1.Kiến thức: HS dựa vào công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật để tính thể tích của hình lăng trụ đứng:. 2.Kĩ năng: Vận dụng được công thức vào tính toán.[r]
Trang 12.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích diện tích hình thang, hình bình hành theo côngthức đã học Vẽ một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diệntích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trước.
HS được làm quen với phương pháp đặc biệt hóa qua việc chứng minh công thức tínhdiện tích hình bình hành
3Tư duy: sáng tạo, linh hoạt
4.Thái độ: Có thái độ hứng thú học tập
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu
HS: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác,
diện tích hình thang (học ở tiểu học)
.III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất 1, 2 về diện tích đa giác, công thức tính diện tích tam
giác, diện tích hình chữ nhật
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình
thang (15’)
? Nêu định nghĩa hình thang?
HS nêu công thức tính diện tích hình thang:
GV: Vẽ hình thang ABCD (AB//CD) rồi yêu cầu
HS nêu công thức tính diện tích hình thang đã
Trang 2? Cơ sở của cách chứng minh này là gì?
HS: Vận dụng tính chất 1, 2 về diện tích đa giác,
công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình
h là chiều cao
?1:
SABCD = SADC + SABC (tính chất 2 diện tích đa giác)SADC =
2B
Trang 3thang, điều đó có đúng không? Giải thích?
HS: HBH là một dạng đặc biệt của hình thang, vì
hình bình hành là một hình thang có hai đáy bằng
GV: Vẽ tam giác có diện tích bằng a b vào hình
? Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao
tương ứng là bao nhiêu?
HS: Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao
Trang 4bằng nửa diện tích của hình chữ nhật đó?
HS: - Hình bình hành có diện tích bằng nửa diện
? 2 HS lên bảng vẽ hai trường hợp?
GV: Chuẩn bị hai hình chữ nhật kích thước a, b
vào bảng phụ để HS vẽ tiếp vào hình
b
2a a
bb/2
a b
a/2
3 Củng cố - Luyện tập (5’)
? HS đọc đề bài 26/SGK – 15 (hình vẽ trên bảng
phụ)?
? Để tính được diện tích hình thang ABED ta cần
biết thêm cạnh nào? Nêu cách tính
HS: Để tìm được diện tích hình thang ABED ta
Trang 52.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình thoi một cách chính xác.
HS phát hiện và chứng minh được định lí về diện tích hình thoi
3Tư duy: sáng tạo, linh hoạt
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ.? Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ
Với a: Chiều dài cạnh
h: Chiều cao tương ứng
+ Shình chữ nhật = a bVới a, b: hai kích thước
HS: Nếu FI = IG thì hình bình hành FIGE là hình thoi (theo dấu hiệu nhận biết)
? Vậy để tính diện tích hình thoi ta có thể dùng CT nào?
HS; có thể dùng công thức tính diện tích hình bình hành: S = a h
UR
E
Trang 6TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
GV: Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dungbài học hôm nay
2.Bài mới
Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc (12’)
? HS làm ?1:
Cho tứ giác ABCD có AC BD tại H Hãy tính diện
tích tứ giác ABCD theo hai đường chéo AC và BD?
? Đại diện nhóm trình bày lời giải?
HS hoạt động theo nhóm (dựa vào gợi ý của SGK):
HS: Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc
bằng nửa tích hai đường chéo
? HS làm bài tập 32(a) tr 128 SGK? (đề bài đưa lên
Trang 7TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
? Có thể vẽ được bao nhiêu tứ giác như vậy?
? Hãy tính diện tích tứ giác vừa vẽ?
HS: Có thể vẽ được vô số tứgiác như vậy
HS: AC = 6cm
BD = 3,6cmSABCD
2
GV yêu cầu HS thực hiện ? 2
Vì hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông góc
nên diện tích hình thoi cũng bằng nửa tích hai đường
chéo
? Viết công thức diện tích hình thoi?
? Vậy ta có mấy cách tính diện tích hình thoi?
Có hai cách tính diện tích hình thoi là:
1 2
D
M
H
NE
Trang 8TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
thêm yếu tố nào?
HS: Ta cần tính MN, EG
? Nếu chỉ biết diện tích của ABCD là 800m2 Có tính
được diện tích của hình thoi MENG không?
= 400 (m2)
Tứ giác MENG là hìnhbình hành (theo dấu hiệu nhậnbiết) (3)
ME = EN (4)
- Từ (3), (4) MENG làhình thoi (theo dấu hiệu nhậnbiết)
b)
MN là đường TB của hìnhthang, nên:
ABCD S
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
3Tư duy: sáng tạo, linh hoạt
4.Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi
HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
Trang 9TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ.(7’)
HS1:? Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật,hình thoi.Giải thích công thức?
HS2: Làm bài 34(SGK)
2.Bài mới;
Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (10’)
GV: Đưa hình 148/SGK - 129 lên trước lớp, yêu cầu
HS quan sát và trả lời câu hỏi:
? Để tính được diện tích của một đa giác bất kì, ta có
thể làm như thế nào?
HS: Ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các
tứ giác mà ta đã có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra
một tam giác nào đó có chứa đa giác
GV: Việc tính diện tích của một đa giác bất kì thường
được quy về việc tính diện tích các tam giác, hình
thang, hình chữ nhật
? Để tính SABCDE ta có thể làm thế nàoHS: SABCDE = SABC
+ SACD + SADE
? Cách làm đó dựa trên cơ sở nào?HS: Cách làm đó
dựa trên tính chất diện tích đa giác
? Để tính SMNPQR ta có thể làm thế nào?
HS: SMNPQR = SNST - (SMSR + SPQT)
GV: Đưa hình 149/SGK – 129 lên bảng và nói: Trong
một số trường hợp, để việc tính toán thuận lợi ta có thể
chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang
vuông
B C
A D
ESABCDE = SABC + SACD + SADE M
N D
S T
R Q SMNPQR= SNST - (SMSR + SPQT)
Hoạt động 2: Ví dụ (15’)
GV: Đưa hình 150 tr129 SGK lên bảng phụ (có kẻ ô
vuông)
? HS đọc ví dụ/SGK – 129?
? Ta nên chia đa giác đã cho thành những hình nào?
HS: Ta vẽ thêm các đoạn thẳng CG, AH Vậy đa giác
được chia thành ba hình:
+ Hình thang vuông CDEG
+ Hình chữ nhật ABGH
+ Tam giác AIH
HS: + Để tính diện tích của hình thang vuông ta cần
biết độ dài của CD, DE, CG
+ Để tính diện tích của hình chữ nhật ta cần biết độ dài
EK
I
Trang 10TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
của AB, AH
+ Để tính diện tích tam giác ta cần biết thêm độ dài
đường cao IK
? Để tính diện tích của các hình này, em cần biết độ dài
của những đoạn thẳng nào?
HS thực hiện đo và thông báo kết quả:
CD = 2cm ; DE = 3cm
CG = 5cm ; AB = 3cm
AH = 7cm ; IK = 3cm
GV: Hãy dùng thước đo độ dài các đoạn thẳng đó trên
hình 151/SGK - 130 và cho biết kết quả
GV: Ghi lại kết quả trên bảng
? HS tính diện tích các hình, từ đó suy ra diện tích đa
giác đã cho
HS làm bài vào vở, một HS lên bảng tính
- Chia hình ABCDEGHIthành 3 hình: Hình thangvuông CDEG; hcn ABGH vàtam giác AIH
SDEGC (3 5)2
2
= 8 (cm2)SABGH = 3 7 = 21 (cm2)SAIH = 7.3 10,5
? HS hoạt động theo nhóm để trình bày bài?
? Đại diện một nhóm trình bày bài giải?
GV: Kiểm tra thêm bài của một vài nhóm khác
? Nêu các kiến thức đã sử dụng trong bài ?
Bài 38/SGK.
- Diện tích con đường hìnhbình hành là:
SEBGF = FG BC = 50 120 = 6000m2
- Diện tích đám đất hình chữnhật ABCD là:
Trang 112.Kĩ năng:Rèn kĩ năng thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.
3Tư duy: sáng tạo, linh hoạt
4.Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi
HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ.(7’)
HS1:? Viết công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật,hình thoi.Giải thích công thức?
D
Trang 12GV: Hướng dẫn HS tính diện tích thực tế dựa
vào diện tích trên bản vẽ Lưu ý:
banve 2
2 Thuctê
? HS hoạt động theo nhóm để trình bày bài?
? Đại diện một nhóm trình bày bài giải?
GV: Kiểm tra thêm bài của một vài nhóm khác
S2 = 3 5 = 15 (cm2)S3 = (2 3)2 5
2
(cm2)S4 = (2 5)1 2
3,5(cm ) 2
2
(cm2)S8 = (1 2)2 3
2
(cm2)S9 = 3.1 1,5
2 (cm2)S10 = 1.4 2
2 (cm2)SABCD = 8 6 = 48 (cm2)
Sgạch sọc = SABCD - (S6 + S7 + S8 + S9+ S10)
Kẻ đường cao EF và DG xuống cạnh
AB và ECđể tính diệ tích hình thang
và diện tích tam giác
Trang 13Chương III: Tam giác đồng dạng
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo + Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo
Trang 14TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)
2.Kĩ năng: HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận), vận dụng định lí vào việc tìm ra các
tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
3.Tư duy: sáng tạo, linh hoạt
4.Thái độ: Có thái độ cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
II/ CHUẨN BỊ:
GV: thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi
HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (ko KT)
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2’)
GV: Tiếp theo chuyên đề về tam giác, chương
này chúng ta sẽ học về tam giác đồng dạng
mà cơ sở của nó là định lí Talét
Nội dung của chương gồm
- Định lí Talét (thuận, đảo, hệ quả)
- Tính chất đường phân giác của tam giác
- Tam giác đồng dạng và ứng dụng của nó
Bài đầu tiên của chương là Định lí Talét trong
GV: Ở lớp 6 ta đã nói đến tỉ số của 2 số Đối
với hai đoạn thẳng, ta cũng có khái niệm về tỉ
7dm 7
Trang 15TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
GV: AB
CD là tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
CD
Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào
cách chọn đơn vị đo (miễn là hai đoạn thẳng
phải cùng một đơn vị đo)
? Tỉ số của hai đoạn thẳng là gì?
HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài
của chúng theo cùng một đơn vị đo
GV: Giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn thẳng
Hoạt động 3: Đoạn thẳng tỉ lệ (10’)
? HS đọc và làm ?2 ?
GV: CD AB C A''D B'', ta nói 2 đoạn thẳng AB và
CD tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’ và C’D’
? 2 đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với 2
đoạn thẳng A’B’ và C’D’ khi nào?
' '
D C
B A CD
AB
hay A AB'B' C CD'D'
2 đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với 2đoạn thẳng A’B’ và C’D’
Hđ 4: Định lí Talet trong tam giác (20’)
Trang 16TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
8
5 '
? HS vẽ hình vào vở, ghi GT và KL của định
3 x EC
AB' '
C C
AC B
B
AB
'
' '
'
AC
C C AB
Trang 17TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
2.Kĩ năng: Vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình
vẽ với số liệu đã cho
3.Tư duy: sáng tạo, linh hoạt
4.Thái độ: Có thái độ tích cực học tập
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa.thước thẳng
HS: Compa, thước, đọc trước bài mới
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (5p)
AB
' '
3
1 9
3 '
Trang 18TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
) (
- Khẳng định: Định lí Talet đảo cho ta
thêm 1 cách nữa để chứng minh 2 đường
thẳng song song
? HS hoạt động nhóm làm ?2 ?
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến thức đã
sử dụng?
* Định lí Talet đảo:
(SGK – 60)
A B’ C’
AC B
B
AB
'
' '
PB MC
Trang 191.Kiến thức: HS vận dụng nội dung định lí đảo , định lí thuận của định lí Talet,
để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho.2.Kĩ năng: Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Talet, đặc biệt là phải nắmđược các trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng B’C’ song song với cạnh BC.Qua mỗi hình vẽ, HS viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
3.Tư duy: sáng tạo, linh hoạt
4.Thái độ: Có thái độ tích cực học tập
II/ CHUẨN BỊ:
Trang 20TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
HS: Compa, thước, đọc trước bài mới, bảng phụ
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (5p)? HS lên bảng làm bài tập (Bảng phụ):
Điền vào chỗ để được khẳng định đúng:
Hoạt động 1: Hệ quả của định lí Talet (15’)
? HS đọc nội dung hệ quả?
? Để chứng minh AC AC' B BC'C', tương tự như
?2, ta cần phải vẽ thêm hình phụ như thế nào?
? HS tự đọc phần chứng minh (SGK – 61)
* Hệ quả: (SGK – 60)
A B’ C’
B D C
GT ABC: B’C’// BCB’ AB, C’ ACKL
BC
C B AC
AC AB
AB' ' ' '
Chứng minh:
Trang 21TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
GV: Giới thiệu nội dung chú ý (Bảng phụ)
HS: Nghe GV giới thiệu
(SGK – 61)
* Chú ý: (SGK – 61)
3: Củng cố - Luyện tập (23’)
? HS thảo luận theo nhóm nhỏ, làm ?3 ?
HS thảo luận theo nhóm nhỏ, làm ?3:
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? Nhận xét bài làm? Nêu các kiến thức đã sử
AD
(HQ ĐLTalet)
2 , 6
5 , 6 3 2
3 2
x 5 , 25
FC
EB OF OE
d
Trang 22? HS lên bảng trình bày câu a?
? Để tính SAB'C' biết SABC ta dựa vào đâu?
- Cách 1: Tính trực tiếp theo công thức diện
2 ABC
Trang 233.Tư duy: sáng tạo, linh hoạt.
4.Thái độ:Rèn kĩ năng tính toán, chứng minh
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa.thước thẳng
HS: Compa, thước, đọc trước bài mới
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (5p.)? Phát biểu hệ quả của định lí Talet? Làm bài tập sau:
c
1
Trang 24GV: Chú ý tỉ lệ vời hai cạnh kề với hai đoạn thẳng
GV: Để khẳng định kết quả trên có đúng với mọi
tam giác, chúng ta cùng c/m định lí
? HS vẽ hình, ghi GT và KL?( Vẽ tia phân giác
bằng thước thẳng và com pa)
? Muốn chứng minh (*) ta phải có điều kiện gì?
(dựa vào BT kiểm tra bài cũ)
? HS lên bảng trình bày bài chứng minh?
GV: Nhấn mạnh nội dung định lí, hướng dẫn HS
Trang 25? Để tìm x trong hình 23b (Bảng phụ), ta phải biết
được độ dài đoạn nào?tìm HF
? HS hoạt động nhóm trình bày ?3 ?
? Đại diện nhóm trình bày bài?
- Vì DH là tia phân giác E DF nên:
1 2 3 4
Trang 263.Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài.
4.Thái độ:Rèn kĩ năng tính toán, chứng minh
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa.thước thẳng
HS: Compa, thước, đọc trước bài mới, bảng phụ
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (5p)
HS1: Bài 15a)
HS2: bai15b)
HS3: Viết tính chất đường phân giác? Phát biểu định lí
AD là phân giác của góc A thì
2.Bài mới:
Trang 27
TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
Hoạt động 1: Chú ý (15’)
GV: ĐL này còn đúng với khi tia phân giác nằm ở
góc ngoài của tam giác?
GV: - Giới thiệu nội dung chú ý
- Hướng dẫn HS:
+ Kẻ tia phân giác ngoài AD
+ Lập tỉ lệ thức.( Chú ý xác định rõ chân đương
phân giác với đầu mút của hai cạnh kề)
+CM trong trường hợp này tương tự như đối với tia
phân giác trong của tam giác
GV: Cho tam giác PNM HS lên vẽ đường phân
giac trong và ngoai lập day tỉ số bằng nhau
1 2
E’
3 5
x 4D’
Trang 28l m B
A
C D
H
TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
? Tính BE ; EC dựa vào đâu?
HS: Dựa vào t/c tia phân giác trong tam giác
? Theo tính chất phân giác trong tam giác, ta có
? Nêu công thức tính S tam giác?
GV: Gợi ý kẻ đường cao AH
Trang 29TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng định lý vào giải bài tập: Tính độ dài đoạn thẳng,chứng minh hai đoạn thẳng song song
3.Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài
4.Thái độ:Rèn kĩ năng tính toán, chứng minh
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước thẳng
HS: thước, bảng nhóm
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (5p
Trang 30? Nêu công thức tính S tam giác?
+Một HS lên bảng tb,dưới lớp tb vào vở
A
CD
S (1) à (2)
Trang 313.Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài.
4.Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy lôgic
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước thẳng.tranh vẽ các hình đồng dạng
HS: thước, bảng nhóm
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: ko kt
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Hình đồng dạng (2’)
GV: Treo tranh các hình đồng dạng để giới thiệu
? Hãy nhận xét về hình dạng và kích thước của
- Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng (22’)
GV: Ta nói A’B’C’ đồng dạng với ABC
? Khi nào thì A’B’C’ đồng dạng với ABC?
A’B’C’ đồng dạng với ABC nếu: + A' A B; ' B C ; ' C
Trang 32? Từ kí hiệu A B C' ' ' ∽ ABC, hãy đọc tên các
đỉnh, các góc, cách cạnh tương ứng của hai tam
- Khi viết tỉ số k của 2 tam giác đồng dạng thì
cạnh của tam giác thứ nhất viết trên, cạnh tương
ứng của tam giác thứ 2 viết dưới
UST ∽ MRF
? Nhận xét câu trả lời?
GV: Nhấn mạnh định nghĩa
GV: Ta đã biết định nghĩa 2 tam giác đồng dạng
Vậy 2 tam giác đồng dạng có tính chất gì?
Trang 33TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
A B C' ' ' ∽ ABC, tỉ số đồng dạng k = 1
GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều bằng chính nó,
nên mỗi tam giác cũng đồng dạng với chính nó
- Khi đó ta nói ABC và A B C' ' ' đồng dạng với
GV: - Hoàn thiện kết luận
- Giới thiệu nội dung định lí
? HS đọc nội dung định lí?
? Theo định lí trên, nếu muốn AMN ∽ ABC
theo tỉ số k = 1
2 thì ta xác định điểm M, N nhưthế nào?
? Nếu k = 2
3 thì ta xác định điểm M, N như thếnào?
GV: - Nội dung định lí trên giúp chúng ta chứng
minh hai tam giác đồng dạng và còn giúp chúng
ta dựng được tam giác đồng dạng với tam giác đã
N aM
Trang 34TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
cho theo tỉ số đồng dạng cho trước
- Tương tự hệ quả định lí Talet đảo, định lí trên
vẫn đúng cho cả trường hợp đường thẳng cắt hai
đường thẳng chứa hai cạnh của tam giác và song
song với cạnh còn lại
- Giới thiệu nội dung chú ý * Chú ý: (SGK – 71)
3: Củng cố - Luyện tập (8’)
? HS thảo luận nhóm làm bài tập sau (Bảng phụ):
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh
1.Kiến thức:Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo
tỉ số đồng dạng cho trước
3.Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài
4.Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa
HS: Làm bài tập đầy đủ, compa, thước thẳng, bảng phụ
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: ? HS làm bài tập sau (Bảng phụ):
Trang 35Hoạt động 1: Chữa bài tập (6’)
? HS đọc đề bài 24/SGK – 72?
? 1 HS lên bảng chữa bài tập?
? Nhận xét bài? Nêu các kiến thức đã sử dụng
? 1 HS lên bảng dựng A’B’C’ thỏa mãn yêu cầu
của bài toán?
? Nhận xét hình vẽ, các thao tác dựng hình?
? Hãy chứng minh A’B’C’ vừa dựng được, thỏa
mãn yêu cầu của bài toán?
Bài 26/SGK – 72:
A A’
Trang 36? 2 ý còn lại, HS hoạt động nhóm, trình bày vào
bảng nhóm trong thời gian 4’?
A’B’C’ ∽ ABC theo tỉ sốđồng dạng k = 2
Trang 37+ Chứng minh AMN = A’B’C’.
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng vàtrong tính toán
3.Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài
4.Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
Trang 38TRƯỜNG THCSTT MƯỜNG CHÀ HÌNH HỌC 8
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, compa
HS: Làm bài tập đầy đủ, compa, thước thẳng, bảng phụ
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (10’)
? Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
? Làm bài tập sau (Bảng phụ - Bài ?1 /SGK – 73, chỉ yêu cầu tính độ dài MN)?
? Nhận xét gì về mối quan hệ giữa các cạnh của
A’B’C’ và ABC?AMN ∽ABC ( MN // BC)
Trang 39HS nghiên cứu phần chứng minh (SGK – 73, 74)?
GV: Giới thiệu đây là trường hợp đồng dạng thứ
GV: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của 2 tam giác, ta
lập tỉ số giữa 2 cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số
giữa 2 cạnh nhỏ nhất của hai tam giác, tỉ số giữa 2
cạnh còn lại của hai tam giác rồi so sánh
? Xét xem ABC và IKH có đồng dạng với nhau
? HS lên bảng trình bày câu b?
? Nhận xét gì về tỉ số chu vi của hai tam
(T/c của dãy tỉ số bằng nhau)
HS: Tỉ số chu vi của 2 tam giác đồngdạng bằng tỉ số đồng dạng của 2 tam giácđó
4: HDVN (2’)
- Học bài
- Làm bài tập: 30, 31/SGK – 75; 29, 31/SBT
Trang 40+ Chứng minh AMN = A’B’C’.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng vàlàm các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh
3.Tư duy: Rèn tư duy lôgic, lập luận chặt chẽ khi trình bày bài
4.Thái độ:Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước đo góc, compa
HS: Đọc trước bài mới, thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ
III/ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP DẠY HỌC:
-Vấn đáp, hoạt động nhóm, đạt và giải quyết vấn đề…
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1: Kiểm tra bài cũ: (6’)? Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?