1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGỮ VĂN 7 : TIẾNG VIỆT : TỪ LÁY

2 824 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ láy là một vấn đề rất quan trọng trong tiếng Việt. Tài liệu này giúp các em phân biệt sâu sắc hơn nữa về sự phân loại của từ láy chia làm hai loại là từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận. Dựa vào kiến thức đã được học, các bài tập về từ láy trong tài liệu này giúp các em nâng cao hơn nữa sự hiểu biết về từ láy.

Trang 1

NGỮ VĂN 7: TIẾNG VIỆT: BÀI TẬP VỀ TỪ LÁY

NGỮ VĂN 7: TIẾNG VIỆT : BÀI TẬP VỀ TỪ LÁY

I Tìm từ láy và phân loại từ láy theo bảng sau:

Từ láy

Thanh điệu Hoàn toàn Láy phụ âm đầu Láy phần vần

1. Ngun ngút, chậm chạp, thoăn thoắt, tanh tách, xích mích, đôn đốc, lẳng lặng,

hờ hờ, lạ lùng, nồng nàn, ngầy ngậy, rón rén, lững thững , khúc khích, rên rỉ, băn khoăn, tức tối, ròng rã, tủm tỉm, liến láu

2. Xởi lởi, nhăn nhó, dại dột, quẩn quanh, tò mò, háo hức, nem nép, dan díu, vắng vẻ, nhút nhát, lú lẫn, lã chã, lắp ba lắp bắp, quạnh quẽ, liên miên, hoành hành, ngơ ngơ ngác ngác, chăm chăm, quấn quít, vật vờ, thỉnh thoảng, chồm chỗm, ngôn ngấu

3. Thênh thang, san sát, lụp sụp, chầm chậm, gật gù, xám xịt, lẻ loi, nghịch ngợm, khập khiểng, đơn điệu, mềm mại, đom đóm, tem tép, lén lút, xó xỉnh, tối tăm, lặng lẽ, nhẫn nhại, nhục nhã

4. Nhu nhược, ngứa ngấy, nhớt nhát, hèn hạ, cào cào, nhơm nhớp, bồm bộp, lôi thôi, ngất ngưởng, cuồn cuộn, ngùn ngụt, lốm đốm, mù mịt, lướt thướt, rón rén, nhỏ nhẻ, nhăn nhở, lấm láp

5. Xờ xoạng, hồng hộc, ken két, đầm đìa, lôm côm, lép kẹp, thỏ thẻ, choai choai, thì thào, rì rào, đơ đơ, hầm hập, xôi xéo, run run, lẩm bẩm, lộp độp, lầy nhầy, quằn quại, tươm tất, lịch kịch

6. Nhồi nhét, hun hút, reo reo, lủng củng, ri rỉ, sặc sụa, lúng túng, tàn tạ, lấm lem, mang máng, tong teo, lẳng nhẳng, tua tủa, con con, lốp cốp, loạng choạng, chua chát, lia lịa, nhỏ nhẻ, tươi tắn

D ương Thị Thùy Nhung ng Th Thùy Nhung ị Thùy Nhung 1

Trang 2

NGỮ VĂN 7: TIẾNG VIỆT: BÀI TẬP VỀ TỪ LÁY

7. Xuýt xoa, nhí nhảnh, tung tăng, khe khẽ, lập lòe, ríu rít, mơn mởn, vắng vẻ, tuềnh toàng, chíu chít, khét lẹt, phập phồng, tầm tã, đầm đìa, dằn vặt, rả rích, nhòe nhoẹt, rối rít, tập tểnh, lục đục

8. Xòng xọc, trục trặc, chồm hổm, nguệch ngoạc, loay hoay, loăn xoăn, loăng quăng, loắt choắt, lóc cóc, loáng thoáng, nền nếp, ngắn ngủn, nhỏ nhoi, nhỏ nhẻ, rêu rao, rộn ràng,nhúc nhích, tơi tả

9. Âm thầm, ảm đạm, âm u, ôn tồn, ỏn ẻn, ấm áp, âm ấm, ằng ặc,oái ăm

D ương Thị Thùy Nhung ng Th Thùy Nhung ị Thùy Nhung 2

Ngày đăng: 05/02/2017, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w