Tại vị trí trên, ở nhiệt độ nào thì đồng hồ chạy đúng giờ?C©u 7 Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian: A Tuần hoàn với chu kì T B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiê
Trang 1C©u 1 Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x A sin t= ω Gốc thời
gian đã được chọn vào lúc nào?
A) Lúc chất điểm có ly độ x = +A.
B) Lúc chất điểm có ly độ x = -A.
C) Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D) Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
§¸p ¸n C
C©u 2 Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình: x = 6sin(
πt + 2
π ) (cm) Ở thời điểm t = 0,5 s chất điểm ở vị trí nào, có vận tốc bằng bao nhiêu?
Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m =100g treo vào đầu một lò
xo có độ cứng k =100 N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Xem π2 = 10 Biên độ dao động của vật là:
B)
x = 4 3 sin(ωt +
6
5π)
§¸p ¸n B
C©u 5
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là VTCB) có phương trình: x 5sin 2 t / 3= ( π + π) ( )cm Xác định quãng đường đi được kể từ lúc dao động đến thời điểm 3, 25 s ( )
C©u 6 Tại một nơi trên mặt đất, ở nhiệt độ 12,5 C , một đồng hồ quả lắc trong 0
một ngày đêm chạy nhanh trung bình là 6 , 485( )s Coi đồng hồ được điều khiển bởi một con lắc đơn Thanh treo con lắc có hệ số nở
Trang 2dài λ= 2 10 − 5 (§ é -1) Tại vị trí trên, ở nhiệt độ nào thì đồng hồ chạy đúng giờ?
C©u 7 Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A) Tuần hoàn với chu kì T
B) Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C) Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D) Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
§¸p ¸n B
C©u 10 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A) Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B) Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C) Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D) Hệ số lực cản tác dụng lên vật
§¸p ¸n A
C©u 11 Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A) Biên độ dao động giảm dần
B) Cơ năng dao động giảm dần
C) Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D) Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
§¸p ¸n C
C©u 12 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái
dao động lặp lại như cũ gọi là:
C©u 13 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:
A) Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B) Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C) Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D) Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
Trang 3§¸p ¸n C
C©u 14 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của
hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:
A) Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
B) Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C) Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D) Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
§¸p ¸n B
C©u 15 Dao động tự do là dao động …
A) tuần hoàn
B) điều hoà
C) không chịu tác dụng của lực cản
D) phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố
bên ngoài
§¸p ¸n D
C©u 16 Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật:
A) Tăng khi giá trị vận tốc tăng
B) Không thay đổi
C) Giảm khi giá trị vận tốc tăng
D) Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.
C©u 21 Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:
A) φ2 – φ1 = (2k + 1)π
Trang 4B) φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
C) φ2 – φ1 = 2kπ
D) φ2 – φ1 = π/4
§¸p ¸n C
C©u 22 Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
B) Dao động của đồng hồ quả lắc
C) Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D) Cả B và C đều đúng
§¸p ¸n -A
C©u 24 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A) Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian
B) Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động
C) Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
D) Biên độ dao động là giá trị cực tiểu của li độ
§¸p ¸n C
C©u 25 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động
điều hoà:
A) Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
B) Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
C) Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
D) Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
§¸p ¸n B
C©u 26 Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A) Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần
đều
B) Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C) Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại
D) Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
§¸p ¸n A
C©u 27 Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ
của con lắc đơn:
C©u 28 Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A) Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn
B) Là dao động điều hoà
C) Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Trang 5D) Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
§¸p ¸n D
C©u 29 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A) Hệ số lực cản tác dụng lên vật
B) Tần số ngoại lực tác dụng lên vật
C) Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D) Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m gắn vào
lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc đầu v0 = 60cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Biên độ của dao động có trị số bằng:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t =
0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A) 55,76cm
B) 48cm
C) 50cm
Trang 6D) 42cm
§¸p ¸n A
C©u 35 Con lắc đơn có chiều dài 1m, g =10m/s
2, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Con lắc dao động với biên độ α0 = 90 Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là:
C©u 36 Hai dao động điều hoà : x1 = 3sin (ωt + π/3) cm và x2 = 4sin (ωt - 8π/3)
cm Phát biểu nào sau đây là đúng:
A) Dao động x2 sớm pha hơn dao động x1 góc -2,5π
C©u 38 Một vật doa động điều hoà có pt là: x = Asinωt
Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây
A) Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
B) Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo
C) Khi vật qua vị trí biên dương
D) Khi vật qua vị trí biên âm
§¸p ¸n A
C©u 39 Năng lượng của một vật dao động điều hoà …
A) tỉ lệ với biên độ dao động
B) bằng động năng của vật khi vật có li độ cực đại
C) bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực đại
D) bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
Trang 7C) Lực đàn hồi, trọng lực, phản lực của mặt ngang và lực ma sát
D) Lực đàn hồi, trọng lực và phản lực của mặt ngang
§¸p ¸n D
C©u 5 Một con lắc nằm ngang, dđ trên quỹ đạo MN quanh VTCB 0 Nhận xét
nào dưới đây là sai:
A) Tại VTCB 0, Động năng cực đại, thế năng bằng 0.
B) Khi chuyển từ M hoặc N về VTCB 0 thế năng giảm, động năng tăng C) Ở vị trí M,N gia tốc cực đại, vận tốc của vật bằng 0.
D) Khi qua VTCB 0, Vận tốc cực đại vì lực hồi phục cực đại.
§¸p ¸n D
C©u 6
Cho hệ con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật m treo vào một lò xo có độ cứng k Ở vị trí cân bằng; lò xo giãn một đoạn Δl0 Kích thích cho hệ dao động Tại một vị trí có li độ x bất kì của vật m, lực tác dụng của lò xo vào điêm treo của cả hệ là :
Trang 8Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
D)
2 4 ( πt+π
(cm)
§¸p ¸n D
C©u 13
Một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ dài tự nhiên lo Treo một vật
có khối lượng m1 = 150g vào lò xo thì độ dài của nó là l1=32cm Nếu treo thêm vào m1 một vật có khối lượng m2 = m1 thì độ dài của nó là l2=34cm Lấy g = 9,8m/s2 Xác định độ dài tự nhiên, độ cứng và chu kì dao động của
lò xo khi chỉ treo m1 ?
A) lo = 30cm; k ≈ 74N/m; T ≈ 0,23s
Trang 9C©u 15 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A) Khi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại B) Khi qua vị trí cân bằng , chất điểm có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu C) Khi qua vị trí biên, chất điểm có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại D) Cả B và C đều đúng
§¸p ¸n -D
C©u 16 Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
) 2 sin(ω +π
=A t x
Gốc thời gian đã được chọn vào lúc nào?
A) Lúc chất điểm có li độ x = +A
B) Lúc chất điểm có li độ x = -A
C) Lúc chất điểm qua vị tri cân bằng theo chiều dương
D) Lúc chất điểm qua vị tri cân bằng theo chiều âm
§¸p ¸n A
C©u 17 Phương trình vận tốc của một vật dao động có dạng v =ωAcosωt
Kết luận nào sau đây là sai?
A) Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A
B) Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = -A
C) Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Trang 10D) Cả A và B sai
§¸p ¸n -D
C©u 18 Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa?
A) Một dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển
động tròn đều xuống một đường thẳng bất kì
B) Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều hòa
tương ứng đi được quãng đường bằng hai biên độ
C) Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó trên một
trục cũng chuyển động đều
D) Cả A, B và C đều sai
§¸p ¸n -D
C©u 19 Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là đúng khi nói về dao động của con lắc đơn?
A) Đối với các dao động nhỏ (α <= 10o) thì chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ dao động
B) Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào độ lớn của gia tốc trọng
trường g
C) Khi gia tốc trọng trường không đổi, thì dao động nhỏ của một con lắc đơn
cũng được coi là dao động tự do
D) Cả A, B và C đều đúng
§¸p ¸n -D
C©u 20 Xét dao động nhỏ của một con lắc đơn, kết luận nào sau đây là sai?
A) Phương trình dao động là : s=S0sin(ωt+ϕ)
B) Phương trình dao động là :α =α0sin(ωt+ϕ)
Trang 11C©u 25 Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định đúng bằng công
thức nào sau đây:
Trang 12C©u 26 Phát biểu nào sau đây là sai?
A) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều
dài của nó
B) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của
gia tốc trọng trường
C) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ
D) Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn không phụ thuộc vào khối
lượng của con lắc
§¸p ¸n C
C©u 27
Theo các quy ước sau, (I) và (II) là các mệnh đề
(I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thì dao động
càng nhanh(II) Vì chu kì dao dộng của vật treo vào lò xo tỉ lệ thuận với khối
lượng của vật và tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo
A) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
B) Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan C) Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
D) Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
§¸p ¸n C
C©u 28
Một con lắc lò xo gồm1 vật có khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng k = 40N/m Vật ở vị trí cân bằng Dùng búa gõ vào vật nặng, truyền cho nó vận tốc ban đầu là bao nhiêu để vật dao động với biên độ 4cm:
A) 40cm/s.
B) 20cm/s.
Trang 13C) 60cm/s.
D) 30cm/s.
§¸p ¸n A
C©u 29 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A) Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B) Cơ năng là một hàm sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của
con lắc
C) Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
D) Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động
§¸p ¸n B
C©u 30 Chọn câu đúng :
A) Khi vật dao động điều hòa ở vị trí biên thì động năng của vật cực đại còn
thế năng triệt tiêu
B) Vectơ vận tốc vr luôn đổi chiều khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng và có độ lớn cực đại
C) Vectơ vận tốc vr và vectơ gia tốc ar của vật dao động điều hòa biến thiên theo định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
D) Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc v của vật triệt
tiêu còn gia tốc a đạt giá trị cực đại
Trang 14một nửa của chu kỳ dao động
C) Động năng và thế năng biến thiên điều hoà theo thời gian với tần số bằng
với tần số dao động
D) Động năng cực đại bằng thế năng cực đại và bằng với cơ năng
§¸p ¸n C
C©u 33
Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian:
x A sin( t= ω + ϕ)thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số góc ω, mà:
C©u 34 Chọn câu sai:
A) Tại vị trí bất kì, tổng động năng và thế năng bằng cơ năng W
C) Tại vị trí biên, thế năng bằng cơ năng W
D) Tại vị trí cân bằng, động năng bằng cơ năng W
§¸p ¸n B
C©u 35 Chỉ ra thông tin không đúng về dao động điều hoà của chất điểm:
A) Động năng là đại lượng biến đổi
B) Gía trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
C) Gía trị của lực tỉ lệ thuận với li độ
D) Biên độ dao động là đại lượng không đổi
Trang 15C©u 37 Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A) Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian B) Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều C) Động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng
được bảo toàn
1 Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng xuống dưới
2 Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng lên trênĐiều nào sau đây là đúng?
A) Cơ năng trong hai trường hợp như nhau
B) Biên độ và tần số giống nhau
C) Pha ban đầu cùng độ lớn và cùng dấu
D) Cả A, B đều đúng
§¸p ¸n -D
C©u 39 Một vật khối lượng 2g dao động điều hòa với biên độ 2cm và tần số 5Hz
Cơ năng của vật là :
C©u 40 Khi mô tả quá trình chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc đơn Điều nào sau đây là sai ?
A) Khi kéo con lắc lệch ra khỏi vị trí cân bằng một góc α0, lực kéo đã thực hiện công và truyền cho bi năng lượng ban đầu dưới dạng thế năng hấp dẫn
B) Khi buông nhẹ, độ cao của bi làm thế năng của bi tăng dần, vận tốc của bi
giảm làm động năng của nó giảm dần
C) Khi hòn bi đến vị trí cân bằng, thế năng dự trữ bằng không, động năng có
giá trị cực đại
Trang 16D) Khi hòn bi đến vị trí biên B thì dừng lại, động năng của nó bằng không,
thế năng của nó cực đại
§¸p ¸n B
Câu 1
Có một vật treo vào một sợi dây Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng và buông tay vật dao động Xét các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển động được đánh
số theo qui ước như ghi dưới đây:
(I) Vật có khối lượng (vật nặng)
(II) Kích thước của vật nhỏ, không đáng kể
(III) Dây không dãn
(IV) Góc lệch nhỏ (<100)
(V) Bỏ qua lực cản của không khí
Về cấu tạo hệ cơ học nói trên là 1 con lắc đơn nếu có đủ các yếu tố:
A) (I) + (II)
B) (I) +(II) + (III)
C) (I) +(II) + (III) + (IV)
D) (I) +(II) + (III) + (IV) + (V)
Câu 5 Một con lắc đơn có chu kỳ 1,5 s ở trên mặt đất Tính chu kỳ con lắc khi ở trên mặt trăng? Cho biết gia tốc trọng trường của mặt trăng nhỏ hơn của
trái dất 5,9 lần (Nhiệt độ không ảnh hưởng đến chiều cao con lắc)
Trang 17Câu 6
Một đồng hồ quả lắc đánh đúng giây trên mặt đất (Chu kỳ T0 = 2s).Đưa đồng hồ lên cao 5 km, mỗi ngày đêm đồng hồ nhanh chậm bao nhiêu giây? Cho biết bán kính trái đất R = 6400 Km (Nhiệt độ không ảnh hường đến chiều dài)
A) Chu kỳ con lắc đơn giảm khi nhiệt độ tăng
B) Chu kỳ con lắc không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ.
C) Chu kỳ con lắc không phụ thuộc cao độ.
D) Đồng hồ quả lắc sẽ chạy chậm nếu đưa lên độ cao h = 1km.
Đáp án D
Câu 8
Các yếu tố sau đây :
I Thang máy lên nhanh dần đều
II Thang máy xuống nhanh dần đều
III Thang máy lên đều
IV Thang máy xuống đều
V Thang máy lên chậm dần đều
VI Thang máy xuống chậm dần đều
Một con lắc đơn dao động trong thang máy đang chuyển động có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của nó khi thang máy đứng yên trong các trường hợp:
Các yếu tố sau đây :
I Thang máy lên nhanh dần đều
II Thang máy xuống nhanh dần đều
III Thang máy lên đều
IV Thang máy xuống đều
V Thang máy lên chậm dần đều
VI Thang máy xuống chậm dần đều
Chu kỳ giảm khi:
Trang 18Đưa một con lắc đơn chiều dài l = 40cm ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc 60 0
rồi buông ra không vận tốc đầu Vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng có trị số (Lấy g = 10 (m / s ).2
vị trí cân bằn, ta phải đưa con lắc ra khỏi vị trí này 1 góc tối thiểu là: Lấy g
= 10 (m / s ).2
A) 450
B) 300
C) 600
Trang 19D) 900
Đáp án C
Câu 17 Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos100πt
(cm, s) được biểu diễn bằng vectơ quay Aur có:
A) Aur = 8 cm.
B) Nằm trên trục gốc nằm ngang.
C) Quay đều với vận tốc góc 100πt (rad/s).
D) Vectơ Aur có Aur = 8 cm và vuông góc với trục gốc
Đáp án D
Câu 18 Hàm số x = 4sin ( 2 2
3πt +π
) (cm, s) được biểu diễn bằng vectơ quay
OMuuuur tại thời điểm t = 3s thì OMuuuurcó:
A)
x = 4 2 sin(πt +
6
5π)
B)
x = 4 3 sin(πt +
6
5π)
C)
x = 4 2 sin(πt +
6
π)
D) x = 8 sin(πt +
6
π)
6
7π) Phương trình dao động tổng hợp là :
A)
x = 2 sin(πt +
3
4π)
B)
x = 2 sin(πt +
6
7π)
C)
x = 4 sin(πt +
6
π)
D)
x = 4 sin(πt +
6
7π)
Đáp án B
Câu 21 Cho x =3 sin(1 πt +
6
π) và x = 2 3 sin(2πt +
3
2π) Phương trình dao động tổng hợp là :
Trang 20A)
x = 2 3 sin(2πt +
6
π)
B)
x = 2 3 sin(2πt -
6
π)
C)
x = 2 3 sin(2πt -
2
π)
D)
x = 2 3 sin(2πt +
3
π)
2
x = a sin(ωt +
6
5π); x = a sin(3 ωt -
2
π);
C)
x = a sin(ωt +
3
2π);
D)
x = a sin(ωt -
3
2π);
Đáp án A
Câu 24 Cho :x = 6 sin1 ωt ; x = 22 3 sin(ωt + π); x = 43 3 sin(ωt +
3
π); thì x = x + 1 x + 2 x có dạng:3
A)
x =5 2 sin(ωt +
2
π);
B)
x =5 2 sin(ωt -
2
π);
C)
x =6 2 sin(ωt +
4
π);
D) x = 0
Đáp án C
Câu 25 Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi:
A) Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
B) Dao động trong điều kiện không có ma sát
C) Ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn
D) Tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
Đáp án D
Trang 21Câu 26 Dạng đồ thị nào sau đây biểu diễn vận tốc biến thiên theo thời gian : A) đường sin.
=A t x
Kết luận nào sau đây là sai?
Trang 22B) Cơ năng của hệ tỉ lệ ới bình phương biên độ dao động
C) Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng và
Câu 33 Động năng của dao động điều hòa biến đổi theo thời gian:
A) tuần hoàn với chu kì T/2.
B) tuần hoàn với chu kì T.
C) theo 1 hàm dạng sin.
D) không đổi.
Đáp án A
Câu 34 Tìm câu sai Cơ năng của dao động điều hòa bằng:
A) động năng vào thời điểm ban đầu.
B) thế năng ở vị trí biên.
C) động năng ở vị trí cân bằng.
D) tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.
Đáp án A
Câu 35 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng giá trị nào trong các giá trị được nêu dưới đây:
A) Thế năng của nó ở vị trí biên
B) Động năng của nó khi qua vị trí cân bằng
D) Động năng và thế năng biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ bằng
một nữa của chu kỳ dao động
Đáp án A
Trang 23Câu 37 Một vật dao động điều hòa có cơ năng là 3.10
-5 J và lực điều hòa tác dụng vào vật có giá trị cực đại 1,5.10-3 N Biên độ dao động của vật là:
Hai con lắc lò xo thực hiện dao dộng điều hòa có biên độ lần lượt là A1và
A2 với A1 > A2 Điều nào dưới đây là đúng khi so sánh cơ năng của hai con lắc
A) Chưa đủ căn cứ để kết luận
B) Cơ năng của con lắc thứ nhất lớn hơn
C) Cơ năng của con lắc thứ hai lớn hơn
D) Cơ năng của hai con lắc bằng nhau
Đáp án A
Câu 39 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có cơ năng toàn phần E Kết luận nào sau đây là sai?
A) Tại vị trí cân bằng: động năng bằng E
B) Tại vị trí biên: thế năng bằng E
C) Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn E
D) Cả a,b và c đều sai
Trang 25Câu 8 Một dao động điều hoà có phương trình: x =10sin(4πt +
2
π ) (cm) Thời gian ngắn nhất để vật qua vị trí cân bằng là:
Câu 12 Vật dao động điều hoà có phương trình : x = Asin(ωt + ϕ), vận tốc trung
bình của vật sau mỗi chu kỳ là:
A)
tb
v =
T A
Câu 13 Vật dao động diều hoà có vận tốc cực đại bằng 20π(cm/s) và gia tốc cực
đại của vật là 4 m / s Lấy 2 π2 = 10 thì biên độ dao động của vật là:
Trang 26Câu 14 Dao động tự do là dao động có:
A) Chu kỳ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
B) Chu kỳ phụ thuộc đặc tính hệ
C) Chu kỳ phụ thuộc đặc tính hệ và không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài D) Chu kỳ không phụ thuộc đặc tính hệ và phụ thuộc các yếu tố bên ngoài Đáp án C
Câu 15
Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k làm lò xo giãn một đoạn 4cm Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn rồi thả ra (v = 0) Chu kỳ dao động của vật có giá trị nào sau đây Lấy g = π2 m / s2
Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l , được 0
treo vào một điểm cố định Treo vào lò xo một vật khối lượng m =100g 1
thì độ dài của lò xo là l =31 cm Treo thêm một vật khối lượng 1 m =100 g 2
vào lò xo thì độ dài của lò xo là l = 32cm Lấy g=10 2 m / s Độ cứng của 2
lò xo có giá trị nào sau đây:
Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l , được 0
treo vào một điểm cố định Treo vào lò xo một vật khối lượng m =100g 1
thì độ dài của lò xo là l = 31 cm Treo thêm một vật khối lượng 1 m =100 2
g vào lò xo thì độ dài của lò xo là l =32cm Lấy g = 10 2 m / s Chiều dài 2
Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m=100g treo vào đầu một lò xo
có độ cứng k=100 N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vậ tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Xem π2= 10 Biên độ dao động của vật là:
A) 1 cm
B) 2 cm
C) 2,4 cm
Trang 27D) 7,9 cm
Đáp án B
Câu 19
Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m=100g treo vào đầu một lò xo
có độ cứng k =100 N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Xem π2= 10 Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha ban đầu dao động của vật là:
Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m =100g treo vào đầu một lò
xo có độ cứng k =100 N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Xem π2= 10 Vận tốc của vật khi qua vị trí cách vị trí cân bằng 1cm là:
C) Biến đổi đều giữa BB’
D) Dao động điều hoà giữa BB’
Đáp án D
Câu 23 Một con lắc lò xo dao động trên quỹ đạo dài BB’ có vị trí cân bằng O (B
là vị trí thấp nhất, B’ là vị trí cao nhất) Nhận định nào sau đây là đúng:
A) Từ B về O thì thế năng giảm, động năng tăng
B) Tại B và B’ thì gia tốc cực đại, lực căng lò xo cực đại
C) Tại vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, lực căng lò xo nhỏ nhất
D) Tại vị trí cân bằng thì cơ năng bằng không