1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Quản Trị Kinh Doanh

67 729 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 4,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ Chức Hoạch ĐịnhLãnh Đạo Kiểm Soát Phân bổ và sắp xếp các nguồn lực Tác động đến người khác để đảm bảo đạt được mục tiêu Kiểm tra việc thực hiện Khái Niệm Quản Trị Quản trị là tiến tr

Trang 1

BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ KINH DOANH

TS Lê Nguyễn Đoan Khôi

E-mail: lndkhoi@ctu.edu.vn

Dd: 0907238474

Trang 2

NỘI QUI KHÓA HỌC

Exit

Trang 3

THỜI GIAN LÊN LỚP

Tối: 18:30

 Hoạt động trong lớp: phát biểu, chuẩn bị bài,

thảo luận, nghiên cứu thêm trên Internet, trình bày

 Phương pháp học:

+ Đọc tài liệu trước từ giáo trình và các nguồn được yêu cầu

+ Thảo luận nhóm/bài tập nhóm/ôn tập

 Điện thoại ở chế độ rung

Trang 4

THỜI GIAN HỌC TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ

 THỜI LƯỢNG MÔN HỌC: 30 TIẾT

Trang 5

GIÁO TRÌNH THAM KHẢO

- TS Lê Nguyễn Đoan Khôi (2013), Bài giảng Quản trị kinh doanh

- TS Lê Nguyễn Đoan Khôi (2013), Giáo trình Quản trị chiến lược

Trang 6

KHOA KINH TẾ - QTKD ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ

DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 4: QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP TRONG

BỐI CẢNH HỘI NHẬP

Trang 8

Tổ Chức Hoạch Định

Lãnh Đạo

Kiểm Soát

Phân bổ và sắp xếp các nguồn lực

Tác động đến người khác để đảm bảo đạt được mục tiêu

Kiểm tra việc thực hiện

Khái Niệm Quản Trị

Quản trị là tiến trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra/kiểm soát những hoạt động của các thành viên trong tổ chức và sử dụng tất cả những nguồn lực của tổ chức để đạt được mục tiêu đã đề ra

Trang 9

Mục tiêu cần phải SMART

Trang 10

Tác Nghiệp

Trang 11

QTV Cấp Cao (Top Managers)

QTV Cấp trung (Middle Managers)

QTV cấp cơ sở (First – Line Managers)

Những người thực hiện

(Operatives)

Các quyết định chiến lược

Các quyết định chiến thuật

Các quyết định tác nghiệp

Thực hiện quyết định

Các cấp quản trị trong tổ chức:

Trang 12

Chức năng hoạch định

• KHÁI NIỆM: Chức năng hoạch định là quá

quyết định những biện pháp tốt nhất để thực hiện những mục tiêu đó.

• Chức năng hoạch định không chỉ dừng ở việc xác định mục tiêu, xây dựng các loại kế hoạch mà phải bao gồm cả quá trình triển khai thực hiện và điều chỉnh kế hoạch

Trang 13

NỘI DUNG CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH

Trang 15

ta là giúp để mở rộng năng lực tiềm tàng của công nghệ nền tảng máy tính cá nhân

và Internet…cho đến nay chúng ta chỉ mới chứng kiến bước đầu của sự phát triển các công nghệ kỹ thuật số.

Trang 16

Chức năng tổ chức

Khái niệm: Chức năng tổ chức là quá

trình tiếp nhận, phân phối và sắp xếp nguồn nhân lực và các nguồn lực khác theo những cách thức nhất định

để đảm bảo thực hiện tốt nhất mục tiêu đã đề ra, đưa tổ chức phát triển.

Trang 17

NỘI DUNG CHỨC NĂNG TỔ CHỨC

• (1) Xây dựng tổ chức bộ máy quản lý đơn vị hay hệ thống

• (2) Xây dựng và phát triển đội ngũ nhân sự

• (3) Xác định cơ chế hoạt động và các mối quan hệ của tổ chức;

• (4) Tổ chức lao động một cách khoa học

Trang 18

Những yếu tố tác động đến tổ chức trong thế kỉ 21

Trang 19

Xây dựng tổ chức trong thế kỉ 21 :

• Làm cho mọi thứ trở nên linh hoạt

• Có một đội ngũ người lao động có tri thức

• XD Tổ chức biết học tập- Tổ chức học hỏi TO CHUC HOC HOI.ppt

• Liên kết với “khách hàng”

• Tư duy chung

• Chiến lược rõ ràng

• Phi ranh giới…

năng lực

Trang 20

Chức năng chỉ đạo

Khái niệm: Là quá trình tác động, ảnh

hưởng tới hành vi thái độ của những người khác nhằm đạt được các mục tiêu với chất lượng cao.

Trang 21

NỘI DUNG CHỨC NĂNG CHỈ ĐẠO

• (1)Thực hiện quyền chỉ huy và hướng dẫn triển khai các nhiệm vụ

• (2) Đôn đốc, động viên, kích thích;

• (3) Giám sát và sửa chữa;

• (4) Thúc đẩy các hoạt động phát triển

Trang 22

Chức năng kiểm tra

Khái niệm: Là quá trình đánh giá và điều chỉnh nhằm đảm bảo cho

các hoạt động đạt tới mục tiêu của tổ chức đã đề ra;

• Một cách khác:Kiểm tra là quá trình xem xét thực tiễn, đánh giá

thực trạng, khuyến khích cái tốt, phát hiện những sai phạm và điều chỉnh nhằm đạt tới những mục tiêu đã đặt ra và góp phần đưa toàn

bộ hệ thống quản lý lên một trình độ cao hơn

• Bản chất của kiểm tra:Là mối liên hệ ngược trong quản lý; Kiểm

tra là một hệ thống thông tin phản hồi trong quản lý: phản hồi về kết quả các hoạt động và phản hồi dự báo

Trang 23

NỘI DUNG CHỨC NĂNG KIỂM TRA

• Xác định các tiêu chuẩn đánh giá: Bao gồm việc xác định chuẩn, PP kiểm tra, lựa chọn LLKT, Xây dựng kế hoạch KT

• Đo đạc thực tế: Tổ chức thu thập thông tin về đối tượng được KT

• Đánh giá: Phân tích kết quả đo đạc, so sánh với chuẩn để đưa ra các kết luận về mức độ thực hiện nhiệm vụ hoặc tình trạng của đối tượng được kiểm tra;

• Điều chỉnh: Bao gồm các hoạt động tư vấn uốn nắn sửa chữa; Phát huy thành tích thúc đẩy hoạt động phát triển; Xử

lý nếu thực hiện hoặc kết quả ở mức độ xấu

Trang 24

Quản trị là sự tác động có hướng đích của chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị nhằm đạt được những kết quả cao nhất với mục tiêu đã định trước

Trang 25

Tầm quan trọng của quản trị

Từ tính chất xã hội hóa của lao động và sản xuất

Từ tiềm năng sáng tạo to lớn của quản trị

Từ những yếu tố làm tăng vai trò của quản trị trong nền sản

xuất và kinh tế hiện đại

Trong hoạt động kinh doanh, luôn tìm cách giảm chi phí và

tăng kết quả tức là luôn tìm cách tăng hiệu quả

“Một nhà quản trị giỏi có thể biến rơm thành vàng và một nhà quản trị tồi sẽ làm ngược lại”

Trang 26

Giới thiệu tổng quan về DN

Trang 27

Thế nào là một doanh nghiệp ?

• Từ này bắt nguồn từ tiếng Pháp

“Entreprendre” hay tiếng Anh “Entrepreneur”

có nghĩa là “đảm nhận” hay ”hoạt động “

• Do đó một nhà doanh nghiệp thường được

dùng để chỉ những người chấp nhận rủi ro để khởi đầu một công việc kinh doanh nhỏ

Trang 28

Định nghĩa DN

• Doanh nghiệp là đơn vị kinh tế quy tụ các phương tiện tài chính, vật chất và con

xuất, cung ứng , tiêu thụ sản phẩm hoặc

dịch vụ , trên cơ sở tối đa hóa lợi ích của người tiêu dùng , thông qua đó tối đa hóa lợi của chủ sở hữu, đồng thời kết hợp một cách hợp lý các mục tiêu xã hội.

Trang 29

Bản chất và vai trò của QTKD

• Bản chất của kinh doanh

 Doanh nghiệp tiếp nhận các nhập lượng và

hoạt động trong những điều kiện đặc thù tùy theo loại hình kinh doanh Tuy nhiên có điểm chung là các yếu tố nhập lượng chỉ có giới

hạn hay được gọi là khan hiếm đối với bất kỳ doanh nghiệp nào.

 Doanh nghiệp sử dụng các nhập lượng theo cách thức hiệu quả nhất.

 Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm dịch vụ

để thỏa mãn nhu cầu và xã hội.

Trang 30

Doanh nghiệp sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu, đồng thời cũng tạo ra các lợi ích kinh tế,

xã hội, nâng cao mức sống của

xã hội

Trang 31

• Một trong những định nghĩa đầy đủ về nhà doanh nghiệp bao gồm các yếu tố sau :

1 Phối hợp những lợi thế đang có theo một cách mới

và hiệu quả hơn

2 Tạo ra nhiều giá trị hơn từ những nguyên liệu thô

và nhân lực và trước đây bị coi là vô ích

3 Cải thiện những gì đã xuất hiện với việc sử dụng các kĩ thuật mới

4 Di chuyển tài nguyên kinh tế ra khỏi khu vực năng suất thấp tới khu vực sản xuất hiệu quả và lớn hơn

5 Có phương pháp tìm kiếm và hưởng ứng lại những nhu cầu chưa được thoả mãn và các đòi hỏi của

khách hàng

Trang 32

Các yếu tố (nguồn lực cơ bản)

Trang 33

ngành, cộng đồng và thế giới

Kỹ Năng Chuyên Môn

Khả năng hiểu biết và thành thạo về những lĩnh vực kỹ thuật/chuyên môn

Kỹ Năng Nhân Sự

Khả năng của nhà quản trị để làm việc tốt như một thành viên trong nhóm & như một người

lãnh đạo

Các Kỹ Năng Quản Trị

Trang 34

1 Phân tích một cách khoa học các thành phần

công việc của từng cá nhân, phát triển phương pháp làm việc tốt nhất

2 Lựa chọn công nhân một cách cẩn thận và

huấn luyện họ cách thực hiện công việc theo phương pháp khoa học

3 Giám sát chặt chẻ công nhân để đảm bảo

rằng họ làm việc đúng phương pháp

4 Phân chia công việc và trách nhiệm để nhà

quản trị có trách nhiệm trong việc hoạch định phương pháp làm việc khoa học và người lao động có trách nhiệm thực thi công việc

Frederick Taylor (1856 - 1915)

Trang 35

1 Phân chia công việc (Chuyên môn hóa lao động)

Trang 36

1 Phân công lao động: Các công việc được chia thành các phần nhỏ, đơn giản

và giao cho mỗi công nhân một việc

2 Xác định thứ bậc quyền hạn: Tổ chức bộ máy quản trị theo các cấp bậc, cấp

thấp hơn phải chịu sự kiểm soát và hướng dẫn của cấp trên

3 Tuyển chọn chính thức: Tất cả các thành viên trong tổ chức phải được

tuyển chọn dựa trên cơ sở phẩm chất, trình độ và khả năng thông qua các cuộc sát hạch chính thức

4 Xây dựng những nguyên tắc & luật lệ chính thức: Những nhà quản trị phải

đề ra các qui tắc, luật lệ để đảm bảo cấp thừa hành tuân thủ các qui tắc đó

5 Tránh xúc phạm nhân cách người lao động: Những qui tắc và sự kiểm tra

không vi phạm đến những vấn đề cá nhân cũng như nhân cách người lao

động

6 Hướng nghiệp: Những nhà quản trị phải là những nhân viên chuyên nghiệp

Họ làm việc để nhận lương như những nghề nghiệp khác

Trang 37

Hugo Munsterberg (1863 – 1916)

Mary Parker Follett (1868 – 1933)

Nghiên cứu tại nhà máy Hawthorne

Douglas Mc Gregor (1909 – 1964)

Abraham Maslow (1908 – 1970)

Elton Mayo (1880 – 1949)

Trang 41

Không có người nào hoàn toàn có bản chất như thuyết X hoặc Y

Những giả thiết theo thuyết X và thuyết Y chỉ là thái độ lao động

Thái độ lao động tuỳ thuộc vào cách thức họ được sử dụng

Con người sẽ hăng hái, nhiệt tình khi họ được tham gia vào làm

quyết định

Nên có chính sách sử dụng người dài hạn

Trang 42

Tổ chức là một hệ thống xã hội – kinh tế – kỹ thuật

Nhấn mạnh yếu tố tâm lý – xã hội trong quản trị nhân sự

Đánh giá cao vai trò của các tổ chức phi chính thức

Sự thỏa mãn về tinh thần ảnh hưởng tốt đến năng suất lao động

Trang 44

MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

(PEST)

Trang 45

Luật đầu tư và luật doanh nghiệp

Luật lao động Chính sách bảo vệ môi trường

Hệ thống luật pháp & các qui định xã hội khác

.

Chính trị & Pháp luật (Political)

Trang 46

Môi trường kinh tế (Economics)

Lãi suất ngân hàng

Chính sách tài chính & tiền tệ

Thu nhập bình quân đầu người (GDP)

Cán cân thanh toán

Trang 47

Văn hóa – xã hội (Socio-culture)

Các giá trị văn hóa Chuẩn mực đạo đức Tôn giáo/niềm tin

Trang 48

Khoa học – Kỹ thuật – Công nghệ

(Technology)

Tốc độ phát triển nhanh của KH – KT – CN

Xu hướng chuyển giao công nghệ dễ dàng

Trang 49

Tỷ giá tiền tệ

Xu hướng toàn cầu hóa

Tổ chức & Hiệp hội thương mại quốc tế

Trang 50

Toàn cầu hoá

• Ngày nay, các DN đều hiểu rằng kinh tế địa

phương hay thậm chí các nền kinh tế trên Thế Giới

gia sản xuất, thương mại, xuất khẩu và cung cấp

dịch vụ

• Điều này bao gồm một quá trình kết hợp các yếu tố

được chuyển đổi từ biên giới quốc gia này sang biên giới quốc gia khác

Trang 51

S ả n x u

t h c

a i?

nào??

Phải suy nghĩ cái gì trước?

SẢN XUẤT NHỮNG GÌ THỊ TRƯỜNG CẦN?

Trang 52

Các chiến lược sử dụng

Trang 53

Tại sao tiếp cận thị trường bị

giới hạn?

Trang 54

Các vụ đình đám về thực phẩm của Châu Âu

• Chất Melamine trong sản phẩm sữa của Trung Quốc

• Chất lead trong đồ chơi của Trung Quốc

• Chất Nutricia trong thực phẩm của trẻ em

• Hóc môn tăng trưởng trong sản phẩm thịt

• Chất Salmonella trong gia cầm

• Hóc môn tăng trưởng trong thịt

• Kháng sinh Shigella trong tôm

• Cá nhiễm độc

Trang 55

Khách hàng (Consumers)

Doanh nghiệp cần làm?

để định hướng chiến lược rõ ràng

 Phân tích khách hàng dựa theo nhiều tiêu thức khác nhau như địa dư, thu nhập, nhân khẩu học,

tâm lý khách hàng

Trang 56

Phân tích từng đối thủ cạnh tranh

“Biết người biết ta trăm trận trăm thắng”

 Mục tiêu tương lai của đối thủ cạnh tranh

 Chiến lược kinh doanh của họ

 Điểm mạnh & yếu của họ

Hiểu biết về đối thủ cạnh tranh rất có ý nghĩa đối với các

công ty  Xác định chiến lược cạnh tranh

Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ cạnh tranh

 Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh trong ngành

 Mức độ tăng trưởng của ngành

 Cơ cấu chi phí

 Mức độ đa dạng hóa sản phẩm

Đối thủ cạnh tranh (Competitors)

Trang 58

Phân tích điểm mạnh, điểm yếu

January 24, 2017

Nguyễn Văn Xuân (CCPTNT)

• Điểm mạnh (cần khai thác và phát huy)

– Những thế mạnh của chính bạn và doanh nghiệp – Có thể chủ động sử dụng được

– Những điều bạn có, nhưng người khác không có – Cụ thể: bí quyết công nghệ, kinh nghiệm, khách hàng đông, nhà cung cấp ổn định…

Trang 59

Phân tích cơ hội, nguy cơ

• Nguy cơ (cần vượt qua)

– Yếu tố khách quan tác động xấu đến việc kinh doanh của bạn

– Ví dụ: Xu hướng tiêu dùng không thích sản phẩm của bạn nữa, có những sản phẩm tốt hơn xuất hiện.

Trang 60

“Cho việc khó để thử tài

Hỏi lúc vội vàng để xem trí

PHÉP DỤNG NHÂN

Gia Cát Lượng

Trang 61

TRÒ CHƠI ĐUỔI HÌNH

BẮT CHỮ

Trang 62

Thông cảm

00

HẮT XÌ!!!

Trang 63

CH ƯƠ NG 3 Phân tích Môi trường Nội bộ

Doanh nghi p ệ

Trang 64

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

3 Tài chính, kế toán (Finance/Accounting)

4 Sản xuất/Tác nghiệp (Operation)

5 Nghiên cứu và phát triển (R&D)

6 Hệ thống thông tin (Information system)

KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG

Trang 65

Theo Fred David (2006) môi trường bên trong DN có các

lĩnh vực

- Quản trị (Management)

- Marketing

- Tài chính, kế toán (Finance/Accounting)

- Sản xuất/Tác nghiệp (Operation)

- Nghiên cứu và phát triển (R&D)

- Hệ thống thông tin (Information system)

Trang 66

Các hoạt động

hỗ trợ

Các hoạt động chủ yếu

Phát triển công nghệ Quản trị nguồn nhân lực

Cơ sở hạ tầng của công ty

Thu mua

Hậu cần đầu vào Vận hành Hậu cần đầu ra Tiếp thị và bán hàng

Trang 67

§iÓm m¹nh §iÓm yÕu

* C¸c yÕu tè vÒ KhÝ hËu - Tù Nhiªn

* C¸c yÕu tè v¨n hãa - x· héi

* C¸c yÕu tè d©n sè, d©n sinh

Các nhân tố ảnh hưởng khác:

Ngày đăng: 24/01/2017, 09:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ  Hệ thống kinh doanh - Bài Giảng Quản Trị Kinh Doanh
th ống kinh doanh (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w