1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Lập trình ASM cho 8051

9 3,2K 104
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình asm cho 8051
Tác giả Mai Thành Phương
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài tiểu luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 135,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo Lập trình ASM cho 8051

Trang 1

TẬP LỆNH ASM THƯỜNG DÙNG CHO 8051

Người báo cáo: Mai Thành Phương

Email:maigiapy@yahoo.com

1.MOV Rn, DIRECT

2.MOV @Rn,#DATA

3.MOV Rn,#DATA

4.CLR 

5.SETB 

6.RET

7.RETI

8.JMP

9.JB BIT,REL

10.JNB BIT,REL

11.INC

12.DEC

13.CJNE Rn,#Data,REL

14.ADD A,Rn

15.SUBB A,Rn

16.MULL A,B

Trang 2

18.RLC

Chú giải:

Rn: Viết tắt cho các thanh ghi từ R0­R7

DIRECT: địa chỉ của ô nhớ dữ liệu

1.Lấy dữ liệu cất ở DIRECT bỏ vào trong thanh ghi Rn. VD Mov r1,21h

21h là địa chỉ Ram trên Chíp.Địa chỉ thường viết dưới dạng số Hex, chữ h ở sau chỉ số Hex, chữ B  chỉ số nhị phân, không có chữ theo sau là số nguyên. 

2.Nhập 1 số nguyên vào địa chỉ mà Rn đang nắm giữ

Vd: mov r0,#21h

Mov @R0,#55

2 lệnh trên sẽ nhập số 55 vào địa chỉ 21h, lệnh thay thế 2 lệnh trên: Mov 21h,#55

3.Nhập 1 số nguyên vào Rn

Hoặc có thể viết Mov r7,#11111111b. 255 ở hệ thập phân tương đương với 1111111b ở hệ nhị phân

4.Xóa 1 bít, xóa 1 ô nhớ

VD1: mov 21h,#11111111b

Clr 21h.0

Mov a,21h

Với 3 lệnh trên thì thanh ghi A sẽ chứa số 11111110B 

Trang 3

5.Ngược lại với Clr

VD Setb p1.0, kết quả làm điện áp trên chân số 1 lên 5 vôn

6.Quay lại chỗ mà chương trình rẽ nhánh

Nếu không gặp các lệnh rẽ nhánh thì chương trình sẽ thực hiện theo thứ tự từ trên xuống dưới 7.quay lại chỗ mà chương trình bị ngắt

VD gia chủ đang kể câu chuyện về đứa con gái của ông ta, tới đoạn “Con tôi khóc nhiều nên mắt đã 

bị mù” bỗng chuông điện thoại reo. Sau khi nghe xong điện thoại quay lại câu chuyện, thay vì phải  hỏi “tôi kể tới đâu rồi” RETI là câu trả lời

8. lệnh nhảy, lệnh rẽ nhánh không điều kiện

lệnh cùng chức năng SJMP

9.Lệnh kiểm tra 1 bít, Nếu bít đó bằng 1 thì rẽ nhánh

VD Jb p0.0,xuong0

Setb p1.0

Xuong0:

Clr p1.0

Ret

Các lệnh trên sẽ kiểm tra 1 nút nhấn nối Mass, nếu nhấn xuống thì đèn sáng, nếu thả thì đèn tắt

10. Lệnh kiểm tra bít, nếu bít =0 thì rẽ nhánh

11.Lệnh tăng ô nhớ lên 1 đơn vị

VD mov r2,#1

Inc r2

Trang 4

12. Lệnh giảm 1 đơn vị

13.Lệnh kiểm tra thanh ghi Rn , nếu khác Data thì rẽ nhánh

VD chương trình đếm số người đi qua cổng, đủ 5 người thì đổ chuông, cảm biến gắn vào chân số 1  của chíp

Mov r0,#0

Jnb p1.0,tang_so_nguoi

Ret

Tang_so_nguoi:

Inc r0 ;tăng biến đếm lên 1 

ĐV 

Cjne r0,#5,quaylai ; nếu khác 5 thì quay lại đếm người

Call do_chuong ; gọi hàm đổ chuông

Quaylai:

Ret

Do_chuong:

Setb p1.1 ; chuông nối với chân số 2 của chíp

Ret

14. Lệnh cộng, kết quả lưu vào A

VD mov A,#1

Trang 5

Add a,r3

Kết quả: A=4

15. Lệnh trừ

16. nhân

17.chia

18. lệnh quay dịch

VD mov r1,#01110011B

Setb CF

RLC r1 

Kết quả: r1=11100111B, CF=0

Nếu thêm 1 lệnh RLC r1 nữa thì 

Kq: r1=11001110, CF=1

II: TẬP LỆNH ĐẦY ĐỦ 

1. NHÓM LỆNH DI CHUYỂN DỮ LiỆU: 

1. Lệnh di chuyển dữ liệu trực tiếp: 

­ Cú pháp: MOV <ĐÍCH>, 

Trong đó: 

. <ĐÍCH>: có thể là thanh ghi, địa chỉ ô nhớ trong vùng RAM nội   : có thể là thanh ghi, địa chỉ ô nhớ trong vùng RAM nội hoặc # 

­ Thực hiện: di chuyển nội dung vào <ĐÍCH> 

­ Ví dụ: 

MOV A, 120 

MOV B, #24 

MOV 120,#10110010B 

MOV R3, A 

MOV P3,#3EH 

Trang 6

a. Liên quan đến vùng nhớ RAM nội: 

+ Lệnh đọc bộ nhớ: 

­ Cú pháp: MOV <ĐÍCH>, @Rp 

Trong đó: 

. <ĐÍCH>: thanh ghi, ô nhớ 

. Rp: là thanh ghi R0 hoặc R1 

­ Thực hiện: lấy nội dung ô nhớ trong vùng RAM nội có địa chỉ là nội dung thanh ghi Rp đặt vào 

<ĐÍCH> 

­ Ví dụ: 

MOV 120,#47 

MOV R1,#120 

MOV A,@R1 

; sau khi thực hiện xong đoạn lệnh nội dung thanh ghi A chứa giá trị 47 

+ Lệnh ghi bộ nhớ: 

­ Cú pháp: MOV @Rp, 

Trong đó: 

. : thanh ghi, ô nhớ hoặc # 

. Rp: là thanh ghi R0 hoặc R1 

­ Thực hiện: đặt nội dung vào ô nhớ trong vùng RAM nội có địa chỉ là nội dung thanh ghi Rp. 

­ Ví dụ 1: 

MOV R0,#100 

MOV @R0, #0E3H 

; sau khi thực hiện xong đoạn lệnh nội dung ô nhớ 100 chứa giá trị E3H 

­ Ví dụ 2: 

MOV A, #49 

MOV R1,#127 

MOV @R1, A ; (127) = 49 

b. Liên quan đến vùng nhớ dữ liệu ngoài: 

+ Lệnh đọc bộ nhớ: 

­ Cú pháp: MOVX A, @DPTR 

­ Thực hiện: lấy nội dung ô nhớ trong vùng dữ liệu ngoài có địa chỉ là nội dung thanh ghi DPTR đặt  vào thanh ghi A 

­ Ví dụ: 

MOV DPTR,#1000 

MOVX A, @DPTR ; A ⇓ (1000) 

+ Lệnh đọc bộ nhớ: 

­ Cú pháp: MOVX @DPTR, A 

­ Thực hiện: lấy nội dung A đặt vào ô nhớ trong vùng dữ liệu ngoài có địa chỉ là nội dung thanh ghi  DPTR. 

­ Ví dụ: 

Trang 7

MOV A, #4EH 

MOVX @DPTR, A ; ghi giá trị 4EH vào ô nhớ ngoài có địa chỉ 1000 

c. Lệnh liên quan đến vùng nhớ chương trình (đọc mã lệnh): 

­ Cú pháp: MOVC A,@A+DPTR 

­ Thực hiện: lấy nội dung ô nhớ trong vùng nhớ chương trình có địa chỉ là nội dung thanh ghi A +  DPTR đặt vào thanh ghi A. 

­ Ví dụ 1: 

MOV A,#2 

MOV DPTR,#500 

MOVC A,@A+DPTR ; A ⇓ (502) 

­ Ví dụ 2: 

MOV A, #4 

MOV DPTR,#TABLE 

MOVC A, @A+DPTR 

TABLE: DB 12H, 4EH, 0C7H, 084H, 055H,…… 

3. Nhóm lệnh liên quan đến ngăn xếp: 

+ Ghi vào ngăn xếp: 

­ Cú pháp: PUSH Thanh ghi/ địa chỉ 

­ Thực hiện: cất nội dung thanh ghi hoặc ô nhớ vào đỉnh ngăn xếp 

+ Đọc ngăn xếp: 

­ Cú pháp: POP Thanh ghi/ địa chỉ 

­ Thực hiện: lấy nội dung ở đỉnh ngăn xếp gán vào thanh ghi, ô nhớ 

+ ví dụ: MOV A,#100 

MOV 100,#3EH 

PUSH ACC 

PUSH 100 

MOV A, #21H 

MOV 100, #40 

POP 100 

POP ACC 

4. Lệnh trao đổi dữ liệu: 

­ Cú pháp: XCH A, 

Trong đó: có thể là thanh ghi, ô nhớ hoặc @Rp 

­ Thực hiện: trao đổi nội dung thanh ghi A và 

II. NHÓM LỆNH SỐ HỌC 

1. Lệnh cộng: 

a. Cộng không nhớ: 

­ Cú pháp: ADD A, 

Trong đó: có thể là thanh ghi, ô nhớ, # hoặc @Rp 

­ Thực hiện: A ⇓ A + 

Trang 8

­ Cú pháp: ADDC A, 

Trong đó: có thể là thanh ghi, ô nhớ, # hoặc @Rp 

­ Thực hiện: A ⇓ A + + C 

2. Lênh trư:̣ ̀ 

­ Cú pháp: SUBB A, 

Trong đó: có thể là thanh ghi, ô nhớ, # hoặc @Rp 

­ Thực hiện: A ⇓ A ­ ­ C (carry bit) 

3. Lênh nhân:̣  

­ Cú pháp: MUL AB 

­ Thực hiện: A * B = BA (B: byte cao cua kêt qua; A: byte thâp cua kêt qua)̉ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̉  

4. Lênh chia:̣  

­ Cú pháp: DIV AB 

­ Thực hiện: A : B = A dư B (A: chưa phân nguyên; B: chưa phân dư)́ ̀ ́ ̀  

5. Lênh tăng môt đơn vi:̣ ̣ ̣ 

­ Cu phap: INC <ĐICH>́ ́ ́  

Trong đo: <ĐICH> co thê la thanh ghi, ô nhớ ́ ́ ̉ ̀ ́ 

­ Thưc hiên: <ĐICH> = <ĐICH> + 1 ̣ ̣ ́ ́

6. Lênh giam môt đơn vi:̣ ̉ ̣ ̣ 

­ Cu phap: DEC <ĐICH>́ ́ ́  

Trong đo: <ĐICH> co thê la thanh ghi, ô nhớ ́ ́ ̉ ̀ ́ 

­ Thưc hiên: <ĐICH> = <ĐICH> ­ 1̣ ̣ ́ ́  

III. NHOM LÊNH NHAY:́ ̣ ̉  

1. Lênh nhay không điêu kiên:̣ ̉ ̀ ̣  

a. Nhay gân:̉ ̀  

­ Cu phap: SJMP ́ ́

Trong đo:́ la môt tư, hay nhom tư viêt liên nhau, theo sau băng dâu ”:” dung đê đanh dâu vi trì ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ́  chương trinh.̀  

­ Thưc hiên: nhay không điêu kiên đên vi tri chương trinh đươc chi đinh bơị ̣ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ , khoang cach tư lênh̉ ́ ̀ ̣   đêń không vươt qua 128 byte ma lênh.̣ ́ ̃ ̣  

b. Nhay xa:̉  

­ Cu phap: LJMP ́ ́

­ Thưc hiên: nhay đên vi tri đươc chi đinh bơị ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ , co thê năm ơ bât ki vi tri nao trong chương trinh.́ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̀  

2. Lênh nhay co điêu kiên:̣ ̉ ́ ̀ ̣  

Trang 9

a. Lênh so sanh va nhay nêu không băng (compare and jump if not equal)̣ ́ ̀ ̉ ́ ̀  

­ Cu phap:́ ́  

CJNE A, , 

Trong đó co thê la thanh ghi, ô nhơ hoăc #́ ̉ ̀ ́ ̣  

­ Thưc hiên: So sanh A vạ ̣ ́ ̀ , nêu:́  

+ A ≠ : nhay đên̉ ́  va nêu:̀ ́  

. A > : bit C = 0 

. A < : bit C = 1 

+ A = : thưc hiên lênh kê tiêp̣ ̣ ̣ ́ ́  

­ Môt dang khac cua lênh:̣ ̣ ́ ̉ ̣  

CJNE Ri/@Rp, #, 

b. Lênh giam nôi dung Ri môt đơn vi va nhay nêu băng zero (decrement Ri by 1 and jump if noṭ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̀   zero): 

­ Cu phap: DJNZ Ri,́ ́  

­ Thưc hiên: Ri = Ri ­ 1, nêu:̣ ̣ ́  

+ Ri > 0: nhay đên̉ ́  

+ Ri =0: thưc hiên lênh kê tiêp̣ ̣ ̣ ́ ́  

c. Lênh nhay phu thuôc vao trang thai bit kiêm tra:̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̉  

­ Cu phap: JB/ JNB BIT,́ ́  

Trong đo: BIT co thê la cac bit cua môt thanh ghi hoăc cac chân I/O cua vi điêu khiêń ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ̉  

­ Thưc hiên: nhay đên vi tri chương trinh đươc chi đinh bơị ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ nêu BIT băng 1 hoăc băng 0́ ̀ ̣ ̀  

d. Lênh nhay thông qua viêc kiêm tra cơ CARRY:̣ ̉ ̣ ̉ ̀  

­ Cu phap: JC/ JNC ́ ́

­ Thưc hiên: nhay đên vi tri chương trinh đươc chi đinh bơị ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ nêu C băng 1 hoăc băng 0́ ̀ ̣ ̀

e. Lênh nhay thông qua viêc kiêm tra cơ ZERO:̣ ̉ ̣ ̉ ̀  

­ Cu phap: JZ/ JNZ ́ ́

­ Thưc hiên: nhay đên vi tri chương trinh đươc chi đinh bơị ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ nêu Z băng 1 hoăc băng 0́ ̀ ̣ ̀

IV. NHOM LÊNH LOGIC:́ ̣  

1. ANL A, 

2. ORL A, 

3. XRL A, 

4. CLR A ; xoa nôi dung thanh ghi Á ̣  

5. CPL A ; đao cac BIT trong thanh ghi Ả ́  

6. NOP ; lênh không thưc hiên, bo qua khi găp lênh naỵ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀  

7. SWAP A ; đao vi tri 4 bit cao va 4 bit thâp trong thanh ghi Ả ̣ ́ ̀ ́  

8 Nhom lênh quay vong:́ ̣ ̀  

a. Quay phai thanh ghi Ả  

­ Cu phap: RR Á ́  

Ngày đăng: 09/10/2012, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w