1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ ngữ về các dân tộc. Luyện tập về so sánh

17 1,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ ngữ về các dân tộc. Luyện tập về so sánh
Tác giả Nguyễn Thị Hồng Loan
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 22,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009 Luyện từ và câu: Tìm các từ chỉ đặc điểm trong những câu thơ sau: Em vẽ làng xóm Tre xanh, lúa xanh Sông máng lượn quanh Một dòng xanh mát Trời mây bát

Trang 1

Người thực hiện: Nguyễn Thị Hồng Loan

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯƠNG HOÀNH

Trang 2

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009 Luyện từ và câu:

Tìm các từ

chỉ đặc điểm

trong những

câu thơ sau:

Em vẽ làng xóm Tre xanh, lúa xanh Sông máng lượn quanh Một dòng xanh mát

Trời mây bát ngát Xanh ngắt mùa thu.

Định Hải

Gạch một gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Ai? và gạch hai gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi Thế nào? Trong các câu sau:

a.Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm b.Những hạt sương sớm long lanh như

những bóng đèn pha lê.

Trang 3

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh Bài 1: Hãy kể tên một số dân tộc thiểu số mà

em biết.

- Các dân tộc thiểu số ở phía Bắc: Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, H mông, Hoa, Giáy, Tà- ôi,

- Các dân tộc thiểu số ở miền Trung: Vân

Kiều, Cơ- ho, Khơ- mú, Ê- đê, Gia- rai, Xơ-

đăng, Chăm,…

- Các dân tộc thiểu số ở miền Nam: Khơ- me, Hoa, X tiêng,…

Trang 4

Thứ tư ngày 9 thỏng 12 năm 2009

Luyện từ và cõu:

Từ ngữ về cỏc dõn tộc- Luyện tập về so sỏnh

Tày Mường

Xơư-ưĐăng sánưchay

Chơưro Bru

Lự

Lôưlô

Trang 6

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh Bài 2: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

a) Đồng bào miền núi thường trồng lúa trên những thửa ruộng ………

b) Những ngày lễ hội, đồng bào các dân tộc Tây

Nguyên thường tập trung bên……… để múa hát.

c) Để tránh thú dữ, nhiều dân tộc miền núi thường làm………… để ở.

d) truyện Hũ bạc của người cha là truyện cổ của dân tộc…………

nhà rông nhà sàn Chăm bậc thang

bậc thang

nhà rông nhà sàn

Chăm

Trang 7

Ruéng bËc thang

Trang 8

Nhµ r«ng ë T©y Nguyªn

Trang 9

Nhµ sµn

Trang 11

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh

Bài 3: Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh

các sự vật trong tranh:

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh

Trang 12

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh

Trang 13

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh

- Mặt trăng tròn như quả bóng.

- Bé xinh như hoa.

- Bé cười tươi như hoa.

- Bé tươi như hoa.

- Đèn sáng như sao.

- Đất nước ta cong cong hình chữ S.

Trang 14

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh

Bài 4: Tìm từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ

trống:

a) Công cha nghĩa mẹ được so sánh

như……… , như……….

b) Trời mưa đường đất sét trơn

như…………

c) Ở thành phố có nhiều tóa nhà cao

như

bôi mỡ

núi

Trang 15

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh

Chọn phương án đúng:

Nhóm từ nào sau đây chỉ dân tộc thiểu số:

Tày, Nùng, Đà Nẵng, Ba- na

Khơ- me, B Ru, Chăm, Dao

H mông, Thái, Lào, Sán Chay

A

B

C

B Khơ- me, B Ru, Chăm, Dao

Trang 16

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về các dân tộc- Luyện tập về so sánh

Chọn phương án đúng:

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

Trắng như tuyết

Bố em là nông dân.

A

C

B Ông đang đọc báo.

Ngày đăng: 20/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w