Properties Câu 8: Trong Word, muốn chuyển ký tự ở đầu mỗi đoạn trong tài liệu được chọn thành chữ in hoa ta dùng lệnh: A.. Format\Change Case\ Title Case Câu 9: Để đưa nhanh con trỏ về đ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Lý thuyết Tin học- Kỳ 7
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi CCAK7
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Khi nhập công thức =MOD(8,5) trong Excel, kết quả trả về là:
Câu 2: Khi soạn tài liệu trên Power Point, để chèn nhanh một slide vào sau slide hiện hành ta nhấn tổ hợp phím:
Câu 3: Trong Excel, biết ô A1=100, A2=50, A3=VNĐ, khi thực hiện công thức =SUM(A1:A3) kết quả trả về là:
Câu 4: Khi in bảng tính Excel, để mọi trang đều có dòng tiêu đề, ta cần khai báo vùng tiêu đề trong :
A Menu File/Print/Title B Menu File/Page Setup/Sheet
C Menu Window/Freeze Panes D Menu File/Print/All
Câu 5: Trong Excel, biết ô A1=50, A2=20, A3=USD, khi thực hiện công thức =A1+A2+A3 kết quả trả về là:
Câu 6: Trong máy tính điện tử, trạng thái vật lý của 1 bit trong bộ nhớ là:
Câu 7: Trong Word, để chọn khổ giấy, đặt lề, hướng trang in cần chọn lệnh nào sau đây trong menu File:
A Page setup B Web Page Preview C Print D Properties
Câu 8: Trong Word, muốn chuyển ký tự ở đầu mỗi đoạn trong tài liệu được chọn thành chữ in hoa ta dùng lệnh:
A Format\Change Case\lowercase B Format\Change Case\Sentence case
C Format\Change Case\UPPERCASE D Format\Change Case\ Title Case
Câu 9: Để đưa nhanh con trỏ về đầu văn bản, ta dùng tổ hợp phím:
Câu 10: Để ngừng việc trình diễn tài liệu trên Power Point, ta ấn phím nào trong các phím sau đây :
Câu 11: Trong Word, nút lệnh nào sau đây có chức năng mở văn bản mới :
Câu 12: Sắp xếp trình tự các thao tác sau để hoàn thành việc di chuyển một tập tin từ thư mục AA vào thư mục BB: (1) Dùng lệnh Edit/Cut; (2) Mở thư mục BB; (3) Dùng lệnh Edit/Paste; (4) chọn tập tin trong thư mục AA
A (1); (2); (3); (4) B (4); (1); (3); (2) C (2); (3); (1); (4) D (4); (1); (2); (3)
Câu 13: Sơ đồ xử lý dữ liệu trong máy tính điện tử (MTĐT) là: M -> N (trong MTĐT) -> P Nếu M là dữ liệu nhập và P là thông tin xuất thì N là gì ?
Câu 14: Trong Excel, khi nhập công thức =ROUND(5/4,2) kết quả trả về là:
Câu 15: Trong Word, để chỉ xóa nội dung trong bảng được chọn ta dùng lệnh hoặc thao tác nào sau đây:
Câu 16: Khi duyệt văn bản trên máy tính, muốn gạch bỏ vùng tài liệu được chọn (Ví dụ: bỏ đoạn này) ta
Trang 2A Outline B Engrave C Strikethrougt D Underline stype
Câu 17: Trong bảng tính Excel, ta có thể điều chỉnh khoảng cách giữa các hàng bằng cách chọn lệnh :
Câu 18: Trong Word, nút lệnh nào sau đây có chức năng gạch chân vùng ký tự được chọn:
Câu 19: Thứ tự giảm dần của các đại lượng: 10 KB (1) ; 10 MB (2) ; 10 GB (3) ; 10 Byte (4) là :
A (4),(3), (2), (1) B (4), (3), (1), (2) C (4), (1), (2), (3) D (3), (2), (1), (4)
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Thư mục chỉ chứa tối đa 3 thư mục con
B Tập tin có thể chứa nhiều thư mục
C Thư mục có thể chứa nhiều thư mục con và ổ đĩa
D Thư mục có thể chứa nhiều thư mục con và tập tin
Câu 22: Khi soạn thảo tài liệu trên Word, ta có thể định dạng các ký tự theo các kiểu:
Câu 23: Để đưa nhanh con trỏ về cuối văn bản, ta dùng tổ hợp phím:
Câu 24: Chọn câu đúng trong các phát biểu:
A Chíp (CPU) là nơi tính toán và lưu trữ dữ liệu
B Trong My Computer, lệnh File\Rename dùng đề xóa tập tin
C Hệ điều hành MS-DOS giao tiếp với người dùng bằng giao diện cửa sổ và nút lệnh
D Máy tính xử lý dữ liệu theo nguyên tắc “Điều khiển bằng chương trình do con người lập sẵn”
Câu 25: Trong Word, để chọn nhanh toàn bộ tài liệu hiện hành ta sử dụng tổ hợp phím tắt:
Câu 26: Trong soạn thảo văn bản, phím nào sau đây có chức năng ngắt đoạn:
Câu 27: Để có thể truy cập vào một trang Web cần phải biết::
A Chủ nhân của trang Web đó B Dung lượng của trang Web đó
Câu 28: Trong Windows Explorer, lệnh Edit\Move To Folder dùng để :
A Đổi tên tập tin hoặc thư mục đang chọn B Xóa tập tin hoặc thư mục đang chọn
C Sao chép tập tin hoặc thư mục đang chọn D Di chuyển tập tin hoặc thư mục được chọn
Câu 29: Trong Excel, biết giá trị các ô A1=8; A2=X; A3=4; A4=7 Khi nhập công thức =COUNTIF(A1:A4,
“>=5”) kết quả trả về là:
Câu 30: Trong Excel, lệnh Edit\Clear\Formats dùng để:
C Xóa cả nội dung và định dạng D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 31: Trong Word, ta có thể chuyển đổi qua lại giữa dữ liệu dạng Text và dạng Bảng bằng cách chọn lệnh:
A Table\Draw Table B Table\Convert C Table\Split Cells D Table\Merge Cells
Câu 32: Cho biết các ô A4=10, A5=5 Công thức =AVERAGE(A4:A5) cho kết quả bằng:
Câu 33: Trong Word, muốn hiện hoặc ẩn thước đo trên màn hình làm việc chọn lệnh:
A View\Tolbars\Ruler B View\Ruler C Edit\Ruler D Window\Ruler
Câu 34: Trong Excel, công thức =LEFT(PROPER(TRIM(“BA CU”)),2) cho kết quả:
Câu 35: Trong Word, để đánh số trang cho tài liệu, ta chọn lệnh:
Trang 3Câu 36: Để gõ ký hiệu % trước khi nhấn phím chứa ký tự này cần phải ấn giữ phím:
Câu 37: Trong MS Word, cách đặt tên tập tin nào sau đây là không hợp lệ :
A baitap:1.doc B baitap1.doc C `baitap@1.doc D bai+tap-1.doc
Câu 38: Trong Windows Explorer, chế độ hiển thị nào sau đây cho thấy thông tin về ngày giờ cập nhật của dữ liệu:
Câu 39: Trong Excel, công thức =LEN(TRIM(“BA CU”)) cho kết quả:
Câu 40: Khi soạn thảo tài liệu, muốn phục hồi về trạng thái trước đó ta có thể ấn nhanh tổ hợp phím:
- HẾT