Địa lí công nghiệpCN trọng điểm CN năng lượng: Atlat trang 22 Khai thác than Cơ cấu, trữ lượng, phân bố Tình hình phát triển Khai thác dầu khí Trữ lượng Tình hình phát triển Phân bố CN đ
Trang 1Địa lí công nghiệp
CN trọng điểm
CN năng lượng: Atlat trang 22
Khai thác than
Cơ cấu, trữ lượng, phân bố
Tình hình phát triển
Khai thác dầu khí
Trữ lượng
Tình hình phát triển
Phân bố
CN điện lực
Tình hình phát triển
Cơ cấu
Thủy điện Tiềm năng
Các nhà máy TĐ
Nhiệt điện
Nguồn nhiên liệu
Các nhà máy NĐ
Phân bố
Miền bắc
Miền nam
CNCBLTTP
Cơ cấu CNCBSP trồng trọt
CNCB thủy, hải sản
CNCBSP chăn nuôi
ĐKPT
Vai trò
Ý nghĩa
Tổ chức lãnh thổ CN Khu CN
Trung tâm CN
Điểm CN
Vùng CN: 6
Cơ cấu ngành CN: ATLAT trang 21
Ngành
Cơ cấu đa dạng
3 nhóm, 29 ngành CN chế biến: 23 ngành
CNSXPP điện, khí đốt, nước: 2 ngành
CN khai thác: 4 ngành
CN trọng điểm CNTĐ là gì?
Các ngành CNTĐ
Sự chuyển dịch
Xu hướng chuyển dịch
Tăng tỉ trọng CNCB
Giảm tỉ trọng CNKT, PPSXĐKĐN
Ý nghĩa: tích cực
Nguyên nhân: quá trình CNH - HĐH
Hướng hoàn thiện cơ cấu ngành CN [click to edit]
[no text]
[no text]
Khái niệm
Lãnh thổ
Tập trung
Bắc Bộ (ĐBSH và vùng phụ cận) Nam Bộ (ĐNB và ĐSCL)
DHMT Vùng núi
Nhân tố ảnh hưởng
Tự nhiên
VTĐL thuận lợi
TNTN phong phú
KTXH
LĐ có tay nghề
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
CSHT, CSVCKT được trang bị tốt
Chính sách: được nhà nước đầu tư
Hệ quả
TPKT
Các TPKT: dựa vào biểu đồ tròn
Xu hướng chuyển dịch
Nguyên nhân