1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Casio

5 243 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giải toán trên MTBT
Trường học Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phách II.Phần đề thi và bài làm của thí sinh.. Qui ớc: Các kết quả ứng với dấu ≈ nếu không có yêu cầu cụ thể thì đợc lấy với số thập phân nhiều nhất có thể.. Các kết quả ứng với dấu =

Trang 1

sở gd&đt vĩnh phúc

-đề chính thức

kỳ thi giải toán trên mtbt năm học 2006-2007

đề thi khối thpt và bt thpt

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

-(Đề thi có 03 trang)

I.Phần phách.

1.Phần ghi của thí sinh.

-Họ và tên SBD -Ngày sinh , Lớp , Trờng (TTGDTX)

2.Phần ghi của giám thị.

-Họ và tên GT1 Chữ ký -Họ và tên GT2 Chữ ký

3.Số phách (do Chủ tịch Hội đồng ghi):

Trang 2

4.Phần ghi của Giám khảo.

Điểm bằng số Điểm bằng chữ

Họ tên, chữ kí GK1 Số phách

II.Phần đề thi và bài làm của thí sinh.

Qui ớc: Các kết quả ứng với dấu ≈ nếu không có yêu cầu cụ thể thì đợc lấy với số thập phân nhiều nhất có thể Các kết quả ứng với dấu = đợc lấy tuyệt đối chính xác

Bài 1 Cho 4 hình cầu có cùng bán kính bằng 2006-1 và chúng đợc sắp xếp sao cho đôi một tiếp xúc nhau Ta dựng 4 mặt phẳng sao cho mỗi mặt phẳng đều tiếp xúc với 3 hình cầu và không có

điểm chung với hình cầu còn lại Bốn mặt phẳng đó tạo nên một hình tứ diện Gọi V là thể tích của khối tứ diện đó, khi đó:

Bài 2 Cho một đa giác lồi có N đỉnh A1A2 AN

thoả mãn hai cạnh AiAi+1 và Ai+2Ai+3 luôn cắt nhau

(giả thiết đỉnh AN+i trùng với đỉnh Ai) với i=1,

2, , N Gọi độ lớn các góc tạo bởi các cặp cạnh

AiAi+1 và Ai+2Ai+2 kéo dài tơng ứng là α1, α2, , αN

(đơn vị đo là độ) Gọi SN=α1+α2+ + αN Hãy

tính:

(Hình vẽ minh họa cho đa giác 5 đỉnh)

S2006=

Bài 3 Cho tam giác ABC có các đỉnh A(1; 3), B(-5; 2), C(5; 5) Hãy tính gần đúng các giá trị:

AB≈ giây)∠BAC≈ (đơn vị độ, phút,

Bài 4 Biết rằng 10910=23673xy67459211723401, trong đó x, y là hai chữ số cha biết Hãy tính x, y?

Bài 5 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình 2006x2 + 2006 3 2007x− 4 2008 = 0 Hãy tính gần

đúng các giá trị:

Bài 6 Cho phơng trình cosx-tgx=0 Giả sử x0 là nghiệm dơng nhỏ nhất của phơng trình Hãy tính gần đúng (với 9 chữ số thập phân) giá trị:

x0≈

Bài 7 Cho hình chóp đều SABC đỉnh S có ASB = 30 0, AB = 422004cm Lấy các điểm B’, C’ lần lợt thuộc các đoạn SB, SC sao cho tam giác AB’C’ có chu vi nhỏ nhất Tính độ dài của BB’, CC’

A 1

A 2

A 3

A 4

A 5

α 1 A 1

α 2 A 1

α 3 A 1

α 4 A 1

α 5 A 1

Trang 3

Bài 8 Giả sử ta có kết quả của phép chia 1 cho 49 đợc biểu diễn thập phân dới dạng 0,a1a2a3 aN Hãy tính giá trị:

a2006=

) 3

; 2 ( ), 5

; 1 ( ), 4

; 2 ( ),

3

;

1

A − − − Gọi đờng thẳng đi qua các cực trị của đồ thị hàm số

là (d): y=mx+n Hãy tính:

Bài 10 Cho dãy số (an) đợc xác định nh sau:

+

=

=

4010

2 1 0

n

n n

a

a a

a

với n là số nguyên không âm Với mỗi

số thực x, kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất có giá trị không lớn hơn x

Yêu cầu: Trình bày tóm tắt cách tính và tính giá trị của [a2006]

Trang 4

sở gd&đt vĩnh phúc

-kỳ thi giải toán trên mtbt năm học 2006-2007

Hdc khối thpt và bt thpt

-Bài 1: 1.0 điểm, mỗi ý 0.5 điểm.

V= 2006 3 2 ( 1 6 ) 3

3

2

+

Bài 2: 1.0 điểm

S2006=180(2006-4) =360360

Bài 3: 1.5 điểm, mỗi ý 0.75 điểm

AB≈ 6,08276253 giây)∠BAC≈ 162053’50’’ (đơn vị độ, phút,

Bài 4: 1.0 điểm, mỗi ý 0.5 điểm

Trang 5

Bài 5: 1.5 điểm, mỗi ý 0.75 điểm

Bài 6 1.0 điểm

x0≈0.666239432

Bài 7: 0.5 điểm, mỗi ý 0.25 điểm

Bài 8: 0.5 điểm

a2006= 3

Bài 9: 1.0 điểm; a, b, c, d mỗi giá trị đúng cho 1/8 điểm; m, n mỗi giá trị đúng cho 1/4 điểm

Bài 10: 1.0 điểm

+

=

n n

aa0 >a1> >a n : 0.25 đ.

1

1

1

1 2006 4010

) (

) (

2005 0

2005 2006 0

1 0

+ + + + +

=

− +

+

− +

=

a a

a a a

a a

1

1

1

1

2005 0

<

+ +

+

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w