1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề máy tính bỏ túi

13 1,2K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Đề Máy Tính Bỏ Túi
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm giá trị của m, n rồi tìm tất cả các nghiệm của đa thức.. Tìm chữ số cuối cùng mà cô ta đã đánh... Bài 9: Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng bình phương của chữ số hàng chục

Trang 1

ĐỀ 1:

Bài 1: Tìm nghiệm của phương trình:

Bài 2: Cho biết đa thức P(x) = x4 + mx3 – 55x2 + nx – 156 chia hết cho x – 2 và chia hết cho x – 3 Hãy tìm giá trị của m, n rồi tìm tất cả các nghiệm của đa thức

Bài 3: Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 132005

Biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1, 2, 3, 4 thì giá trị tương ứng của đa thức P(x) lần lượt là 8, 11, 14, 17 Tính giá trị của đa thức P(x) với x = 11, 12, 13, 14, 15

Bài 4: Cho x1000 + y1000 = 6,912 và x2000 + y2000 = 33,76244

Tính x3000 + y3000

Bài 5: Cho hai số a = 3022005 và b = 7503021930.

Tìm ƯCLN(a,b) và BCNN(a,b)

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức A tại , , z = 4:

Bài 7: Tìm dư trong phép chia

a/ 109345 cho 14 b/ 21000 cho 25 c/ 22003 cho 49 d/ 3.575 + 4.7100

cho 132

Bài 8: Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi bớt số đó đi 8

đơn vị thì được một số chia hết cho 7, nếu bớt số đó đi 9 đơn

vị thì được một số chia hết cho 8, nếu bớt số đó đi 10 đơn vị thì được một số chia hết cho 9

Bài 9: Cho

a/ Tính số hạng thứ 60 (u60)

b/ Tính A60

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 15, BC = 26, kẻ

phân giác trong BI ( I nằm trên AC ) Tính IC

Trang 2

ĐỀ 2:

Bài 1: Tính và viết kết quả dưới dạng phân số:

Bài 2: Tìm ƯCLN và BCNN của A = 1234566 và B = 9876546

Bài 3: Tìm các chữ số x, y thỏa

a/ 135x4y 45 b/ 1234xy 72

Bài 4: Tìm dư trong phép chia 32003 cho 13

Bài 5: Tính tổng của tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số

khác nhau đôi một được thành lập từ 6 chữ số 1, 3, 4, 5, 7, 8

Bài 6: Tìm 3 chữ số tận cùng của

Bài 7: Một số chẵn có 4 chữ số trong đó số tạo bởi chữ

số hàng trăm và hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng nghìn và gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị Tìm số đó

Bài 8: Cần có bao nhiêu chữ số để đánh số trang của một

quyển sách có:

a/ 358 trang

b/ 1031 trang

Bài 9: Ngày 19 – 8 – 2002 vào ngày thứ hai Tính xem ngày 19 –

8 – 1945 vào ngày nào trong tuần?

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông ở A biết BC = 8,916 và AD là

phân giác trong của góc A biết BD = 3,178 Tính AB, AC

ĐỀ 3:

Trang 3

b/ Cho A =

B = Tìm [ A + B ]

Bài 2:

Cho ba số A = 1193984; B = 157993 và C = 38743

a/ Tìm ƯCLN(A,B,C)

b/ Tìm BCNN(A,B,C)

Bài 3:

Cho u5 = 588, u6 = 1084 và un+1 = 3un – 2un-1 Tính u1, u2, u25

Bài 4:

Tìm số tự nhiện nhỏ nhất n sao cho 28 + 211 + 2n là số chính phương

Bài 5:

Tìm hai số tự nhiên:

a/ có tích bằng 2700, BCNN bằng 900

b/ có tích bằng 9000, BCNN bằng 900

Bài 6:

Tìm hai số tự nhiên:

a/ có tích bằng 720, ƯCLN bằng 6

b/ có tích bằng 4050, ƯCLN bằng 3

Bài 7:

Bạn Hùng viết dãy số lẽ 1, 3, 5, 7 … để đánh số trang một cuốn sách Tính xem chữ số thứ 200 mà bạn Hùng viết là chữ số nào?

Bài 8:

Để đánh số trang của một cuốn sách, ngưới ta viết dãy số tự nhiên bắt đầu từ 1 và phải dùng tất cả 1998 chữ số a/ Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang

b/ chữ số thứ 1010 là chữ số nào?

Bài 9:

Cho hình thang cân ABCD đáy lớn AB = 10cm, đáy nhỏ CD = 8cm, cạnh bên BC = 5cm tính gần đúng diện tích hình thang ABCD

Bài 10:

Tính

Đề 4:

Bài 1:

a/ Tính

Trang 4

b/ Tính

Bài 2:

Tìm n nguyên dương thỏa mãn:

Bài 3:

Biết rằng ngày 01/ 01/ 1992 là ngày thứ tư trong tuần Cho biết ngày 01/ 01/ 2055 là ngày thứ mấy trong tuần? ( biết năm 2000 là năm nhuận)

Bài 4:

a/ Tìm ba chữ số hàng đơn vị, chục, trăm của số

b/ Tìm dư trong phép chia cho 49

Bài 5:

Tính

Bài 6:

Một cô nhân viên đánh máy liên tục dãy số chẵn bắt đầu từ 2, 4, 6, 8, 10, … Cô phải đánh tất cả 2000 chữ số Tìm chữ số cuối cùng mà cô ta đã đánh

Bài 7:

Nếu E = 0,3050505… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì là (0.5) được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng của tử và mẫu của phân số đó là số nào?

Bài 8:

a/Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi nhân với số 12345679 ta được một số biểu diễn bằng toàn chữ số 5

b/ Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi nhân với số 333667 ta được một số biểu diễn toàn chữ số 8

Bài 9:

Tính S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + … + 993 + 994 – 995 – 996 +

997 + 998

Bài 10:

Tìm số tự nhiên n để:

a/

b/ là các số tự nhiên

ĐỀ 5:

Bài 1:

Trang 5

a/ Tìm các hằng số a, b sao cho x3 + ax + b chia cho x + 1 thì dư 7, chia cho x – 3 thì dư – 5

b/ Tìm các hằng số a, b, c sao cho ax3 + bx2 + c chia hết cho x + 2, chia cho x2 – 1 thì dư x + 5

Bài 2:

a/ Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 320, B = 321 : 2 Tính B – A

b/ Tính giá trị của biểu thức:

A = 9 + 99 + 999 + … + 99…9

50 chữ số

Bài 3: Tính:

a/

b/

Bài 4:

Tính:

Bài 5: Tính:

a/ A = 1 + 22 + 32 + … + 1002

b/ B = 1 + 23 + 33 + … + 1003

Bài 6: Tìm số dư khi chia các số sau cho 7:

Bài 7:

Tìm số dư khi chia 19921993 + 19941995 cho 7

Bài 8:

Cho A = 3 + 32 + 33 + … + 3100

Tìm số tự nhiên n, biết rằng 2A + 3 = 3n

Bài 9:

Tìm số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng bình phương của chữ số hàng chục bằng tích của hai chữ số kia và số tự nhiên đó trừ đi số gồm ba chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại bằng 495

Bài 10:

Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC = 32cm, BD = 24cm Tính cạnh và các góc của hình thoi

ĐỀ 6 Bài 1: Tính và viết kết quả dưới dạng phân số:

Trang 6

Bài 2:

Tính

Bài 3:

Cho A = 3 + 32 + 33 + … + 3100

Tìm số tự nhiên n, biết rằng 2A + 3 = 3n

Bài 4:

Tính S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + … + 993 + 994 – 995 – 996 +

997 + 998

Bài 5:

Cho u5 = 588, u6 = 1084 và un+1 = 3un – 2un-1 Tính u1, u2, u25

Bài 6:

Ngày 19 – 8 – 2002 vào ngày thứ hai Tính xem ngày 19 – 8 – 1945 vào ngày nào trong tuần?

Bài 7: Tính:

a/ A = 1 + 22 + 32 + … + 1002

b/ B = 1 + 23 + 33 + … + 1003

Bài 8: Tính tổng của tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số

khác nhau đôi một được thành lập từ 6 chữ số 1, 3, 4, 5, 7, 8

Bài 9: Tìm ƯCLN và BCNN của A = 1234566 và B = 9876546

Bài 10:

Ba khối 6, 7, 8 có 960 học sinh Số học sinh khối 6 chiếm 43,75% tổng số Số học sinh khối 7 nhiều hơn khối 8 là 140 người Tính số học sinh mỗi khối

ĐỀ 7

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Trang 7

a/ b/

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau đây và ghi kết quả

dưới dạng phân số

Bài 3: Tìm X:

Bài 4: Tìm a, b biết

Bài 5: Số học sinh khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thiếu 1

người Tính số học sinh đó Biết số học sinh trong khoảng 110 đến 150 HS

Bài 6: Tính

Bài 7: Tìm số dư trong phép chia số 5794852643 cho 4367

Bài 8: Tìm ƯCLN và BCNN của hai số: 44010 và 221895

Bài 9: Tính chính xác kết quả phép tính sau: 35795100 579,135 Bài 10: Khi chia số 3 cho số 13 thì chữ số thập phân thứ 2006

sau dấu phẩy là chữ số nào?

ĐỀ 8 Bài 1:

Trang 8

Tính

Bài 2:

Khi chia số 3 cho số 13 thì chữ số thập phân thứ 2006 sau dấu phẩy là chữ số nào?

Bài 3:

Tính S = 1 + 2 – 3 – 4 + 5 + 6 – 7 – 8 + … + 993 + 994 – 995 – 996 +

997 + 998

Bài 4:

Cho u5 = 588, u6 = 1084 và un+1 = 3un – 2un-1 Tính u1, u2, u25

Bài 5:

Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc, AB = 8 cm, BC = 7

cm, AD = 4 cm Tính độ dài CD

Bài 6:

Hình thang ABCD có góc A = góc D = 900, AB = 11 cm, AD = 12 cm,

BC = 13 cm Tính độ dài AC

Bài 7:

Tứ giác ABCD có B và C nằm trên đường tròn có đường kính là AD Tính độ dài CD biết rằng AD = 8, AB = BC = 2

Bài 8:

Tìm một giá trị của a, b thỏa

Bài 9:

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH, cạnh BC = cm và Tính chu vi tam giác

Bài 10:

Cho tam giác ABC vuông tại A, có chu vi cm và diện tích bằng cm2 Tính cạnh BC

ĐỀ 9

Bái 1: Tính:

Trang 9

Bài 2:

Tìm thương và số dư khi chia số 123456789999 cho 234567

Bài 3:

Tìm X, biết

Bài 4: Cho dãy số sắp thứ tự với u1 = 2, u2 = 20 un+1 = 2un +

un-1 ( n ≥ 2 ) Tính u22

Bài 5: Tìm hai chữ số tận cùng của 71991

Bài 6:

Với 5 chữ số 4, 5, 6, 7, 8 Hãy tính tổng của tất cả các số tạo thành từ 5 chữ số trên ( Các số có 5 chữ số, các chữ số không được lặp lại trong mỗi số )

Bài 7:

Khi chia số 1627 cho 4995 ta được một số thập phân vô hạn tuần hoàn Hãy xác định số đứng thứ 2001 sau dấu phẩy?

Bài 8:

Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự giảm dần: 13300, 51200, 7400,

5500

Bài 9:

Tìm số tự nhiên n lớn nhất, biết rằng khi chia n cho 5, cho 7, cho

11 đều dư 3 và n nhỏ hơn hoặc bằng 2005

Bài 10:

Một người gửi vào ngân hàng một số tiền là 10000000

đồng với lãi suất là 0,8%/ tháng Hỏi sau 12 tháng người ấy nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi

ĐỀ 10 Bài 1: Thực hiện phép tính:

Trang 10

Bài 2:Tính

Bài 3:

a/ Cho biết tỉ số của 7x – 5 và y +13 là hằng số và y = 20 khi

x = 2 Hỏi khi y = 2007 thì x bằng bao nhiêu?

b/ Hãy chia số 9876543210 thành bốn phần tỉ lệ thuận với các số

Bài 4: Tính kết quả chính xát của phép nhân sau: A =

12345678 2468

Bài 5: Tìm thương và dư của số 9876543210 chia cho 6789

Bài 6: Tìm X trong phép tính

a/

b/

Bài 7:

Tính

Bài 8: Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho kết quả phép

nhân các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến n lớn hơn số 135702

Bài 9: Người ta đánh các số 1, 2, 3, 4, …, 2005 vào từng ô

của một bảng có 5 cột và 401 dòng theo thứ tự từ trái sang phải và từ trên xuống

a/ Hỏi số 1234 nằm ở ô cột mấy, dòng mấy?

b/ Ô ở cột 4, dòng 123 là số nào?

Bài 10: Chia số 1627 cho 4995 được số thập phân vô hạn tuần

hoàn Số thứ 2007 sau dấu phẩy là số mấy?

ĐỀ 11:

Trang 11

Bài 1: Thực hiện phép tính.

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau đây và ghi kết quả

dưới dạng phân số

a/

Bài 3: Cho dãy số sắp thứ tự:

Cho u5 = 588, u6 = 1084 và un+1 = 3un – 2un-1 Tính u1, u2, u25

Bài 4:Tính

Bài 5: Tìm X trong dãy tính sau:

a/ ( 56 123,4 – 78 ) – ( 910 : 0,2 – X ) = 9876

b/

Bài 6: Tìm dư trong phép chia:

a/ 18122005 cho 2005

b/ 97531200520052005 cho 97531

Bài 7: Tính

Bài 8: Tính:

a/ Bạn Bình kỉ niệm ngày sinh nhật lần thứ 13 của mình vào ngày thứ năm 20/11/2007 Hỏi bạn Bình sẽ kỉ niệm ngày sinh lần thứ 18 và 20 vào ngày thứ mấy?

Bài 9:

a/ Tìm 5 số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 2005

b/

Bài 10:

Một số tiền 2,5 triệu đồng được gởi tiết kiệm theo lãi suất 0,6%tháng Tính cả vốn lẫn lãi sau 8 tháng?

ĐỀ 12 Bài 1: Thực hiện phép tính:

Trang 12

a/ b/

Bài 2: Tìm các số tự nhiên a và b biết:

Tính U1, U2, U3, U10?

Bài 4: Cho

a/ Tìm các số nguyên n để A cũng là số nguyên

b/ Tính giá trị của A với các số nguyên n tìm được ở câu a

Bài 5:

a/ Tìm số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng nếu thêm chữ số

1 vào đằng trước và chữ số 5 vào đằng sau số đó thì số đó tăng gấp 25 lần

b/ Một ô tô đi được 135km trong 3 giờ Trong giờ thứ nhất, xe đi được quãng đường Trong giờ thứ hai, xe đi được quãng

đường còn lại Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được bao nhiêu km?

Bài 6: Tìm các số tự nhiên x, y, z, t biết:

Bài 7: Tính:

Bài 8: Tìm số tự nhiên n thỏa:1 + 3 + 5 + 7 + …… +2n – 1 =

4020025

Bài 9: Có 17 tờ giấy bạc loại 100000 đồng, 200000 đồng,

500000 đồng Trị giá trị mỗi loại tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ? Tổng cộng là bao nhiêu tiền?

Bài 10:

a/ Phân tích ra thừa số nguyên tố B = 1269913260

b/ Tìm bốn chữ số cuối cùng của 52003

ĐỀ 13 Bài 1: Thực hiện phép tính:

Trang 13

a/ b/

Bài 2: Thực hiện phép tính:

Bài 3: Tính:

a/

B = ( 18 giờ 12 giây : 6 – 20 phút – 1 giờ 10 giây ) : 3

b/ Tìm ƯCLN của hai số 31955 và 5976

Bài 4:Tìm X trong dãy tính sau:

a/ ( 56 123,4 – 78 ) – ( 910 : 0,2 – X ) = 9876

b/

Bài 5: a/ Tìm số tự nhiên X nhỏ nhất sao cho:456789 ( X +

2005 ) > 987654321

b/ Tính tổng các số tự nhiên có ba chữ số Biết rằng số tự nhiên có 3 chữ số được ghép thành từ 4 số: 7, 6, 0, 2 và các số đó chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Bài 6: Tìm các số tự nhiên x, y, z, t biết:

Bài 7: Tính:

Bài 8: Tìm số tự nhiên n thỏa:1 + 3 + 5 + 7 + …… +2n – 1 =

4020025

Bài 9: Có 17 tờ giấy bạc loại 100000 đồng, 200000 đồng,

500000 đồng Trị giá trị mỗi loại tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ? Tổng cộng là bao nhiêu tiền?

Bài 10:

a/ Phân tích ra thừa số nguyên tố B = 1269913260

b/ Tìm bốn chữ số cuối cùng của 52003

3 giờ 15 giây x 5 – 7 giờ 25 phút +

35 giây

A =

2 giờ 5 giây

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w