1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi NPT(LT_DBI)

12 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi nghề phổ thông
Trường học Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
Chuyên ngành Tin học văn phòng
Thể loại Đề dự bị
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để chèn một biểu tượng hình ảnh picture trong MicroSoft Word: A.. Trong Word ðể chuyển khối vãn bản ðýợc chọn sang font chữ khác, ta thực hiện: Câu 17?. Muốn đánh dấu chọn một cột trong

Trang 1

Mã đề: 142 Câu 1. Tổ hợp phím Ctrl + P dùng để:

A. Hiển thị chế độ Page Layout B. Dán một đoạn văn bản vào tập tin hiện hành

C. In một tập tin ra máy in D. Đánh số trang văn bản

Câu 2. Trong Word ðể chọn toàn bộ vãn bản, ta nhấn:

Câu 3. Trong Word, muốn tạo bảng biểu (Table) ta có thể:

A. Tất cả các câu đều đúngB. Table -> Insert Table…

C. Table -> Draw Table D. Nhắp chuột vào

Câu 4. Phần mềm ứng dụng Microssoft Excel dùng để:

A. Xử lý bảng tính và biểu đồ B. Lập trình bảng tính

C. Tất cả các câu đều đúngD. Quản lý cơ sở dữ liệu

Câu 5. Tên File trong Excel thýờng có phần mở rộng (ðuôi) là:

Câu 6. Xoá một chương trình khỏi hệ thống của Windows, ta chọn:

A. Nhấn phải chuột lên chương trình, chọn Delete

B. Click vào chương trình, chọn Delete

C. Câu a, b và d đều đúng

D. Start, Settings, Control Panel, Add Or Remove Programs

Câu 7. Trong Excel Ðịa chỉ ô $A6 là:

Câu 8. Trong Excel dữ liệu tại ba ô A1, A2, A3 là kiểu số ðể tính trung bình cộng ta dùng:

Câu 9. Trong Excel khi nhập dữ liệu kiểu ngày trong một ô, dữ liệu được coi là không hợp lệ nếu:

A. Được canh phải trong ô B. Được canh trái trong ô

C. Được canh giữa ô D. Tất cả các câu đều đúng

Câu 10. Để chèn một biểu tượng hình ảnh picture trong MicroSoft Word:

A. Vào menu Insert chọn Symbol B. Câu A và C đều đúng

C. Vào menu Insert chọn Object D. Vào menu Insert chọn Picture

Câu 11. Để xóa một đoạn văn bản đã được chọn (đã bôi đen), ta làm thế nào?

A. Nhấn phím Delete trên bàn phím B. Chọn Edit/Cut

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X D. Cả 3 cách trên

Câu 12. Để tắt/mở chế độ thước đo Ruler trong MicroSoft Word:

A. Câu A và B đều đúng B. Vào menu View chọn Toolbar

C. Câu A và B đều sai D. Vào menu View chọn Ruler

Câu 13. Trong Excel, giá trị của công thức =MAX(MIN(15;01);15)-MIN(MAX(15;01);15) là:

Câu 14. Để thoát khỏi Microsoft Word cần thực hiện?

Câu 15. Trong Excel để xuống dòng trên ô đang nhập dữ liệu cần thực hiện?

Câu 16. Trong Word ðể chuyển khối vãn bản ðýợc chọn sang font chữ khác, ta thực hiện:

Câu 17. Để tạo hở một dòng ở phía dưới, ta thực hiện:

A. Ctrl + 2 B. Ctrl + O C. Ctrl + 1 D. Ctrl + 3

Câu 18. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D là để:

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề: 278

A. Mở hộp thoại Font B. Không có tác dụng gì cả

C. Mở hộp thoại Date and Time… D. Mở hộp thoại Paragraph

Câu 19. Trong Winword, khi chọn menu View, Header and Footer là ta muốn:

A. Tạo bảng trong văn bảnB. Tạo cột trong văn bản

C. Tạo Heading D. Tạo tiêu đề đầu/cuối trang

Câu 20. Trong Word thực hiện lệnh Edit\Find(replace) để?

Câu 21. Để xem kích thước của một đĩa (đĩa cứng, đĩa mềm) ta thực hiện:

A. Nhấn phải chuột, size disk B. Click trên ổ đĩa, size disk

C. Câu A và B đều đúng D. Click ổ đĩa, nhấn phải chuột, Properties

Câu 22. Trong Excel, giá trị của công thức =IF(0>1;"Không thể nào";"Có thể") là:

A. Có thể B. Không thể nào C. Cũng có thể D. không thể

Câu 23. Khi vừa khởi động Excel (chưa định dạng), cách nhập dữ liệu nào dưới đây sẽ trả về trị số có kiểu là 06?

A. Tất cả các câu đều sai B. 6 C. '06 D. 06

Câu 24. Để xem thuộc tính của một file hoặc folder:

A. Tất cả các câu trên đều sai

B. Kích nút phải chuột tại file hoặc folder chọn Properties

C. Kích nút phải chuột tại file hoặc folder chọn Refresh

D. Kích nút phải chuột tại file hoặc folder chọn Arrange Icons

Câu 25. Trong bảng biểu Word để chèn cột:

A. Vào menu Table chọn Insert Column B. Vào menu Table chọn Insert Row

C. Vào menu Format chọn Insert Row D. Vào menu Format chọn Insert Column

Câu 26. Một trong những phím nào sẽ xoá ký tự nằm bên phải điểm chèn

Câu 27. Trong Excel thông báo lỗi #VALUE! là do:

Câu 28. Muốn đánh dấu chọn một cột trong bảng tính Excel ta thực hiện:

A. Nhấn tổ hợp phím Alt + Spacebar B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Spacebar

C. Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + Spacebar D. Nhấn tổ hợp phím Shift + Spacebar

Câu 29. Trong Word thực hiện lệnh Format\Borders and Shading để?

Câu 30. Trong Excel tô nền cho bảng tính cần thực hiện?

Câu 31. Phần mở rộng của file văn bản thường có dạng:

A. jpg B. exe C. doc, txt, D. xls

Câu 32. Trong Word để tạo chữ cái lớn đầu dòng cần thực hiện?

Câu 33. Trong môi trường Window có thể chạy một lúc:

A. Câu A và B đều sai B. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

C. Hai chương trình D. Chỉ chạy một chương trình

Câu 34. Khi Drag (trỏ chuột kép bấm) chuột tại viền hay góc cửa sổ sẽ cho phép:

A. Thay đổi kích thước cửa sổ B. Đóng cửa sổ

C. Cực tiểu cửa sổ D. Di chuyển cửa sổ

Câu 35. Trong Window 9x, để thực hiện một chương trình ứng dụng tại màn hình Desktop (theo mặc định) ta xử lý

chuột bằng cách:

A. Câu B, C và D đều đúng B. Right Click (nhắp phải chuột)

C. Click (nhắp chuột) D. Double Click (kích đôi chuột)

Trang 3

Mã đề: 176 Câu 1. Để thoát khỏi Microsoft Word cần thực hiện?

Câu 2. Muốn tạo một Shortcut trong Windows, ta thực hiện nhấn "phải chuột" chọn:

A. Trên màn hình, New, shortcut B. Câu B, C và D đều đúng

C. Drag vào shortcut rồi thả vào vùng cần tạo D. Trên Shortcut, Create shortcut

Câu 3. Trong Excel, giá trị của công thức =IF(0>1;"Không thể nào";"Có thể") là:

A. Cũng có thể B. Không thể nào C. không thể D. Có thể

Câu 4. Trong Winword, khi chọn menu View, Header and Footer là ta muốn:

A. Tạo Heading B. Tạo tiêu đề đầu/cuối trang

C. Tạo bảng trong văn bảnD. Tạo cột trong văn bản

Câu 5. Trong Word, muốn tạo bảng biểu (Table) ta có thể:

A. Nhắp chuột vào B. Table -> Insert Table…

C. Tất cả các câu đều đúngD. Table -> Draw Table

Câu 6. Trong Word để di chuyển con trỏ đến đầu văn bản :

Câu 7. Trong Excel Ðịa chỉ ô $A6 là:

Câu 8. Bộ mã (bảng mã) nào sau đây không chứa các ký tự có dấu tiếng Việt?

Câu 9. Tên File trong Excel thýờng có phần mở rộng (ðuôi) là:

Câu 10. Để xóa một đoạn văn bản đã được chọn (đã bôi đen), ta làm thế nào?

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X B. Cả 3 cách trên

C. Nhấn phím Delete trên bàn phím D. Chọn Edit/Cut

Câu 11. Để tạo hở một dòng ở phía dưới, ta thực hiện:

A. Ctrl + 2 B. Ctrl + O C. Ctrl + 1 D. Ctrl + 3

Câu 12. Trong bảng biểu Word để chèn cột:

A. Vào menu Format chọn Insert Row B. Vào menu Table chọn Insert Column

C. Vào menu Format chọn Insert Column D. Vào menu Table chọn Insert Row

Câu 13. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D là để:

A. Mở hộp thoại Font B. Không có tác dụng gì cả

C. Mở hộp thoại Paragraph D. Mở hộp thoại Date and Time…

Câu 14. Trong Word lệnh thực hiện?

Câu 15. Trong Excel kết quả trong ô A1 là gì, nếu tại đó ta nhập =SUM(1+2)↵

Câu 16. Để thay đổi Sheet trong Workbook:

A. Câu b và c đều đúng B. Vào Tools chọn option chọn Chart

C. Vào Tools chọn option chọn General D. Vào Tools chọn option chọn Calculation

Câu 17. Trong Excel, giá trị của công thức =MAX(MIN(15;01);15)-MIN(MAX(15;01);15) là:

Câu 18. Trong Excel tô nền cho bảng tính cần thực hiện?

Câu 19. Trong Excel, để chèn hình ảnh ta thực hiện:

Trang 4

Trang 2/2 - Mã đề: 278

A. Chọn Insert, Picture, Clip Art B. Chọn Insert, Object, Clip Art

C. Câu A và B đều sai D. Chọn Format, Picture, Clip Art

Câu 20. Một trong những phím nào sẽ xoá ký tự nằm bên phải điểm chèn

Câu 21. Để đánh dấu chọn một cách liên tục các tập tin hay thư mục trong Windows ta đánh dấu chọn và giữ phím:

Câu 22. Trong Excel mở bảng tính đã có trên ðĩa cần thực hiện?

Câu 23. Trong Word ðể chọn toàn bộ vãn bản, ta nhấn:

Câu 24. Trong Word ðể ðổi chữ hoa sang chữ thýờng hay ngýợc lại:

Câu 25. Để chèn một biểu tượng hình ảnh picture trong MicroSoft Word:

A. Vào menu Insert chọn Object B. Câu A và C đều đúng

C. Vào menu Insert chọn Symbol D. Vào menu Insert chọn Picture

Câu 26. Trong Word, để chọn dòng văn bản :

Câu 27. Word là phần mềm:

Câu 28. Để chuyển đổi qua lại các ứng dụng trong Window, ta nhấn tổ hợp phím:

A. Alt + Tab B. Ctrl + Tab C. Shift + Tab D. Space + Tab

Câu 29. Trong Word, để gõ tiếng Việt khi sử dụng font VNI-Times ta có thể sử dụng bảng mã:

A. Vietware_F B. Câu A và C đều đúng C. VNI for Windows D. TCVN 3(ABC)

Câu 30. Muốn nhập ngày hệ thống vào ô hiện hành trong Excel, ta thực hiện nhấn tổ hợp phím:

A. Alt + , B. Alt + ; C. Ctrl + ; D. Ctrl + ,

Câu 31. Trong Windows 9x, chương trình Paint dùng để:

A. Câu a, b và c đều đúng B. Vẽ hình đơn giản

C. Soạn thảo đơn giản D. Tính toán đơn giản

Câu 32. Để tắt/mở chế độ thước đo Ruler trong MicroSoft Word:

A. Câu A và B đều đúng B. Vào menu View chọn Ruler

C. Vào menu View chọn Toolbar D. Câu A và B đều sai

Câu 33. Khi di chuyển cửa sổ ta dùng thao tác chuột gì trên thanh tiêu đề của cửa sổ:

A. Point B. Click C. Double click D. Drag

Câu 34. Để chọn Font chữ mặt nhiên (Default) cho một văn bản trong Winword ta thực hiện:

A. Format, character spacing, chọn Default B. Tools, font, chọn Default

C. Format, font, chọn Default D. Format, font, chọn Cancel

Câu 35. Khi Drag (trỏ chuột kép bấm) chuột tại viền hay góc cửa sổ sẽ cho phép:

A. Cực tiểu cửa sổ B. Đóng cửa sổ

C. Di chuyển cửa sổ D. Thay đổi kích thước cửa sổ

Trang 5

Mã đề: 210 Câu 1. Sử dụng tổ hợp phím …… để bật/tắt chế độ chỉ số trên (số mũ):

A. Ctrl + Shift + = B. Alt + = C. Ctrl + = D. Shift + =

Câu 2. Trong Word ðể ðổi chữ hoa sang chữ thýờng hay ngýợc lại:

Câu 3. Trong Winword, khi chọn menu View, Header and Footer là ta muốn:

A. Tạo Heading B. Tạo bảng trong văn bản

C. Tạo cột trong văn bản D. Tạo tiêu đề đầu/cuối trang

Câu 4. Chức nãng chính của Word là?

Câu 5. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D là để:

A. Mở hộp thoại Date and Time… B. Không có tác dụng gì cả

C. Mở hộp thoại Paragraph D. Mở hộp thoại Font

Câu 6. Trong Word, muốn tạo bảng biểu (Table) ta có thể:

A. Nhắp chuột vào B. Tất cả các câu đều đúng

C. Table -> Draw Table D. Table -> Insert Table…

Câu 7. Trong Excel ðể thêm trang bảng tính ( sheet ) cần thực hiện?

Câu 8. Tổ hợp phím Ctrl + P dùng để:

A. In một tập tin ra máy inB. Đánh số trang văn bản

C. Dán một đoạn văn bản vào tập tin hiện hành D. Hiển thị chế độ Page Layout

Câu 9. Trong Word, để gõ tiếng Việt khi sử dụng font VNI-Times ta có thể sử dụng bảng mã:

A. Vietware_F B. Câu A và C đều đúng C. TCVN 3(ABC) D. VNI for Windows

Câu 10. Để xóa một đoạn văn bản đã được chọn (đã bôi đen), ta làm thế nào?

A. Chọn Edit/Cut B. Nhấn phím Delete trên bàn phím

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X D. Cả 3 cách trên

Câu 11. Trong Excel để chọn những ô không đứng liền nhau cần thực hiện?

Câu 12. Để đánh dấu chọn một cách liên tục các tập tin hay thư mục trong Windows ta đánh dấu chọn và giữ phím:

Câu 13. Trong Word để di chuyển con trỏ đến đầu văn bản :

Câu 14. Trong Excel khi nhập dữ liệu kiểu ngày trong một ô, dữ liệu được coi là không hợp lệ nếu:

A. Được canh phải trong ô B. Tất cả các câu đều đúng

C. Được canh giữa ô D. Được canh trái trong ô

Câu 15. Khi di chuyển cửa sổ ta dùng thao tác chuột gì trên thanh tiêu đề của cửa sổ:

Câu 16. Nhấn phím … để kích hoạt thanh menu trong Winword:

Câu 17. Để sắp xếp cột theo thứ tự tăng dần (Ascending) trong Winword, ta chọn lệnh Sort trong menu:

A. Format B. Tất cả đều sai C. Table D. Tools

Câu 18. Để chèn một biểu tượng hình ảnh picture trong MicroSoft Word:

A. Vào menu Insert chọn Symbol B. Vào menu Insert chọn Picture

Trang 6

Trang 2/2 - Mã đề: 278

C. Câu A và B đều đúng D. Vào menu Insert chọn Object

Câu 19. Để đóng tệp văn bản đang soạn thảo ta chọn thao tác nào sau đây?

A. File/Quit B. File/Close C. File/Exit D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

Câu 20. Trong Excel, giá trị của công thức =MAX(MIN(15;01);15)-MIN(MAX(15;01);15) là:

Câu 21. Trong Excel tô nền cho bảng tính cần thực hiện?

Câu 22. Trong Word để in văn bản cần thực hiện:

Câu 23. Trong Excel, để chèn hình ảnh ta thực hiện:

A. Chọn Insert, Picture, Clip Art B. Chọn Insert, Object, Clip Art

C. Câu A và B đều sai D. Chọn Format, Picture, Clip Art

Câu 24. Để xem thuộc tính của một file hoặc folder:

A. Kích nút phải chuột tại file hoặc folder chọn Properties

B. Tất cả các câu trên đều sai

C. Kích nút phải chuột tại file hoặc folder chọn Arrange Icons

D. Kích nút phải chuột tại file hoặc folder chọn Refresh

Câu 25. Trong Word thực hiện lệnh Format\Borders and Shading để?

Câu 26. Trong Window 9x, để thực hiện một chương trình ứng dụng tại màn hình Desktop (theo mặc định) ta xử lý

chuột bằng cách:

A. Click (nhắp chuột) B. Double Click (kích đôi chuột)

C. Right Click (nhắp phải chuột) D. Câu a, b và c đều đúng

Câu 27. Trong bảng biểu Word để chèn cột:

A. Vào menu Format chọn Insert Column B. Vào menu Table chọn Insert Row

C. Vào menu Table chọn Insert Column D. Vào menu Format chọn Insert Row

Câu 28. Muốn nhập ngày hệ thống vào ô hiện hành trong Excel, ta thực hiện nhấn tổ hợp phím:

A. Alt + , B. Ctrl + ; C. Ctrl + , D. Alt + ;

Câu 29. Trong Word lệnh thực hiện?

Câu 30. Word là phần mềm:

Câu 31. Định dạng trang văn bản cần thực hiện lệnh?

Câu 32. Trong Excel để xuống dòng trên ô đang nhập dữ liệu cần thực hiện?

Câu 33. Để tắt/mở chế độ thước đo Ruler trong MicroSoft Word:

A. Vào menu View chọn Ruler B. Câu A và B đều đúng

C. Câu A và B đều sai D. Vào menu View chọn Toolbar

Câu 34. Để thay đổi Sheet trong Workbook:

A. Vào Tools chọn option chọn Calculation B. Câu b và c đều đúng

C. Vào Tools chọn option chọn Chart D. Vào Tools chọn option chọn General

Câu 35. Việc nào trong các việc sau đây có thể làm khi tệp đang mở?

A. Xóa tệp B. Đổi tên tệp C. Tạo tệp khác trong tệp D. Xem nội dung tệp

Trang 7

Mã đề: 244 Câu 1. Để thay đổi Sheet trong Workbook:

A. Vào Tools chọn option chọn Calculation B. Vào Tools chọn option chọn Chart

C. Câu b và c đều đúng D. Vào Tools chọn option chọn General

Câu 2. Để chuyển đổi qua lại các ứng dụng trong Window, ta nhấn tổ hợp phím:

A. Shift + Tab B. Alt + Tab C. Space + Tab D. Ctrl + Tab

Câu 3. Phần mở rộng của file văn bản thường có dạng:

A. xls B. exe C. jpg D. doc, txt,

Câu 4. Trong Excel ðể thêm trang bảng tính ( sheet ) cần thực hiện?

Câu 5. Muốn nhập ngày hệ thống vào ô hiện hành trong Excel, ta thực hiện nhấn tổ hợp phím:

A. Alt + , B. Ctrl + , C. Ctrl + ; D. Alt + ;

Câu 6. Trong Excel tô nền cho bảng tính cần thực hiện?

Câu 7. Word là phần mềm:

Câu 8. Muốn đánh dấu chọn một cột trong bảng tính Excel ta thực hiện:

A. Nhấn tổ hợp phím Shift + Spacebar B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Spacebar

C. Nhấn tổ hợp phím Alt + Shift + Spacebar D. Nhấn tổ hợp phím Alt + Spacebar

Câu 9. Trong Word, để chọn dòng văn bản :

Câu 10. Để đóng tệp văn bản đang soạn thảo ta chọn thao tác nào sau đây?

A. File/Quit B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S C. File/Close D. File/Exit

Câu 11. Trong Excel ta có thể xoá một Sheet bằng cách:

A. Không xoá được các Sheet B. Edit, Delete Sheet C. Edit, Delete D. Edit, Move

Câu 12. Trong Word để di chuyển con trỏ đến đầu văn bản :

Câu 13. Để chèn một biểu tượng hình ảnh picture trong MicroSoft Word:

A. Vào menu Insert chọn Symbol B. Vào menu Insert chọn Object

C. Vào menu Insert chọn Picture D. Câu A và B đều đúng

Câu 14. Tên File trong Excel thýờng có phần mở rộng (ðuôi) là:

Câu 15. Muốn tạo một Shortcut trong Windows, ta thực hiện nhấn "phải chuột" chọn:

A. Trên màn hình, New, shortcut B. Trên Shortcut, Create shortcut

C. Drag vào shortcut rồi thả vào vùng cần tạo D. Câu a, b và c đều đúng

Câu 16. Để tạo hở một dòng ở phía dưới, ta thực hiện:

A. Ctrl + 1 B. Ctrl + 2 C. Ctrl + O D. Ctrl + 3

Câu 17. Tổ hợp phím Ctrl + P dùng để:

A. Đánh số trang văn bản B. Hiển thị chế độ Page Layout

C. Dán một đoạn văn bản vào tập tin hiện hành D. In một tập tin ra máy in

Câu 18. Trong Word, để gõ tiếng Việt khi sử dụng font VNI-Times ta có thể sử dụng bảng mã:

A. Vietware_F B. VNI for Windows C. TCVN 3(ABC) D. Câu A và B đều đúng

Câu 19. Để xem kích thước của một đĩa (đĩa cứng, đĩa mềm) ta thực hiện:

Trang 8

Trang 2/2 - Mã đề: 278

A. Click trên ổ đĩa, size disk B. Câu A và B đều đúng

C. Nhấn phải chuột, size disk D. Click ổ đĩa, nhấn phải chuột, Properties

Câu 20. Khi di chuyển cửa sổ ta dùng thao tác chuột gì trên thanh tiêu đề của cửa sổ:

A. Double click B. Click C. Point D. Drag

Câu 21. Trong Word để tạo chữ cái lớn đầu dòng cần thực hiện?

Câu 22. Khi vừa khởi động Excel (chưa định dạng), cách nhập dữ liệu nào dưới đây sẽ trả về trị số có kiểu là 06?

A. 06 B. 6 C. Tất cả các câu đều sai D. '06

Câu 23. Định dạng trang văn bản cần thực hiện lệnh?

Câu 24. Trong Excel, để chèn hình ảnh ta thực hiện:

A. Chọn Format, Picture, Clip Art B. Chọn Insert, Object, Clip Art

C. Câu A và B đều sai D. Chọn Insert, Picture, Clip Art

Câu 25. Trong Excel kiểu dữ liệu số hiển thị ở vị tri nào trong ô?

Câu 26. Để tắt/mở chế độ thước đo Ruler trong MicroSoft Word:

A. Vào menu View chọn Toolbar B. Câu A và C đều sai

C. Vào menu View chọn Ruler D. Câu A và C đều đúng

Câu 27. Trong môi trường Window có thể chạy một lúc:

A. Hai chương trình B. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau

C. Câu A và B đều sai D. Chỉ chạy một chương trình

Câu 28. Trong Word thực hiện lệnh Format\Borders and Shading để?

Câu 29. Xoá một chương trình khỏi hệ thống của Windows, ta chọn:

A. Start, Settings, Control Panel, Add Or Remove Programs

B. Click vào chương trình, chọn Delete

C. Nhấn phải chuột lên chương trình, chọn Delete

D. Câu a, b và c đều đúng

Câu 30. Trong Word, muốn tạo bảng biểu (Table) ta có thể:

A. Table -> Draw Table B. Table -> Insert Table…C. Tất cả các câu đều đúng D. Nhắp chuột vào

Câu 31. Trong Excel để chọn những ô không đứng liền nhau cần thực hiện?

Câu 32. Chức nãng chính của Word là?

Câu 33. Trong Word ðể chọn toàn bộ vãn bản, ta nhấn:

Câu 34. Trong Word ðể ðổi chữ hoa sang chữ thường hay ngược lại:

Câu 35. Việc nào trong các việc sau đây có thể làm khi tệp đang mở?

A. Đổi tên tệp B. Xem nội dung tệp C. Tạo tệp khác trong tệp D. Xóa tệp

Trang 9

16 A; 17 A; 18 A; 19 D; 20 B; 21 D; 22 A; 23 C; 24 B; 25 A; 26 C; 27 D; 28 B; 29 C; 30 D;

31 C; 32 C; 33 B; 34 A; 35 D;

Đáp án mã đề: 176

01 C; 02 D; 03 D; 04 B; 05 C; 06 D; 07 D; 08 D; 09 C; 10 B; 11 A; 12 B; 13 A; 14 D; 15 A;

16 C; 17 C; 18 B; 19 A; 20 A; 21 B; 22 A; 23 C; 24 B; 25 D; 26 A; 27 B; 28 A; 29 C; 30 C;

31 B; 32 B; 33 D; 34 C; 35 D;

Đáp án mã đề: 210

01 A; 02 C; 03 D; 04 C; 05 D; 06 B; 07 D; 08 A; 09 D; 10 D; 11 C; 12 B; 13 C; 14 D; 15 B;

16 D; 17 C; 18 B; 19 B; 20 B; 21 B; 22 A; 23 A; 24 A; 25 C; 26 B; 27 C; 28 B; 29 A; 30 C;

31 C; 32 A; 33 A; 34 D; 35 D;

Đáp án mã đề: 244

01 D; 02 B; 03 D; 04 A; 05 C; 06 D; 07 C; 08 B; 09 A; 10 C; 11 B; 12 A; 13 C; 14 C; 15 B;

16 B; 17 D; 18 B; 19 D; 20 D; 21 B; 22 D; 23 C; 24 D; 25 A; 26 C; 27 B; 28 A; 29 A; 30 C;

31 A; 32 A; 33 C; 34 D; 35 B;

Trang 10

Trang 2/2 - Mã đề: 278

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11

Đáp án mã đề: 142

Đáp án mã đề: 176

Ngày đăng: 04/10/2013, 15:15

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w