Tài chính doanh nghiệp là một phân môn của ngành Tài chính, nghiên cứu về quá trình hình thành và sử dụng các của cải trong doanh nghiệp nhằm mục tiêu ..➢Bản chất và chức năng của tài chính doanh nghiệp là gì? ➢Vai trò của nhà quản trị tài chính trong doanh nghiệp là gì? ➢Nguyên tắc tổ chức tài chính doanh ..
Trang 1TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Mã
ThS Nguyễn Thị Thu Huyền
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Trang 2Hillier, D., Ross, S.A., Westerfield, R.W, Jaffe, J
ed., McGraw Hill.
Damodaran, A (2006) Applied Corporate Finance
Ross, S.A., Westerfield, R.W., Jordan, B.D (2003
McGraw Hill.
Brealey, R.A, Myers, S.C, Marcus, A.J (2001) Fundamentals
Hill.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
J., Jordan, B.D (2010) Corporate finance, European
Trang 3CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
NỘI DUNG
QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP
SUẤT, RỦI RO VÀ MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN
Trang 4ĐÁNH GIÁ
Điểm chuyên cần Thi giữa kỳ
Thi cuối kỳ
10%
30%
60%
Trang 5CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Trang 61 Doanh nghiệp & Các loại hình
NỘI DUNG
hình doanh nghiệp nghiệp
nghiệp doanh nghiệp
Trang 7Luật Doanh nghiệp
DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có
dịch ổn định, được đăng ký kinh
nhằm mục đích thực hiện các hoạt động
nghiệp số 60/2005/QH11, ngày 29 tháng 11 năm 2005
có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao doanh theo quy định của pháp luật
động kinh doanh.
Trang 8CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Trang 9Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11, ngày 29 tháng 11 năm 2005
CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp tư nhân
Công ty Hợp danh
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Công ty Cổ phần
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11, ngày 29 tháng 11 năm 2005
CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP
hạn
Trang 10 Doanh nghiệp tư nhân là doanh
và tự chịu trách nhiệm bằng
hoạt động của doanh nghiệp.
khoán nào.
nhân.
Doanh nghiệp tư nhân
doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ
bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi không được phát hành bất kỳ loại chứng quyền thành lập một doanh nghiệp tư
Trang 11 Phải có ít nhất hai thành viên
nhau kinh doanh dưới một tên
danh); ngoài các thành viên hợp
tín nghề nghiệp và phải chịu
mình về các nghĩa vụ của công
cá nhân, có trình độ chuyên môn và uy trách nghiệm bằng toàn bộ tài sản của công ty
trách nhiệm về các khoản nợ của công góp vào công ty
Trang 12 Công ty trách nhiệm hữu hạn
Công ty trách nhiệm hữu hạn
hạn 2 thành viên trở lên hạn 1 thành viên
Công ty trách nhiệm hữu hạn
Trang 13 Thành viên chịu trách nhiệm
sản khác của doanh nghiệp trong
vào doanh nghiệp
Công ty TNHH hai thành viên trở lên
về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài
Trang 14 Công ty trách nhiệm hữu hạn
một tổ chức hoặc một cá nhân
sở hữu công ty); chủ sở hữu
khoản nợ và nghĩa vụ tài sản
vốn điều lệ của công ty.
Công ty trách nhiệm hữu hạn
hạn một thành viên là doanh nghiệp do
nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ
hữu công ty chịu trách nhiệm về các sản khác của công ty trong phạm vi số hành cổ phiếu
hạn 1 thành viên
Trang 15 Cổ đông có thể là tổ chức, cá
khác của doanh nghiệp trong
nghiệp
Công ty cổ phần
nhân nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần
nhiệm nghĩa vụ về nợ và các nghĩa vụ tài sản trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh
3 và không hạn chế số lượng tối đa
Trang 16KHÁI NIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Trang 17Tài chính doanh nghiệp tập trung vào trả
1 Doanh nghiệp nên đầu tư dài hạn vào đâu
Quyết định đầu tư (Capital budgeting decision)
2 Làm thế nào để doanh nghiệp huy động
Quyết định tài chính (Capital structure decision)
3 Quản lý các hoạt động tài chính hàng ngày
Quản lý vốn lưu động (Working capital management)
4 Phân phối lợi nhuận của công ty như thế
KHÁI NIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
lời những câu hỏi sau đâu?
(Capital budgeting decision)
động vốn cho khoản đầu tư dài hạn đó? (Capital structure decision)
ngày như thế nào?
(Working capital management)
thế nào?
KHÁI NIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Trang 19TÀI SẢN
Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn
NGUỒN VỐN
Nợ ngắn Nợ
Vốn
Quyết định đầu tư
Investment/capital budgeting decision
NGUỒN VỐN
ngắn hạn
Nợ dài hạn Vốn chủ sở
Investment/capital budgeting decision
Trang 20TÀI SẢN
Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn
NGUỒN VỐN
Nợ Nợ Vốn
Trang 21Nợ Nợ Vốn
Quyết định quản lý vốn lưu
(Working capital investment decision)
NGUỒN VỐN
Trang 22 Tăng doanh thu/thị phần?
Trang 23TỐI ĐA HÓA GIÁ TRỊ VỐN CHỦ SỞ HỮU
MỤC TIÊU CỦA TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
TỐI ĐA HÓA GIÁ TRỊ VỐN CHỦ SỞ HỮU
MỤC TIÊU CỦA TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Trang 24TỐI ĐA HÓA GIÁ TRỊ VỐN CHỦ SỞ HỮU
đảm bảo được quản trị rủi ro một
MỤC TIÊU CỦA TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
TỐI ĐA HÓA GIÁ TRỊ VỐN CHỦ SỞ HỮU
Trang 25VẤN ĐỀ GIỮA ÔNG CHỦ VÀ NGƯỜI LÀM THUÊ (AGENCY PROBLEM)
VẤN ĐỀ GIỮA ÔNG CHỦ VÀ NGƯỜI LÀM THUÊ
Trang 26Vai trò của giám đốc tài chính chính
Trang 27THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Trang 28 Chức năng:
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
dẫn vốn tư
của tài sản tài chính việc ra các quyết định tài chính
THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Trang 29 Ngân hàng thương mai
Các trung gian tài chính
Trang 30Chu chuyển nguồn lực trên
Thị trường tài chính
thị trường tài chính
trường chính
trung gian tài chính chức nhận tiền gửi không nhận tiền gửi
Những người sử dụng các nguồn lực tài chính:
-Hộ gia đình -Công ty -Chính phủ
Trang 31Cơ cấu thị trường tài chính
Thị trường tín dụng dài hạn Thị trường tín dụng thuê mua Thị trường chứng khoán
Sở giao dịch chứng khoán
Thị trường OTC
Trang 32Chu chuyển tiền giữa Doanh Doanh nghiệp và Thị trường tài chính
Trang 331 Hệ thống báo cáo tài chính
2 Một số kỹ thuật phân tích báo cáo tài chính cơ bản
• Phân tích BCTC theo tỷ lệ (common‐size analysis)
• Phân tích các tỷ số tài chính (ratio analysis)
• Phân tích Dupont
NỘI DUNG
Trang 34HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
• Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet): cho biết tình
trạng tài chính của công ty vào một thời điểm
• Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Income
Statement): tóm tắt doanh thu và chi phí phát sinh của
công ty trong một thời kỳ
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow Statement): cho
biết ảnh hưởng của các hoạt động tới dòng tiền của công
•Tiền và các khoản tương đương tiền
•Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
•Các khoản phải thu ngắn hạn
Trang 35• Chi phí cơ hội
Debt & Equity
• VAS, US GAAP: at cost
• IFRS: true market/fair value
Phân tích Tính thanh khoản
• Tính thanh khoản là khả năng chuyển đổi thành tiền của tài
sản
• Tài sản ngắn hạn có tính thanh khoản cao hơn các tài sản
khác
• Tài sản của doanh nghiệp càng có tính thanh khoản cao thì
khả năng doanh nghiệp gặp phải các vấn đề đối với những
nghĩa vụ tài chính ngắn hạn càng giảm
• Tài sản ngắn hạn thường có mức sinh lời thấp hơn tài sản
Trang 36Phân tích Giá trị thị trường và Giá trị sổ sách
• Giá trị của tài sản trên Bảng cân đối kế toán là giá trị sổ
sách/giá mua tài sản
• Giá trị thị trường của tài sản là hiện giá của tài sản đó trên
thị trường
• Chênh lệch giữa giá trị sổ sách và giá trị thị trường thể hiện
qua các khoản dự phòng và hạch toán các khoản lãi/lỗ trên
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
10
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Income Statement)
DOANH THU–CHI PHÍ=LỢI NHUẬN
(1) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (2) Các khoản giảm trừ doanh thu (3) Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (4) Giá vốn hàng bán
(5) Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (6) Doanh thu hoạt động tài chính
(7) Chi phí tài chính (trong đó có chi phí lãi vay) (8) Chi phí bán hàng/quản lý doanh nghiệp (9) Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (10) Thu nhập khác
(11) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (12) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (13) Lợi nhuận sau thuế
• Lưu ý:
Cách xác định Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
(Operating profit) có sự khác biệt giữa VAS và IFRS, US
GAAP
US GAAP & IFRS
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp –
Chi phí hoạt động (chi phí quản lý, bán hàng) => không
bao gồm chi phí lãi vay (trừ các công ty tài chính)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 37Phân tích Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và chi phí
• Doanh thu được ghi nhận trên cơ sở dồn tích: ghi nhận
doanh thu tại thời điểm bán hàng chứ không nhất thiết
phải là thời điểm thu tiền
• Chi phí được ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp với doanh
thu
14
Phân tích Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
• Hạng mục phi tiền mặt (Non-cash items): những khoản
chi phí khấu trừ vào doanh thu nhưng không ảnh hưởng
trực tiếp đến dòng tiền như: khấu hao, dự phòng, thuế thu
nhập doanh nghiệp hoãn lại
Trang 38Phân tích Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
• Chi phí được chia làm 2 loại:
+ Chi phí sản phẩm (product cost): chi phí nguyên vật liệu,
nhân công
+ Chi phí thời kỳ (period cost): chi phí phát sinh trong kỳ
kế toán, ví dụ: chi phí bán hàng, quản lý,
China 25 United Kingdom 28
France 33.33 United States 40
Thuế thu nhập doanh nghiệp (corporate taxes)
Nguồn: Federation of International Trade Associations, KPMG
• Báo cáo LCTT thể hiện lưu lượng tiền vào, tiền ra của một
doanh nghiệp, cho biết hoạt động tạo ra nguồn tiền (source of
cash), hoạt động sử dụng tiền (uses of cash); khả năng thanh
toán, lượng tiền dư thừa, thiếu hụt và thời điểm cần sử dụng để
đạt hiệu quả cao nhất, tối thiểu hóa chi phí sử dụng vốn
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ làm tăng khả năng đánh giá khách
quan tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và khả
năng so sánh giữa các doanh nghiệp vì nó loại trừ được các ảnh
hưởng của việc sử dụng các phương pháp kế toán khác nhau cho
cùng giao dịch và hiện tượng
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ(Cash Flow Statement)
Trang 39• Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh (CFO/Operating Cash
Flow): Là các hoạt động tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh
nghiệp và các hoạt động khác không phải là các hoạt động
đầu tư hay hoạt động tài chính
• Dòng tiền từ hoạt động đầu tư (CFI/Investing Cash Flow):
Là các hoạt động mua sắm, xây dựng, thanh lý, nhượng bán
các tài sản dài hạn và các khoản đầu tư khác không thuộc
các khoản tương đương tiền.
• Dòng tiền từ hoạt động tài chính (CFF/Financing Cash
Flow): Là các hoạt động tạo ra các thay đổi về quy mô và kết
cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp.
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ(Cash Flow Statement)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Chi phí lãi vay nhận được
(interest received)
Thuế TNDN đã trả*
(income taxes paid)
Trang 40CF(A)= OCF – NCS – Change in NWC
Dòng tiền từ tài sản CF(A) còn được gọi là dòng tiền tự do (Free
Cash Flow to Firm): là dòng tiền sẵn sàng để trả cho người cho
vay và cổ đông sau khi đã trừ đi dòng tiền đầu tư vào TSCĐ và
TS ngắn hạn
OCF: Operating Cash Flow (Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh)
NCS: Net Capital Spending (Đầu tư tài sản cố định ròng)
NWC: Net Working Capital (Vốn lưu động ròng)
Dòng tiền từ tài sản - Cash flow from asset
24
CF(A)= OCF – NCS – Change in NWC
OCF = EBIT + Depreciation - Taxes
Change in NWC = Ending NWC – Beginning NWC
NCS = Ending net fixed assets
– Beginning net fixed assets
+ Depreciation
Trang 41Dòng tiền trả cho chủ nợ và chủ sở hữu
Cash flow to creditors/bondholders and
Trang 42Ví dụ: Xác định Dòng tiền tự do của US Corp.
CF(B) = Tiền trả lãi vay - Khoản nợ ròng mới
Ví dụ: Xác định Dòng tiền tự do của US Corp
Phân tích BCTC theo tỷ lệ (common‐size analysis)
Phân tích các tỷ số tài chính (ratio analysis)
Phân tích Dupont
MỘT SỐ KỸ THUẬT PHÂN TÍCH BCTC
Trang 43Phân tích theo tỷ lệ (common-size analysis)
• Phân tích chiều dọc
Biểu diễn các khoản mục bảng cân đối kế toán (balance
sheet) theo tỷ lệ phần trăm trên tổng tài sản.
Biểu diễn các khoản mục báo cáo kết quả kinh doanh
(income statement) và báo cáo lưu chuyển tiền tệ (cash
flow statement) theo tỷ lệ phần trăm trên doanh thu.
• Phân tích chiều ngang:
Chỉ số hóa mỗi khoản mục theo giá trị năm cơ sở
Trang 44Tiêu chuẩn hoá thông tin tài chính để tiện cho việc so sánh
Đánh giá tình hình hoạt động hiện tại
So sánh với kết quả hoạt động trong quá khứ
So sánh kết quả hoạt động với các công ty khác hoặc với
trung bình ngành
Nghiên cứu tính hiệu quả cũng như rủi ro của hoạt động
công ty
Trang 45Các nhóm tỷ số tài chính
• Nhóm tỷ số thanh khoản (Liquidity ratios)
Đánh giá khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn
• Nhóm tỷ số đòn bẩy tài chính/khả năng thanh toán (Solvency ratios)
Đánh giá tỷ trọng hợp lý của vốn nợ và vốn chủ sở hữu trong tổng
nguồn vốn
Đánh giá khả năng thanh toán các khoản nợ dài hạn
• Nhóm tỷ số hoạt động (Activity ratios)
Đánh giá năng lực hoạt động của tài sản
• Nhóm tỷ số khả năng sinh lời (Profitability ratios)
Đánh giá khả năng sinh lời trên cơ sở các nguồn lực vốn có
• Nhóm tỷ số giá trị thị trường (Valuation ratios)
So sánh giá thị trường với giá trị sổ sách hoặc thu nhập
Nhóm tỷ số thanh khoản
• Tỷ số thanh toán hiện hành (Current Ratio)
• Tỷ số thanh toán nhanh (Quick Ratio)
• Tỷ số tiền mặt (Cash Ratio)
Tỷ số thanh toán hiện hành
• Tỷ số này càng cao thì doanh nghiệp càng có khả năng chi trả nợ
ngắn hạn
• Nếu tỷ lệ này nhỏ hơn 1, tức là vốn lưu động (working capital) sẽ
có giá trị âm => công ty có khả năng gặp phải rủi ro thanh khoản
• Working capital = Current assets – current liabilities
Trang 46Tỷ số thanh toán nhanh
• Tỷ số này càng cao thì doanh nghiệp càng có khả năng chi trả các
Trang 48Tỷ số đòn bẩy tài chính
• Bình quân=(số cuối kỳ+số đầu kỳ)/2
46
Tỷ số thanh toán lãi vay
• Tỷ số này càng thấp thì doanh nghiệp sẽ càng gặp khó khăn trong
việc trả lãi vay
47
Nhóm tỷ số hoạt động
• Vòng quay các khoản phải thu & Ngày thu tiền bình quân
• Vòng quay hàng tồn kho & Ngày tồn kho bình quân
• Vòng quay các khoản phải trả & Ngày phải trả bình quân
• Vòng quay tổng tài sản
• Vòng quay tài sản cố định
• Vòng quay vốn lưu động
48
Trang 51Vòng quay tổng tài sản
• Đánh giá hiệu quả của việc sử dụng tài sản của doanh nghiệp
để tạo ra doanh thu
55
Vòng quay tài sản cố định
• Đánh giá hiệu quả của việc sử dụng tài sản tài sản cố định của
doanh nghiệp để tạo ra doanh thu
56
Vòng quay vốn lưu động
• Vốn lưu động = Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
Trang 52Nhóm tỷ số khả năng sinh lời
• Tỷ số lợi nhuận/doanh thu
• Tỷ số lợi nhuận/tổng tài sản
Trang 54 Giá/Thu nhập (Price/EPS): để có 1 đồng thu nhập thì nhà
đầu tư phải bỏ ra mấy đồng để mua cổ phiếu
P/E = Giá/Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
Giá thị trường/Giá trị sổ sách (Price/Book value): cho biết
mối quan hệ giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ
phiếu
P/B = Giá cổ phiếu/Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu
Giá trị số sách trên mỗi cổ phiếu=Vốn chủ sở hữu/số cổ phiếu
đang lưu hành 66
Trang 55Hạn chế của phân tích tỷ số tài chính
Trong nhiều trường hợp khó xác định nhóm ngành của công ty
Chuẩn mực kế toán mà công ty áp dụng có thể khác nhau
Các tỷ lệ tài chính của ngành có thể chưa phải là tiêu chuẩn so
sánh phù hợp
Yếu tố thời vụ có thể ảnh hưởng tới các tỷ lệ tài chính
Trong một số trường hợp khó có thể giải thích sự biến động của
các tỷ lệ tài chính
Phương pháp phân tích Dupont
Xem xét mối quan hệ tương tác giữa các tỷ lệ tài chính chủ
yếu (khai triển ROE)
Cho phép xác định yếu tố tạo nên điểm mạnh và điểm yếu
trong hoạt động công ty
Cho phép xác định và đánh giá chính xác nguồn gốc làm
thay đổi lợi nhuận của công ty, trên cơ sở đó đưa ra giải
pháp quản trị phù hợp
Phân tích Dupont 3
Tỷ số lợi nhuận/doanh thu
Net profit margin
Tỷ số vòng quay tổng tài sản
Asset turnover
Tỷ số đòn bẩy tài chính Financial leverage ratio
Trang 56Ví dụ 1
• Công ty Staret luôn giữ tỷ lệ ROE ổn định và ở mức
tương đối cao khoảng 18% trong suốt 3 năm qua Sử
dụng phương trình Dupont truyền thống để phân tích
các nhân tố tạo thành ROE
• Công ty ABC có tỷ số lợi nhuận/doanh thu là 4%, vòng
quay tổng tài sản là 2, tỷ số nợ/tổng tài sản là 60% Xác
định ROE?
72
Trang 57 Các biện pháp tăng ROE:
Nâng cao hiệu quả quản lý chi phí
Nâng cao hiệu suất sử dụng tài sản
Xác định cơ cấu vốn hợp lý
Nếu kết hợp tốt các biện pháp trên thì có thể tăng ROE
Phân tích Dupont
Trang 58ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP
Trang 59GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA TIỀN TỆ
1 Giá trị tương lai (Future Value)
2 Giá trị hiện tại (Present Value)
3 Giá trị tương lai của dòng tiền đều (FVA)
4 Giá trị hiện tại của dòng tiền trong tương lai (PVA/PVP)
Giá trị thời gian của tiền tệ
Một đồng hiện tại có giá trị hơn so với một đồng trong tương lai
• Nguyên nhân:
Tiết kiệm hoặc đầu tư
Trì hoãn tiêu dùng
Giá trị tương lai của tiền tệ - Future Value
Lãi suất gộp thường được sử dụng trong những vấn đề tài chính
• Lãi suất chỉ tính trên khoản đầu tư ban đầu
(Simple interest rate)
Lãi suất đơn
• Lãi suất được tính trên lãi suất
(Compound interest rate)
Lãi suất gộp