Truyền dữ liệu nối tiếp có 2 phương pháp: - Đồng bộ: chuyển mỗi lần một khối dữ liệu (các ký tự). - Không đồng bộ: mỗi lần truyền một byte.
Trang 1TRUY N S LI U N I TI P Ề Ố Ệ Ố Ế
Trang 2M¸y thu M¸y ph¸t M¸y thu
Trang 3Truy n d li u n i ti p có 2 ph ề ữ ệ ố ế ươ ng pháp:
- Đ ng b : ồ ộ chuy n m i l n m t kh i d li u ể ỗ ầ ộ ố ữ ệ (các ký t ) ự
- Không đ ng b ồ ộ: m i l n truy n m t byte. ỗ ầ ề ộ
Trang 4Máy phát Máy thu Máy thu Máy phát
Máy thu Máy phát
Máy phát Máy thu Máy thu Máy phát
Đơn công
Bán song công
Song công hoàn toàn
Các chế độ thu phát dữ liệu
Trang 5Bit kh i đ ng và bit d ng, bit ở ộ ừ
Trang 6T c đ truy n d li u ố ộ ề ữ ệ
máy đó
Trang 7CPU
UART Chip
(TTL
2 3 7
2 3 7
1488 1489
§Êt
Sö dông chip MC1488 vµ MC1489 nèi UART víi RS232
Trang 10Phân lo i thông tin d li u ạ ữ ệ
- Thi t b đ u cu i d li u DTE (data terminal equipment): Máy ế ị ầ ố ữ ệ tính hay thi t b đ u cu i dùng đ g i và thu d li u ế ị ầ ố ể ử ữ ệ
- Thi t b truy n thông d li u D CE (data communication ế ị ề ữ ệ
equipment): ch các thi t b truy n thông, (modem) - ch u trách ỉ ế ị ề ị nhi m truy n d li u ệ ề ữ ệ
Nèi ghÐp DTEDCE
DTE DCE
TxD RxD
§Êt
2 3 7
2 3 7
Nèi ghÐp DTEDTE
DTE DTE TxD TxD
RxD RxD
§Êt
2 3 7
2 3 7
Nè i g hÐp DTE-DCE vµ DTE-DTE
Trang 11Các tín hi u b t tay ệ ắ
sàng
– RI (ring indicator)
Trang 13L nh MODE c a DOS ệ ủ
• Cú pháp c a l nh MODE là: ủ ệ
» MODE COMm: b,p, d, s
• Trong đó m là s hi u c ng COM có giá tr trong kho ng t 1 - 4, b ố ệ ổ ị ả ừ
là t c đ truy n, trong đó b có giá tr là 2 s đ u c a t c đ truy n ố ộ ề ị ố ầ ủ ố ộ ề
Trang 14L p trình c ng COM dùng ng t INT 14H ậ ổ ắ
c a BIOS ủ
Trang 15
AH=Tr¹ ng th¸ i cæng (xem ë d í i) AL=Tr¹ ng th¸ i Modem (xem ë d í i)
Sè bit dõng (0 = 1, 1 = 2)
§é dµi tõ (10=7 bits, 11=8 bits)
Trang 17Gi i: ả
a) C> MODE COM1:48,E,7,1
b) MOV AH,0 ;tuỳ ch n 0 c a INT 14H ọ ủ
MOV DX,0 ;COM1 (COM1 trong BIOS là
0 MOV AL,11011010B ;4800,ch n,1 bit ẵ
d ng,d li u 7 bit ừ ữ ệ
Trang 18Vi m ch UART 8250 ạ
• B trớ chõn: ố
A0, A1, A2
Đ ịa chỉ thanh ghi 8250A
DLAB A2 A1 A0 Chức nă ng
0 0 0 0 Thanh ghi đệm dữ liệu thu để đọc, thanh ghi l u dữ liệu phá t để ghi ư
Trang 20A0 A1 A2
NC Chia 10
Tõ bus
hÖ thèngD0D7
A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 AEN
18,432 Mhz
DIR G
2 4 20 3 5 6 8 22
EIAdriverreceiver
1,8432 Mhz
Vcc Reset
OUT1 OUT2
D0
D7
A0
A1A2 RCLKCS0CS1MRXin Xout
Trang 21Thanh ghi c a 8250 ủ
– Thanh ghi l u giỏ tr phỏt (A2 A1 A0 =000, và DLAB = 0) ư ị
– Thanh ghi đ m mỏy thu (A2 A1 A0 = 000, và DLAB = 0) ệ
– Thanh ghi cho phộp ng t (A2 A1 A0 = 001, và DLAB = 0) ắ
Dữ liệu đ∙ đ ợc nhậnư
Bộ đệm truyền rỗngTrạng thái đ ờng nhậnưTrạng thái MODEM
0 0 0 0 IN Erro TBE RxRDY D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
Thanh ghi cho phép ngắt
Trang 22– Thanh ghi nh n bi t ng t (A2 A1 A0 = 010) ậ ế ắ
D2 D1 D0 Loạ i INTR Nguồn INTR Mức u tiên ư
1 1 0 Trạ ng thá i đ ờng thu ư Lỗi (tràn, định khung, chẵn lẻ ) hoặc điều kiện dừng Cao nhất
1 0 0 Cho phép thu dữ liệu Cho phép thu dữ liệu Thứ 2
0 1 0 Thanh ghi l u dữ liệu phá t rỗng ư Thanh ghi l u dữ liệu phá t rỗng ư Thứ 3
0 0 0 Trạ ng thá i MODEM CTS, DSR, RI, DCD Thứ 4
x x 1 Không có Không có
Trang 23Thanh g hi nhËn biÕt ng¾t
0 0 0 0 0
Møc u tiªn Ng¾t
Trang 24Thanh ghi đi u khi n đ ề ể ườ ng truy n ề
Thanh ghi ®iÒu khiÓn ®-êng truyÒn (khung d÷ liÖu)
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
DLAB Break Parity Parity Parity Stop Data Data
Trang 25Thanh ghi đi u khi n modem ề ể (A2
A1 A0 = 100)
Nếu = 1 xác nhận DTR Nếu = 1 xác nhận RTS
Thanh ghi điều khiển MODEM c ho phép ng ắt
Kiểm tra cục bộ Lối ra 2 do ng ời dùng xác ư
định Lối ra 1 do ng ời dùng xác ư
định
0 0 0 TEST OUT2 OUT1 RTS DTR
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
Trang 26Thanh ghi tr ng thái modem (A2 ạ
A1 A0 = 110)
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0 DCD RI DSR CTS Delta
DCD Delta RI Delta DSR Delta CTS
Thanh ghi tr¹ ng th¸ i MODEM
Trang 27Thanh ghi tr ng thỏi đ ạ ườ ng
=1: Thanh ghi l u giá trị phát rỗng ư
=1: Thanh ghi giữ giá trị phát (THR) và thanh ghi dịch phát rỗng. (xoá khi TSR hoặc THR có dữ liệu)
=1: Lỗi chẵn lẻ (xoá khi CPU đọc thanh ghi trạng thái đ ờng) ư
=1 : Lỗi định khung (xoá khi CPU đọc thanh ghi trạng thái đ ờng) ư
= 1: dữ liệu sẵn sàng nhận (xoá khi đọc dữ liệu bộ đệm thu
=1: Lỗi tràn (xoá khi CPU đọc bộ đệm thu)
Trang 28Thanh ghi LSB (A2 A1 A0 =000 và DLAB = 1) và
x16 truyÒn
é Tèc
chñ) hå
ång sè
tÇn chia
Sè
®
®