Câu 11: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1 m như hình vẽ dưới đây.. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x m, sao cho bốn đỉnh c
Trang 1Đề số 018
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 05 trang)
Câu 1: Hỏi hàm số y x42x23 đồng biến trên khoảng nào
A B (1 0; );( ; )0 1 C ( ; 1);( ; ) 0 1 D (1 0; );( ;1)
Câu 2: Điểm cực tiểu của hàm số y x33x 1 là
A x 1 B x 1 C y 1 D M1 1;
1
x y
x là
Câu 4: Hàm số y x4 x2 có số giao điểm với trục hoành là
x y
0 1 2
-1
1
x
y
1 1
x y
2 1
x y
3 1
x y
x
Câu 6: Cho hàm số y x3 3x2 x 1 Gọi x x1, 2 là các điểm cực trị của hàm số trên Khi đó
2 2
1 2
x x có giá trị bằng
A 10
14
35 9
D 35
9
2
mx y
x m Giá trị của tham số m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho đi
qua điểm A1 2; là
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y x4 3x21 trên [ ; ]0 2 là
4
y
Câu 9: Giá trị của tham số m để hàm số y x3 3x2mx3 luôn nghịch biến trên 2; là
Câu 10: Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x3mx2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là
A m 3 B m 3 C m 3 D m 3
Trang 2Câu 11: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1 m như hình vẽ dưới đây Người ta cắt phần tô đậm của
tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x (m), sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp Giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là
A 2 2
5
2
4
3
x
4
log
A có giá trị bằng
x x
f x e là
A 1 3 12
x x
x
1
3 2 2 5
x x
x
C
1
3 2 2 5
x x
x
D 3 12
'
x x
f x e
Câu 14: Phương trình xlnx 1 0 có số nghiệm là
0 1
log
a
x
A có một cực tiểu B không có cực trị
C có một cực đại D có một cực đại và một cực tiểu
2
log x log x log có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Câu 18: Cho số thựcx 1thỏa mãn loga x ; logb x Khi đó 2
2 log
ab x là:
A 2
2 2
2 2
D
2 3
A ; 3 1; B 3
3 2
Câu 20: Phương trình 4x 2m.2x m 2 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A m 2 B 2 m 2 C m 2 D m
sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp đôi so với trước đó và tốc độ tăng không đổi Hỏi sau mấy giờ thì lá bèo phủ kín 1
3 hồ?
Trang 3A 24
2 2 3
log ( ) B 24log23 C 2
24 3 log
1
y x là
A 2x C B
2
2
x
3
3
x
3
3
x
C
6
0
t an d
A 3
2
2
3
2 ln
1 2
0
1
d
I x x x bằng
A 1
2
1 4
3
Câu 25: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
; ; ;
y x x y x x quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
A 8
15
B
8
7
C
8
15
D
7
8
Câu 26: Giá trị m để hàm số F x( )mx3(3m 2)x24x3 là một nguyên hàm của hàm số
2
1
ln d
e
x x x bằng:
A
2
9
e
B
3
9
e
C
3
3
e
D
2
3
e
Câu 28: Trong Giải tích, với hàm số y f x liên tục trên miền ( ) D [ , ]a b có đồ thị là một đường cong
C thì độ dài của C được xác định bằng công thức
2
b ( ) d
a
Với thông tin đó, hãy độ dài của đường cong C cho bởi
2
8
x ln
y x trên 1 2[ ; ] là
A 3 2
48
Câu 29: Phần thực và phần ảo của số phức z 1 i là
A phần thực là 1, phần ảo là i B phần thực là 1, phần ảo là 1
C phần thực là 1, phần ảo là 1 D phần thực là 1, phần ảo là i
Câu 30: Số phức liên hợp của số phức z 1 i là
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 1( i z) 3 i Khi đó tọa độ điểm biểu diễn của z là:
Câu 32: Cho hai số phức z1 3 i z, 2 2 i Giá trị của biểu thức z1z z là: 1 2
Trang 4Câu 33: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
2 10 0
z z Giá trị biểu thức z1 z2
là
Câu 34: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z 2| |z 2| 5 trên mặt phẳng tọa độ là một
A Đường thẳng B Đường tròn C Elip D Hypebol
Câu 35: Khối đa diện đều loại { ; }p q là khối đa diện có?
A p cạnh, q mặt B p mặt, q cạnh C p mặt, q đỉnh D p đỉnh, q cạnh
vuông góc với (ABC) và SAa 3 Thể tích khối chóp S.ABC là
A
3
3
4
a
3 3 6
a
D
3 3 3
a
mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABCD là
A
3
9
2
a
3
2
a
D 9a3 3
Câu 38: Cho tứ diện ABCD có AD vuông gócvới mặt phẳng (ABC), A DA C 4cm,A B 3cm , 5
BC cm Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) là
A. 6 34
2 34
2 34
6 34
37
quanh của hình nón là
3rl
Câu 40: Một hình trụ có bán kính đáy ,a có thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích xung
quanh bằng
3
ngoại tiếp một hình lập phương Thể tích của khối lập phương là
A 8 3
8
lăng trụ đó là
A
3
54
a
B
3
54
a
C
3
54
a
D
3
18
a
Câu 43: Mặt cầu (S): x2y2 z2 8x4y2z 4 0 có bán kính R là
Câu 44: Vectơ pháp tuyển của mặt phẳng 4x2y6z 7 0 là
A n ( ;4 2 6 ; ) B n ( 4 2 6; ; ) C n ( ;4 2 6 ; ) D n ( ; ;4 2 6 )
mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0 Khi đó, bán kính của (S) là:
A 1
4 3
Trang 5Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tọa độ giao điểm M của đường thẳng
d và mặt phẳng P :3x5y– –z 20 là
A (1; 0; 1) B (0;0;2) C (1; 1; 6) D (12;9;1)
P :3x8y7z 1 0. Gọi C là điểm trên (P) để tam giác ABC đều tọa độ điểm C là
A C(3 1 2; ; ) B. 1 3 1
2 2 2
; ; .
C C C(2 0 1; ; ) D C( ;2 2 3 ; )
: m x y m z và 2
: xm y z Hai mặt phẳng và vuông góc với nhau khi:
Câu 49:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A( 1 2 2; ; ); (B 3 2 0; ; ) và
( ) : P x y z Vectơ chỉ phương của đường thẳng là giao tuyến của (P) và mặt phẳng trung trực của AB là
A ( ;1 1 0 ; ) B ( ; ;2 3 2 ) C ( ;1 2 0 ; ) D ( ;3 2 3 ; )
Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( ; ; ); ( ; ; )1 2 2 B 5 4 4 và mặt phẳng
2 6 0
( ) :P x y z Nếu M thay đổi thuộc ( )P thì giá trị nhỏ nhất của MA2MB2 là
2968
25
-
- HẾT -
Trang 6MA TRẬN
Đề thi số 06 - Minh họa Kỳ thi THPT QG năm 2017
Phân
Số câu Tỉ lệ
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Giải
tích
34
câu
(68%)
Chương I
Ứng dụng đạo
hàm
Chương II
Hàm số lũy
thừa, mũ,
logarit
Phương trình và bất
Chương III
Nguyên hàm,
tích phân và
ứng dụng
Chương IV
Số phức
Các phép toán
Hình
học
16
câu
(32%)
Chương I
Khối đa diện
Định nghĩa, tính chất 1
Chương II
Mặt nón, mặt
trụ, mặt cầu
Chương III
Phương pháp
tọa độ trong
không gian
Phương trình mặt phẳng 1 Phương trình đường
Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng
và mặt cầu
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1 D Câu 11 A Câu 21 B Câu 31 A Câu 41 A Câu 2 B Câu 12 D Câu 22 C Câu 32 B Câu 42 A Câu 3 C Câu 13 C Câu 23 B Câu 33 D Câu 43 D Câu 4 C Câu 14 B Câu 24 D Câu 34 C Câu 44 A Câu 5 A Câu 15 B Câu 25 A Câu 35 A Câu 45 B Câu 6 A Câu 16 C Câu 26 C Câu 36 D Câu 46 B Câu 7 A Câu 17 C Câu 27 B Câu 37 C Câu 47 D Câu 8 D Câu 18 B Câu 28 C Câu 38 A Câu 48 A Câu 9 C Câu 19 C Câu 29 C Câu 39 A Câu 49 D Câu 10 A Câu 20 A Câu 30 C Câu 40 B Câu 50 A
Trang 8BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ
Phân
thấp
Vận dụng cao
Tổng
Số câu Tỉ lệ
Giải tích
34 câu
(68%)
Chương I
Chương II
Chương III
Chương IV
Hình
học
16 câu
(32%)
Chương I
Chương II
Chương III
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU KHÓ
Câu 11 Thể tích của khối chóp thu được là
4 2
Xét f x( )x4(1x 2) trên 0 1
2
; được ( )f x lớn nhất khi
2 2 5
Câu 21 Gọi t là thời gian các lá bèo phủ kín 1
3 cái hồ Vì tốc độ tăng không đổi, 1 giờ tăng gấp 10 lần nên ta có 1 9
3
t
t
Câu 28 Ta có ( ) 1
4
x
f x
x
¢ = - nên áp dụng công thức đã cho sẽ được
f x
+ = + ççç - ÷÷ = ççç + ÷÷ = +
Do đó
2
x
÷
÷
Câu 42 Ta có
2 2
21
3 3
Câu 50 Ta có
MA MB MI d I P với I là trung điểm của A B