1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRAC NGHIEM VAT LY 12

47 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

v = 62,83 cm/s Chương 2: Sóng cơ học – Âm học 1/ Sóng ngang là loại sóng có phương dao động: a trùng với phưong truyền sóng b là phương thẳng đứng c vuông góc với phương truyền sóng d là

Trang 1

CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

1.1 Trong phương trình giao động điều hoà x = Asin(ωt+ϕ),radian (rad)là thứ nguyên của đại lượng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (ωt+ϕ).D Chu kì dao động T

1.2 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+ω2x=0?

A x = Asin(ωt+ϕ) B x = Acos(ωt+ϕ)

C x=A1sinωt+A2cosω.t D x=Atsin(ωt+ϕ)

1.3 Trong dao động điều hoà x = Asin(ωt+ϕ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A v = Acos(ωt+ϕ) B v = Aωcos(ωt+ϕ)

C v=-Asin(ωt+ϕ) D v=-A sinω (ωt+ϕ)

1.4 Trong dao động điều hoà x = Asin(ωt+ϕ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

1.9 Trong dao động điều hoà

A Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2so với li độ

D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2so với li độ

1.10 Trong dao động điều hoà

A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2so với li độ

D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2so với li độ

1.11 Trong dao động điều hoà

A Gai tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc

C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2so với vận tốc

D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2so với vận tốc

1.12 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6sin(4 )πt cm, biên độ dao động của vật là

A A = 4cm B A = 6cm

Trang 2

C x = 4sin(2πt)cm B x = 4sin( )cm

2

t+ππ1.21 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

1.22 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

1.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Công thức E = kA2

2

1cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại

Trang 3

1 = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.

1.24 Động năng của dao động điều hoà

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T

D Không biến đổi theo thời gian

1.25 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy π2 =10) Năng lượng dao động của vật là

A E = 60kJ B E = 60J C E = 6mJ D E = 6J

1.26 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D.Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc

1.27 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A Cung biên độ B Cùng pha

C Cùng tần số góc D Cùng pha ban đầu

1.28 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Chủ đề 2: CON LẮC LÒ XO

1.29 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

1.30 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A Vị trí cân bằng

B Vị trí vật có li độ cực đại

C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng

D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

1.31 Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

1.32 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì

k

m2

m

k2

T= π

g

l2

l

g2

T= π1.33 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần

C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần

Trang 4

1.34 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy π2 =10)dao động điều hoà với chu kì là

A x = 4cos (10t) cm B x = 4sin(10t - )cm

2

π

A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s

C vmax = 40 cm/s D vmax = 20cm/s

1.39 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là

C x = 5sin(40t - )

2

π

cm D x = 5sin(40t )cm

1.42 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một

lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là:

A T = 1,4 s B T = 2,0 s

C T = 2,8 s D T = 4,0 s

1.43 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1 = 0,6 s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật

m dao động với chu kì T2 = 0,8 s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là

A T = 0,48 s B T = 0,70 s

C T = 1,00 s D T = 1,40 s

Chủ đề 3: CON LẮC ĐƠN

4

Trang 5

1.44 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động

điều hoà với chu kì T thuộc vào

A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần

C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần

1.47 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

1.48 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

1.50 Một com lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì

T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T1 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài

l1 + l2 là

A T = 0,7 s B T = 0,8 s C T = 1,0 s D T = 1,4 s

1.51 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian ∆tnó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t∆ như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

A l = 25m B. l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.

1.52 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là

Trang 6

1.60 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

x1 = 4sin(πt+α)cm và x2 =4 3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A α=0(rad) B α=π(rad)

C α=π/2(rad) D α=−π/2(rad)

1.61 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

x1 = 4sin(πt+α)cmvà x2 =4 3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α=0(rad) B α=π(rad)

C α=π/2(rad) D α=−π/2(rad)

Chủ đề 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN

1.62 Nhận xét nào sau đây là không đúng

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

1.63 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta dã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì

6

Trang 7

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

1.64 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

1.65 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

Chủ đề 6: DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG

1.66 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt)tác dụng lên vật.1.67 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

1.68 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng

D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.1.69 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

Chủ đề 7: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG

1.70 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng

A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần

C Tăng lên 3 lần D Giảm đi 2 lần

1.71 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được

40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s

C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s

1.72 Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5 Hz

Khi pha dao động bằng

3

2π thì li độ của chất điểm là 3cm, phương dao động của chất điểm là

A x= −2 3 sin( 10πt cm) B x= −2 3 sin( 5πt cm)

C x=2 3 sin( 10πt cm) D x=2 3 sin( 5πt cm)

Trang 8

1.73 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g = π2).Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là

A v = 6,28 cm/s B v = 12,57 cm/s

C v = 31,41 cm/s D v = 62,83 cm/s

Chương 2: Sóng cơ học – Âm học

1/ Sóng ngang là loại sóng có phương dao động:

a trùng với phưong truyền sóng b là phương thẳng đứng

c vuông góc với phương truyền sóng d là phương ngang

2/ Sóng dọc là loại sóng có phương dao động:

a trùng với phương truyền sóng

b vuông góc với phương truyền sóng

c là phương thẳng đứng

d là phương ngang

3/ Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:

a hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau, tuỳ theo đường đi của chúng

b giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường

c tạo thánh các vân hình hypebol trên mặt nước

d tổng hợp của hai dao động kết hợp

4/ Chọn câu sai:

a sóng có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

b sóng âm là những sóng cơ học có tần số trong miền từ 16Hz-20000Hz

c sóng âm truyền được trong tất cả các môi trường chất rắn, chất lỏng và chất khí

d sóng âm truyền được trong môi trường chân không

5/ Vận tốc truyền sóng trong một môi trường:

a phụ thuộc vào bản chất của môi trường

b phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số của sóng

c tăng theo cường độ sóng

d phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng

6/ Chọn câu đúng: Sóng ngang

a truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

b chỉ truyền được trong chất rắn

c truyền được trong chất rắn và chất lỏng

d không truyền được trong chất rắn

7/ Chọn câu đúng: Sóng dọc

a không truyền được trong chất rắn

b truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

c chỉ truyền được trong chất rắn

d truyền được qua mọi chất, kể cả chân không

8/ Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:

a một nửa bước sóng b một phần tư bước sóng

9/ Siêu âm là âm thanh:

a có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường

b truyền trong môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường

c có tần số trên20000Hz

d có cường độ rất lớn, có thể gây điếc vĩnh viễn

10/ Sóng dừng là:

a sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

b sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

c trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định

8

Trang 9

d sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng tới và sóng phản xạ

11/ Người có thể nghe được:

a các âm thanh có tần số dưới 20000Hz

b các âm thanh có đủ mọi tần số cao thấp

c âm thanh có tần số từ 16Hz đến 20000Hz

d các âm thanh có tần số trên 16Hz

12/ Âm thanh có thể truyền được:

a trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

b trong chất lỏng và chất khí

c trong mọi chất trừ chân không

d trong mọi chất, kể cả chân không

13/ Cường độ âm thanh được xác định bằng:

a năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tích đơn vị (đặt vuông góc với phương truyền truyền sóng)

b cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của môi trường tại điểm mà sóng âm truyên qua

c bình phương biên độ dao động của các phần tửmôi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)

d áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua

14/ Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm:

15/ Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về:

16/ Âm sắc là:

a một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm

b màu sắc của âm thanh

c một tính chất sinh lý của âm

d một tính chất vật lý của âm

17/ Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:

a mức áp suất âm thanh b biên độ dao động của âm

18/ Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kêt hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm

A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là:

22/ Một người thả một hòn đá xuống một cái giếng cạn Thời gian từ khi thả đến lúc nghe âm vọng lại

là 0,16s Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s Độ sâu của giếng là:

Trang 10

a 6,2cm b 4,5cm c 5,8cm d 7,4cm

25/ Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 16Hz Tại điểm

M cách A một khoảng d1 = 30cm, cách B d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa điểm M và trung trực của AB còn có hai cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

Chương 3: Dòng điện xoay chiều

1/ Chọn câu trả lời đúng

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:

a hiện tượng quang điện b hiện tượng tự cảm

c hiện tượng cảm ứng điện từ d từ trường quay

Một khung dây quay đều quanh trục ∆ trong từ trường đều B⊥trục quay ∆ với vận tốc góc ω=150

vòng/phút.Từ thông cực đại gởi qua khung là

Wb

π

10.Suất điện động hiệu dụng trong khung là :

4/ Chọn câu trả lời đúng

Dòng điện xoay chiều là:

a dòng điện dao động điều hòa

b dòng điện đổi chiều một cách tuần hòan

c dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin

d dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos

5/ Chọn câu trả lời đúng

Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp thì

a pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2

b pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2

c độ lệch pha của uR và u là π/2

d pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2

6/ Chọn câu trả lời đúng

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng:

a độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tùy thuộc vào giá trị của điện dung C

b làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc π/2

c làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện

d làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2

a sớm pha hơn i một góc ω/2 và có biên độ U0=I0 R

b cùng pha với i và có biên độ U0=I R

c cùng pha với i và có biên độ U0=I0 R

d khác pha với i và có biên độ U0=I0 R

9/ Chọn câu trả lời đúng

10

Trang 11

Đặt hiệu điện thế u=U0sinωt(V)vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là:

U

ω

= 11/ Chọn câu trả lời đúng

Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đọan mạch và cường độ dòng điện trong mạch là 3

πϕϕ

3100sin(

cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:

a cực đại b cực tiểu c bằng không d một giá trị khác

15/ Chọn câu trả lời sai

Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp xảy ra khi:

Trang 12

16/ Chọn câu trả lời đúng

Trong mạch điện xoay chiều gồmR,L,C mắc nối tiếp.Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì:

c cảm kháng giảm d dung kháng giảm , cảm kháng tăng

17/ Chọn câu trả lời đúng

Giá trị đo của Vônkế và Ampe kế xoay chiều chỉ:

a giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

b giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

c giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

d giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều

a mắc nối tiếp với điện trở một dây thuần cảm L

b mắc song song với điện trở một tụ C

c mắc nối tiếp với điện trở một tụ C

d mắc song song với điện trở một dây thuần cảm L

H L

π

=.Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u 100 2sin(100 t 4)(V)

π

π −

=

.biểu thức của cường

độ dòng điện qua đọan mạch là:

23/ Chọn câu trả lời sai

Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp:

a là công suất trung bình trong một chu kỳ

Trang 13

Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào:

Z C

=ϕcos

d cosϕ =R. Z 26/ Chọn câu trả lời đúng

Một bàn ủi được coi như một đọan mạch có điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện 110V-50Hz Khi mắc nó vào mạng AC 110V-60Hz thì công suất tỏa nhiệt của bàn ủi:

c có thể tăng , có thể giảm d tăng lên

27/ Chọn câu trả lời sai

Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với cosϕ=1 khi và chỉ khi:

ω .

29/ Chọn câu trả lời sai

Ý nghĩa của hệ số công suất:

a Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

b Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn

c Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng , ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất

d Công suất của các thiết bị điện thường phải ≥0,85

a Hiện tượng đúng còn giải thích sai b hiện tượng sai ; giải thích sai

c hiện tượng sai ; giải thích đúng d Hiện tượng đúng ; giải thích đúng

Trang 14

Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp , công suất tiêu thụ của đọan mạch là P

a R tiêu thụ phần lớn công suất của P

b C tiêu thụ công suất ít hơn L

c L tiêu thụ một ít công suất của P

d Tất cả đều sai

35/ Chọn câu trả lời sai

Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, hệ số công suất của mạch là:

Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì :

38/ Chọn câu trả lời sai

Cho một đọan mạch RLC mắc nối tiếp Biết L π H CF

10,

a Công suất mạch là R=240W

b Điện trở R=0

c Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch Imax=2A

d Công suất mạch P=0

39/ Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.biết các giá trị R=25Ω,ZL=16Ω,ZC=9Ω ứng với tần số

f Thay đổi f đến khi tần số có giá trị f0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện Ta có:

Trong các lọai ampe kế sau lọai nào không đo được cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

Trang 15

42/ Chọn câu trả lời sai

Trong máy phát điện xoay chiều một pha :

a Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm

60

= 44/ Chọn câu trả lời đúng

Một máy phát điện AC một pha có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực Để phát ra dòng AC có tần số 50Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng:

46/ Chọn câu trả lời đúng

Trong máy phát điện ba pha mắc hình tam giác :

a Ud= 3 Up b Ud=Up c Id= 3 Ip d Ud=Up và Id= 3 Ip

47/ Chọn câu trả lời đúng

Trong máy phát điện ba pha mắc hình sao:

48/ Chọn câu trả lời đúng

Ưu điểm của dòng điện AC ba pha so với dòng AC một pha:

a Dòng AC ba pha có thể tạo ra từ trường quay một cách đơn giản

b Tất cả đều đúng

c Tiết kiệm được dây dẫn , giảm hao phí trên đường truyền tải

d Dòng AC ba pha tương đương ba dóng AC một pha

49/ Chọn câu trả lời đúng

Động cơ không đồng bô ba pha , có 3 cuộn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác Mạch điện ba pha dùng

để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn:

Nguyên tắc họat động của động cơ không đồng bộ:

a Quay nam châm với vận tốc góc ωthì nam châm hình chữ U quay theo với ω0<ω

b Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc ω

Trang 16

c Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc ωthì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω0<ω

d Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc ωthì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω0=ω

53/ Chọn câu trả lời đúng

Nguyên tắc họat động máy biến thế dựa vào:

a Tác dụng của lực từ b Hiện tượng cảm ứng điện từ

c Hiện tượng tự cảm d Sử dụng từ trường quay

54/ Chọn câu trả lời sai

U' = '

N e

= ' φ'

I U

U'= ' 55/ Chọn câu trả lời đún

Trong máy biến thế khi hiệu điện thế ở mạch thứ cấp tăng k lần thì:

a Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp giảm đi k lần

b Tiết diện sợi dây ở mạch thứ cấp lớn hơn tiết diện sợi dây ở mạch sơ cấp k lần

c Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp tăng lên k lần

d Tất cả đều sai

56/ Chọn câu trả lời đúng

Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng:

a Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải

b Giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải

c Giảm sự thất thóat năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ

d Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải

57/ Chọn câu trả lời đúng

Trong việc truyền tải điện năng , để giảm công suất tiêu hao trên đu7o2ng dây k lần thì phải:

a Giảm hiệu điện thế k lần

b Tăng tiết diện dây dẫn và hiệu điện thế k lần

c Tăng hiệu điện thế k lần

d Giảm hiệu điện thế k2 lần

58/ Chọn câu trả lời đúng

Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện sau:

59/ Chọn câu trả lời đúng

Bộ góp của máy phát điện một chiều đóng vai trò của thiết bị điện:

a Cuộn cảm b Điện trở c Cái chỉnh lưu d Tụ điện

60/ Chọn câu trả lời đúng:

Trong các phương pháp tạo dòng điện một chiều DC , phương pháp đem lại hiệu quả kinh tế , tạo ra dòng điện DC có công suất cao , giá thành hạ nhất là:

61/ Chọn câu trả lời đúng

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng , cuộn thứ cấp 100 vòng Hiệu điện thế và cường đô dòng điện hiệu dụng mạch thứ cấp là 24V và 10A.hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng

ở mạch sơ cấp là: là:

Chương 4: Dao động điện từ cao tần – Sóng điện từ

1 Xét mạch dao động điện tử (L.C) lí tưởng, khi diện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm (i) và năng lượng điện trường (Wc) có giá trị như thế nào?

16

Trang 17

A Hiện tượng cảm ứng B Hiện tượng tự cảm.

C Hiện tượng từ trễ D Hiệu ứng Jun-Lenxơ

4 Trong mạch dao động điện từ lí tưởng (L,C), đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

A Năng lượng điện trường

B Năng lượng từ trường

C Năng lượng của mạch dao động

D Năng lượng điện trường, năng lượng từ trường và năng lượng của mạch dao động

5 Để tăng tần số riêng của mạch, người ta thường sử dụng cách nào sau đây?

A Tăng tần số của nguồn duy trì dao động trong mạch

B Tăng năng lượng của nguồn duy trì dao động trong mạch

C Tăng điện dung của tụ điện và độ tự cảm của cuộn cảm

D Giảm điện dung của tụ điện và độ tự cảm của cuộn cảm

6 Tần số riêng của mạch dao động RLC là:

A f = 2πR LC B f =

LC

π2

1

C f =

LC R

π2

B Điện dung của tụ điện

C Sự biến thiên của cường độ dòng điện qua cuộn cảm

D Tần số riêng của mạch dao động

9 Khi so sánh các đại lượng đặc trưng cho dao động của con lắc lò xo và dao động điện từ trong mạch (L,C), sự so sánh nào sau đây không đúng?

A Khối lượng của vật tương ứng với độ tự cảm L của cuộn cảm

B Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C của tụ điện

C Li độ x tương ứng với điện tích q

D Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i

10 Vì lí do nào sau đây mà dao động điện từ của mạch dao động được gọi là dao động tự do?

A Tần số dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch

B Có sự biến đổi qua lại giữa năng lượng điện trường và năng lượng điện trường

C Năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

D Trong mạch (L,C) xảy ra hiện tượng tự cảm

Trang 18

11 Một khung dao động thực hiện dao động điện từ tự do không tắt Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện là: u = 60sin10000πt (V), tụ điện có điện dung C = 1 µF Bước sóng của sóng điện từ trong mạch có giá trị:

A i = 60cos10000πt (A) B i = 60sin10000πt (A)

C i = 0,6π cos10000πt (A) D i = 0,6 π sin10000 πt (A)

14 Do những nguyên nhân nào sau đây mà dao động điện từ trong mạch dao động bị tắt dần?

A Do cuộn cảm có điện trở thuần và tụ điện có dung kháng

B Do cuộn cảm có điện trở thuần và cảm kháng

C Do cuộn cảm có điện trở thuần và năng lượng của mạch không được bổ sung

D Do cuộn cảm có điện trở thuần và một phần năng lượng điện từ bị bức xạ ra sóng điện từ

15 Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 10pF Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu? Cho vận tốc của sóng điện từ: c = 3.108m/s, lấy π = 3,2

17 Điều kết luận nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?

A Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

B Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

C Nhờ khung dây dẫn kín mà điện trường xoáy xuất hiện khi từ trường qua khung dây đó biến thiên

D Điện trường biến thiên đóng vai trò như một dòng điện – dòng điện địch

18 Điều kết luận nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?

A Tương tác điện từ thực hiện một cách tức thời

B Tương tác điện từ thực hiện thông qua điện từ trường

C Điện trường biến thiên với tần số f làm phát sinh từ trường biến thiên với tần số f

D Sóng điện từ là sóng ngang, gồm 2 thành phần điện trường và từ trường

19 Để duy trì dao động điện từ trong mạch (L,C), người ta thường sử dụng cách nào sau đây?

A Dùng nguồn xoay chiều để bổ sung năng lượng

B Dùng nguồn một chiều để bổ sung năng lượng

C Dùng máy phát dao động điều hòa để bổ sung năng lượng

D Liên tục tích điện cho tụ điện

20 So với sóng cơ học, sóng điện từ có điểm khác biệt là:

A Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

B Sóng điện từ là sóng ngang

C Sóng điện từ la truyền được trong chất rắn

D Sóng điện từ truyền năng lượng cho mỗi điểm mà sóng truyền qua

21 Sóng điện từ có tần số 25MHz gọi là sóng gì?

A Sóng trung bình B Sóng ngắn

C Sóng cực ngắn D Sóng dài

22 Ưu điểm của sóng điện từ cao tần so với sóng điện từ có tần số thấp là:

A Sóng điện từ cao tần lan truyền nhanh hơn

18

Trang 19

B Sóng điện từ cao tần có năng lượng lớn hơn.

C Sóng điện từ cao tần truyền được trong chân không

D Sóng điện từ cao tần có thể bức xạ ra không gian nhờ ăng – ten phát

23 Sự giống nhau giữa dòng điện dẫn và dòng điện dịch là:

A Chúng đều do các hạt nhân mang điện tạo nên

B Chúng đều có tác dụng nhiệt

C Chúng đều gây ra từ trường trong không gian xung quanh

D Chiều của nó tuân theo định luật Len – xơ

24 Khi mạch dao động dùng tụ điện C1 tì tần số dao động riêng của mạch là 300KHz, còn khi thay tụ điện C1 bằng tụ điện có điện dung C2 là 40KHz Tần số dao động riêng của mạch khi tụ điện C1 mắc song song với tụ điện C2 là:

A 50 KHz B 57,6 KHz C 24 KHz D 250 KHz

25 Khi điện trường tăng, nó sinh ra một từ trường xoáy mà các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường Chiều của đường sức điện trường trong điều kiện này liên hệ với chiều của đường cảm ứng điện từ theo qui tắc nào sau đây?

A Qui tắc của định luật Len – xơ B Qui tắc vặn nút chai

C Ngược với qui tắc vặn nút chai D Không có mối liên hệ nào

26 Trong máy phát dao động điều hòa dùng tranzito, tụ điện C’ (Một bản nối cực Bazơ, một bản nối với cực êmitơ)

có tác dụng nào sau đây?

A Ngăn không cho dòng điện một chiều đi vào cực Bazơ

B Cùng với cuộn cảm tạo nên mạch dao động

C Tích điện cho tranzito

D Bổ sung năng lượng cho tranzito

A Điện thế êmitơ có giá trị âm

B Điện thế bazơ cao hơn điện thế êmitơ

C Điện thế bazơ có giá trị âm

D Điện thế bazơ thấp hơn điện thế êmitơ

31 Các electron trong ăng – ten phát dao động do nguyên nhân gì?

A Từ trường trong cuộn cảm L làm phát sinh một điện trường cảm ứng

B Sóng điện từ do các đài phát ra

C Từ trường trong cuộn cảm

D Điện trường trong tụ điện C

32 Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện trong máy thu sóng điện từ thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

A Năng lượng của sóng điện từ cần thu

B Tần số của sóng điện từ cần thu

C Tần số riêng của mạch dao động

D Bước sóng của sóng cần thu

33 Xét mạch dao động điện từ (L,C) Giả sử điện tích của tụ điện vào thời điểm t có biểu thức q = Q0sinωt thì năng lượng của cuộn cảm lúc đó là:

Trang 20

0

35 Khi ta nói trước micrô, micrô đóng vai trò nào sau đây?

A Khuếch đại âm thanh

B Biến đổi dao động âm thành dao động điện

C Biến đổi dao động điện thành dao động âm

D Biến đổi âm thanh thành sóng điện từ

36 Trong máy thu thanh, loa đóng vai trò gì?

A Khuếch đại âm thanh

B Biến đổi tín hiệu điện thành tín hiệu âm

C Phát sóng điện từ ra không gian xung quanh

D Biến đổi tín hiệu âm thành tín hiệu điện

37 Trên ăng – ten của máy thu thanh có thể có những tín hiệu nào sau đây?

A Có tín hiệu điện của một số đài phát thanh

B Chỉ có tín hiệu điện của đài phát thanh mà chúng ta cần thu

C Chỉ có những tín hiệu âm thanh

D Chỉ có những tín hiệu điện mà bước sóng của nó bằng bước sóng do mạch dao động (L,C) có thể tạo ra

38 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì:

A Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

B Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C Phụ thuộc vào cả L và C

D Không phụ thuộc vào L và C

39 Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm: (Hãy chọn câu đúng)

A Nguồn điện một chiều và tụ C

B Nguồn điện một chiều và cuộn cảm

C Nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm L

D Tụ C và cuộn cảm L

40 Trong mạch dao động điện từ tự do, điện tích của tụ điện:

A Biến thiên điều hoà với tần số góc

LC

1

=

B Biến thiên điều hòa với tần số góc ω = LC

C Biến thiên điều hòa với chu kì T = LC

D Biến thiên điều hòa với tần số

LC

42 Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng của mạch dao động là:

20

Trang 21

43 Điều nào sau đây đúng khi nói về từ trường xoáy:

A Từ trường xoáy sinh ra một từ trường biến thiên

B Từ trường xoáy là một từ trường mà các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường

C Từ trường xoáy sinh ra từ một dòng điện biến thiên trong dây dẫn

D Cả b và c

44 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong dao động cơ học

B Trong mạch dao động tự do, năng lượng của mạch điện dao động được bảo toàn

C Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học

D Tại một thời điểm, năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc năng lượng

từ trường

45 Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ

A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ

B Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang

C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

D Cả a, b, c đều đúng

46 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến:

A Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung

B Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn

C Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày

D Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh

47 Điều nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ:

A Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăng-ten

B Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng-ten với một mạch dao động

C Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch

D Khi có hiện tượng cộng hưởng trong máy thu, người ta nói máy thu đã thực hiện sự chọn sóng

48 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch :

49 Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch :

51 Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

52 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

D hiện tượng giao thoa sóng điện từ

53 Sóng điện từ trong chân không có tần số f=150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là:

A λ=2000mB λ =2000km C λ =1000m D λ=1000km

Trang 22

54 Mạch chọn sóng ở của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C=880pF và cuộn cảm L=20µH Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:

a Chùm tia hội tụ được xuất phát từ một điểm

b Chùm tia phân kỳ được xuất phát từ một điểm

c Tia sáng là chiều truyền sáng

d Ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng

2/ Vật sáng trong khoảng từ tâm C đến tiêu điểm F của gương cầu lõm cho ảnh

a thật, ngược chiều, lớn hơn vật b ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật d thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

3/ Vật sáng trong khoảng tiêu cự của gương cầu lõm cho ảnh:

a thật, cùng chiều, lớn hơn vật b thật, ngược chiều, lớn hơn vật

c ảo, cùng chiều, lớn hơn vật d ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

4/ Công thức tính góc lệch cực tiểu đối với lăng kính

8/ Một người đứng trước một gương phẳng thẳng đứng và thấy trọn mình trong gương Biết cạnh dưới của gương

cách mặt đất một đoạn nhỏ nhất là 80cm, mắt cách đỉnh đầu 10cm Chiều cao của người này là:

9/ Một gương cầu lõm tiêu cự 30cm Vật AB cách gương một khoảng là 60cm cho ảnh:

a thật, ngược chiều, cao bằng vật, cách gương 60cm

b ảo, cùng chiều, cao bằng vật, cách gương 30cm

c ảo, cùng chiều, cao gấp 2 vật, cách gương 120cm

d thật, ngược chiều, cao bằng nửa vật, cách gương 60cm

10/ Một gương cầu lõm có bán kính 40cm Ảnh A'B' qua gương cao gấp hai lần AB Vật AB cách gương

Trang 23

14/ Một lăng kính có A = 60 và n = 1,5 Tia tới có góc tới i1 nhỏ.Góc lệch của tia ló là:

15/ Một thấu kính có chiết suất n = 1,5 và bán kính hai mặt lồi là 20cm Độ tụ của kính:

a 5điôp b 10điôp c 2,5điôp d -5điôp

16/ Một TKPK có chiết suất 1,5 và tiêu cự 10cm Nhúng thấu kính vào chất lỏng có chiết suất n' thì tiêu cự lúc này là

18/ Chọn phát biểu đúng: Khi soi trước gương ta thấy:

a ảnh thật trước gương b ảnh ảo trước gương

c ảnh thật sau gương d ảnh ảo sau gương

19/ Chọn phát biểu đúng: Ánh sáng chiếu tới gương với góc tới i thì tia phản xạ:

a đối xứng tia tới qua gương và có góc i'

b đối xứng tia tới qua pháp tuyến

c bên kia pháp tuyến, vuông góc tia tới

d đối xứng tia tới qua trục chính

20/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật thật qua gương phẳng luôn là:

a ảnh ảo, ngược chiều, bằng vật

b ảnh ảo, cùng chiều, đối xứng với vật qua gương

c ảnh thật, cùng chiều, đối xứng với vật pháp tuyến

d ảnh ảo, ngược chiều, đối xứng với vật qua gương

21/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật ở rất xa gương cầu lõm luôn có tính chất:

a ảo, cùng chiều, lớn hơn vật b ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c thật, cùng chiều, lớn hơn vật d thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

22/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật ở rất gần gương cầu lõm luôn có tính chất:

a ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật b thật, cùng chiều, lớn hơn vật

c ảo, cùng chiều, lớn hơn vật d thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

23/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật thật cách gương cẩu lõm khoảng d có: f<d<2f luôn có tính chất

a thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật b ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c ảo, cùng chiều, lớn hơn vật d thật, ngược chiều, lớn hơn vật

24/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật thật cách gương cẩu lồi luôn có tính chất:

a thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật b thật, ngược chiều, lớn hơn vật

c ảo, cùng chhiều, nhỏ hơn vật d ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

25/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật ở rất xa thấu kính hội tụ luôn có tính chất:

a ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật b thật, cùng chiều, lớn hơn vật

c thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật d ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

26/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật ở rất gần thấu kính hội tụ luôn có tính chất:

a ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật b thật, cùng chiều, lớn hơn vật

c ảo, cùng chiều, lớn hơn vật d thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

27/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật thật cách thấu kính hội tụ khoảng d có: f<d<2f luôn có tính chất:

a ảo, cùng chiều, lớn hơn vật b thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật d thật, ngược chiều, lớn hơn vật

28/ Chọn phát biểu đúng: Ảnh của vật thật cách gương cẩu lồi luôn có tính chất:

a thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật b ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

c ảo, cùng chhiều, nhỏ hơn vật d thật, ngược chiều, lớn hơn vật

29/ Chọn phát biểu sai: Chiếu tia sáng tới gương cầu:

a qua quang tâm O truyền thẳng

b qua tâm C phản xạ ngược lại

c qua tiêu điểm thì phản xạ song song với trục chính

Ngày đăng: 17/06/2015, 20:00

w