Thay vì cho học sinh biết từ đó có nghĩa gì thì chúng ta đưa ra ví dụ và yêu cầu chúng dịch, dùng phương này để kiểm tra được sự hiểu biết của học sinh và kích thích học sinh nghe
Trang 1
1 Thiết lập được tầm quan trọng của việc
dạy nghĩa từ mới cũng như cấu trúc và chỉ
ra được cách dùng từ mới trong câu như thế
nào
2 Cho chúng ta kỷ thuật đưa ra nghĩa từ mới
3 Chỉ cho chúng ta cách củng cố từ mới bằng cách hỏi những câu hỏi dùng từ mới
4 Giúp học sinh nắm rõ từ trước khi đọc đoạn văn hoặc đàm thoại và cả khi chúng xuất hiện
trong lúc học bài học
DẠY TỪ MỚI
Next
MỤC ĐÍCH
Trang 3
1 Đưa nghĩa từ mới một cách đơn giản và rõ ràng.
Nếu chúng ta đưa nghĩa trực tiếp thì học sinh
không thể biết từ đó được dùng như thế nào
trong câu tiếng Anh Để đưa ra được điều này thì chúng
ta cần đưa ra ví dụ
2 Thay vì cho học sinh biết từ đó có nghĩa gì thì chúng
ta đưa ra ví dụ và yêu cầu chúng dịch, dùng phương này
để kiểm tra được sự hiểu biết của học sinh và kích thích
học sinh nghe từ được dùng trong tiếng Anh.
3 Không chỉ cho học sinh đọc từ, tập trung vào cấu tạo của từ, cách đọc từ mà còn cần phân biệt rõ nghĩa của từ.
Sau đây làmột số chi tiết về kỷ thuật cơ bản đưa ra nghĩa của từ.
.
DẠY TỪ MỚI
Next
YÊU CẦU
Trang 4
1 Tạo được niềm vui, sinh động, thú
vị, gây ấn tượng… Giúp HS dễ nhớ từ, giúp HS chú ý, lớp sinh động.
2 Đưa ra được từ rõ ràng a ra được từ rõ ràng
3 Đưa ra từ mới được dùng trong câu
như thế nào.
4 Giúp HS hiểu chắc hơn.
DẠY TỪ MỚI
Next
Ý NGHĨA
Trang 51.Giáo cụ nghe nhìn:
a Dùng vật thật
b Dùng tranh ảnh
c Dùng cử chỉ, điệu bộ, hành động…
2 Dùng tình huống
3 Dùng từ đồng nghĩa
4 Dùng từ trái nghĩa
5 Dùng định nghĩa
DẠY TỪ MỚI
Next
NỘI DUNG
Trang 6a Dùng vật thật:Bấtcứ những vật có sẵn hoặc mang từ ngoài vào
- Viết từ lên bảng -Chỉ vào vật thật đặt câu có từ mới
-Nhắc lại từ đó
- Chỉ vật và hỏi HS
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
Trang 7EX: Write these words on the board watch window handkerchief cup
T: Look- this is a watch
Ss: A watch
T: (gesture) What is it?
Ss: A watch
Đồng hồ
(and so on)
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
VÍ DỤ
Trang 8b Dùng tranh ảnh:( tranh vẽ hoặc ảnh chụp)
- Viết từ lên bảng
-Chỉ vào hình đặt câu có từ mới.
-Nhắc lại từ đó
- Chỉ hình và hỏi HS
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
Trang 11EX: Write these words on the board
keys T: Look- They are water lilies (pointing to the picture) water lilies water lilies
Ss: water lilies
T: (gesture) What are they?
Ss: water lilies
hoa súng
(and so on)
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
VÍ DỤ
Trang 12c Dùng hành động cử chỉ, điệu bộ,diễn tả qua nét mặt
- Vẽ tranh lên bảngtrước
-Chỉ vào hình đặt câu có từ mới
-Nhắc lại từ đó
-Yêu cầu HS dịch
- Viết từ lên bảng
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
Trang 13EX:
T: Look –he is smiling
Now look at me
I’m smiling ( showing by facial expression).
Smile We smile when we are happy.
Smile (gesture)
Ss: Smile
T: Good What does it mean?
cười
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
VÍ DỤ
Trang 14T: Look –he is stampping
Now look at me I’m stampping
( showing by action)
Stamp We stamp when we are angry or cold
Ss: Stamp
T: Good What does it mean?
giẫm chân mạnh xuống đất
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
VÍ DỤ
Trang 15a Dùng tranh ảnh lâp đàm thoại
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
DÙNG
TÌNH
HUỐNG
Trang 16a Dùng tranh ảnh lập đàm thoại
-Đưa ra môt số tranh hoặc vật cụ thể
- Đặt tình huống
Next
CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
DÙNG
TÌNH
HUỐNG
Trang 17CHỨNG MINH
DẠY TỪ MỚI
Giáo
cụ
nghe
nhìn
VÍ DỤ
Could you lend
me a broom?
I want to sweep
the floor
Yes,Of caurse.Wh
at do you want it for?
T: What does “broom” mean?
Ss: broom chổi