Kiểm tra bài cũ:Câu 1: Đoạn trích “ Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” thể hiện nội dung gì?. Phần tác giả có 2 nội dung:I Cuộc đời II Sự nghiệp văn học... Con người tài hoa, cuộc đ
Trang 1GV: HỒ THỊ MÃI
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Đoạn trích “ Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” thể hiện nội dung gì ?
A.Nỗi cô đơn, buồn khổ của người chinh phụ.
B.Khát khao trong tình yêu, hạnh phúc lứa đôi.
C.Ca ngợi vẻ đẹp của người chinh phụ.
Trang 3Phần 1: Tác giả
Tuần 28
Tiết 82
TRUYỆN KIỀU
Nguyễn Du
Trang 4Phần tác giả có 2 nội dung:
I Cuộc đời
II Sự nghiệp văn học
Trang 5I Cuộc đời:
Trang 6Tượng Nguyễn Du ở Nghi Xuân-Hà Tĩnh.
Trang 7- Nguyễn Du ( 1765 – 1820 ).
- Tên chữ Tố Như, hiệu Thanh Hiên.
I Cuộc đời:
Trang 81 Quê hương, gia đình:
- Quê: Thăng Long, Hà Tĩnh, Bắc Ninh,
Thái Bình.
Trang 9- Quê cha: Hà Tĩnh
anh kiệt
Trang 10- Quê mẹ: Kinh Bắc
cổ kính
Trang 11- Quê mẹ: Kinh Bắc
dân ca quan họ
Trang 12- Sinh ra và lớn lên: Thăng Long
nghìn năm văn hiến
Trang 13- Sinh ra và lớn lên: Thăng Long
lộng lẫy, phồn vinh
Trang 14Quê vợ: Thái Bình
giàu truyền thống văn hoá
Trang 151 Quê hương, gia đình:
- Quê: Thăng Long, Hà Tĩnh, Bắc Ninh,
Thái Bình.
nhiều vùng.
- Gia đình: quan lại, thư hương.
Đúc nên con người, thiên tài Nguyễn Du.
Trang 16XHPK khủng hoảng, nhiều cuộc
khởi nghĩa nổ ra, đỉnh cao là Tây
Sơn, Nguyễn Ánh lật đổ Tây Sơn.
chứng kiến bao biến động kinh
hoàng của xã hội ảnh hưởng nhiều đến sáng tác.
2 Thời đại và xã hội:
Trang 173 Bản thân
- Lúc nhỏ: Sung túc, giàu sang
nhi, kĩ nữ.
- Lớn lên: Lưu lạc, chật vật, khó khăn.
yêu thương người nghèo, am hiểu ngôn
ngữ dân gian.
Trang 18- Về già: Làm quan cho nhà Nguyễn
được trọng dụng nhưng bất đắc chí.
Con người tài hoa, cuộc đời lắm
thăng trầm Ảnh hưởng sâu nặng đến
sự nghiệp văn học.
3 Bản thân
Trang 19II Sự nghiệp văn học:
Trang 20Những hình ảnh về các sáng tác của Nguyễn Du
Trang 21- Nam trung tạp ngâm: 40 bài - thời làm
quan ở Huế, Quảng Bình.
1 Các sáng tác chính:
(SGK)
Trang 22b Sáng tác bằng chữ Nôm:
- Đoạn trường tân thanh ( Truyện Kiều) + Thể thơ: lục bát.
+ Cốt truyện: tiểu thuyết chương hồi TQ
“Kim Vân Kiều truyện”.
+ ND: hiện thực, nhân đạo.
Trang 23- Văn tế thập loại chúng sinh ( Văn chiêu
Trang 24a.Đặc điểm nội dung:
Sáng tác của Nguyễn Du là tiếng nói của cảm xúc, đề cao tình:
2 Một vài đặc điểm về nội dung và nghệ
thuật của thơ văn Nguyễn Du:
- Tình cảm chân thành dành cho những người
nhỏ bé, bất hạnh,người phụ nữ.
- Những khái quát về cuộc đời, con người mang
tính triết lí cao, thấm đẫm cảm xúc.
- Đề cao thân phận phụ nữ, trân trọng những
giá trị tinh thần của con người.
“Sáng tác của Nguyễn Du là tiếng nói của cảm xúc, đề cao chữ tình”
Em hãy tìm những biểu hiện trong thơ văn của thi hào để làm rõ nhận định này?
Trang 25- Sử dụng thành công nhiều thể thơ TQ: ngũ
ngôn, thất ngôn, ca, hành…
tộc.
- Đưa thể lục bát lên đỉnh cao, chuyển tải nội
dung tự sự và trữ tình vào thể loại truyện
thơ.
b Đặc điểm nghệ thuật:
Trang 27Soạn bài: PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT.
Câu 1: Thế nào là ngôn ngữ nghệ thuật ? Câu 2: Ngôn ngữ nghệ thuật có mấy đặc trưng cơ bản?
Trang 28Xin chân thành cảm ơn quý thầy
cô đã đến dự buổi thao giảng của lớp chúng tôi !
Trang 29Cũng có kẻ đi về mua bán, Đòn gánh tre chín dạn hai vai …
Cũng có kẻ nằm cầu gối đất,
Có người có đẻ không nuôi,
Có người sa sẩy,có người khốn thương…
( Văn chiêu hồn - Nguyễn Du )