1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ĐH (08-09).Hay

2 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Đại Học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm cố định mà họ cm luôn đi qua khi m thay đổi.. Tìm các điểm thuộc c1 có toạ độ là những số nguyên.. Tìm bán kính nhỏ nhất của đờng tròn đó.. c CMR các đờng tròn 1 đi qua hai điểm

Trang 1

Dạng Đề Đại Học Năm : 2008-2009

( Dành cho các ban (số 9).Thời gian : 180phút.)

CâuI.(3điểm.):

Cho hàm số : f(x) =

m x

m x x

m)

a Khảo sát và vẽ (c1) khi m=1

b Xác định m để hàm số có tiệm cận xiên đi qua A(2;0)

c Tìm điểm cố định mà họ (cm) luôn đi qua khi m thay đổi

d Tìm các điểm thuộc (c1) có toạ độ là những số nguyên

Câu II /.(3điểm)

1.Giải bất phơng trình : a, x  1  x  0

b,.(1  x x ) 2   1 1 x2

2.Giải và biện luận bpt :

3 x2 2   x a, a là tham số

3.Tính : J =

2

0 sin

x

Câu III/.(1điểm)

Trong không gian tọa độ oxyz viết phơng trình đờng thẳng (d)

qua A(3;-1;-4); cắt trục tung và song song với mặt phẳng (p) : x + 2y – z +1 = o

Câu IV/.(2điểm)

Cho phơng trình : x2 + y2 – 2mx – 2(m-1)y = 0 (1)

a) CMR với mọi m phơng trình (1) đều biểu thị cho một đờng tròn

Tìm bán kính nhỏ nhất của đờng tròn đó

b) Tìm tập hợp tâm các đờng tròn (1) khi m thay đổi

c) CMR các đờng tròn (1) đi qua hai điểm cố định

d)Tìm m để đờng tròn (1) tiếp xúc với đờng thẳng : x + y – 1 = 0

Câu V/.(1điểm)

Cho a, b, c là ba số dơng khác không CMR :

bca   b c a

Cho 0  a b c , ,  1.CMR :

b c    a c    a b       

CMR : 8.sin 183 0 8.sin 182 0  1

 2  2

2

Hết

Dạng Đề Đại Học Năm : 2008-2009

( Dành cho các ban (số 10).Thời gian : 180phút.)

Câu1.(2điểm) Cho họ đồ thị (Cm) :

y = f(x) =

1

x

, m là tham số

a, khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ứng với (C1)

b, Tìm các điểm thuộc (C1) có tọa độ là những số nguyên

c, Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại , điểm cực tiểu và gốc tọa độ O lập thành tam giác vuông tại O

Câu 2 (3 điểm) a, Giải phơng trình : 2 3

cos

4

x

x cos  b,Cho : x, y ,z ,  thỏa :

ax3 by 3 cz3và

z y x

1 1 1

 = 1 CMR : 3 ax2 by2 cz2  x a3 c,Giải phơng trình : 6lgx lg 6 12

x

Câu3 (2điểm) a, Cho bốn điểm A(5;1;3) , B(1;6;2) , C(5;0;4) , D(4;0;6) CMR hai đờng thẳng AB và CD chéo nhau Tính khoảng cách giữa AB và CD

và viết phơng trình đờng vuông góc chung của chúng

b,Tính các tích phân : I =

2

4 0

sin 2

1 cos

x dx x

4 2 0

xxdx

Trang 2

Câu4 (2điểm) a,Trong khai triển 1 n

x x

biết tổng các số hạng của ba số hạng đầu tiên bằng 28 Tính số hạng bậc nhất theo x

b,Trong mp oxy cho đờng thẳng d có phơng trình : ( m2 1) x  2 my  3( m2 1) 0  ,

m tham số CMR đờng thẳng d luôn luôn tiếp xúc với đờng tròn tâm 0(0;0) khi m thay đổi

Câu5.(1điểm) Cho a,b,c,>0 và a + b + c =1 CMR :

Giải bất phơng trình :  x  2  x2 4  x2  4

Cho hệ bất phơng trình :

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm ! Hết

Dạng Đề Đại Học Năm : 2008-2009 (Số 11)

Thời gian : 180phút

Câu1

Cho hàm số y =

.(1)

x

a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b, Tìm m để đờng thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm A , B sao cho AB = 1

Câu2

a, Giải phơng trình : 5.sinx – 2 = 3.(1 – sinx).tg2x

b, Giải bất phơng trình : 5 x  1  x  1  2 x  4

Câu 3

a, Cho A(2;0) , B(6;4) Viết phơng trình đờng tròn (c) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và

khoảng cách từ tâm (c) đến điểm B bằng 5

b, Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

7 3

4

1 ,

x x

với x > 0

Câu4

Tính các tích phân :

a, I =

2

2

0

cos

x dx

x sinx

b, J =

2

4 0

sin 2

1 cos

x dx x

Câu5

Cho a, b, c , là ba cạnh của tam giác và p là nủa chu vi CMR :

8

a b c

p ap bp c  

2

p a p b p c a b c

Hết

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w