Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5
Trang 1Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 1
Dạng 1: TÁN SẮC ÁNH SÁNG Câu 1: Bước sóng của ánh sáng laser helium – neon trong không khí là 633nm Bước sóng của nó
trong nước bằng bao nhiêu? Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đó là 1,3298
Câu 2: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014Hz Bước sóng của tia sáng này trong chân không là
Câu 3: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700nm và trong một chất lỏng
trong suốt là 560nm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là
A 5
5
Câu 4: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30cm Biết chiết suất của
thuỷ tinh đối với tia đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia tím nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia
đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là
Câu 5: Chiết suất của nước đối với ánh sáng màu lam là n1 = 1,3371 và chiết suất tỉ đối của thuỷ tinh đối với nước là n21 = 1,1390 Vận tốc của ánh sáng màu lam trong thuỷ tinh là
A 2,56.108m/s B 1,97.108m/s C 3,52.108m/s D 4,57.108 m/s
Câu 6: Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính
có góc chiết quang A = 450, dưới góc tới i1 = 300 Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,5 Góc ló của tia màu đỏ bằng
Câu 7: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng Biết góc lệch của tia sáng màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính với tia màu vàng là nv = 1,52 và màu tím nt = 1,54 Góc ló của tia màu tím bằng
Câu 8: Chiếu một chùm tia sáng đỏ hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có tiết
diện thẳng là tam giác cân ABC có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang tại một điểm tới rất gần A Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,5 Góc lệch của tia ló so với tia tới là
Câu 9: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có góc
chiết quang A = 60 với góc tới nhỏ Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,6444 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,6852 Tìm góc hợp bởi giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím
A 0,0011 rad B 0,0043 rad C 0,00152 rad D 0,0025 rad
Câu 10: Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10cm và chiết suất nv = 1,5 đối với ánh sáng vàng Xác định bán kính R của thấu kính
Câu 11: Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R = 10cm Biết chiết suất của thuỷ
tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt bằng nđ = 1,495 và nt = 1,510 Tìm khoảng cách giữa tiêu điểm của thấu kính ứng với các ánh sáng đỏ và tím
Câu 12: Một thấu kính mỏng, hội tụ, có 2 mặt cầu giống nhau bán kính 20 cm Chiết suất của thấu
kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,50; đối với ánh sáng tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím bằng bao nhiêu?
Câu 13: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp song song vào đỉnh của lăng kính có góc chiết quang nhỏ
A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,68 ; đối với ánh sáng đỏ là 1,61 Tính chiều rộng của quang phổ thu được trên màn ảnh đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính 2m
A L = 1,97cm B L = 0,18cm C L = 112cm D L = 1,95cm
Câu 14: Chiếu một chùm ánh sáng mặt trời hẹp song song coi như một tia sáng vào mặt nước dưới góc
tới i = 600 Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343 Góc lệch của tia sáng màu tím là
Trang 2Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 2
Câu 15: Chiếu một chùm ánh sáng mặt trời hẹp song song coi như một tia sáng vào mặt nước dưới góc
tới i = 600 Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343 Góc hợp bởi giữa tia khúc xạ màu đỏ và tia khúc xạ màu tímlà
Câu 16: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp song song coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới
i = 600 Chiều cao lớp nước trong bể là h = 1m Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 ; đối với ánh sáng đỏ là 1,33 Tính chiều rộng của dải quang phổ dưới đáy bể
Câu 17: Chiếu một chùm sáng trắng hẹp song song coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới
i = 600 Chiều cao lớp nước trong bể là h = 1m Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 ; đối với ánh sáng đỏ là 1,33 Tính chiều rộng của dải màu quan sát thấy tại mặt nước do chùm sáng ló gây ra
Dạng 2: GIAO THOA ÁNH SÁNG Bài 1 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm
a) Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
b) Tính hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai khe sáng đến điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 4,5 mm Tại M có vân sáng hay vân tối, thứ mấy?
c) Tìm số vân sáng và vân tối trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm
Bài 2 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, người ta đo được khoảng cách
giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm a) Tính khoảng cách giữa hai vân tối cạnh nhau
b) Tìm số vân sáng và vân tối trên vùng giao thoa có bề rộng 1,1cm
Bài 3 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 3
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,1m Quan sát được 19 vân sáng và 18 vân tối trong giao thoa trường có kích thước 7,67 mm Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
Bài 4 Trong thí nghiệm I-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu
hai khe đến màn là 2m Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6mm Xác định:
a) Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa
b) Tại 2 điểm M và N trên màn,ở cùng phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 3mm và 13,2mm là vân sáng hay vân tối, thứ mấy? Trong khoảng giữa M đến N có bao nhiêu vân sáng, vân tối?
định bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 2
Bài 5 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng
đo được khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp trên màn là 2,16mm Hãy xác định :
6
b) Tại 2 điểm A và B trên màn, nằm ở hai bên so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 1,44mm và 6,3mm có vân sáng hay vân tối, thứ mây? Trong khoảng giữa
A và B có bao nhiêu vân sáng, vân tối?
Trang 3Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 3
định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2mm và cho vân sáng tại N cách vân sáng trung tâm 3mm
Bài 6 Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng
được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 4mm Hãy xác định :
a) Khoảng cách từ hai khe đến màn và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 12
ở khác phía với nhau so với vân sáng chính giữa
b) Tại 2 điểm M và N trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,5mm và 15mm là vân sáng hay vân tối? Từ M đến N có bao nhiêu vân sáng?
của quang phổ bậc 1 và cho biết có những bức xạ nào cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4
Bài 7 Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =
2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m
khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp nhau là 0,8mm
Tính bước sóng và tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm
Xác định vị trí vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 4 ở cùng một phía của vân sáng trung tâm trên màn E
b) Thay bức xạ có bước sóng λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ2 > λ1 thì tại vị trí của vân sáng
định λ2 và bậc của vân sáng đó
Bài 8 Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là 2 bức xạ có bước sóng lần lượt
là λ1 và λ2 Cho λ1 = 0,5µm Biết vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2
a) Xác định bước sóng λ2
(nằm cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa) Biết 2 khe Iâng cách nhau 1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m
Bài 9 Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước
4,5mm có vân sáng hay vân tối, thứ mấy?
Bài 10 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có
hai khe đến màn là 1,8m Xác định vị trí vân sáng bậc 4 kể từ vân sáng chính giữa Thay ánh
vân sáng bậc 4 nêu trên, còn có những vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào ?
Bài 11 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m
khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4
giữa hai vân sáng có cùng màu với vân sáng chính giữa
Bài 12 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 3m
Trang 4Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 4
sáng thứ 6
ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng bao nhiêu sẽ cho vân sáng tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 9mm
Bài 13 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,64mm,
chiếu sáng hai khe thì người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 8mm
b) Xác định loại vân, bậc của vân (nếu là vân sáng) tại các điểm M và N ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa và cách vân sáng chính giữa lần lượt là 5mm và 12mm và cho biết trong khoảng M đến N có bao nhiêu vân sáng?
Bài 14 Hai khe I-âng cách nhau một khoảng 0,2 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
a) Tính khoảng vân và vị trí vân sáng thứ mười trên màn
b) Khoảng vân và vị trí vân sáng thứ mười thay đổi như thế nào trong các trường hợp sau:
0,01 mm, chiết suất là 1,5 sao cho hai mặt song song của bản vuông góc với tia sáng
đầu S cách mặt phẳng chứa hai khe 10 cm
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
A màu sắc B tần số.
C vận tốc truyền D chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.
2 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng
A 1,8mm B 2,4mm C 1,5mm D 2,7mm.
3 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A λ =
ai
D
i
aD
D
ai
a
iD
4 Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
thì
A tần số thay đổi, vận tốc không đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.
C tần số không đổi, vận tốc thay đổi D tần số không đổi, vận tốc không đổi.
5 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
vân sáng trung tâm một khoảng
A 1,20mm B 1,66mm C 1,92mm D 6,48mm.
6 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 0,4µm B 0,55µm C 0,5µm D 0,6µm
7 Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
Trang 5Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 5
A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng.
C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng.
8 Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có
màu sắc khác nhau Đó là hiện tượng
A khúc xạ ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng.
C giao thoa ánh sáng D tán sắc ánh sáng.
9 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là
A 4,5mm B 5,5mm C 4,0mm D 5,0mm.
10 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm
A i =
D
a
λ
B i =
D
a
λ . C i = a
D
λ
D i =
λ
aD
11 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng
đơn sắc thì
A vân chính giữa là vân sáng có màu tím.B vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
C vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ D vân chính giữa là vân tối.
12 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i Khoảng cách
giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
13 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là
A 0,5µm B 0.5nm C 0,5mm D 0,5pm.
14 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
4 cách vân trung tâm một khoảng
A 1,6mm B 0,16mm C 0.016mm D 16mm.
15 Chọn câu sai
A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,
tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C Vận tốc của sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.
D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
16 Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung
tâm là
17 Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng
trung tâm là
18 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là
A 0,50mm B 2,0mm C 1,25mm D 1,50mm.
19 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng
vân sáng liên tiếp trên màn là
A 10mm B 8mm C 5mm D 4mm.
Trang 6Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 6
20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
A 0,2µm B 0,4µm C 0,5µm D 0,6µm
21 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
0,6µm và λ2 = 0,5µm thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng
A 0,6mm B 6mm C 0,8mm D 8mm.
22 Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có
A 1,4mm B 2,4mm C 4,2mm D 6,2mm.
23 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm
24 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai
thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2
A 0,401µm B 0,502µm C 0,603µm D 0,704µm
25 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng
hai bức xạ này
A 0,4mm B 4mm C 0,5mm D 5mm.
26 Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có
trung tâm 0,72cm
27 Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm đến 0,76µm Tìm bước sóng
0,75µm
A 0,60µm, 0,50µm và 0,43µm B 0,62µm, 0,50µm và 0,45µm
C 0,60µm, 0,55µm và 0,45µm D 0,65µm, 0,55µm và 0,42µm
28 Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
giữa là
A 12mm B 10mm C 9mm D 8mm
29 Giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng thí nghiệm Young với λ = 0,6µm ; a = 1mm ; D = 2m Khoảng vân i là:
A 1,2mm B 3.10-6m C 12mm D 0,3 mm
30 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 4mm, khoảng
tâm 1,2mm
Trang 7Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 7
31 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm,
A 1,6mm B 1,2mm C 0,8mm D 0,6mm.
32 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40µm và λ2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ1 có một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2
A 0,48µm B 0,52µm C 0,60µm D 0,72µm
33 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42μm Khi
thay ánh sáng khác có bước sóng λ/ thì khoảng vân tăng 1,5 lần Bước sóng λ/ là:
A 0,42μm B.0,63μm C.0,55μm D 0,72μm
34 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc Khi tiến hành trong
không khí người ta đo được khoảng vân i = 2 mm Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước có chiết suất n =
3
4
thì khoảng vân đo được trong nước là
A 2mm B 2,5mm C 1,25mm D 1,5mm.
35 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 1m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,72µm Vị trí vân sáng thứ tư là
A x = 1,44mm B x = ± 1,44mm C x = 2,88mm D x = ± 2,88mm
36 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe a
= 2mm Khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2m Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A 0,6µm B 0,5µm C 0,7µm D 0,65µm
37 Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có λ = 0,5μm; a = 0,5mm; D = 2m Tại M cách vân trung tâm 7mm và tại N cách vân trung tâm 10mm thì:
A M, N đều là vân sáng B M là vân tối, N là vân sáng
C M, N đều là vân tối D M là vân sáng, N là vân tối
38 Giao thoa ánh sáng trắng của Young có 0,4µm ≤ λ ≤ 0,75µm; a = 4mm; D = 2m Tại điểm N cách vân sáng trung tâm 1,2mm có các bức xạ cho vân sáng là:
A 0,64μm ; 0,4μm ; 0,58μm B 0,6μm ; 0,48μm ; 0,4μm
C 0,6μm ; 0,48μm ; 0,75μm D 0,4μm ; 0,6μm ; 0,58μm
39 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,76
cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:
40 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đến
màn D = 2m Giao thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn chỉ quan sát được 11 vân sáng mà khoảng cách hai vân ngoài cùng là 8mm Xác định bước sóng
A 0,45 µm B 0,40µm C 0,48 µm D 0,42 µm
41 Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận
nào thực hiện tác dụng của hiện tượng trên ?
A.Tán sắc ánh sáng, lăng kính B Giao thoa ánh sáng, thấu kính
C Khúc xạ ánh sáng, lăng kính D Phản xạ ánh sáng, gương cầu lõm
42 Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những
vầng màu sặc sỡ Đó là hiện tượng nào sau đây ?
A Giao thoa ánh sáng B Nhiễu xạ ánh sáng
C Tán sắc ánh sáng D Khúc xạ ánh sáng
Trang 8Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 8
43 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong
Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A λ = 0,42µm B λ = 0,52µm C λ = 0,62µm D λ = 0,72µm
44 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc
λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,7µm Vân tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm
A 0,25mm B 0,35mm C 1,75mm D 3,75mm.
45 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc.
Khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau 16 mm Bước sóng của ánh sáng là:
A.0,6µm. B 0,5µm. C 0,55µm D 0,46µm.
46 Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân
tối liên tiếp bằng 2 mm Trên MN quan sát thấy
A 16 vân tối, 15 vân sáng B 15 vân tối, 16 vân sáng.
C 14 vân tối, 15 vân sáng D 15 vân tối,15 vân sáng.
47 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1mm, từ 2 khe đến
màn ảnh là 1m Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng λ = 0,75μm, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung tâm là:
A 2,8 mm B 3,6 mm C 4,5 mm D 5,2 mm.
48 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2mm, D = 2m, λ = 0,6 µm thì khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 hai bên là
A 4,8mm B 1,2cm C 2,6mm D 2cm.
49 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho a = 2mm, D = 2m, λ = 0,6µm Trong vùng giao thoa MN = 12mm (M và N đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:
A 18 vân B 19 vân C 20 vân D 21 vân.
50 Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3µm, thì có tần số cao gấp
A 12 lần B 120 lần C 1200 lần D 12000 lần.
51 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,5µm, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm Trên đoạn MN trên màn với MO = ON = 5mm có 11 vân sáng
mà hai mép M và N là hai vân sáng Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
52 Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí B chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng.
C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.
53 Ánh sáng đơn sắc là
A ánh sáng giao thoa với nhau
B ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím
D ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng
54 Quang phổ vạch phát xạ
A là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra
C của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt
D dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
55 Chọn câu đúng, về tia tử ngoại
A.Tia tử ngoại không tác dụng lên kính ảnh.
B.Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được.
Trang 9Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 9
C.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76µm.
D.Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại
56 Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C Có khả năng làm ion hóa không khí.
D Có khả năng hủy hoại tế bào.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
Câu 58: Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bước sóng giảm dần là
A sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy
B ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X
C tia tử ngoại, tia X, tia gamma
D sóng vô tuyến, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Câu 60: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
Câu 61: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng
B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang
D Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người
Câu 62: Tia X là sóng điện từ có bước sóng
C không đo được vì không gây ra hiện tượng giao thoa D nhỏ quá không đo được
Câu 63: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A Cho một chùm e nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn
B cho một chùm e chậm bắn vào kim loại
C chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại
Câu 64: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
Câu 65: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra
B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người thấy được
C Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ
D Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn
Câu 66: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng
Trang 10Tài liệu ôn tập SÓNG ÁNH SÁNG – Trang 10
Câu 67: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?
Câu 68: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
Câu 69: Tia hồng ngoại
A là một bức xạ đơn sắc có màu hồng
B là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4μm
C do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra
D bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 70: Tia hồng ngoại
A Có khả năng đâm xuyên
B có thể kích thích cho một số chất phát quang
D mắt người không nhìn thấy được
Câu 71: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,76μm Hai khe
cách nhau 2mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?
Câu 72: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khi giảm khoảng cách từ hai
khe tới màn xuống còn phân nửa so với ban đầu thì
Câu 73: Gọi a là khoảng cách của hai khe hẹp S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 sáng vân kề nhau Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là
A ba
D
D
4
= ba
D
5
= ba
D
λ
Câu 74: Gọi a là khoảng cách của hai khe hẹp S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 3 ở cùng bên vân sáng trung tâm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là
A ba
D
D
2
ba D
3
ba D
λ =
Câu 75: Gọi a là khoảng cách của hai khe hẹp S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn; λlà bước sóng của ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 ở khác bên so với vân sáng trung tâm bằng
A 2,5 D
a
λ
B 3,5 D
a
λ
C 4,5 D
a
λ
D 5,5 D
a
λ
Câu 76: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khoảng cách của hai khe S1S2 là a; khoảng cách từ S1S2 đến màn là D; nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =0, 4µ λm; 2 =0,6µm
Điểm M trên màn là vân sáng bậc 6 của ánh sáng có bước λ1 Tại M đối với ánh sáng có bước sóng 2
λ , ta có:
A vân sáng bậc 4 B vân sáng bậc 6 C vân tối thứ 5 D vân tối thứ 6
Câu 77: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khoảng cách của hai khe S1S2 là a; khoảng cách từ S1S2 đến màn là D; nguồn sáng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1 0, 4 m; 2 0,6 m
λ = µ λ = µ Điểm M có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm khi có toạ độ:
M
D x
a
λ
M
D x
a
λ
M
D x
a
λ
M
D x
a
λ
=
Câu 78: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khoảng cách của hai khe S1S2 là a; khoảng cách từ S1S2 đến màn là D; nguồn sáng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1=0,5µ λm; 2