Tất cả các nguyên tố đều được cấu tạo lên từ các nguyên tử và mỗi nguyên tử của một chất được cấu tạo bởi hai phần là. Một hạt nhân ở giữa các hạt mang điện tích dương gọi là Proton và các hạt trung hoà điện gọi là Neutron. Các Electron (điện tử ) mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân .
Trang 1Giáo Trình
Trang 2M C L C Ụ Ụ
BÀI 1: NGU N M T CHI UỒ Ộ Ề
BÀI 2: ĐI N T TRỆ Ừ ƯỜNG
BÀI 3: NGU N XOAY CHI UỒ Ề
BÀI 4: Đ NG H V N NĂNGỒ Ồ Ạ
BÀI 5: ĐI N TR - T ĐI NỆ Ở Ụ Ệ
BÀI 6: CU N DÂY - BI N ÁPỘ Ế
BÀI 7: ĐI T – TRANSISTORỐ
BÀI 8: M CH KHU CH Đ IẠ Ế Ạ
BÀI 9: M CH N ÁP NGU NẠ Ổ Ồ
BÀI 10: M CH T O DAO Đ NGẠ Ạ Ộ
BÀI 11: MOSFET – THYRISTOR
Trang 3BÀI 1
NGU N M T CHI U Ồ Ộ Ề
I - KHÁI NI M C B N V DÒNG ĐI N Ệ Ơ Ả Ề Ệ
1 C u trúc nguyên t : ấ ử
T t c các nguyên t đ u đấ ả ố ề ượ ấ ạc c u t o lên t các nguyên t và m i nguyên t c a m t ch từ ử ỗ ử ủ ộ ấ
đượ ấ ạc c u t o b i hai ph n làở ầ
- M t h t nhân gi a các h t mang đi n tích dộ ạ ở ữ ạ ệ ương g i là Proton và các h t trung hoà đi nọ ạ ệ
g i là Neutron.ọ
- Các Electron (đi n t ) mang đi n tích âm chuy n đ ng xung quanh h t nhânệ ử ệ ể ộ ạ
- Bình thường các nguyên t có tr ng thái trung hoà v đi n nghĩa là s Proton h t nhân b ngử ạ ề ệ ố ạ ằ
s electron bên ngoài nh ng khi có tác nhân bên ngoài nh áp xu t, nhi t đ , ma sát tĩnh đi n,ố ở ư ư ấ ệ ộ ệ tác đ ng c a t trộ ủ ừ ường thì các đi n t electron l p ngoài cùng có th tách kh i qu đ o đệ ử ở ớ ể ỏ ỹ ạ ể
tr thành các đi n t t do.ở ệ ử ự
- Khi m t nguyên t b m t đi m t hay nhi u đi n t , chúng b thi u đi n t và tr thành ionộ ử ị ấ ộ ề ệ ử ị ế ệ ử ở
dương và ngượ ạc l i khi m t nguyên t nh n thêm m t hay nhi u đi n t thì chúng tr thành ionộ ử ậ ộ ề ệ ử ở
âm
2 B n ch t dòng đi n và chi u dòng đi n ả ấ ệ ề ệ
Khi các đi n t t p trung v i m t đ cao chúng t o lên hi u ng tích đi n ệ ử ậ ớ ậ ộ ạ ệ ứ ệ
- Dòng đi n chính là dòng chuy n đ ng c a các h t mang đi n nh đi n t , ion ệ ể ộ ủ ạ ệ ư ệ ử
- Chi u dòng đi n đề ệ ược quy ước đi t dừ ương sang âm ( ngược v i chi u chuy n đ ng c a cácớ ề ể ộ ủ
đi n t - đi t âm sang dệ ử ừ ương )
3 Tác d ng c a dòng đi n : ụ ủ ệ
Khi có m t dòng đi n ch y qua dây d n đi n nh thí nghi m sau : ộ ệ ạ ẫ ệ ư ệ
Ta th y r ng dòng đi n đã t o ra m t t trấ ằ ệ ạ ộ ừ ường xung quanh đ làm l ch hể ệ ướng c a nam châm,ủ
Trang 4khi đ i chi u dòng đi n thì t trổ ề ệ ừ ường cũng đ i hổ ướng => làm nam châm l ch theo hệ ướ ng
ngượ ạc l i
- Dòng đi n ch y qua bóng đèn làm bóng đèn phát sáng và sinh nhi t năngệ ạ ệ
- Dòng đi n ch y qua đ ng c làm quay đ ng c quayệ ạ ộ ơ ộ ơ sinh ra c năng ơ
- Khi ta n p ác quy các c c c a c quy b bi n đ i và dòng đi n có tác d ng hoá năng ạ ự ủ ắ ị ế ổ ệ ụ
Nh v y dòng đi n có các tác d ng là tác d ng v nhi t , tác d ng v c năng , tác d ng v tư ậ ệ ụ ụ ề ệ ụ ề ơ ụ ề ừ
trường và tác d ng v hoá năng.ụ ề
II- DÒNG ĐI N VÀ ĐI N ÁP M T CHI U Ệ Ệ Ộ Ề
1 C ườ ng đ dòng đi n : ộ ệ
Là đ i lạ ượng đ c tr ng cho đ m nh y u c a dòng đi n hay đ c tr ng cho s lặ ư ộ ạ ế ủ ệ ặ ư ố ượng các đi nệ
t đi qua ti t di n c a v t d n trong m t đ n v th i gian – ử ế ệ ủ ậ ẫ ộ ơ ị ờ
Ký hi u là Iệ
- Dòng đi n m t chi u là dòng chuy n đ ng theo m t hệ ộ ề ể ộ ộ ướng nh t đ nh t dấ ị ừ ương sang âm theo quy ước hay là dòng chuy n đ ng theo m t hể ộ ộ ướng c a các đi n t t do ủ ệ ử ự
Đ n v c a cơ ị ủ ường đ dòng đi n là Ampe ộ ệ
Đ n vơ ị
Kilo Ampe = 1000 Ampe
Mega Ampe = 1000.000 Ampe
Mili Ampe = 1/1000 Ampe
Micro Ampe = 1/1000.000 Ampe
2 Đi n áp : ệ
Khi m t đ các đi n t t p trung không đ u t i hai đi m A và B n u ta n i m t dây d n t Aậ ộ ệ ử ậ ề ạ ể ế ố ộ ẫ ừ sang B s xu t hi n dòng chuy n đ ng c a các đi n tích t n i có m t đ cao sang n i có m tẽ ấ ệ ể ộ ủ ệ ừ ơ ậ ộ ơ ậ
đ th p, nh v y ngộ ấ ư ậ ười ta g i hai đi m A và B có chênh l ch v đi n áp và áp chênh l ch chínhọ ể ệ ề ệ ệ
Trang 5là hi u đi n th ệ ệ ế
- Đi n áp t i đi m A g i là Uệ ạ ể ọ A
- Đi n áp t i đi m B g i là Uệ ạ ể ọ B
- Chênh l ch đi n áp gi a hai đi m A và B g i là hi u đi n th Uệ ệ ữ ể ọ ệ ệ ế AB
UAB = UA - UB
- Đ n v c a đi n áp là Volơ ị ủ ệ ký hi u là U ho c E, ệ ặ
Đ n v đi n ápơ ị ệ
Kilo Vol ( KV) = 1000 Vol
Mini Vol (mV) = 1/1000 Vol
Micro Vol = 1/1000.000 Vol
Đi n áp có th ví nh đ cao c a m t bình nệ ể ư ộ ủ ộ ước, n u hai bình nế ước có đ cao khác nhau thìộ khi
n i m t ng d n s có dòng nố ộ ố ẫ ẽ ước ch y qua t bình cao sang bình th p h n, khi hai bình nả ừ ấ ơ ước có
đ cao b ng nhau thì không có dòng nộ ằ ước ch y qua ng d n Dòng đi n cũng nh v y n u haiả ố ẫ ệ ư ậ ế
đi m có đi n áp chên l ch s sinh ra dòng đi n ch y qua dây d nể ệ ệ ẽ ệ ạ ẫ n i v i hai đi m đó t đi n ápố ớ ể ừ ệ cao sang đi n áp th p và n u hai đi m có đi n áp b ng nhau thì dòng đi n trong dây d n s = 0ệ ấ ế ể ệ ằ ệ ẫ ẽ
III- M T S Đ NH LU T C B N Ộ Ố Ị Ậ Ơ Ả
1 Đ nh lu t ôm ị ậ
C ườ ng đ dòng đi n trong m t đo n m ch t l thu n v i đi n áp hai đ u đo n ộ ệ ộ ạ ạ ỷ ệ ậ ớ ệ ở ầ ạ
m ch và t l ngh ch v i đi n tr c a đo n m ch đó ạ ỷ ệ ị ớ ệ ở ủ ạ ạ
Công th c :ứ I = U / R
Trong đó
• I là cường đ dòng đi n , tính b ng Ampe (A) ộ ệ ằ
• U là đi n áp hai đ u đo n m ch , tính b ng Vol (V) ệ ở ầ ạ ạ ằ
Trang 6• R là đi n tr c a đo n m ch , tính b ng ôm ệ ở ủ ạ ạ ằ
2 Đ nh lu t ôm cho đo n m ch ị ậ ạ ạ
2.1- Đo n m ch m c n i ti p: ạ ạ ắ ố ế
Trong m t đo n m ch có nhi u đi n tr m c n i ti p thì đi n áp hai đ u đo n m chộ ạ ạ ề ệ ở ắ ố ế ệ ở ầ ạ ạ
b ng t ng s t áp trên các đi n tr ằ ổ ụ ệ ở
• Theo s đ trên thìơ ồ : U = U1 + U2 + U3
• Theo đ nh lu t ôm ta l i có U1 =I1 x R1 , U2 = I2 x R2,ị ậ ạ
U3 = I3 x R3 nh ng đo n m ch m c n i ti p thìư ạ ạ ắ ố ế I1 = I2 = I3
• S t áp trên các đi n tr =>ụ ệ ở t l thu n v i các đi n tr ỷ ệ ậ ớ ệ ở
2.2 Đo n m ch m c song song ạ ạ ắ
Trong đo n m ch có nhi u đi n tr m c song song thì cạ ạ ề ệ ở ắ ường đ dòng đi n chính b ngộ ệ ằ
t ng các dòng đi n đi qua các đi n tr và s t áp trên các đi n tr là nh nhau: ổ ệ ệ ở ụ ệ ở ư
• M ch trên có U1 = U2 = U3 = E ạ
• I = I1 + I2 + I3 và U1 = I1 x R1 = I2 x R2 = I3 x R3
• Cường đ dòng đi n t l ngh ch v i đi n tr ộ ệ ỷ ệ ị ớ ệ ở
Trang 73 Đi n năng và công xu t : ệ ấ
3.1- Đi n năng ệ
Khi dòng đi n ch y qua các thi t b nh bóng đèn => làm bóng đèn sáng, ch y qua đ ng cệ ạ ế ị ư ạ ộ ơ
=> làm đ ng c quay nh v y dòng đi n đã sinh ra công Công c a dòng đi n g i là đi nộ ơ ư ậ ệ ủ ệ ọ ệ năng, ký hi u là W, trong th c t ta thệ ự ế ường dùng Wh, KWh ( Kilo wat gi ) ờ
Công th c tính đi n năng là : ứ ệ
W = U x I x t
• Trong đó W là đi n năng tính b ngệ ằ June (J)
• U là đi n áp tính b ng Vol (V) ệ ằ
• I là dòng đi n tính b ng Ampe (A) ệ ằ
• t là th i gian tính b ng giây (s) ờ ằ
3.2- Công xu t ấ
Công xu t c a dòng đi n là đi n năng tiêu th trong m t giây , công xu t đấ ủ ệ ệ ụ ộ ấ ược tính b iở công th c ứ
P = W / t = (U I t ) / t = U I
Theo đ nh lu t ôm ta cóị ậ P = U.I = U2 / R = R.I2
Trang 8BÀI 2:
ĐI N T TR Ệ Ừ ƯỜ NG
I Khái ni m v t tr ệ ề ừ ườ ng
* Nam châm và t tính ừ
Trong t nhiên có m t s ch t có th hút đự ộ ố ấ ể ượ ắ ọc s t g i là nam châm t nhiên.ự
Trong công nghi p ngệ ười ta luy n thép ho c h p ch t thép đ t o thành nam châm nhânệ ặ ợ ấ ể ạ
t o ạ
Nam châm luôn luôn có hai c c là c c b c North (N) và c c nam South (S) , n u ch t thanhự ự ắ ự ế ặ nam châm ra làm 2 thì ta l i đạ ược hai nam châm m i cũng có hai c c N và S - đó là nam châmớ ự
có tính ch t không phân chia ấ
Nam châm thường đượ ức ng d ng đ s n xu t loa đi n đ ng, micro ho c mô t DC ụ ể ả ấ ệ ộ ặ ơ
* T tr ừ ườ ng
T trừ ường là vùng không gian xung quanh nam châm có tính ch t truy n l c t lên các v tấ ề ự ừ ậ
li u có t tính, t trệ ừ ừ ường là t p h p c a các đậ ợ ủ ường s c đi t B c đ n c c nam ứ ừ ắ ế ự
* C ườ ng đ t tr ộ ừ ườ ng
Là đ i lạ ượng đ c tr ng cho đ m nh y u c a t trặ ư ộ ạ ế ủ ừ ường, ký hi u là H đ n v là A/m ệ ơ ị
* Đ t c m ộ ừ ả
Là đ i lạ ượng đ c tr ng cho v t có t tính ch u tác đ ng c a t trặ ư ậ ừ ị ộ ủ ừ ường, đ t c m phộ ừ ả ụ thu c vào v t li u ộ ậ ệ
VD S t có đ t c m m nh h n đ ng nhi u l n ắ ộ ừ ả ạ ơ ồ ề ầ
Đ t c m độ ừ ả ược tính b i công th c ở ứ
B = µ.H
Trong đó B : là đ t c mộ ừ ả
µ : là đ t th mộ ừ ẩ
H : là cường đ t trộ ừ ường
* T thông ừ
Là s đố ường s c đi qua m t đ n v di n tích, t thông t l thu t v i cứ ộ ơ ị ệ ừ ỷ ệ ậ ớ ường đ t trộ ừ ường
Trang 9* ng d ng c a Nam châm vĩnh c u Ứ ụ ủ ử
Nam châm vĩnh c u đử ượ ức ng d ng nhi u trong thi t b đi n t , chúng đụ ề ế ị ệ ử ược dùng đ s nể ả
xu t Loa, Micro và các lo i Mô t DC ấ ạ ơ
Loa
II - T TR Ừ ƯỜ NG C A DÒNG ĐI N Ủ Ệ
1 T tr ừ ườ ng c a dòng đi n đi qua dây d n th ng ủ ệ ẫ ẳ
Thí nghi m trên cho th y, khi công t c bên ngoài đóng, dòng đi n đi qua bóng đèn làmệ ấ ắ ệ bóng đèn sáng đ ng th i dòng đi n đi qua dây d n sinh ra t trồ ờ ệ ẫ ừ ường làm l ch hệ ướng kim nam châm
Khi đ i chi u dòng đi n, ta th y kim nam châm l ch theo hổ ề ệ ấ ệ ướng ngượ ạc l i , nh v y dòngư ậ
đi n đ i chi u s t o ra t trệ ổ ề ẽ ạ ừ ường cũng đ i chi u.ổ ề
Trang 102 T tr ừ ườ ng c a dòng đi n đi qua cu n dây ủ ệ ộ
Khi ta cho dòng đi n ch y qua cu n dây, trong lòng cu n dây xu t hi n t trệ ạ ộ ộ ấ ệ ừ ường là các
đường s c song song, n u lõi cu n dây đứ ế ộ ược thay b ng lõi thép thì t trằ ừ ường t p trungậ trên lõi thép và lõi thép tr thành m t chi c nam châm đi n, n u ta đ i chi u dòng đi n thìở ộ ế ệ ế ổ ề ệ
t trừ ường cũng đ i hổ ướng
Dòng đi n m t chi u c đ nh đi qua cu n dây s t o ra t trệ ộ ề ố ị ộ ẽ ạ ừ ường c đ nh, dòng đi n bi nố ị ệ ế
đ i đi qua cu n dây s t o ra t trổ ộ ẽ ạ ừ ường bi n thiên ế
T trừ ường bi n thiên có đ c đi m là s t o ra đi n áp c m ng trên các cu n dây đ tế ặ ể ẽ ạ ệ ả ứ ộ ặ trong vùng nh hả ưởng c a t trủ ừ ường , t trừ ường c đ nh không có đ c đi m trên ố ị ặ ể
ng d ng:
T trừ ường do cu n dây sinh ra có r t nhi u ng d ng trong th c t , m t ng d ng mà taộ ấ ề ứ ụ ự ế ộ ứ ụ
thường g p trong thi t b điên t đó là R le đi n t ặ ế ị ử ơ ệ ừ
R le đi n t ơ ệ ừ
Trang 11Khi cho dòng đi n ch y qua cu n dây, lõi cu n dây tr thành m t nam châm đi n hút thanhệ ạ ộ ộ ở ộ ệ
s t và công t c đ oc đóng l i, tác d ng c a r le là dùng m t dòng đi n nh đ đi u khi nắ ắ ự ạ ụ ủ ơ ộ ệ ỏ ể ề ể đóng m ch cho dòng đi n l n g p nhi u l n ạ ệ ớ ấ ề ầ
3 L c đi n t ự ệ ừ
N u có m t dây d n đ t trong m t t trế ộ ẫ ặ ộ ừ ường, khi cho dòng đi n ch y qua thì dây d n cóệ ạ ẫ
m t l c đ y => đó là l c đi n t , n u dây d n đ t do chúng s chuy n đ ng trong tộ ự ẩ ự ệ ừ ế ẫ ể ụ ẽ ể ộ ừ
trường, nguyên lý này đượ ức ng d ng khi s n xu t loa đi n đ ng ụ ả ấ ệ ộ
Nguyên lý ho t đ ng c a Loaạ ộ ủ ( Speaker )
Cu n dây độ ược g n v i màng loa và đ t trong t trắ ớ ặ ừ ường m nh gi a 2 c c c a nam châm ,ạ ữ ự ủ
c c S là lõi , c c N là ph n xung quanh, khi cho dòng đi n xoay chi u ch y qua cu n dây ,ự ự ầ ệ ề ạ ộ
dưới tác d ng c a l c đi n t cu n dây s chuy n đ ng, t c đ ng chuy n đ ng c a cu nụ ủ ự ệ ừ ộ ẽ ể ộ ố ộ ể ộ ủ ộ dây ph thu c vào t n s c a dòng đi n xoay chi u, cu n dây chuy n đ ng đụ ộ ầ ố ủ ệ ề ộ ể ộ ược g ng vàoắ màng loa làm màng loa chuy n đ ng theo, n u chuy n đ ng t n s > 20 Hz chúng s t o raể ộ ế ể ộ ở ầ ố ẽ ạ sóng âm t n trong d i t n s tai ngầ ả ầ ố ười nghe được
4 C m ng đi n t ả ứ ệ ừ
C m ng đi n t là hi n tả ứ ệ ừ ệ ượng xu t hi n đi n áp c m ng c a cu n dây đấ ệ ệ ả ứ ủ ộ ược đ t trongặ
m t t trộ ừ ường bi n thiên.ế
Ví d : m t cu n dây qu n quanh m t lõi thép , khi cho dòng đi n xoay chi u chay qua,ụ ộ ộ ấ ộ ệ ề trên lõi thép xu t hi n m t t trấ ệ ộ ừ ường bi n thiên, n u ta qu n m t cu n dây khác lên cùng lõiế ế ấ ộ ộ thép thì hai đ u cu n dây m i s xu t hi n đi n áp c m ng B n thân cu n dây có dòngầ ộ ớ ẽ ấ ệ ệ ả ứ ả ộ
đi n ch y qua cũng sinh ra đi n áp c m ng và có chi u ngệ ạ ệ ả ứ ề ược v i chi u dòng đi n đi vàoớ ề ệ
Trang 12BÀI 3:
NGU N XOAY CHI U Ồ Ề
Trang 13BÀI 4:
Ch đ nghiên c u: Dòng xoay chi u qua tr thu n, qua t đi n, qua cu n dây, kháiủ ề ứ ề ở ầ ụ ệ ộ
ni m v dung kháng c a t đi n và c m kháng c a cu n dây, t ng h p hai dòng đi n xoayệ ề ủ ụ ệ ả ủ ộ ổ ợ ệ chi u ề
II -DÒNG XOAY CHI U QUA R,L,C Ề
1 Dòng đi n xoay chi u đi qua đi n tr ệ ề ệ ở
Dòng đi n xoay chi u đi qua đi n tr thì dòng đi n và đi n áp cùng pha v i nhau , nghĩaệ ề ệ ở ệ ệ ớ
là khi đi n áp tăng c c đ i thì dòng đi n qua tr cũng tăng c c đ i nh v y dòng xoayệ ự ạ ệ ở ự ạ ư ậ chi u có tính ch t nh dòng m t chi u khi đi qua tr thu n.do đó có th áp d ng các côngề ấ ư ộ ề ở ầ ể ụ
th c c a dòng m t chi u cho dòng xoay chi u đi qua đi n tr ứ ủ ộ ề ề ệ ở
I = U / R hay R = U/I Công th c đ nh lu t ohmứ ị ậ
P = U.I Công th c tính công xu tứ ấ
2 Dòng đi n xoay chi u đi qua t đi n ệ ề ụ ệ
Dòng đi n xoay chi u đi qua t đi n thì dòng đi n s s m pha h n đi n áp 90đệ ề ụ ệ ệ ẽ ớ ơ ệ ộ
Dòng xoay chi u có dòng đi n s m ề ệ ớ pha h n đi n áp 90 đ khi đi qua t ơ ệ ộ ụ
* Dòng xoay chi u đi qua t s b t c n l i v i m t tr kháng g i là Zc, và Zc đề ụ ẽ ị ụ ả ạ ớ ộ ở ọ ược tính
b i công th c ở ứ
Zc = 1/ ( 2 x 3,14 x F x C )
Trong đó Zc là dung kháng ( đ n v là Ohm )ơ ị
F là t n s dòng đi n xoay chi u ( đ n v là Hz)ầ ố ệ ề ơ ị
C là đi n dung c a t đi n ( đ n v là µ Fara)ệ ủ ụ ệ ơ ị
Công th c trên cho th y dung kháng c a t đi n t l ngh ch v i t n s dòng xoay chi uứ ấ ủ ụ ệ ỷ ệ ị ớ ầ ố ề (nghĩa là t n s càng cao càng đi qua t d dàng) và t l ngh c v i đi n dung c a tầ ố ụ ễ ỷ ệ ị ớ ệ ủ ụ
( nghĩa là t có đi n dung càng l n thì dòng xoay chi u đi qua càng d dàng)ụ ệ ớ ề ễ 13
Trang 14H ƯỚ NG D N S D NG Đ NG H V N NĂNG Ẫ Ử Ụ Ồ Ồ Ạ
1 Gi i thi u v đ ng h v n năng ( VOM) ớ ệ ề ồ ồ ạ
Đ ng h v n năng ( VOM ) là thi t b đo không th thi u đồ ồ ạ ế ị ể ế ược v i b t kỳ m t k thu tớ ấ ộ ỹ ậ viên đi n t nào, đ ng h v n năng có 4 ch c năng chính là Đo đi n tr , đo đi n áp DC, đoệ ử ồ ồ ạ ứ ệ ở ệ
đi n áp AC và đo dòng đi n.ệ ệ
u đi m c a đ ng h là đo nhanh, ki m tra đƯ ể ủ ồ ồ ể ược nhi u lo i linh ki n, th y đề ạ ệ ấ ượ ự c s phóng n p c a t đi n , tuy nhiên đ ng h này cóạ ủ ụ ệ ồ ồ h n ch v đ chính xác và có tr khángạ ế ề ộ ở
th p kho ng 20K/Vol do vây khi đo vào các m ch cho dòng th p chúng b s t áp.ấ ả ạ ấ ị ụ
2 H ướ ng d n đo đi n áp xoay chi u ẫ ệ ề
S d ng đ ng h v n năng đo áp AC ử ụ ồ ồ ạ
Trang 15Khi đo đi n áp xoay chi u ta chuy n thang đo v các thang AC, đ thang AC cao h nệ ề ể ề ể ơ
đi n áp c n đo m t n c, Ví d n u đo đi n áp AC220V ta đ thang AC 250V, n u ta đệ ầ ộ ấ ụ ế ệ ể ế ể thang th p h n đi n áp c n đo thì đ ng h báo k ch kim, n u đ thanh quá cao thì kim báoấ ơ ệ ầ ồ ồ ị ế ể thi u chính xác.ế
* Chú ý - chú ý :
chi u => N u nh m đ ng h s b h ng ngay l p t c ề ế ầ ồ ồ ẽ ị ỏ ậ ứ !
Đ nh m thang đo dòng đi n, đo vào ể ầ ệ ngu n AC => s h ng đ ng h ồ ẽ ỏ ồ ồ
Đ nh m thang đo đi n tr , đo vào ngu n AC ể ầ ệ ở ồ
=> s h ng các đi n tr trong đ ng h ẽ ỏ ệ ở ồ ồ
Trang 16* N u đ thang đo áp DC mà đo vào ngu n AC thì kim đ ng h không báo , nh ng đ ng hế ể ồ ồ ồ ư ồ ồ không nh hả ưởng
Đ thang DC đo áp AC đ ng h không lên kimể ồ ồ
tuy nhiên đ ng h không h ng ồ ồ ỏ
3 H ướ ng d n đo đi n áp m t chi u DC b ng đ ng h v n năng ẫ ệ ộ ề ằ ồ ồ ạ
Khi đo đi n áp m t chi u DC, ta nh chuy n thang đo v thang DC,ệ ộ ề ớ ể ề khi đo ta đ t que đặ ỏ vào c c dự ương (+) ngu n, que đen vào c c âm (-) ngu n, đ thang đo cao h n đi n áp c n đoồ ự ồ ể ơ ệ ầ
m t n c Ví d n u đo áp DC 110V ta đ thang DC 250V, trộ ấ ụ ế ể ường h p đ thang đo th p h nợ ể ấ ơ
đi n áp c n đo => kim báo k ch kim, trệ ầ ị ường h p đ thang quá cao => kim báo thi u chínhợ ể ế xác
Dùng đ ng h v n năng đo đi n áp m t chi u DC ồ ồ ạ ệ ộ ề