rx để cờng độ dòng điện qua Rx lớn hơn
gấp 3 lần cờng độ dòng điện qua điện trở R1
Bài 9 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1= R2=R3=20Ω, UAB=36V
Tính cờng độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở trong hai trờng hợp:
a Khoá K đóng
b Khoá K ngắt
Bài 10 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1= 15Ω, R2=R3=20Ω,
R4=10Ω ămpe kế chỉ 5A
a.Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
b Tìm các hiệu điện thế UAB và UCA
Bài 11 cho mạch điện nh hình vẽ Bóng đèn D có ghi: 18V/ 2.5A
R1=6Ω, R2=4Ω Cần đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế bằng
Bao nhiêu để đèn sáng bình thờng Tính cờng độ dòng điện qua
Các điện trở khi đó
Bài 12 cho mạch điện nh hình vẽ
Cho R1=10Ω, UMN= 30V
Biết khi K1 đóng, K2 ngắt, ămpe kế chỉ 1A;
Khi K1 ngắt, K2 đóng thì ămpe kế chỉ 2A
Tính cờng độ dòng điện và số chỉ ămpe kế
Khi cả hai khoá K cùng đóng
R1
R3
R2
Rx
A
R1
R3 R2
B
K
R3 R1
A
R2
C
A R4R1
R2
B A
K2
K1
A
Trang 6Dạng 5.Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
Câu 1 Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì điện trở:
A tăng n lần B.Giảm n lần
C tăng 2n lần D giảm n2 lần
Câu 2 Hai đoạn dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một loại vật liệu, có chiều dài lần lợt là l1 và l2 lần lợt đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu mỗi dây dẫn, thì dòng điện qua chúng lần l ợt là I1 và I2, biết I1= 0.25I2, tính tỉ số l1/l2?
Câu 3 Một dây dẫn dài 180m đợc dùng để quấn thành cuộn dây Khi đặt vào hiệu điện thế 36V vào hai đầu cuộn dây này thì cờng độ dòng điện qua nó là 0.5A
a Tính điện trở của cuộn dây
b Mỗi đoạn dây dài 1m thì có điện trở tơng ứng là bao nhiêu?
Câu 4 Đặt hiệu điện thế 166,77V vào hai đầu một cuộn dây dẫn dài 218m Tính cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây, biết rằng loại dây dẫn này nếu có chiều dài 4m thì có điện trở 1.8Ω
Câu 5 Hai dây dẫn cùng chất, cùng tiết diện, dây thứ nhất dài 25m, dây thứ hai dài 5m
a tính tỉ số R1/R2
b Nếu đặt vào hai đầu mỗi đoạn dây tơng ứng hiệu điện thế U1 và U2 thì cờng độ dòng điện qua mỗi dây tơng ứng là I1 và I2 Biết U1= 2.5U2 Hãy tìm tỉ số I1/I2
Câu 6 Một đoạn dây dẫn nh hình vẽ có: AM =AB/2; AN = 3AB/4 Đặt vào hai đầu đoạn dây một hiệu điện thế UAB= 160V Tính UAN Và UMB
Câu 7 Cho hai dây dẫn bằng nhôm, có cùng tiết diện Dây dẫn thứ nhất dài 36m có điện trở R1, dây dẫn thứ hai có chiều dài l2 và điện trở R2 Mắc hai dây dẫn nối tiếp với nhau và mắc vào hiệu điện thế U thì hiệu
điện thế U2 = 5U1 Tính l2
Câu 8 Gấp một đoạn dây dẫn đồng chất, tiết diện đều thành hình chữ nhật ABCD có đờng chéo AC nh hình
vẽ So sánh cờng độ dòng điện chạy qua các đoạn ABC và ADC nếu đặt hiệu điện thế U vào AC
Câu 9 Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều đợc uốn thành vòng tròn
đồng tâm nh hình vẽ Đặt vào hai điểm M, N một hiệu điện thế U
Hãy so sánh cờng độ dòng điện chạy trong các cung M1N Và M2N
Câu 10 Hai đoạn dây dẫn cùng làm từ một chất liệu giống nhau và có cùng điện
trở là 5 Có thể kết luận hai dây dẫn này có cùng chiều dài không? Tại sao?
Dạng 6 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn
Câu 1 Nếu giảm đờng kính dây dẫn n lần thì điện trở của dây:
A Tăng n lần B.Tăng n2 lần
C Giảm n lần D.Giảm n2 lần
Câu 2 Tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì phải tăng hay giảm tiết diện dây dẫn lên bao nhiêu lần để điện trở giữ không đổi:
B Tăng n lần B.Tăng n2 lần
C Giảm 2n lần D.Giảm n2 lần
Câu 3 Gọi L và S là chiều dài và tiết diện của vác vật dẫn đợc làm cùng từ một loại vật liệu Các điện trở nào có giá trị bằng nhau?
A [L, S/2] và [S/2, L/2]
B [L,S/2] và [S, L/2];
[ L,S] và [S/2, L/2]
C [ L,S] và [S, L/2]
D [ L,S] và [S/2, L/2]
(2)
M
N
(1) 10
L
L/2
L/2 L
Trang 7Câu 4 Gọi L và d là chiều dài và đờng kính của vác vật dẫn đợc làm cùng từ một loại vật liệu, điện trở nào
có giá trị lớn nhất?
A [L, d/2]
B [L/2,S/2]
C [ L,d]
D [ L/2,S]
Câu 5.Một điện trở có chiều dài b, tiết diện là hình vuông cạnh a Đặt một hiệu điện thế vào hai mặt (1) và (2) của điện trở và đo cờng độ dòng điện chạy qua Sau đó lặp lại thí nghiệm nhng diện trở đợc đặt thẳng
đứng, hiệu điện thế không đổi đặt tại hai mặt (3) và (4) Hỏi trong trờng hợp nào dòng điện có cờng độ lớn hơn? Giải thích
Bài ki ểm tra số 1
1: Một búng đốn khi thắp sỏng cú điện trở 15 và cường độ dũng điện chạy qua dõy túc búng đốn là 0,3 A Hiờụ điện thế giữa hai đầu dõy túc búng đốn khi đú là bao nhiờu?
khỏc
2: Trong đoạn mạch mắc nối tiộp, cụng thức nào sau đõy là sai?
A U = U1 + U2 + + Un C I = I1 = I2 = = In.
3: Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dõy dẫn tăng hay giảm bao nhiờu lần thỡ cường độ dũng điện qua
dõy dẫn đú thay đổi như thế nào?
C Khụng thể xỏc định chớnh xỏc được D Tăng hay giảm bấy nhiờu lần
b a
b
L
L/2
L/2 L
Trang 84 Trong cỏc cụng thức sau đõy, cụng thức nào khụng phự hợp với đoạn mạch mắc song song?
A I = I1 + I2 + + In B U = U1 = U2 = = Un.
R R R R
5: Đặt một hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu một điện trở Cường độ dũng điện chạy qua điện trở là 2A
Nếu tăng hiệu điện thế lờn 1,5 lần thỡ cường độ dũng điện là:
6: Hai điện trở mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế ở hai đầu cỏc điện trở lần lượt là U1 và U2 Cho biết hệ thức nào sau đõy đỳng?
R R
7: Nếu mắc hai điện trở song song R1 = 6 và R2 = 12 ta được một điện trở tương đương cú giỏ trị:
8: Khi nào ta cần mắc điện trở mới song song với điện trở cũ?
A Muốn giảm điện trở của mạch điện B Muốn tăng điện trở của mạch điện
C Muốn giảm cường độ dũng điện qua mạch chớnh D Muốn giảm cụng suất tiờu thụ của mạch điện.
9: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn là 9 V thỡ cường độ dũng điện chạy qua nú là 0,6A Nếu hiệu
điện thế tăng lờn đến 18Vthỡ cường độ dũng điện là bao nhiờu?
khỏc
10: Mắc nối tiếp hai điện trở cú giỏ trị lần lượt là R1 = 12 , R2 = 6 vào hai đầu đoạn mạch AB Cường độ dũng điện chạy qua R1 là 0,5A.Hiệu điện thế giữa hai đầu AB là:
khỏc
11: Cho hai điện trở, R1= 20 chịu được dũng điện cú cường độ tối đa 2A và R2 = 40 chịu được dũng điện cú cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện thế tối đa cú thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp là bao nhiờu?
12: Cho hai điện trở, R1= 15 chịu được dũng điện cú cường độ tối đa 2A và R2 = 10 chịu được dũng điện cú cường độ tối đa 1A Hiệu điện thế tối đa cú thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là bao nhiờu?
13 Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1= 30Ω, R2=R3=60Ω,
R4=20Ω
a.Tính điện trở tơng đơng của toàn mạch
b Biết hiệu điện thế UAB = 48V Hóy tỡm số chỉ của ămpe kế
và hiệu điện thế gi ư ữa hai đầu của cỏc điện trở
………
………
………
………
R3 R1
A
B
R2
C
A R4
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Dạng 5 Sự phụ thuộc của biến trở vào chiều dài, tiết diện và chất liệu dây
dẫn Biến trở.
Câu 1 Nếu tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì điện trở:
B tăng n lần B.Giảm n lần
C tăng 2n lần D giảm n2 lần
Câu 2 Hai đoạn dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng một loại vật liệu, có chiều dài lần lợt là l1 và l2 lần lợt đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu mỗi dây dẫn, thì dòng điện qua chúng lần l ợt là I1 và I2, biết I1= 0.25I2, tính tỉ số l1/l2?
Câu 3 Một dây dẫn dài 180m đợc dùng để quấn thành cuộn dây Khi đặt vào hiệu điện thế 36V vào hai đầu cuộn dây này thì cờng độ dòng điện qua nó là 0.5A
c Tính điện trở của cuộn dây
d Mỗi đoạn dây dài 1m thì có điện trở tơng ứng là bao nhiêu?
Câu 4 Đặt hiệu điện thế 166,77V vào hai đầu một cuộn dây dẫn dài 218m Tính cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây, biết rằng loại dây dẫn này nếu có chiều dài 4m thì có điện trở 1.8Ω
Câu 5 Hai dây dẫn cùng chất, cùng tiết diện, dây thứ nhất dài 25m, dây thứ hai dài 5m
a tính tỉ số R1/R2
b Nếu đặt vào hai đầu mỗi đoạn dây tơng ứng hiệu điện thế U1 và U2 thì cờng độ dòng điện qua mỗi dây tơng ứng là I1 và I2 Biết U1= 2.5U2 Hãy tìm tỉ số I1/I2
Câu 6 Một đoạn dây dẫn nh hình vẽ có: AM =AB/2; AN = 3AB/4 Đặt vào hai đầu đoạn dây một hiệu điện thế UAB= 160V Tính UAN Và UMB
Trang 10Câu 7 Cho hai dây dẫn bằng nhôm, có cùng tiết diện Dây dẫn thứ nhất dài 36m có điện trở R1, dây dẫn thứ hai có chiều dài l2 và điện trở R2 Mắc hai dây dẫn nối tiếp với nhau và mắc vào hiệu điện thế U thì hiệu
điện thế U2 = 5U1 Tính l2
Câu 8 Gấp một đoạn dây dẫn đồng chất, tiết diện đều thành hình chữ nhật ABCD có đờng chéo AC nh hình
vẽ So sánh cờng độ dòng điện chạy qua các đoạn ABC và ADC nếu đặt hiệu điện thế U vào AC
Câu 9 Một dây dẫn đồng chất, tiết diện đều đợc uốn thành vòng tròn
đồng tâm nh hình vẽ Đặt vào hai điểm M, N một hiệu điện thế U
Hãy so sánh cờng độ dòng điện chạy trong các cung M1N Và M2N
Câu 10 Hai đoạn dây dẫn cùng làm từ một chất liệu giống nhau và có cùng điện
trở là 5 Có thể kết luận hai dây dẫn này có cùng chiều dài không? Tại sao?
Câu 11 Nếu giảm đờng kính dây dẫn n lần thì điện trở của dây:
A Tăng n lần B.Tăng n2 lần
C Giảm n lần D.Giảm n2 lần
Câu 12 Tăng chiều dài dây dẫn lên n lần thì phải tăng hay giảm tiết diện dây dẫn lên bao nhiêu lần để điện trở giữ không đổi:
A Tăng n lần B.Tăng n2 lần
C Giảm 2n lần D.Giảm n2 lần
Câu 13 Gọi L và S là chiều dài và tiết diện của vác vật dẫn đợc làm cùng từ một loại vật liệu Các điện trở nào có giá trị bằng nhau?
A [L, S/2] và [S/2, L/2]
B [L,S/2] và [S, L/2];
[ L,S] và [S/2, L/2]
C [ L,S] và [S, L/2]
D [ L,S] và [S/2, L/2]
Câu 14 Gọi L và d là chiều dài và đờng kính của vác vật dẫn đợc làm cùng từ một loại vật liệu, điện trở nào
có giá trị lớn nhất?
A [L, d/2]
B [L/2,S/2]
C [ L,d]
D [ L/2,S]
Câu 15.Một điện trở có chiều dài b, tiết diện là hình vuông cạnh a Đặt một hiệu điện thế vào hai mặt (1) và (2) của điện trở và đo cờng độ dòng điện chạy qua Sau đó lặp lại thí nghiệm nhng diện trở đợc đặt thẳng
đứng, hiệu điện thế không đổi đặt tại hai mặt (3) và (4) Hỏi trong trờng hợp nào dòng điện có cờng độ lớn hơn? Giải thích
Câu 16
Một cuộn dây bằng đồng có khối lợng 0.5kg, dây dẫn có khối lợng 1mm2 Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8
m, khối lợng riêng của đồng là 8900kg/m3.
a.Tính chiều dài dây dẫn
b.Tính điện trở của cuộn dây này
Câu 17 Một dây nhôm dạng hình trụ tròn đợc cuốn thành cuộn có khối lợng 0.81kg, tiết diện thẳng của dây
là 0.15mm2 Tìm diện trở của cuộn dây biết rằng nhôm có khối lợng riêng và điện trở suất của nhôm là 2.7g/
cm3 và 2.8.10-8 m
(2)
M
N
(1) 10
L
L/2
L/2 L
L
L/2
L/2 L
b a
b