Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 13 – 14, hãy cho biết trong số 4 cao nguyên của vùng núi Tây Bắc, không có cao nguyên nào sau đây?. chịu
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN THÀNH
ĐỀ THI MINH HỌA KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học xã hội; Môn : ĐỊA LÍ
(Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề)
I ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
1 Nhận biết
Câu 1 Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí (1 hải lí = 1852m) tính từ đường cơ sở ra phía
biển được gọi là
C vùng tiếp giáp lãnh hải D vùng đặc quyền kinh tế
Câu 2 Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Đông, cực Tây nước ta lần lượt
thuộc các tỉnh
A Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên
B Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa
C Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa
D Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau
Câu 3 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 13 – 14, hãy cho biết trong số 4 cao
nguyên của vùng núi Tây Bắc, không có cao nguyên nào sau đây?
A Sơn La B Mộc Châu C Tà Phình D Kom Tum
Câu 4 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 13, 14, hãy cho biết vịnh Hạ Long thuộc tỉnh nào?
A Quảng Ninh B Đà Nẵng C Phú Yên D Khánh Hòa
2 Thông hiểu
Câu 5 Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta.
A chị ảnh hưởng chủ yếu của hệ thống nước ngầm
B chịu ảnh hưởng sâu sắc của địa hình cùng của sông, ven biển
C liên quan đến sự hoạt động của gió mùa Đông Bắc
D theo sát nhịp điệu mưa
Câu 6 Feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng cho khí hậu
A hoang mạc B nhiệt đới ẩm
C ôn đới hải dương C ôn đới lục địa
3.Vận dụng thấp
Câu 7 Nước ta có tài nguyên sinh vật phong phú đa dạng là do
A nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa
B lịch sử hình thành lãnh tổ lâu dài
C nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài sinh vật
D sản xuất nông nghiệp phát triển mạnh
4 Vận dụng cao
Câu 8 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa đa dạng, phức tạp của thiên nhiên Việt
Nam là
A địa hình nhiều đồi núi
B diện tích đồng bằng lớn
C đất feralit phần lớn diện tích lãnh thổ
D khí hậu có hai mùa mưa và khô
II ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Thông hiểu
Câu 9 Cho bảng số liệu
Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2005 – 2014
Trang 2Tổng số dân (triệu người) 82,4 86,9 88,8 90,7
- Trong đó: Số dân thành thị 22,3 26,5 28,3 30,3
Tỉ lệ dân thành thị (%) 27,1 30,5 32,0 33,4
Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân thành thị nước trong giai đoạn 2005 - 2014 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ đường
Câu 10 Nguyên nhân chính làm cho số dân nước ta hiện nay còn tăng nhanh là
A tỉ lệ sinh tăng B tỉ lệ gia tăng dân số cao
C quy mô dân số lớn D dân số đang già hóa
Câu 11 Cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế của nước ta đang thay đổi
theo hướng nào?
A Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực III, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực I và II
B Giảm tỉ trọng ở khu vực II, tăng tỉ trọng lao động khu vực I và III
C Giảm tỉ trọng ở khu vực I, tăng tỉ trọng lao động khu vực II và III
D Giảm tỉ trọng lao động của khu vực I và II, tăng tỉ trọng lao động khu vực III
II ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
1 Thông hiểu