2.Khái niệm thể đột biến:1.Khái niệm đột biến: I.Đột biến và thể đột biến: 3.Nguyên nhân: - Bên trong: Rối loạn trong các quá trình trao đổi chất, sinh lý, sinh hoá của tế bào.. Đột biế
Trang 2Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.Tác hại của chất độc màu
da cam
Máy bay Mỹ
rải chất độc
màu da cam
Trang 3Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
Trang 41.Khái niệm đột biến:
I.Đột biến và thể đột biến:
Trang 5Hảt vaìng
Hảt vaìng
vaìn g
1 xanh :
a A
a
F 1 :
X :
Trang 62.Khái niệm thể đột biến:
1.Khái niệm đột biến:
I.Đột biến và thể đột biến:
3.Nguyên nhân:
- Bên trong: Rối loạn trong các quá trình trao đổi chất, sinh lý, sinh hoá của tế bào.
- Bên ngoài: Các tác nhân vật lý như tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt , các tác nhân hoá học là các loại hoá chất độc hại.
Trang 7Câu 1: Quan sát hình vẽ , nghiên cứu SGK
và điền tên các dạng đột biến gen tương ứng vào bảng sau:
(Mục II Các dạng đột
biến gen.)
Hình
Dạng đột biến gen
Đoạn ADN ban đầu
A B C D E
Trang 8PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 1
(Mục II Các dạng đột
biến gen.)
Trang 9Thay thế một hay một số cặp nu
Mất một hay một số cặp nu
Thêm một hay một số cặp nu
Đảo vị trí hai hay
một số cặp nu
Trang 10Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nucleôtit, xảy ra tại một điểm
nào đó trên phân tử ADN.
1 Khái niệm đột biến gen:
2 Các dạng đột biến gen:
Mất một hay một số cặp nucleôtit.
Thêm một hay một số cặp nucleôtit.
Thay thế một hay một số cặp nuclêôtit.
Đảo vị trí hai hay một số cặp nuclêôtit.
Trang 12ADN hoặc nối đoạn bị đứt vào ADN ở vị trí mới
III Cơ chế phát sinh đột biến gen:
I.Đột biến và thể đột biến:
II.Các dạng đột biến
gen:
Trang 13(Mục III.Cơ chế phát sinh
đột biến gen)
Câu 1: Cho sơ đồ :
Sơ đồ này mô tả quá trình phát sinh dạng đột biến gen nào? Dựa vào sơ đồ, hãy trình bày cơ chế phát sinh dạng đột biến gen đó.
Trang 14Tự sao lần 1 Tác nhân gây đột biến là 5- Brôm Uraxin
Không có tác nhân gây đột biến
ADN con ở dạng hồi biến
Có enzime sữa chữa
Không có
enzime sữa chữa
Tự sao lần 3
ADN con
bị đột biến
Cơ chế phát sinh đột biến thay thế một hay một số cặp nu
Trang 15Tia dễ gây đột biến hơn tia X.
Cường độ càng cao thì càng dễ gây đột biến.
Liều lượng càng lớn gây hiệu quả càng cao.
Có những gen rất ít bị đột biến, nhưng cũng có những gen dễ bị đột biến làm phát sinh nhiều alen.
Dựa vào kết quả trên hãy cho biết đột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào?
PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 2
(Mục III.Cơ chế phát sinh
đột biến gen)
Trang 16Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
III Cơ chế phát sinh đột biến gen:
I.Đột biến và thể đột biến:
II.Các dạng đột biến gen:
Sự biến đổi lúc đầu xảy ra
ở một nu trên một mạch dưới dạng tiền đột biến Lúc này enzime sửa chữa (repaza) có thể sửa sai làm cho tiền đột biến trở lại dạng ban đầu gọi là hồi biến Nếu không được sửa chữa thì qua lần tự sao tiếp theo, Nu lắp sai sẽ liên kết với Nu bổ sung với nó tạo
thành đột biến gen
Trang 18Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
III Cơ chế phát sinh đột biến gen:
I.Đột biến và thể đột biến:
II.Các dạng đột biến gen:
Ví dụ như gen qui định nhóm máu ABO ở người có 4 alen: I A1 ,
I A2 , I B , I B tạo nên 6 kiểu gen và
10 kiểu hình.
Hiệu quả của đột biến gen phụ thuộc vào:
Loại tác nhân gây đột biến.
Cường độ của tác nhân.
Liều lượng của tác nhân.
Đặc điểm cấu trúc của gen:
Có gen bền vững, ít đột biến, có gen dễ bị đột biến, phát
sinh nhiều alen
Trang 19Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
A B
C D
Kiểu hình của cơ thể.
Vật chất di truyền
Trang 20Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
A B
C D
E
Câu 2: Nguyên nhân gây ra đột biến gen là:
Các rối loạn sinh lý, sinh hoá của tế bào
Cả a và b đúng
Cả a, b và c đúng
Các tác nhân vật lý trong ngoại cảnh (Tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt )
Các tác nhân vật hoá học trong ngoại cảnh như các hoá chất độc hại : dioxin, hydroxylamin
Trang 21Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
A B
C D
Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử ADN.
Tất cả đều sai.
Các tác nhân gây đột biến tác động vào quá trình tự nhân đôi của NST.
Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử ADN , sau đó nối đoạn bị đứt vào vị trí mới.
Trang 22Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
A B
C D
Trang 23Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
A B
C D
E
Câu 5: Cho hai đoạn mạch gốc của ADN trước và sau đột biến: Trước đột biến : ATGXTTAGXAAATX; sau đột biến:
ATGXTAGXAAATX Đây là đột biến gen dạng: Thêm
nucleotit Mất
nucleotit Thay thế nucleotit Đảo vị trí nucleotit Lặp
nucleotit
Trang 24Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
XIN CHĐN THĂNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VĂ CÂC EM!
Trang 25Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.
Trang 26Tiết 3: ĐỘT BIẾN
GEN.