1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyển đổi giưa khối lượng và lượng chất

15 657 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất
Chuyên ngành Hoá học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tính toán hoá học chúng ta thường phải chuyển đổi giữa khối lượng,thể tích chất khí và lư ợng chất.Vậy giữa các đại lượng đó có mối quan hệ với nhau như thế nào ?... Muốn chuyển đ

Trang 1

1

Trang 2

Ki m tra bài c ể ũ

HS2: ? Nêu khái niệm mol, khối lượng mol của một chất ?

p dụng: Tính khối lượng của : Á

1) 0,5 mol HNO 3 2) 0,2 mol NaOH

áp án bài tập áp dụng

Đ

1) M = 1 + 14 + 3 x 16 = 63 (g)

Khối lượng của 0,5 mol HNO 3 l : 0,5 x 63 = 31,5 (g) à 2) M NaOH = 23 +16 + 1 = 40 (g)

Khối lượng của 0,2 mol NaOH l : 0,2 x 40 = 8 (g) à

HNO3

HS1: Làm bài tập 2 (sgk/Tr 65)

áp án

Đ a) M Cl = 35,5 (g) ;M =35,5 x 2 =71 (g)

b) M Cu = 64 (g) ;M CuO = 64 + 16 = 80 ( g)

c) M C = 12 (g) ;M CO = 12+16 = 28 (g) ;

M =12 + 2x16 = 44(g) d) M NaCl = 23+35,5 =58,5(g);

M =12 x12+22 x 1+11 x16 =342(g)

Cl2

CO2

C12H22O11

Trang 3

Trong tính toán hoá học chúng ta thường phải chuyển đổi giữa khối lượng,thể tích chất khí và lư ợng chất.Vậy giữa các đại lượng đó có mối quan

hệ với nhau như thế nào ?

Trang 4

Muốn chuyển đổi giữa khối lượng

và lượng chất ta làm như thế nào?

I Chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất

Trang 5

HS2: ? Nờu khỏi ni m mol,kh i l ệ ố ượ ng mol của chất ?

Áp d ng : Tớnh ụ khối lượng của :

1) 0,5 mol HNO 3

2) 0,2 mol NaOH

Muốn tìm khối lượng của một chất khi biết lượng chất (số mol) ta làm như thế nào?

Muốn tính khối lượng chất: ta lấy khối lượng mol nhân với lượng chất(số mol)

HNO3

áp án bài tập áp dụng

Đ

1) M = 1 + 14 + 3 x 16 = 63 (g) Khối lượng của 0,5 mol HNO 3 l : 0,5 x 63 = 31,5 (g) à 2) M NaOH = 23 +16 + 1 = 40 (g)

Khối lượng của 0,2 mol NaOH l : 0,2 x 40 = 8 (g) à

m

Trang 6

I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

m = n x M(g)

1 Công thức chuyển đổi: - m là khối lượng chất(g)

- n là số mol của chất (mol)

- M là khối lượng mol (g)

* Ví dụ1 Tính khối lượng của :

a) 0,5 mol nguyên tử N b) 0,25 mol phân tử N2 c) 0,75 mol phân tử CuSO4 a) mN = 0,5 x 14 = 7 (g)

b) m = 0,25 x 28 = 7 (g) c) M = 64 +32 + 4 x 16 = 160 (g) => m = 0,75 x 160 = 120 (g)

N2 CuSO4 CuSO4 Lời giải

(1)

Trang 7

I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

m = n x M(g)

1 Công thức chuyển đổi : - m là khối lượng chất (g)

- n là số mol của chất (mol)

- M là khối lượng mol (g)

n = (mol) m

M

(1)

(2)

Tính số mol của:

a) 32 g Cu b) 78 g CaCO3

* Ví dụ 2:

a) nCu= = 0,5 (mol) b) M = 40 + 12 +3x16 =100 (g) => n = = 0,78 (mol)

CaCO 64 323

100

78

CaCO3

Lời giải

Trang 8

I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

m = n x M(g)

1 Công thức chuyển đổi : - m là khối lượng chất (g)

- n là số mol của chất (mol)

- M là khối lượng mol (g)

n = (mol) m

M

(1)

Từ các công thức trên,em hãy nêu công thức tính khối lượng mol khi biết khối lượng và số mol?m

n

(2)

(3)

M= (g)

Trang 9

Thảo luận nhóm

Bài tập 1

1) Tính khối lượng của :

a) 0,15 mol Fe 2 O 3

b) 0,75 mol H 2 SO 4

2) Tính số mol của :

a) 108 g H 2 O

b) 10 g NaOH

3) Tính khối lượng mol

của hợp chất A,biết rằng

0,125 mol chất này

có khối lượng là 12,25 g.

Lời giải

1) a) M = 56 x 2 + 16 x 3 = 160 (g)

m =160 x 0,15= 24 (g)

b) M = 1 x 2 + 32 + 16 x 4 = 98 (g)

=>m = 0,75 x 98 = 73,5 (g)

2) a) M = 1x 2 + 16 = 18 (g)

n = 108/18= 6 (mol)

b) M NaOH = 23 + 16 + 1= 40 (g)

=>n NaOH = 10/40 = 0,25 (mol)

Fe2O3

Fe2O3

H2SO4

H2SO4

H2O

H2O

3) M A =12,25 / 0,125 = 98 (g)

2) Tính số mol của :

a) 108 g H 2 O

b) 10 g NaOH

3) Tính khối lượng mol

của hợp chất A,biết rằng

0,125 mol chất này

có khối lượng là 12,25 g.

Trang 10

I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

m = n x M(g)

1 Công thức tính :

n = (mol) m

n

2.Bài tập áp dụng

a) Bài tập 1

b) Bài tập 2

Trong 24 g magie oxit có bao nhiêu mol, bao nhiêu phân tử MgO ? Phải lấy bao nhiêu gam axit clohđric để có số phân tử HCl nhiều gấp 2 lần số

phân tử MgO ?

Số mol MgO có trong 24 g là : n MgO = 24/40 = 0,6 (mol)

Số phân tử MgO có trong 1mol phân tử MgO là : 0,6 6.10 23 = 3,6 10 23 phân tử

Số phân tử HCl là : 2 x 3, 6.10 23 = 7,2.10 23 phân tử.

=> n HCl = = 1,2 (mol) => m HCl = 1,2 36,5 = 43,8(g)

Bài giải

6.107,2 1023 23

Theo bài ra ta có: m MgO = 24 g

và số phấn tử HCl = 2 lần số phân tử MgO

n MgO = ? (mol)

=> Số phân tử MgO = ? phân tử

⇒ Số phân tử HCl = ? phân tử

n HCl = ? (mol) => m HCl = ? (g)

Hướng dẫn

Trang 11

H·y ®iÒn c¸c sè thÝch hîp vµ c¸c « chèng cña b¶ng sau:

ph©n tö

1,8 1023

1 2 4,5 1023

Th¶o luËn nhãm

0,3

58,5 44 64 16

( BiÕt: Na = 23;Cl = 35,5 ; C = 12; S=32; O=16; H = 1)

Trang 12

Công thức chuyển đổi giữa khối lượng (m) và lượng chất ( n)

(M là khối lượng mol)

Nội dung cần nhớ

m = n x M(g) n = (mol) m

n

Trang 13

- Học thuộc công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n)

và khối lượng (m)

- Làm các bài tập : 3 a;4 (SGK/Tr 67);19.1;19.5 (Sbt/tr23)

- Nghiên cứu tiếp phần II: Chuyển đổi giữa thể tích khí

và lượng chất”

Hướng dẫn về nhà

Trang 14

Ch©n Thµnh c¸m ¬n

Sù quan t©m theo dâi cña quÝ ThÇy C« vµ c¸c em!

Trang 15

I Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

m = n x M(g)

1 Công thức tính :

n = (mol) m

n

2.Bài tập áp dụng

a) Bài tập 1

b) Bài tập 2

Trong 24 g magie oxit có bao nhiêu mol, bao nhiêu phân tử MgO ? Phải lấy bao nhiêu gam axit clohđric để có số phân tử HCl nhiều gấp 2 lần số

phân tử MgO ?

Số mol MgO có trong 24 g là : n MgO = 24/40 = 0,6 (mol)

Số phân tử MgO có trong 1mol phân tử MgO là : 0,6 6.10 23 = 3,6 10 23 phân tử

Số phân tử HCl là : 2 x 3, 6.10 23 = 7,2.10 23 phân tử.

=> n HCl = = 1,2 (mol) => m HCl = 1,2 36,5 = 43,8(g)

Bài giải

6.107,2 1023 23

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w